1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi học kì II Toán 10-Đề 2(Đáp án)

3 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của toàn bài và làm tròn đến 0,5.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK KÌ THI HẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009 TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI

MÔN THI : TOÁN KHỐI 10

THỜI GIAN : 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Câu 1: (2 đ) Giải các bất phương trình sau:

− −

b x2+( 3 1)− x− 3 ≤0

Câu 2: (1,5 đ) Cho 100 học sinh làm bài kiểm tra môn Toán Kết quả được cho trong bảng sau:

Tìm số trung bình, số trung vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn

Câu 3: (1,5 đ)

4

π

), biết sinα= 1

π α

< <

b) Rút gọn biểu thức

2

1 2sin cosx sinx

x

A= −

Câu 4: (2 đ) Cho ABC∆ có góc A = 600, AC = 5cm, AB = 8cm Tính?

a Độ dài cạnh BC

b Diện tích của ∆ABC

c Độ dài đường trung tuyến m b

d Khoảng cách từ điểm A đến BC

Câu 5: (2 đ) Cho đường thẳng d : 2x – y +10 = 0 và điểm M(1; – 3)

a Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d

b Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

song song với đường thẳng d

Câu 6: (1 đ) Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

c A c B c C+ + − =

HẾT

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên: Số báo danh

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 10 (BUỔI CHIỀU)

0

x

− +

x

− +

− −

Bảng xét dấu f(x)

x −∞ 1 2 5

2 +∞

–2x + 5 + | + | + 0 –

x – 2 – | – 0 + | +

x – 1 – 0 + | + | +

f(x) + || – || + 0 –

Vậy nghiệm của (1) là ( – ; 1) (2; ]5 2 S = ∞ ∪ 0,25 0,25×2 0,25 1b x2+( 3 1)− x− 3 ≤0 (2) Đặt f(x) = 2 ( 3 1) 3 x + − x− ; f(x) = 0 1 3 x x =  ⇔  = −  Bảng xét dấu f(x) x −∞ 1 − 3 +∞

f(x) + 0 – 0 +

0,25

0,25×2

0,25 2

100

= 6,86

Số trung vị: Vì số phần tử của dãy là số chẵn nên số trung vị là trung bình cộng của 2 số đứng

ở vị trí giữa dãy (vị trí 100

100

7 7

7 2

e

Phương sai:

2 2.(0 6,86) 1.(1 6,86) 1.(2 6,86) 3(3 6,86) 5(4 6,86) 8(5 6,86) 13(6 6,86) 20(7 6,86) 27(8 6,86) 20(9 6,86)

100

x

2

x

S ≈4,02

S = S ≈2

0,25 0,25

0,25 0,25×2

0,25 3a

Ta có: cos2α = −1 sin2α = 1 1 3

− =

3 os

2

c α

2

π α

< < nên cosα >0 Vậy os 3

2

c α =

⇒tan sin 3

c

α α

α

= =

α

+

= + =

3 tan

3

3 1 3

3 1 3

=

+

0,25

0,25

0,25×2

Trang 3

3b 1 2sin2

cosx sinx

x

cosx s inx

x c+ xx

cosx sinx

c xx

cosx sin x

c xx c

0,25

0,25

2 os60

a = + −b c bc c =52 82 2.5.8.1

2

49 7

BC a

⇒ = = = (cm)

0,25 0,25

.sin 2

ABC

2 2( )

4

b

4

b m

7

ABC a

S

h

a

0,25 0,25 5a

=

Ta có d: 2x – y +10 = 0⇒nuurd =(2; 1)−

Vì ∆ ⊥dnên ∆ có VTCP uuur∆=nuurd =(2; 1)−

3

= +

 = − −

0,25

0,25

Gọi l là tiếp tuyến của đường tròn, vì // l d nên l có dạng: 2x – y + m = 0

l tiếp xúc với (C)d(I, )l =R

⇔ 2.2 32 2 3

m

− +

=

3 5 1

3 5 1

m m

 = −

⇔ 

= − −



2

l x y

l x y

− + − =

− − − =

0,25

0,25 0,25

0,25 6

A B+ π C

  =

 ÷

 

VT = c A c B c Cos + os + os −1

c

2

2sin

2

C

c

  − −  + 

    

C − A −B

 ÷

= VP (đpcm)

0,25 0,25×2

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM 1/ Nếu học sinh có cách giải khác đáp án mà vẫn đúng và phù hợp với nội dung chương trình thì giám

khảo vẫn cho đủ điểm từng phần quy định

2/ Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của toàn bài và làm tròn đến 0,5 (Ví dụ: 6,25 làm tròn thành 6,5; 6,75 làm tròn thành 7,0)

Ngày đăng: 07/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w