Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc các chất nào còn lại trong ống sứ.. Khử 3,2g Fe2O3 bằng khí CO d, sản phẩm khí thu đợc cho vào bình đựng nớc vôi trong d thu đợc a gam kết tủa.. Khí tho
Trang 1Trờng TCKT Xe-Máy Bài kiểm tra chơng 2
Môn: Hoá Học 11 (thời gian làm bài 120 phút )
Ngày tháng năm sinh:……….
(dùng bút chì tô đậm vào đáp án đúng)
Đề bài:
1 Hai nguyên tố cacbon và silic có điểm giống nhau:
A đều có tính oxi hoá và tính khử
B đều là những phi kim yếu hơn nitơ
C có cáu hình e lớp ngoài cùng tơng tự nhau và đều có độ âm điện nhỏ hơn nitơ
D cả A, B, C đều đúng
2 Kim cơng và than chì đều là hai dạng thù hình của cacbon vì:
A có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau
B đều do nguyên tố cacbon tạo nên
C có tính chất vật lý tơng tự nhau
D có màu sắc giống nhau
3 Chất khí cacbon mono oxit có trong thành phần loại khí nào sau đây?
A khí tự nhiên B không khí C khí dầu mỏ D khí lò cao
4 Chất nào dới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành ma axit?
C cacbon đioxit D dẫn xuất clo của hiđrocacbon
5 Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?
A Đá vôi B Thạch cao C Cát D Đất sét
6 Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thành thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?
A CaO + CO2 CaCO3
B Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
D Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O
7 Chất nào sau đây vừa tác dụng với nớc vừa tác dụng với kiềm?
A.; CO; CO2 ; Na2O B SO2; CO2; N2O5
C Na2O; Al2O3; MgO; CuO D Na2O; CaO; K2O
8 Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbon nic?
A Quang hợp của cây xanh B Đốt cháy khí tự nhiên
C Sản xuất vôi sống D Sản xuất thép
9 NaOH (rắn) có thể làm khô khí nào sau đây?
10 Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dd?
A NaOH và Ca(HCO3)2 B K2CO3 và NaCl
C Na2CO3 và HCl D CaCl2 và Na2CO3
11 Trờng hợp nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
C Tác dụng với kiềm D Tác dụng với CO2
12 Thổi khí CO2 vào dd Ca(OH)2 lấy d, muối tạo ra là:
A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D kết quả khác
13 Dẫn từ từ khí CO2 vào dd nớc vôi trong cho đến d Hiện tợng quan sát đợc là:
A dd bị vẩn đục B dd bị vẩn đục, sau đó trong trở lại
N.V.D
Trang 2C không thấy hiện tợng gì xảy ra D Hiện tợng khác.
14 Ngời ta dẫn hh khí gồm CO2; SO2; CO; N2 đi qua bình đựng dd nớc vôi trong d Khí thoát ra khỏi bình là:
A SO2; CO; N2 B CO; N2 C CO2; CO; N2 D Kết quả khác
15 Để phòng bị nhiễm độc khí CO ngời ta sử dụng mặt lạ với chất hấp phụ là:
A CuO và MnO2 B CuO và than hoạt tính
C Than hoạt tính D CuO và MgO
16 CO không khử đợc các oxit trong các nhóm:
A Fe2O3 , MgO B CaO, Al2O3
C Fe2O3 , CuO D ZnO, Fe2O3
17 Dẫn một luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hh gồm: CuO, Fe2O3, MgO, Al2O3 ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc các chất nào còn lại trong ống sứ?
A Al2O3, Fe, Cu, Mg B Al2O3, Fe, CuO, MgO
C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, Mg
18 Khử 3,2g Fe2O3 bằng khí CO d, sản phẩm khí thu đợc cho vào bình đựng nớc vôi trong d thu đợc a gam kết tủa Giá trị của a là:
19 Cho 0,15 mol hh NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl Khí thoát ra đợc dẫn vào dd Ca(OH)2 d thu đợc b gam kết tủa Hỏi giá trị của b?
20 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dới đây là có thể nhận biết đợc 3 lọ mất nhãn chứa các dd sau:
H2SO4, BaCl2, Na2SO4
A Quỳ tím B dd AgNO3 C dd Na2CO3 D Tất cả đều sai
21 Cho 1,84g hh hai muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu đợc 0,672 lit CO2 (đktc) và dd
X Khối lợng muối trong dd X là:
22 Cho 7g hh hai muối cacbonnat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc) Cô cạn dd thu đợc 9,2g muối khan Giá trị của V là:
A 4,48 lit B 3,48 lit C 4,84 lit D kết quả khác
23 Cho 2,24 lit CO2 (ở 00C, 1atm) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 đã dùng là:
24 Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112 ml khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của muối cacbonat là:
A Na2CO3 B NaHCO3 C K2CO3 D KHCO3
25 Khi nung hh CaCO3 và MgCO3 thì khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lợng ban đầu Thành phần phần trăm theo khối lợng các chất ban đầu là:
A 27,41% và 72,59% B 28,41% và 71,59%
26 Cho 3,82g hh Na2CO3 và K2CO3 vào dd HCl Dẫn lợng khí sinh ra qua nớc vôi trong d thu đợc 30g kết tủa Khối lợng mỗi muối trong hh đầu là:
A 12,6g và 25,6g B 11,6g và 26,6g
C 10,6g và 27,6g D 9,6g và 28,6g
27 Biết thành phần phần trăm của Na2CO3 khan trong tinh thể ngậm nớc là 37,07% Công thức phân tử của muối ngậm nớc là:
A Na2CO3 5H2O B Na2CO3 10H2O
C Na2CO3 2H2O D Na2CO3 8H2O
28 Cho 10ml dd muối caxi tác dụng với dd Na2CO3 (d) thu đợc kết tủa Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi đợc 0,28g chất rắn> Nồng độ mol/lit của ion Ca2+ trong dd đầu là:
29 Khử 32g Fe2O3 bằng khí CO d, sản phẩm khí thu đợc cho vào bình đựng nớc vôi trong d thu đợc ag kết tủa Giá trị của a là:
30 Cho 0,15mol hh NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl Khí thoát ra đợc dẫn vào dd Ca(OH)2 d thu đợc b gam kết tủa Giá trị của b là:
31 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây là có thể nhận biết đợc 3 lọ bị mất nhãn chứa các dd sau
đây: H2SO4, BaCl2, Na2SO4
A Quì tím B dd AgNO3 C dd Na2CO3 D Tất cả đều sai
32 Cho 1,84g hh 2 muối XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu đợc 0,672 lít CO2 (đktc) và dd X Khối lợng muối trong dd X là:
33 Cho 7g hh 2 muối cacbonnat của kim loại hoá trị II cho tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc) Mặt khác khi cô cạn dd thu đợc 9,2g muối khan Giá trị của V là bao nhiêu?
A 4,48 lit B 3,48 lit C 4,84 lit D Kết quả khác
Trang 334 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dd Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ mol/l của dd Ca(OH)2 đã dùng là:
35 Cho 0,53g muối cacbonnat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112ml khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của muối là:
A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D K2CO3
36 Khi nung hh CaCO3 và MgCO3 thì khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối l-ợng ban đầu Thành phần phần trăm khối ll-ợng các chất trong hh ban đầu là:
A 27,41% và 72,59% B 28,41% và 71,59%
37 Cho 38,2g hh Na2CO3 và K2CO3 vào dd HCl Dẫn lợng khí sinh ra qua dd nớc vôi trong d thu đợc 30g kết tủa Khối lợng muối trong hh ban đầu là:
A 12,6g và 25,6g B 11,6g và 26,6g C 10,6g và 27,6g D 9,6g và 28,6g
38 Nung hh 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu đợc 76g hai oxit và 33,6 lít khí CO2 (đktc) Khối lợng hh muối ban đầu là:
39 Dẫn khí CO2 thu đợc khi cho 10g CaCO3 tác dụng với dd HCl d vào 50g dd NaOH 40% thì khối lợng muối cacbonat thu đợc là bao nhiêu?
40 Có 7 chất bột là: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3, Na2SiO3 Chỉ dùng thêm một dd nào cho dới đây là có thể phân biệt đợc các muối trên?
A dd NaOH B dd BaCl2 C dd HCl D dd AgNO3
41 Cho bột than d vào hh 2 oxit Fe2O3 và CuO nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2g hh kim loại và 2,24 lit khí (đktc) Khối lợng hh 2 oxit ban đầu là:
42 hh X gồm sắt và oxit sắt có khối lợng 5,92g Cho khí CO d đi qua hh X đun nóng Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 d đợc 9g kết tủa Khối lợng sắt thu đợc là:
43 Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều thu đợc V lit khí (đktc)
và dd X Khi cho d nớc vôi trong vào dd X thấy có kết tủa xuất hiện Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A 22,4(a+b) B V = 22,4(a – b) C 11,2(a+b) D 11,2(a – b)
44 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lit thu đợc 15,76 g kết tủa Giá trị của a là:
45 Nung hoàn toàn 13,4g hh gồm hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu đợc 6,8g chất rắn và khí X Lợng khí X sinh ra hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M Khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là:
46 Khi nung 200kg đá vôi chứa 10% tạp chất Nếu hiệu suất phản ứng chỉ đạt 90% thì lợng vôi sống thu
đợc là:
A 98,8kg B 100,8kg C 90,72kg D 112kg
47 Khí CO2 không phản ứng với dd nào:
A NaOH B Na2CO3 C NaHCO3 D Ca(OH)2
48 dd nào sau đây có thể dùng để phân biệt đợc ba chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, BaCO3
A dd HCl B dd Ba(OH)2 C dd H2SO4 D dd K2SO4
49 Có ba chất màu trắng CaCO3, Na2CO3 và NaNO3 đựng trong ba lọ mất nhãn Chỉ dùng nhóm thuốc thử nào sau đây để nhận biết ba chất trên:
A Quì tím và nớc B dd HCl và nớc
C Cả a, b đều đúng D Cả a, b đều sai
50 Bằng phơng pháp hoá học làm thế nào để nhận biết sự có mặt của mỗi khí trong hh gồm: CO, CO2,
SO3?
A dẫn hh qua dd BaCl2
B dẫn hh qua dd Ca(OH)2
C dẫn hh qua dd BaCl2, sau đó qua nớc vôi trong d
D Phơng pháp khác