Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a... Tính diện tích của tứ giác ABHD.. Đề CHíNH THứC: Đề này gồm có 1 trang.. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a.. Tính diện tích của tứ giác ABH
Trang 1Thi học sinh giỏi cấp cơ sở năm học 2009-2010 (7)
Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1:
a/ Cho x, y, z khác không thoả mãn xy + yz + zx= 0 và x + y +z= -1
Tính giá trị biểu thức M= xy zx yz
z y x
b/ Cho x, y là các số hữu tỷ khác không thoả mãn x5y5 2x y3 3
Chứng minh H = 1
1
xy
là bình phơng của một số hữu tỷ
Bài 2: a/Tìm a, b để G(x)= x2010 + x3 +ax2 + x + b chia hết cho đa thức H(x)= x2+ x +1
b/ Tìm x, y thoả mãn 2 2 12 12
4
Bài 3: a/ Cm biểu thức sau luôn dơng với mọi giá trị của x, y M=x25y2 2xy6x18y50 b/Giải phơng trình x2 43 7x 103 x2 7x 63
Bài 4: Cho ABC có AB <AC, vẽ trung tuyến AM và phân giác BE cắt nhau tại N Qua E vẽ đờng thẳng song song với AM cắt BC và BA tại K và H
a/ Chứng minh KE + KH = 2AM b/ Chứng minh NB BC 1
NE BA c/ Phân giác AD của ABC cắt BE tai I, gọi G là trọng tâm ABC
Chứng minh nếu AB+ AC= 2BC thì IG//BC
Thi học sinh giỏi cấp cơ sở năm học 2009-2010
Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1:
a/ Cho x, y, z khác không thoả mãn xy + yz + zx=0 và x + y +z = - 1
Tính giá trị biểu thức M= xy zx yz
z y x
b/ Cho x, y là các số hữu tỷ khác không thoả mãn x5y5 2x y3 3
Chứng minh H = 1
1
xy
là bình phơng của một số hữu tỷ
Bài 2: a/Tìm a, b để G(x)= x2010 + x3 +ax2 + x + b chia hết cho đa thức H(x)= x2+ x +1
b/ Tìm x, y thoả mãn 2 2 12 12
4
Bài 3: a/ Cm biểu thức sau luôn dơng với mọi giá trị của x, y M=x25y2 2xy6x18y50
b/Giải phơng trình x2 43 7x 103 x2 7x 63
Bài 4: Cho ABC có AB <AC, vẽ trung tuyến AM và phân giác BE cắt nhau tại N Qua E vẽ đờng thẳng song song với AM cắt BC và BA tại K và H
a/ Chứng minh KE + KH = 2AM b/ Chứng minh NB BC 1
NE BA c/ Phân giác AD của ABC cắt BE tai I, gọi G là trọng tâm ABC
Chứng minh nếu AB + AC= 2BC thì IG//BC
Thi học sinh giỏi cấp cơ sở năm học 2009-2010 (7)
H ớng dẫn chấm Toán lớp 8
Bài 1: (2,5 điểm) Câu a=1,5 đ ; câu b=1 đ
a/ Vì x, y, z khác không thoả mãn xy + yz + zx=0 1 1 1
0
x y z (0,25 đ)
Trang 2Nên M=xy zx yz
z y x = xyz 2 2 2
(0,25 đ)
2
(0,5 đ)
b/ Cho x, y là các số hữu tỷ khác không thoả mãn 5 5 3 3
2
x y x y
nên ta có
vậy H = 1
1
xy
1
là bình phơng của một số hữu tỷ
Bài 2: (2 điểm) mỗi câu 1 điểm
a/Ta có G(x)= x2010 + x3 + ax2 + x + b= (x2010 - 1)+(x3- 1)+ ax2 + x + b+ 2
Vì x2010 - 1 = (x- 1) (x2+ x +1)Q(x) và x3- 1=(x- 1) (x2+ x + 1) chia hết cho x2+ x + 1
nên để G(x) chia hết cho đa thức H(x)= x2 + x + 1
Thì ax2 + x + b+ 2 chia hết cho đa thức H(x)= x2+ x +1 (0,25 đ)
Ta có ax2 + x + b+ 2 chia cho H(x)=x2+ x + 1 đợc thơng là a và d (1- a)x+ b+ 2- a
Vậy để ax2 + x + b chia hết cho H(x)=x2+ x +1 thi (1- a)x+ b+ 2- a= 0 với mọi x
Nên 1- a= 0 và b+ 2- a= 0 a 1 và b= -1 (0,5 đ)
b/ Ta có 2 2 12 12
4
2 2
(0,5 đ)
nên ta có
2
2
1 1 1
1 1
0
1 1 1
x y x
y
x y
y
y y
x y
(0,5 đ)
Bài 3: (2,5 điểm) Câu a =1 đ; câu b =1,5 đ
a/ Chứng minh biểu thức sau luôn dơng với mọi giá trị của x, y
Ta có M=x25y2 2xy6x18y50=x2 2xy6x y 2 6y 9 4y212y 9 32 (0,25 đ)
=x2 2x y 3 y 32 2y 3232
= x y 222y 3232 0 với mọi giá trị của x, y vì (0,25 đ)
b/Ta có x2 43 7x 103 x2 7x 63 x2 7x 637x 1034 x3 0 (0,25 đ)
đặt x2 -7x+6=a ; 7x-10=b ; 4-x2=c ta có a+b+c=0 và a3 + b3 +c3=0
Ta chứng minh đợc a3 + b3 +c3=3abc nên ta có 3abc=0 nên a=0 hoặc b=0; c=0 (0,5 đ)
xét các khả năng ta tìm đợc x=1 ; x=6 ; x=10
7 x (0,75 đ)
Bài 4: (3 điểm) mỗi câu đúng cho 1 điểm
a/vì KH//AM nên ta có KE KC KC KH; BK KE KH 2 KE KH 2AM
b/ Trên tia AM lấy F sao cho MA=MF ta có tứ giác ACFB là hình bình hành nên BFAC Nên ta có NB BF AC
NE AE AE Ta có BE là phân giác nên ta có 1
BA EA NE BA
Trang 3Hoặc chứng minh cách khác: Ta có NB MB MC AC
BA EA NE BA
c/ Ta tính đợc BD=
( vì AB+AC=2BC ) Ta có BI là phân giác nên ta
2
BA
IA BA BA
Vì G là trọng tâm ABC nên 1
//
2
IG BC
MÔN : TOáN 8
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Kì THI HọC SINH GIỏI LớP 8
Năm học: 2011 - 2012
Đề CHíNH THứC: (Đề này gồm có 1 trang).
Bài 1:(2,0 điểm)
1 Tìm hai số tự nhiên a b, sao cho a b 128 và ƯCLN(a,b)=16.
2 Tìm số nguyên tố p sao cho p10;p14cũng là nguyên tố.
Bài 2:(2,0 điểm)
1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a 6 x2 12 xy 54z2 6 y2 b x20 x 1
2 Cho đa thức bậc 3 , f x ( ) x3 a x 2 b x c Xác định các hệ số a b c, , biết rằng f x( ) chia hết cho x 2, f x( ) chia cho x2 1 thì d 2x
Bài 3: (2,0 điểm)
1 Cho biểu thức
P
tìm x để p0
Trang 42 Cho a b , 0 à v a b 1, chứng minh rằng 4 4 1
8
Bài 4: (4,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm, AD=6cm kẻ BH AC, H AC , gọi M,
N, E, F lần lợc là trung điểm của AD, BC, AH và BH
a Tính diện tích của tứ giác ABHD b Chứng minhCF EB
c Trên tia đối của tia DC
lấy điểm P, đờng thẳng PM cắt AC tại Q C/ m QNM MNP .
Đề CHíNH THứC: (Đề này gồm có 1 trang).
Bài 1:(2,0 điểm)
3 Tìm hai số tự nhiên a b, sao cho a b 128 và ƯCLN(a,b)=16.
4 Tìm số nguyên tố p sao cho p10;p14cũng là nguyên tố.
Bài 2:(2,0 điểm)
3 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a 6 x2 12 xy 54z2 6 y2 b x20 x 1
4 Cho đa thức bậc 3 , f x ( ) x3 a x 2 b x c Xác định các hệ số a b c, , biết rằng f x( ) chia hết cho x 2, f x( ) chia cho x2 1 thì d 2x
Bài 3: (2,0 điểm)
3 Cho biểu thức
P
tìm x để p0
4 Cho a b , 0 à v a b 1, chứng minh rằng 4 4 1
8
Bài 4: (4,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm, AD=6cm kẻ BH AC, H AC , gọi M,
N, E, F lần lợc là trung điểm của AD, BC, AH và BH
a Tính diện tích của tứ giác ABHD b Chứng minhCF EB
c Trên tia đối của tia DC
lấy điểm P, đờng thẳng PM cắt AC tại Q C/ m QNM MNP .
HƯớNG DẫN VắN TắT ĐáP áN Và BIểU ĐIểM MÔN TOáN HSG LớP 8
Bài 1 (2.0đ) 1 (1.0đ) giả sử
a b ; a b1, 1N, ƯCa b 1; 1 1 để a16a à1v b16b1 0.25đ
2.(1,0đ) nếu p 2 (p nguyên tố) p 10 12 không ngtố (loại)
Nếu p3; k N suy ra p có dạng p3k1;p3k2
Khi p3k 1 p14 3 k15 3( k5) chia hết cho 3 (loại) Khi p3k 2 p10 3 k12 3( k5)chia hết cho 3 (loại)
0.5đ
Bài 2 ( 2.0đ) 1.(1.0đ) a 6.x212xy 54z26y2 6( x y 3z)(x y 3z) 0.5đ
b x20 x 1 x20 x2x2 x 1 ( x2 x 1)x x2( 91)(x1)(x6x3 1) 1 0.5đ
2.(1.0đ) vì f x( ) ( x 2) nên f(2) 0 8 4a 2 b c 0(1) 0.25đ
( )
f x chia cho x 2 1 d 2x nên f x( ) 2 x(x21)
f a b c (2)
f a b c (3)
0.25đ
Trang 5Từ (1); (2) và (3) suy ra 10 10
; 1 à
Bài 3 (2.0đ)
1. 1.(1.0đ)
8 2 4 1 3 2 4( 1)
P
Nhận xét
2
x x x
với mọi x
Đề p >0 4(x1) 0 x1; Kết luận đúng x1 àv x2
0.5đ
2 (1.0đ) áp dụng bất đẳng thức AM-GM hai lần
2 2
2
b
a b a b
a
a
2 2
2 2
1
1 2
;
kẻ DKAC, K AC
Kết luận đúng
0.5đ
b (0.75đ) Chứng minh đợc EF BC Chỉ ra đợc F là trực tâm của BEC Kết luận đợc CF BE
0.75đ
c. (1.5đ) gọi O là giao điểm của MN và AC; qua O kẻ đờng thẳng song song với BC cắt QN tại I.
Chỉ ra đợc Vì MO song song với PC nên QM QO
Tơng tự IO song song với NC nên QO QI
Nêu đợc QM QI
Nếu học sinh giải theo cách khác, lập luận đúng thì vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
Điểm số đợc làm tròn theo quy định
Trang 6F E
I K
O Q
P
H
N M
(h×nh vÏ)