- Sự khác nhau giữa tập hợp N N, * - Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật.. Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: 6A 6B
Tiết 1: LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP
I- Mục tiêu:
- Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sửdụng đúng, chính xác các kí hiệu ∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅ , , , , .
- Sự khác nhau giữa tập hợp N N, *
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập
3 Bài mới:
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp
thường gặp trong đời sống hàng ngày và
Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt
chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ
đã cho
-HS trả lời
-HS làm BT
a/ A = {a, c, h, i, m, n, ô, p, t}b/ b A∉ c A∈ h A∈
Trang 2Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A,
c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con
của tập hợp A bởi vì c ∈B nhưng c ∉A
Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi
tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
b/ X = {x: x-chữ cái trong cụmchữ “CA CAO”}
c/ Tập hợp B không phải là tập hợpcon của tập hợp A bởi vì c ∈B
Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợpcon
Trang 34 Hướng dẫn về nhà: -Ôn lại cách tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới
dạng dãy số có quy luật
-Ngày giảng: 6A 6B
Tiết 2: LUYỆN TẬP (tiếp)
I- Mục tiêu:
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập
3 Bài mới:
Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần
tử của một tập hợp
Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có
3 chữ số Hỏi tập hợp A có bao nhiêu
Trang 4dãy số các đều, khoảng cách giữa hai số
liên tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1
phần tử.
Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay
dày 256 trang Để tiện theo dõi em đánh
số trang từ 1 đến 256 Hỏi em đã phải viết
bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?
- Từ trang 100 đến trang 256 có (256– 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157
Vậy số cần tìm chỉ có thể códạng: abbb , babb , bbab , bbbavới a ≠b là cá chữ số.
- Xét số dạng abbb, chữ số a có 9cách chọn ( a ≠ 0) ⇒ có 9 cách
chọn để b khác a
Vậy có 9 8 = 71 số có dạng abbb
Trang 5.Lập luận tương tự ta thấy cácdạng còn lại đều có 81 số Suy ta tất
cả các số từ 1000 đến 10000 có đúng
3 chữ số giống nhau gồm 81.4 = 324số
4 Hướng dẫn về nhà: - Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân,
phép trừ và phép chia
Ngày soạn:
-Ngày giảng: 6A 6B
Tiết 3: LUYỆN TẬP VỀ CÁC PHÉP TOÁN
I- Mục tiêu:
- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tínhnhanh và giải toán một cách hợp lý
- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã được học trước vào một sốbài toán
- Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập
Dạng 1: Các bài toán tính nhanh
Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp
Trang 6Nhận xét: 997 + 86 = (997 + 3) +(86 -3) = 1000 + 83 = 1083 Ta cóthể thêm vào số hạng này đồng thờibớt đi số hạng kia với cùng một số.b/ 37 38 + 62 37 = 37.(38 + 62)
998 34 = 34 (100 – 2) = 34.100– 34.2 = 3400 – 68 = 33 932
312 – x = 531 – 231
312 – x = 300
x = 12c) 491 – ( x + 83) = 336
x + 83 = 155
x = 72d) ( 517 – x) + 131 = 631
Trang 7c) 39 47 – 39 17
d) 12.53 + 53.172 – 53 84
c) 169 : 13 d) 660 : 15
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập
89999, (cộng cùng một số vào số bịtrừ và số trừ
b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998+ 2) = 7347 – 2000 = 5347
c/ ĐS: 385322d/ ĐS: 5596
Bài 2:
S = 1 + 2 + 3 + … + 1998 + 1999 = (1 + 1999) 1999: 2 = 2000.1999: 2
= 1999000
Bài 3:
a/ S1= (100+999).900: 2 = 494550b/S2 = (101 + 999) 450 : 2 = 247500
Trang 8Các giải tương tự như trên Cần xác
định số các số hạng trong dãy sô trên, đó
= 132 – [ 116 – 16]
= 132 – 100
= 32b/ 16 : {400 : [200 – ( 37 + 46 3)]}
= 16 : {400 : [200 – 175]}c/ [184 : (96 – 124 : 31) – 2] 3651
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp luyện tập
3 Bài mới:
Trang 9I/ Kiến thức cơ bản:
Nếu a = b.q, ( a,b,q ∈N ; b≠0) thì ta nói a
chia hết cho b và kí hiệu aM b
Trong phép chia có dư: số bị chia = số
chia x thương + số dư
Trang 10Hiệu của hai số là 862, chia số lớn cho số
nhỏ ta được thương là 11 và dư 12 Tìm
hai số đó
-H/dẫn giải:
Ta tính được a = 947
12x – 91 = 10112x = 192
x = 16c) (x : 23 + 45) 67 = 8911
- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc
n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …
- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừacùng cơ số
- Tính bình phương, lập phương của một số Giới thiệu về ghi số cho máy tính(hệ nhị phân)
- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
3 Bài mới:
Trang 111 Lũy thừa bậc n của số a là tích của n
thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa
Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng
một luỹ thừa của một số:
a/ A = 82.324
b/ B = 273.94.243
Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ
thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n < 250
Ghi chú: Trong hai luỹ thừa có cùng
cơ số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì
lớn hơn
Dạng 2: Bình phương, lập phương
Bài 1: Cho a là một số tự nhiên thì:
a2 gọi là bình phương của a hay a bình
Trang 12100 01 14 2 43 3 = =100…0300… 0300…01
- Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc
n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …
- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừacùng cơ số
- Tính bình phương, lập phương của một số Giới thiệu về ghi số cho máy tính(hệ nhị phân)
- Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính
II- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phấn màu, thước thẳng
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
3 Bài mới:
Dạng 3: Ghi số cho máy tính - hệ nhị
phân
-HS làm BTDạng 3: Ghi số cho máy tính - hệ
k số 0
k số 0
k số 0 k số 0
k số 0 k số 0 k số 0
Trang 13- Nhắc lại về hệ ghi số thập phân
- Để ghi các số dùng cho máy điện toán
người ta dùng hệ ghi số nhị phân Trong hệ
nhị phân số abcde(2) có giá trị như sau:
4 3 2 (2) 2 2 2 2
abcde =a +b +c +d +e
Bài 1: Các số được ghi theo hệ nhị phân
dưới đây bằng số nào trong hệ thập phân?
a/ A= 1011101 (2) b/ B= 101000101 (2)
Bài 2: Viết các số trong hệ thập phân
dưới đây dưới dạng số ghi trong hệ nhị
- Để ước lượng các phép tính, người ta
thường ước lượng các thành phần của phép
Trang 14III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
Trang 15- Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
- A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia
BC
Bài 26/(SBT- 99)
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
Trang 16Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
Trang 17- Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ
dài của đoạn thẳng AB, BC, CA
c, BA + AC = BC => A nằm giữa B, C
Bài 48 SBT(102)
a, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:
Trang 18Tương tự: AM + MB ≠ AM => B không nằm giữa A, M
AB + AM ≠ MB => A khôngnằm giữa B, M
Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nên
Tiết 10: LUYỆN TẬP MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
NHẬN BIẾT SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ
I- Mục tiêu:
- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
- Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số
II- Chuẩn bị:
- GV: thước thẳng, phấn màu
- HS: ôn tập về số nguyên tố, hợp số
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
Trang 19- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 148.
- Yêu cầu HS nhận xét bài của HS
* Bài tập149( SBT- 20).
a, 5.6.7 + 8.9
Ta có 5.6.7 3 ⇒ 5.6.7 + 8.9 3 8.9 3
Tổng 3 và lớn hơn 3 ⇒ tổng là hợp số
d, 4353 + 1422 có chữ số tận cùng là 5
⇒ tổng 5 và lớn hơn 5 ⇒ tổng là hợp
số
Trang 20- Cho HS làm BT 150(SBT- 21)
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Tổ chức cho HS thảo luận về lời giải
của học sinh trình bày trên bảng
- Nhận xét và cho điểm bài làm của
Vậy với k = 1 thì 5k là số nguyên tố
Tiết 11: LUYỆN TẬP
VỀ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
I- Mục tiêu:
- Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trường hợp hai tia đối nhau
- Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng
- Luyện vẽ hình
II- Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, phấn màu
- HS : Thước thẳng
Trang 21III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt đông 1 Lý thuyết
* Khi nào M là trung điểm của đoạn
Trang 22Hỏi O có là trung điểm của AB
O: trung điểm CD, EF
-Yêu cầu HS trao đổi nhóm, nêu các
bước vẽ
Chú ý cách vẽ từng điểm C, D, E, F
mà OA = OB (= 2cm)Nên O là trung điểm của AB
x'
* Bài tập 62( SGK - 125)
Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắtnhau tại O
- Trên tia Ox vẽ C sao cho
O
y
C
D F
*Nhắc lại các cách giải thích 1 điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại
Trang 23Ngày giảng: 6a ……… 6b: ……….
Tiết 12: LUYỆN TẬP
CÁC BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ ƯỚC VÀ BỘI
- HS: ôn tập về ước chung và bội chung của 2 hay nhiều số
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
a, Ư(12), Ư(36), Ư(12, 36)
b, Các bội nhỏ hơn 100 của 12
c, Các bội nhỏ hơn 150 của 36
d, Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12
Trang 25Tiết 13: LUYỆN TẬP
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ ƯCLN
I- Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các bước tìm ƯCLN rồi tìm ước chung của hai hay nhiều số
- Tìm hai số nguyên tố cùng nhau
II- Chuẩn bị:
- GV:
- HS: ôn lại các bước tìm ƯCLN, ƯC của 2 hay nhiều số
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Nêu quan hệ giữa 13 và 30?
- Nêu quan hệ giữa 28, 39 35?
* Bài tập 176(SBT- 24)
a, 40 và 60
40 = 23 5
60 = 22 3 5 ƯCLN(40; 60) = 22 5 = 20
Trang 26- Yêu cầu HS dưới lớp cùng làm và
theo dõi nx
- GV nx ,sửa sai nếu cần
*Dạng 2.Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC:
* Bài tập 177(SBT- 24)
90 = 2 32 5
126 = 2 32 7ƯCLN (90; 126) = 2 32 = 18
4 Củng cố
Nhắc lại cách tìm ƯCLN; tìm ƯC
thông qua ƯCLN của hai hay nhiều số
?
- HS trả lời
5 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Làm các BT con lai trong SBT
Trang 27-Ngày soạn: ………
Ngày giảng: 6a ……… 6b: ………
Tiết 14: LUYỆN TẬP
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ TÌM BCNN
- HS: Máy tính điện tử bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
Trang 28420 học sinh
* Bài tập 216(SBT- 28)
Gọi số học sinh là a , xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh => số học sinhbớt đi 5 thì 12, 15, 18 nên a – 5 là BC(12, 15, 18)
12 = 22 3
15 = 3 5
18 = 2 32
BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180BC(12, 15, 18) ={0; 180; 360; 450; }
vì 195 ≤a− 5 ≤ 395nên a – 5 = 360
a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em
Trang 29I- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về tập hợp số nguyên và thứ tự trong tập hợp số nguyên
- Làm thành thạo các BT về tìm số đối và tìm GTTĐ của 1 số
II- Chuẩn bị:
- GV: Sbt
- HS: Máy tính điện tử bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
*Nêu cách tìm số đối và giá trị tuyệt
đối của một số nguyên?
N N Z Z
N N
là 3776m
Biển chết có độ cao là -392m có nghĩa
là Biển chết thấp hơn mực nước biển
là 392m
* Bài tập 12 (SBT)
Số đối của các số:+7,3 , -5, -2, -20 là -7, -3 ,5 , 2, 20
* Bài tập18 (SBT)
a.Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:-15, -1 ,0 ,3 ,5, 8
Trang 30- Yêu cầu HS dưới lớp cùng làm và
Tiết 16: LUYỆN TẬP
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN
I- Mục tiêu:
-HS biết vận dụng thành thạo các quy tắc về cộng hai số nguyen cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu để làm bài tập
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán
II- Chuẩn bị:
- GV: Sbt
- HS: Máy tính điện tử bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
Trang 31dấu, hai số nguyên khác dấu?
* Bài tập 40(SBT-58)
a, Nhiệt độ tăng 120 C Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay đổi
b, Số tiền tăng 70 000đ
Số tiền tăng – 500 nghìn đ => Nợ 500 000 đ
Trang 32c, 207 + (- 317) = - ( 317 - 207) = - 110
Tiết 17: LUYỆN TẬP
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN
- HS : Máy tính điện tử bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động1 Lý thuyết
* Nêu quy tắc trừ hai số nguyên? *HS đứng tại chỗ trả lời
Hoạt đông 2 Luyện tập:
Trang 33*Cho HS làm BT 73(SBT- 63)
- GV gợi ý: Trừ đi một số nguyên
dương là cộng với 1 số âm và ngược
Tính khoảng cách giữa 2 điểm a , b
trên trục số (a, b ∈ Z) Nếu vẽ trục số
lên bảng => đếm trực tiếp
Bài 73(SBT- 63)
a, 5 – 8 = 5 + (- 8) = - 3
4 – (- 3) = 4 + (+ 3) = 7 (- 6) – 7 = (- 6) + (- 7) = - 13 (- 9) - (- 8) = - 9 + 8 = - 1
Bài 74(SBT- 63)
0 – (- 9) = 0 + 9 = 9 (- 8) - 0 = (- 8) + 0 = - 8 (- 7) – (- 7) = (- 7) + 7 = 0
Bài 75(SBT- 63)
a, (- 28) - (- 32) = (- 28) + (+ 32) = 4
Bài 80(SBT- 63)
Tính
Trang 34b, (- 3) + 8 – 11 = (- 3) + 8 + (- 11) = 5 + (- 11) = - 6
- Rèn kỹ năng giải bài tập về ƯC, BC và số nguyên một cách thành thạo
- Vân dụng kiến thức toán học vào thực tế
II- Chuẩn bị:
- GV: Câu hỏi, bài tập, tổng hợp
- HS : Ôn tập; máy tính điện tử bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động1 Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN và BCNN:
* GV ôn tập cho HS thông qua bài tập
- Yêu cầu HS giải bài tập 201
ƯC? BC? Tìm ƯC? BC qua ƯCLN và
HS : x ∈BC (12, 25, 30 )
Trang 35x thoả mãn điều kiện nào ?
Qua bài tập GV chốt lại…
BCNN (12, 25, 30 ) = 22.3.52 = 300
12 = 22.3
25 = 52
30 = 2.3.5 0 < x < 500B(300 ) = {0;300;600 }
Vậy: x = 300
Bài tập 203(SBT- 26)
a, 80 - ( 4.52- 3.23 ) = 80- ( 4.25-3.8 ) = 80- ( 100- 24 ) = 80- 76
= 4
b, 23.75 + 25.23 + 18 = 23 ( 75 + 25 ) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480
Bài tập 204(SBT- 26)
a, ( 2600 + 6400 ) - 3.x = 1200
900 - 3.x = 1200 3x = 900 - 1200 3x = 7800
Trang 36=777 + 111 + 222 + 20
= 1120
4 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại ở phần ôn tập
Ngày soạn: ………
Ngày giảng: 6a ……… 6b: ………
Tiết 19: LUYỆN TẬP VỀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I- Mục tiêu:
- HS nắm được quy các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế
- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về quy tắc chuyển vế để làm bài tập
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
II- Chuẩn bị:
- GV: Sbt
- HS : Máy tính điện tử bỏ túi; Giấy dời
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
x = 1
Trang 37*Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 96
- Yêu cầu HS dưới lớp và theo dõi nx
- GV nx sửa sai (nếu cần)
* Yêu cầu HS làm bài tập 68 (SGK
-87)
- Gọi một HS lên bảng làm bài tập 68
- Tổ chức cho HS thảo luận về lời giải
6 0
6 0 6
a a a
+ = + =
Trang 38Ngày giảng: 6a ……… 6b: ……….
Tiết 20: LUYỆN TẬP
MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
- HS :Máy tính điện tử bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
3 Bài mới
Hoạt động 1 Lý thuyết
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng
dấu, hai số nguyên khác dấu?
= 20 (- 35) = - 700
Trang 39Yêu cầu các nhóm nx chéo bài của
nhau
GV chốt lại KQ đúng
Yêu cầu HS tính nhanh
Gọi 2 HS lên bảng làm
Yêu cầu HS dưới lớp nx
GV nx sửa sai (nếu cần)
Gọi 1 HS lên bảng làm
Yêu cầu HS dưới lớp nx.s
Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa 1
Bài 137:
a, (- 4) (+3) (- 125) (+ 25) (- 8) = [(- 4) ( + 25)] [(- 125) (- 8)] (+ 3) = - 100 1000 3
= - 3 00 000
b, (- 67) (1 - 301) – 301 67 = - 67 (- 300) – 301 67 = + 67 300 - 301 67 = 67 (300 - 301) = 67 (- 1) = - 67
Bài 138
b, (- 4) (- 4) (- 4) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 4)3 (- 5)3
hoặc [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)] = 20 20 20 = 20 3
Bài 141
a, (- 8) (- 3)3 (+ 125) = (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3) 5 5 5 = 30 30 30 = 303
b, 27 (- 2)3 (- 7) (+ 49) = 3 3 3 (- 2) (- 2) (- 2) (- 7) (- 7) (- 7) = 423
Bài 148:
a, a2 + 2 a b + b2 Thay số = (- 7)2 + 2 (- 7) 4 + 42
= 49 – 56 + 16 = 9
b, (a + b) (a + b) = (- 7 + 4) (- 7 + 4) = (- 3) (- 3) = 9
Trang 40Tiết 21: LUYỆN TẬP
VỀ ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
I- Mục tiêu:
- HS nắm được thế nào là bội và ước của một số nguyên và tính chất của nó
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm
II- Chuẩn bị:
- GV :BP
- HS : Máy tính điện tử bỏ túi , giấy dời
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 6A 6B
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp ôn - luyện tập
- Gọi đại diện một HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS dưới lớp nx
*Cho HS hoạt động theo nhóm làm
BT151(SBT)
- Các nhóm làm vào phiếu HT
- GV kiểm tra bài của một số nhóm
*Cho HS làm bài 153(SGK)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dưới lớp theo dõi nx