TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1.. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào khơng phải là đơn thức: A.
Trang 1Trường THCS Gia Hịa 1 bài kiểm tra chương IV
Họ tên : ……… Mơn: Đại số 7
Lớp : 7 … Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên ………
………
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào khơng phải là đơn thức: A ( 2x y ) x5 3 1 2 - B 1 + xy C xyz D 2 x y ( 3xy )3 2 5 3 -Câu 2 Giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = 0 là A -1 B 1 C 0 D 5 Câu 3 Bậc của đa thức A = 2x y 3xy 5x 23 + - + là mấy? A 5 B 2 C 1 D 4 Câu 4 Đơn thức 5x3y5 cĩ bậc là: A 3 B 4 C 7 D 8
Câu 5 Số nào là nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 8 ? A -2 B -1 C 0 D 2
Câu 6 Thu gọn đa thức 7xy + ( -7xy) cĩ kết quả bằng: A -14xy B 0 C 7xy D 14xy II BÀI TẬP Bài 1 (1,5 điểm) Hãy xếp các đơn thức sau thành nhĩm các đơn thức đồng dạng với nhau: -5x2yz ; 3xy2z ; -4x2yz ; 10x2y2z ; -0,75 xy2z ; x2y2z ………
………
………
Bài 2 (2,0 điểm) Thu gọn các biểu thức đại số sau: a) 6y + 8y – 9y = ……… ………
b) 3x2 2xy2 = ……… ……… ………
c) x3 – 5xy – 8 + 3x3 + xy - 7 = ……… ………
……….………
Trang 2Bài 3 (2,0 điểm) Cho hai đa thức sau:
A(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1
B (x) = 2x2 + 3x3 – x – 5
a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
………
………
b) Tính A(x) + B(x) ………
………
………
………
Bài 4 (1,5 điểm) Cho đa thức P(x) = x4 + 3x2 + 1 a) Tính giá trị đa thức P(x) tại x = - 3 và x = 2 b) Chứng tỏ rằng đa thức P(x) không có nghiệm với mọi x. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………