1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TC Toan 6

82 516 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sự khác nhau giữa tập hợp N N, * - Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật.. Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng: 6A 6B

Tiết 1: LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP

I- Mục tiêu:

- Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sửdụng đúng, chính xác các kí hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ , , , , .

- Sự khác nhau giữa tập hợp N N, *

- Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập

3 Bài mới:

I Ôn tập lý thuyết.

Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp

thường gặp trong đời sống hàng ngày và

Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt

chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ

đã cho

-HS trả lời

-HS làm BT

a/ A = {a, c, h, i, m, n, ô, p, t}b/ b Ac Ah A

Trang 2

Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A,

c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con

của tập hợp A bởi vì c ∈B nhưng c ∉A

Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi

tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

b/ X = {x: x-chữ cái trong cụmchữ “CA CAO”}

c/ Tập hợp B không phải là tập hợpcon của tập hợp A bởi vì c ∈B

Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợpcon

Trang 3

4 Hướng dẫn về nhà: -Ôn lại cách tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới

dạng dãy số có quy luật

-Ngày giảng: 6A 6B

Tiết 2: LUYỆN TẬP (tiếp)

I- Mục tiêu:

- Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập

3 Bài mới:

Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần

tử của một tập hợp

Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có

3 chữ số Hỏi tập hợp A có bao nhiêu

Trang 4

dãy số các đều, khoảng cách giữa hai số

liên tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1

phần tử.

Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay

dày 256 trang Để tiện theo dõi em đánh

số trang từ 1 đến 256 Hỏi em đã phải viết

bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?

- Từ trang 100 đến trang 256 có (256– 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157

Vậy số cần tìm chỉ có thể códạng: abbb , babb , bbab , bbbavới a ≠b là cá chữ số.

- Xét số dạng abbb, chữ số a có 9cách chọn ( a ≠ 0) ⇒ có 9 cách

chọn để b khác a

Vậy có 9 8 = 71 số có dạng abbb

Trang 5

.Lập luận tương tự ta thấy cácdạng còn lại đều có 81 số Suy ta tất

cả các số từ 1000 đến 10000 có đúng

3 chữ số giống nhau gồm 81.4 = 324số

4 Hướng dẫn về nhà: - Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân,

phép trừ và phép chia

Ngày soạn:

-Ngày giảng: 6A 6B

Tiết 3: LUYỆN TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN

I- Mục tiêu:

- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh và giải toán một cách hợp lý

- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã được học trước vào một sốbài toán

- Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi

II- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập

Dạng 1: Các bài toán tính nhanh

Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp

Trang 6

Nhận xét: 997 + 86 = (997 + 3) +(86 -3) = 1000 + 83 = 1083 Ta cóthể thêm vào số hạng này đồng thờibớt đi số hạng kia với cùng một số.b/ 37 38 + 62 37 = 37.(38 + 62)

998 34 = 34 (100 – 2) = 34.100– 34.2 = 3400 – 68 = 33 932

312 – x = 531 – 231

312 – x = 300

x = 12c) 491 – ( x + 83) = 336

x + 83 = 155

x = 72d) ( 517 – x) + 131 = 631

Trang 7

c) 39 47 – 39 17

d) 12.53 + 53.172 – 53 84

c) 169 : 13 d) 660 : 15

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập

89999, (cộng cùng một số vào số bịtrừ và số trừ

b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998+ 2) = 7347 – 2000 = 5347

c/ ĐS: 385322d/ ĐS: 5596

Bài 2:

S = 1 + 2 + 3 + … + 1998 + 1999 = (1 + 1999) 1999: 2 = 2000.1999: 2

= 1999000

Bài 3:

a/ S1= (100+999).900: 2 = 494550b/S2 = (101 + 999) 450 : 2 = 247500

Trang 8

Các giải tương tự như trên Cần xác

định số các số hạng trong dãy sô trên, đó

= 132 – [ 116 – 16]

= 132 – 100

= 32b/ 16 : {400 : [200 – ( 37 + 46 3)]}

= 16 : {400 : [200 – 175]}c/ [184 : (96 – 124 : 31) – 2] 3651

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập

3 Bài mới:

Trang 9

I/ Kiến thức cơ bản:

Nếu a = b.q, ( a,b,q ∈N ; b≠0) thì ta nói a

chia hết cho b và kí hiệu aM b

Trong phép chia có dư: số bị chia = số

chia x thương + số dư

Trang 10

Hiệu của hai số là 862, chia số lớn cho số

nhỏ ta được thương là 11 và dư 12 Tìm

hai số đó

-H/dẫn giải:

Ta tính được a = 947

12x – 91 = 10112x = 192

x = 16c) (x : 23 + 45) 67 = 8911

- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc

n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …

- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừacùng cơ số

- Tính bình phương, lập phương của một số Giới thiệu về ghi số cho máy tính(hệ nhị phân)

- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính

II- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

3 Bài mới:

Trang 11

1 Lũy thừa bậc n của số a là tích của n

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa

Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng

một luỹ thừa của một số:

a/ A = 82.324

b/ B = 273.94.243

Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ

thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n < 250

Ghi chú: Trong hai luỹ thừa có cùng

cơ số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì

lớn hơn

Dạng 2: Bình phương, lập phương

Bài 1: Cho a là một số tự nhiên thì:

a2 gọi là bình phương của a hay a bình

Trang 12

100 01 14 2 43 3 = =100…0300… 0300…01

- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc

n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …

- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừacùng cơ số

- Tính bình phương, lập phương của một số Giới thiệu về ghi số cho máy tính(hệ nhị phân)

- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính

II- Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

3 Bài mới:

Dạng 3: Ghi số cho máy tính - hệ nhị

phân

-HS làm BTDạng 3: Ghi số cho máy tính - hệ

k số 0

k số 0

k số 0 k số 0

k số 0 k số 0 k số 0

Trang 13

- Nhắc lại về hệ ghi số thập phân

- Để ghi các số dùng cho máy điện toán

người ta dùng hệ ghi số nhị phân Trong hệ

nhị phân số abcde(2) có giá trị như sau:

4 3 2 (2) 2 2 2 2

abcde =a +b +c +d +e

Bài 1: Các số được ghi theo hệ nhị phân

dưới đây bằng số nào trong hệ thập phân?

a/ A= 1011101 (2) b/ B= 101000101 (2)

Bài 2: Viết các số trong hệ thập phân

dưới đây dưới dạng số ghi trong hệ nhị

- Để ước lượng các phép tính, người ta

thường ước lượng các thành phần của phép

Trang 14

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

Trang 15

- Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

- A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

BC

Bài 26/(SBT- 99)

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

Trang 16

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

Trang 17

- Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ

dài của đoạn thẳng AB, BC, CA

c, BA + AC = BC => A nằm giữa B, C

Bài 48 SBT(102)

a, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:

Trang 18

Tương tự: AM + MB ≠ AM => B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB => A khôngnằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nên

Tiết 10: LUYỆN TẬP MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

NHẬN BIẾT SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ

I- Mục tiêu:

- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

- Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số

II- Chuẩn bị:

- GV: thước thẳng, phấn màu

- HS: ôn tập về số nguyên tố, hợp số

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

Trang 19

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 148.

- Yêu cầu HS nhận xét bài của HS

* Bài tập149( SBT- 20).

a, 5.6.7 + 8.9

Ta có 5.6.7  3 ⇒ 5.6.7 + 8.9  3 8.9 3

Tổng  3 và lớn hơn 3 ⇒ tổng là hợp số

d, 4353 + 1422 có chữ số tận cùng là 5

⇒ tổng  5 và lớn hơn 5 ⇒ tổng là hợp

số

Trang 20

- Cho HS làm BT 150(SBT- 21)

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- Tổ chức cho HS thảo luận về lời giải

của học sinh trình bày trên bảng

- Nhận xét và cho điểm bài làm của

Vậy với k = 1 thì 5k là số nguyên tố

Tiết 11: LUYỆN TẬP

VỀ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

I- Mục tiêu:

- Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trường hợp hai tia đối nhau

- Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng

- Luyện vẽ hình

II- Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, phấn màu

- HS : Thước thẳng

Trang 21

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt đông 1 Lý thuyết

* Khi nào M là trung điểm của đoạn

Trang 22

Hỏi O có là trung điểm của AB

O: trung điểm CD, EF

-Yêu cầu HS trao đổi nhóm, nêu các

bước vẽ

Chú ý cách vẽ từng điểm C, D, E, F

mà OA = OB (= 2cm)Nên O là trung điểm của AB

x'

* Bài tập 62( SGK - 125)

Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắtnhau tại O

- Trên tia Ox vẽ C sao cho

O

y

C

D F

*Nhắc lại các cách giải thích 1 điểm

nằm giữa 2 điểm còn lại

Trang 23

Ngày giảng: 6a ……… 6b: ……….

Tiết 12: LUYỆN TẬP

CÁC BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ ƯỚC VÀ BỘI

- HS: ôn tập về ước chung và bội chung của 2 hay nhiều số

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

a, Ư(12), Ư(36), Ư(12, 36)

b, Các bội nhỏ hơn 100 của 12

c, Các bội nhỏ hơn 150 của 36

d, Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12

Trang 25

Tiết 13: LUYỆN TẬP

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ ƯCLN

I- Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các bước tìm ƯCLN rồi tìm ước chung của hai hay nhiều số

- Tìm hai số nguyên tố cùng nhau

II- Chuẩn bị:

- GV:

- HS: ôn lại các bước tìm ƯCLN, ƯC của 2 hay nhiều số

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

- Gọi HS lên bảng trình bày

- Nêu quan hệ giữa 13 và 30?

- Nêu quan hệ giữa 28, 39 35?

* Bài tập 176(SBT- 24)

a, 40 và 60

40 = 23 5

60 = 22 3 5 ƯCLN(40; 60) = 22 5 = 20

Trang 26

- Yêu cầu HS dưới lớp cùng làm và

theo dõi nx

- GV nx ,sửa sai nếu cần

*Dạng 2.Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC:

* Bài tập 177(SBT- 24)

90 = 2 32 5

126 = 2 32 7ƯCLN (90; 126) = 2 32 = 18

4 Củng cố

Nhắc lại cách tìm ƯCLN; tìm ƯC

thông qua ƯCLN của hai hay nhiều số

?

- HS trả lời

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- Làm các BT con lai trong SBT

Trang 27

-Ngày soạn: ………

Ngày giảng: 6a ……… 6b: ………

Tiết 14: LUYỆN TẬP

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ TÌM BCNN

- HS: Máy tính điện tử bỏ túi

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

Trang 28

420 học sinh

* Bài tập 216(SBT- 28)

Gọi số học sinh là a , xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh => số học sinhbớt đi 5 thì  12, 15, 18 nên a – 5 là BC(12, 15, 18)

12 = 22 3

15 = 3 5

18 = 2 32

BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180BC(12, 15, 18) ={0; 180; 360; 450; }

vì 195 ≤a− 5 ≤ 395nên a – 5 = 360

a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em

Trang 29

I- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về tập hợp số nguyên và thứ tự trong tập hợp số nguyên

- Làm thành thạo các BT về tìm số đối và tìm GTTĐ của 1 số

II- Chuẩn bị:

- GV: Sbt

- HS: Máy tính điện tử bỏ túi

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

*Nêu cách tìm số đối và giá trị tuyệt

đối của một số nguyên?

N N Z Z

N N

là 3776m

Biển chết có độ cao là -392m có nghĩa

là Biển chết thấp hơn mực nước biển

là 392m

* Bài tập 12 (SBT)

Số đối của các số:+7,3 , -5, -2, -20 là -7, -3 ,5 , 2, 20

* Bài tập18 (SBT)

a.Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:-15, -1 ,0 ,3 ,5, 8

Trang 30

- Yêu cầu HS dưới lớp cùng làm và

Tiết 16: LUYỆN TẬP

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN

I- Mục tiêu:

-HS biết vận dụng thành thạo các quy tắc về cộng hai số nguyen cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu để làm bài tập

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán

II- Chuẩn bị:

- GV: Sbt

- HS: Máy tính điện tử bỏ túi

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

Trang 31

dấu, hai số nguyên khác dấu?

* Bài tập 40(SBT-58)

a, Nhiệt độ tăng 120 C Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay đổi

b, Số tiền tăng 70 000đ

Số tiền tăng – 500 nghìn đ => Nợ 500 000 đ

Trang 32

c, 207 + (- 317) = - ( 317 - 207) = - 110

Tiết 17: LUYỆN TẬP

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN

- HS : Máy tính điện tử bỏ túi

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động1 Lý thuyết

* Nêu quy tắc trừ hai số nguyên? *HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt đông 2 Luyện tập:

Trang 33

*Cho HS làm BT 73(SBT- 63)

- GV gợi ý: Trừ đi một số nguyên

dương là cộng với 1 số âm và ngược

Tính khoảng cách giữa 2 điểm a , b

trên trục số (a, b ∈ Z) Nếu vẽ trục số

lên bảng => đếm trực tiếp

Bài 73(SBT- 63)

a, 5 – 8 = 5 + (- 8) = - 3

4 – (- 3) = 4 + (+ 3) = 7 (- 6) – 7 = (- 6) + (- 7) = - 13 (- 9) - (- 8) = - 9 + 8 = - 1

Bài 74(SBT- 63)

0 – (- 9) = 0 + 9 = 9 (- 8) - 0 = (- 8) + 0 = - 8 (- 7) – (- 7) = (- 7) + 7 = 0

Bài 75(SBT- 63)

a, (- 28) - (- 32) = (- 28) + (+ 32) = 4

Bài 80(SBT- 63)

Tính

Trang 34

b, (- 3) + 8 – 11 = (- 3) + 8 + (- 11) = 5 + (- 11) = - 6

- Rèn kỹ năng giải bài tập về ƯC, BC và số nguyên một cách thành thạo

- Vân dụng kiến thức toán học vào thực tế

II- Chuẩn bị:

- GV: Câu hỏi, bài tập, tổng hợp

- HS : Ôn tập; máy tính điện tử bỏ túi

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động1 Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN và BCNN:

* GV ôn tập cho HS thông qua bài tập

- Yêu cầu HS giải bài tập 201

ƯC? BC? Tìm ƯC? BC qua ƯCLN và

HS : x ∈BC (12, 25, 30 )

Trang 35

x thoả mãn điều kiện nào ?

Qua bài tập GV chốt lại…

BCNN (12, 25, 30 ) = 22.3.52 = 300

12 = 22.3

25 = 52

30 = 2.3.5 0 < x < 500B(300 ) = {0;300;600 }

Vậy: x = 300

Bài tập 203(SBT- 26)

a, 80 - ( 4.52- 3.23 ) = 80- ( 4.25-3.8 ) = 80- ( 100- 24 ) = 80- 76

= 4

b, 23.75 + 25.23 + 18 = 23 ( 75 + 25 ) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480

Bài tập 204(SBT- 26)

a, ( 2600 + 6400 ) - 3.x = 1200

900 - 3.x = 1200 3x = 900 - 1200 3x = 7800

Trang 36

=777 + 111 + 222 + 20

= 1120

4 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại ở phần ôn tập

Ngày soạn: ………

Ngày giảng: 6a ……… 6b: ………

Tiết 19: LUYỆN TẬP VỀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ

I- Mục tiêu:

- HS nắm được quy các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về quy tắc chuyển vế để làm bài tập

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

II- Chuẩn bị:

- GV: Sbt

- HS : Máy tính điện tử bỏ túi; Giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

x = 1

Trang 37

*Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 96

- Yêu cầu HS dưới lớp và theo dõi nx

- GV nx sửa sai (nếu cần)

* Yêu cầu HS làm bài tập 68 (SGK

-87)

- Gọi một HS lên bảng làm bài tập 68

- Tổ chức cho HS thảo luận về lời giải

6 0

6 0 6

a a a

+ = + =

Trang 38

Ngày giảng: 6a ……… 6b: ……….

Tiết 20: LUYỆN TẬP

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN

- HS :Máy tính điện tử bỏ túi

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

3 Bài mới

Hoạt động 1 Lý thuyết

Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng

dấu, hai số nguyên khác dấu?

= 20 (- 35) = - 700

Trang 39

Yêu cầu các nhóm nx chéo bài của

nhau

GV chốt lại KQ đúng

Yêu cầu HS tính nhanh

Gọi 2 HS lên bảng làm

Yêu cầu HS dưới lớp nx

GV nx sửa sai (nếu cần)

Gọi 1 HS lên bảng làm

Yêu cầu HS dưới lớp nx.s

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa 1

Bài 137:

a, (- 4) (+3) (- 125) (+ 25) (- 8) = [(- 4) ( + 25)] [(- 125) (- 8)] (+ 3) = - 100 1000 3

= - 3 00 000

b, (- 67) (1 - 301) – 301 67 = - 67 (- 300) – 301 67 = + 67 300 - 301 67 = 67 (300 - 301) = 67 (- 1) = - 67

Bài 138

b, (- 4) (- 4) (- 4) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 4)3 (- 5)3

hoặc [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)] = 20 20 20 = 20 3

Bài 141

a, (- 8) (- 3)3 (+ 125) = (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3) 5 5 5 = 30 30 30 = 303

b, 27 (- 2)3 (- 7) (+ 49) = 3 3 3 (- 2) (- 2) (- 2) (- 7) (- 7) (- 7) = 423

Bài 148:

a, a2 + 2 a b + b2 Thay số = (- 7)2 + 2 (- 7) 4 + 42

= 49 – 56 + 16 = 9

b, (a + b) (a + b) = (- 7 + 4) (- 7 + 4) = (- 3) (- 3) = 9

Trang 40

Tiết 21: LUYỆN TẬP

VỀ ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

I- Mục tiêu:

- HS nắm được thế nào là bội và ước của một số nguyên và tính chất của nó

- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

II- Chuẩn bị:

- GV :BP

- HS : Máy tính điện tử bỏ túi , giấy dời

III- Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B

2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập

- Gọi đại diện một HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS dưới lớp nx

*Cho HS hoạt động theo nhóm làm

BT151(SBT)

- Các nhóm làm vào phiếu HT

- GV kiểm tra bài của một số nhóm

*Cho HS làm bài 153(SGK)

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- HS dưới lớp theo dõi nx

Ngày đăng: 28/01/2015, 11:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w