1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De DA KT chuong 1 dai 8.doc

3 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương 1
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Về kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, các quy tắc nhân - chia đa thức.. - Về kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụn

Trang 1

Ngày soạn: /10/2010 Tiết 21 Kiểm tra chương 1

A Mục tiêu

- Về kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, các quy tắc nhân - chia đa thức

- Về kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày lời giải

- Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra

B Ma trận đề :

Nội dung Nhận biêtCác mức độ cần đánh giáThông hiểu Vận dụng Tổng

Phép nhân đơn , đa thức 1

Phân tích đa thức thành nhân

2 1 1,5 2 3,5

Phép chia đơn , đa thức 1

1 1 1

C Nội dung đề :

ĐỀ BÀI Bài 1 : Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ? Cho ví dụ?

Bài 2: Đa thức 12x2y + 6x3y2 + 18x4y có chia hết cho đơn thức 2x2y không ? Vì sao?

Bài 3 : Để phân tích các đa thức sau thành nhân tử ta sử dụng phương pháp gì?

a, 25 – x2 + 4xy – 4y2 b, 16x2 – 49

c, 7xy2 – 14xy + 7x d, x2 - 6x + 5

Bài 4 : Rút gọn các biểu thức sau :

A = (x -1)(x-2) – (x -2)(x+4) ;

B = (x+y)2 +(x-y)2 - 2(x+y)(x-y)

Bài 5 : Phân tích đa thức thành nhân tử :

a xy + y2 + x + y ; b 10x2y2 - 4xy +18xy2

Bài 6 : Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ? Cho ví dụ minh hoạ cụ thể cho từng hằng đẳng

thức?

Bài 7 : Chứng minh rằng x2 – x + 1 lớn hơn 0 với mọi số thực x

Trang 2

D §¸p ¸n

Câu 1 Nêu được điều kiện

Lấy được VD

0,5 0,5 Câu 2 TL: Đa thức 12x2y + 6x3y2 + 18x4y có chia hết cho đơn thức 2x2y

Giải thích đúng

0,5 0,5 Câu 3 a, dùng pp nhóm hạng tử

b, Dùng pp dùng hằng đẳng thức

c, Dùng pp đặt nhân tử chung

d, Dùng pp tách hạng tử

0,5® 0,5đ 0,5® 0,5® Câu 4 Rút gọn ta được kq: A = 10 – 5x

B = 4x2

0,75

® 0,75đ

Câu 5 : a xy + y2 + x + y = (y+1)(x+1) ;

b 10x2y2 - 4xy +18xy2 = 2xy(5xy-2-9y) 0,75

® 0,75đ Câu 6: HS viết đúng 7 HĐT đúng

Lấy đúng VD

1đ 1đ Câu 7: x2 – x + 1 = (x- 0,5)2 + ¾ >0 với mọi x

1 đ

Ngày đăng: 09/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w