Tính pH của dung dịch tạo thành.. Cho một dòng khí CO đi chậm qua ống sứ đó để CO phản ứng hết , khí CO2 ra khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành
Trang 1SỞ GD & ĐT KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 NĂM HỌC 2010 - 2011
QUẢNG NAM ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC
- VÒNG THI THỨ NHẤT
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
==================
(Đề thi này có 2 trang)
Câu I:
1/ Cho H2S tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối trung hoà Cho dung dịch muối trung hoà này lần lượt vào các dung dịch sau :
MgCl2 , AlCl3 , CuCl2 FeCl2
Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion
2/ Tinh chế N2 từ hỗn hợp gồm : N2 , NO , NH3 và hơi H2O
chỉ bằng hai hoá chất
3/ Chỉ có nước và khí CO2 làm thế nào nhận biết được các chất rắn sau :
NaCl , Na2CO3 , CaCO3 , BaSO4
Trình bày cách nhận biết mỗi chất và viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu II:
1/ Sắp xếp ( có giải thích ) trình tự Tăng dần tính Axit của các hợp chất sau :
CH3COOH , C6H5OH , C2H5OH , HCOOH
Tăng dần tính Bazơ của các hợp chất sau :
CH3NH2 , ( CH3) 2NH , C6H5NH2 , NH3
2/ Từ BenZen Viết sơ đồ điều chế :
O - Amino phenol
m - Amino phenol
Axit phenyl etanoic
3/ 3 - metyl buten - 1 tác dụng với Axit Clohydric tạo ra các sản phẩm
trong đó có A là 2 - Clo - 3 - metyl butan và B là 2 - Clo - 2 - metyl butan
Giải thích sự tạo thành hai sản phẩm A và B
Câu III:
1/ Biết thế oxi hoá - khử chuẩn ở 250C
E0Cu2+/Cu+ = + 0,16V , E0Cu+/Cu = + 0,52V
E0Fe3+/Fe2+ = + 0,77V , E0Fe2+/Fe = - 0,44V
Cho biết hiện tượng gì xảy ra trong các trường hợp sau :
- Cho bột Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M
- Cho bột Cu vào dung dịch CuSO4 1M
2/ Trình bày sơ đồ điện phân và viết phương trình phản ứng điện phân
dung dịch AgNO3 với điện cực bằng Cu So sánh quá trình điện phân này với quá trình cho thanh Cu vào dung dịch AgNO3
3/ Trộn 100 ml dung dịch CH3COOH 0,2M với 100 ml dung dịch NaOH
0,1M
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Tính pH của dung dịch tạo thành Cho pK CH3COOH = 4,75
Câu IV : Cho hỗn hợp A gồm Fe3O4 và Fe2O3 có khối lượng 16,64 gam vào
một ống sứ được nung nóng Cho một dòng khí CO đi chậm qua ống sứ đó
để CO phản ứng hết , khí CO2 ra khỏi ống sứ được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành m1 gam kết tủa trắng Chất rắn thu được trong ống sứ sau phản ứng có khối lượng 14,64 gam gồm : Fe, FeO và Fe3O4 được hoà tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng , được dung dịch A1 và 2,016 lít khí NO duy nhất ( điều kiện tiêu chuẩn )
1/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2/ Tính m1 và xác định thành phần % khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp A
Câu V : Hợp chất hữu cơ X có chứa các nguyên tố C , H , O
Khi cho X tác dụng với NaOH thì tỉ lệ mol X và NaOH luôn luôn là 1: 1
Khi cho 2,12 gam X tác dụng hết với NaOH thì thu được 2,56 gam muối ,
sản phẩm còn lại là nước Mặt khác khi cho X tác dụng hết với Na thì số mol H2 tạo ra luôn gấp 1,5 lần số mol X đã tham gia phản ứng
1/ Xác định công thức cấu tạo của X
2/ Viết phương trình phản ứng của X với :
a/ - axit axetic theo tỉ lệ 1: 1
b/ - Đồng (II) hidroxit dư
-Hết -
Ghi chú : Học sinh được dùng bảng tuần hoàn và máy tính cá nhân
Trang 3
SỞ GD & ĐT KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 NĂM HỌC 2006 - 2007 QUẢNG NAM ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC
- VÒNG THI THỨ HAI
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
==================
(Đề thi này có 2 trang)
Câu I :
1/ Cho phân tử AB3 có tổng số hạt proton , nơtron và electron = 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 , số hạt mang điện của A ít hơn số hạt mang điện của B là 76
a) Xác định công thức phân tử AB3
b) AB3 khi bay hơi ở nhiệt độ không quá cao thì tồn tại dang đime A2B6
Viết công thức cấu tạo Lewis của phân tử AB3 và A2B6 Cho biết kiểu lai
hoá của nguyên tử A , kiểu liên kết trong mỗi phân tử Mô tả cấu trúc hình học của các phân tử đó
2/ Tìm cách loại bỏ :
a) CO có trong CO2 b) H2S có trong HCl
c) HCl có trong H2S d) SO3 có trong SO2
Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu II :
1/ Một pin được tạo ra bằng điện cực Zn nhúng vào dung dịch Zn(NO3)2
0,1 M và điện cực Ag nhúng vào dung dịch AgNO3 0,1 M Cho E0 Zn2+ / Zn =
- 0,76 V E0 Ag+/ Ag = 0,80 V
a) Lập sơ đồ pin
b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi pin hoạt động
c) Tính sức điện động của pin
d) Tính nồng độ các chất khi pin hết
2/ Tính hằng số điện li của axit axetic biết rằng một pin gồm một điện
cực hidro tiêu chuẩn và một điện cực hidro nhúng vào dung dịch axit axetic 0,01 M có sức điện động bằng 0,1998 V
Câu III :
1/ a) Từ BenZen và axit axetic với các tác nhân vô cơ cần thiết khác Hãy viết sơ
đồ điều chế ra hợp chất axit - 2 - Clo - 5 - nitro Benzoic
b) Từ etylen và propylen có xúc tác axit , platin và điều kiện cần thiết Viết sơ
đồ tổng hợp isopren
2/ Gọi tên các đồng phân đối quang theo danh pháp( R,S) nhận được khi mono
Clo hoá metylXiClohexan dưới tác dụng của ánh sáng , giả thiết rằng vòng XiClohexan phẳng
Câu IV :
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 41/ Điện phân 50ml dung dịch HNO3 ( D = 1g/ ml ) có pH = 5 với điện
cực than chì trong 30 giờ , dòng điện có I = 1A
a) Viết các bán phản ứng tại điện cực và phương trình phản ứng điện phân
b) Tính pH dung dịch sau điện phân
c) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,0001 M cần để trung hoà dung dịch sau
điện phân
d) Dùng chất chỉ thị nào để xác định điểm dừng của phản ứng trung hoà ?
2/ Dung dịch bão hoà H2S có nồng độ 0,1M Hằng số axit của H2S : K1 = 10-7 ;
K2= 1,3 10-13
a) Tính nồng độ ion sunfua trong dung dịch H2S 0,1M khi điều chỉnh pH= 2
b) Một dung dịch A chứa các cation Mn2+ , Co2+ , Ag+ với nồng độ ban đầu
của mỗi ion đều bằng 0,01M Hoà tan H2S vào dung dịch A đến bão hoà và điều
chỉnh pH = 2 thì ion nào tạo kết tủa ?
Cho TMnS = 2,5 10 -10 , TCoS = 4 10-21 , TAg2S = 6,3 10- 50
Câu V :
1/ Axit Cacboxylic A mạch thẳng có công thức đơn giản là ( CHO)n
1 mol A tác dụng hết với NaHCO3 giải phóng ra 2 mol CO2 Dùng P2O5 để tách
loại H2O ta thu được chất B có cấu tạo mạch vòng
a) Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A
b) Cho A tác dụng với dung dịch KMnO4 ; oxi hoá hơi BenZen bằng O2
( Xúc tác V2O5) thu được chất B,CO2 và H2O
Viết phương trình phản ứng xảy ra
2/ Đicacboxyl xiClobutan có 5 đồng phân A, B , C , D , E Xác định cấu trúc
phân tử và gọi tên của 5 đồng phân này dựa vào các dữ kiện thực nghiệm sau khi đun nóng :
A bị đề cacboxyl hoá tạo ra axit xiClobutyl cacboxylic
B tách nước tạo ra anhidrit nội
C không phản ứng , có tính quang hoạt
D tách nước tạo anhidrit nội ở nhiệt độ cao hơn B
E không có phản ứng
**************************************
Học sinh được dùng bảng tuần hoàn và máy tính cá nhân