1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giai tich 12-Chuong I-Khao sat ham so va cac bai taon lien quan

16 625 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 378,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao điểm của hai tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị hàm số... Để tìm hoành độ giao điểm của C1 và C2 ta giải phương trình: fx = gx * gọi là phương trình hoành độ giao điểm.. Số nghiệm

Trang 1

Chương I

1 Hàm số bậc ba yax3bx2cx d ( a 0):

 Tập xác định D = R

 Đồ thị luôn có một điểm uốn và nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

 Các dạng đồ thị:

y’ = 0 có 2 nghiệm

phân biệt

 ’ = b2 – 3ac > 0

y’ = 0 có nghiệm kép

 ’ = b2 – 3ac = 0

y’ = 0 vô nghiệm

 ’ = b2 – 3ac < 0

y

x

0 I

y

x

0

I

y

x

0

I

y

x

0

I

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trang 2

2 Hàm số trùng phương yax4bx2c ( a 0):

 Tập xác định D = R

 Đồ thị luôn nhận trục tung làm trục đối xứng

 Các dạng đồ thị:

cx d

 Tập xác định D = R\ d

c

 

 

   Đồ thị có một tiệm cận đứng là x d

c

  và một tiệm cận ngang là y a

c

 Giao điểm của hai tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

 Các dạng đồ thị:

Bài 48 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:

a) yx33x29x1 b) yx33x23x5 c) y x33x22

d) y(x1) (42 x) e)

3

x

y x  f) y x33x24x2

Bài 49 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:

x

y’ = 0 có 3 nghiệm

phân biệt

 ab < 0

y’ = 0 chỉ có

1 nghiệm

 ab > 0

y

x

0

y

x

0

y

x

0

y

x

0

0

ad – bc > 0

x

y

0

ad – bc < 0

x

y

Trang 3

d) y(x1) (2 x1)2 e) y x42x22 f) y 2x44x28

Bài 50 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số:

2

x

y

x

1

x y x

4

x y x

 d) 1 2

1 2

x y

x

3

x y x

2 1

x y x

VẤN ĐỀ 1 : SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ

1 Cho hai đồ thị (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x) Để tìm hoành độ giao điểm

của (C1) và (C2) ta giải phương trình:

f(x) = g(x) (*) (gọi là phương trình hoành độ giao điểm)

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đồ thị

2 Đồ thị hàm số bậc ba yax3bx2cx d a ( 0) cắt trục hoành tại 3 điểm

phân biệt  Phương trình ax3bx2cx d 0 có 3 nghiệm phân biệt

 Hàm số yax3bx2cx d có cực đại, cực tiểu và y CĐ.y CT 0

Bài 51 Tìm toạ độ giao điểm của các đồ thị của các hàm số sau:

a)

3

1

2 2

x

x

y

   

  

b)

2

2 4 1

2 4

x y x

y x x

    

c) 4 3 3

2

y x x

y x

  

d)

2

1

y x x

y x

   

2

1

y x x

  

Bài 52 Biện luận theo m số giao điểm của các đồ thị của các hàm số sau:

a) y x x

y m x

( 2)

   

2

3 2

1 13

2 12

x x

y m x

    

c)

3

3 3 ( 3)

x

y m x

   

d)

2 1

2 2

x

y

x

y x m

 

  

1 1 2

x y x

y x m

 

   

Trang 4

VẤN ĐỀ 2 BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG

ĐỒ THỊ

 Cơ sở của phương pháp: Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)

Số nghiệm của phương trình (1) = Số giao điểm của (C 1 ): y = f(x) và (C 2 ): y = g(x) Nghiệm của phương trình (1) là hoành độ giao điểm của (C 1 ): y = f(x) và (C 2 ): y = g(x)

 Để biện luận số nghiệm của phương trình F(x, m) = 0 (*) bằng đồ thị ta biến đổi (*) về một trong các dạng sau:

Dạng 1: F(x, m) = 0  f(x) = m (1)

Khi đó (1) có thể xem là phương trình hoành độ

giao điểm của hai đường:

(C): y = f(x)

d: y = m

 d là đường thẳng cùng phương với trục hoành

 Dựa vào đồ thị (C) ta biện luận số giao điểm

của (C) và d Từ đó suy ra số nghiệm của (1)

Dạng 2: F(x, m) = 0  f(x) = g(m) (2)

 Thực hiện tương tự như trên, có thể đặt g(m) = k

 Biện luận theo k, sau đó biện luận theo m

Chú ý: Nếu F(x, m) = 0 có nghiệm thoả điều kiện:  x   thì ta chỉ vẽ đồ thị (C):

y = f(x) với  x  

Nếu có đặt ẩn số phụ thì ta tìm điều kiện của ẩn số phụ, sau đó biện luận theo m

DÙNG ĐỒ THỊ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 3

Cơ sở của phương pháp: Xét phương trình bậc ba: ax3bx2cx d 0(a 0) (1)

Gọi (C) là đồ thị của hàm số bậc ba: yf x( )ax3bx2cx d

Số nghiệm của (1) = Số giao điểm của (C) với trục hoành

Dạng 1: Biện luận số nghiệm của phương trình bậc 3

Trường hợp 1: (1) chỉ có 1 nghiệm (C) và Ox có 1 điểm chung

CĐ CT

f không có cực trị h a

f có cực trị

h b

y y

( 1 )

2

( 1 )





Trường hợp 2: (1) có đúng 2 nghiệm (C) tiếp xúc với Ox

( 2)

CĐ CT

f có cực trị

h

y y

(C)

A

x 0 O x

y

(h.1a)

(C)

A

y

(h.1b)

x 1 o x 2

y CT

y CĐ

y

x

(C)

c.(d) : y = m

c.

y CĐ

y CT

x A

Trang 5

Trường hợp 3: (1) có 3 nghiệm phân biệt (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

 2

( 3)

CĐ CT

f có cực trị

h

y y

Dạng 2: Phương trình bậc ba có 3 nghiệm cùng dấu

Trường hợp 1: (1) có 3 nghiệm dương phân biệt

(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương

2

(0) 0 ( 0)

CĐ CT

CĐ CT

f có cực trị

y y

a f hay ad

Trường hợp 2: (1) có 3 nghiệm có âm phân biệt

(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm

2

(0) 0 ( 0)

CĐ CT

CĐ CT

f có cực trị

y y

a f hay ad

Bài 53 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

a) yx33x1; x33x 1 m0 b) y x33x1; x33x m  1 0

c) yx33x1; x33x m 22m 2 0 d) y x33x1; x33x m  4 0

e)

4

2

x

y   xxx   m f) yx42x22;x42x2m 2 0

Bài 54 Tìm m để đồ thị các hàm số:

a) yx33x2mx2 ;m y  x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt

x 1

x A x B x C

C

(C)

y CĐ

y

A

o

x 2

x

a > 0

y CT

B

f(0)

x 1

x A x B x C

C

(C)

y CĐ

y

A

a < 0

y CT

B f(0)

x" 0

C

x 1

(C)

y CĐ

y

A

o

x 2

x (H.3)

y CĐ

x 0 x' 0

B

(C)

y CĐ

y

A

x 0 o x 1

B x' 0

(y CT = f(x 0 ) = 0)

x (H.2)

x 1

x A x B x C

C

(C)

y CĐ

y

A

o

x 2

x

a > 0

y CT

B

f(0)

x C

x 2

x 1

x A x B

C

(C)

y CĐ

y

A

o x

a < 0

y CT

B

f(0)

Trang 6

b) ymx33mx2(1 2 ) m x1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

c) y(x1)(x2mx m 23) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

d) yx32x22x2m1;y2x2 x 2 cắt nhau tại ba điểm phân biệt

Bài 55 Tìm m để đồ thị các hàm số:

a) yx42x21; ym cắt nhau tại bốn điểm phân biệt

b) yx4m m( 1)x2m3 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

c) yx4(2m3)x2m23m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

Bài 56 Tìm m để các phương trình sau chỉ có 1 nghiệm:

a) 2x33(m1)x26mx 2 0 b) x33x23(1m x)  1 3m0

c) 2x33mx26(m1)x3m120 d) x36x2 3(m4)x4m 8 0

Bài 57 Tìm m để các phương trình sau chỉ có 2 nghiệm:

a) x3(m1)x2(2m23m2)x2 (2m m1) 0 b) x33mx2m0

c) x3(2m1)x2(3m1)x(m1) 0 d) x33x23(1m x)  1 3m0

Bài 58 Tìm m để các phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:

a) x33mx23(m21)x(m21)0 b) x36x2 3(m4)x4m 8 0

c) 2x33(m1)x26(m2)x 2 m0 d) 1 3 0

3x  x m

Bài 59 Tìm m để các phương trình sau có 3 nghiệm dương phân biệt:

a) x33mx23(m21)x(m21) 0 b) x36x23(m4)x4m 8 0

c) 1 3 5 2 4 7 0

3x 2xx m 6 d)

xmxmx m  

Bài 60 Tìm m để các phương trình sau có 3 nghiệm âm phân biệt:

a) 2x33(m1)x26(m2)x 2 m0 b) x33mx23(m21)x(m21)0

c) x33x29x m 0 d) x3x218mx2m0

VẤN ĐỀ 3: TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG CONG

1 Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số tại điểm M0x0; (f x0)

Khi đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M0x0; (f x0) là:

y – y0 = f (x0).(x – x0) (y0 = f(x0))

2 Điều kiện cần và đủ để hai đường (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x) tiếp xúc nhau là hệ phương trình sau có nghiệm:

( ) ( ) '( ) '( )

f x g x

f x g x

Nghiệm của hệ (*) là hoành độ của tiếp điểm của hai đường đó

3 Nếu (C1): y = px + q và (C2): y = ax2 + bx + c thì C1) và (C2) tiếp xúc nhau

 phương trình ax2bx c  px q có nghiệm kép

Trang 7

1 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI ĐIỂM NẰM TRÊN ĐƯỜNG CONG

Bài toán : Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y =f(x) tại điểm M0x y0; 0:

Tìm tọa độ tiếp điểm điểm M0x y0; 0

Nếu cho x 0 thì tìm y 0 = f(x 0 )

Nếu cho y 0 thì tìm x 0 là nghiệm của phương trình f(x) = y 0

Tính y = f (x) Suy ra y(x 0 ) = f (x 0 )

Phương trình tiếp tuyến là: y – y 0 = f (x 0 ).(x – x 0 )

Bài 61 (NTS) : Gọi (C) là đồ thị hàm số y3x34x24x Gọi M là điểm trên đồ thị có hoành độ x = 1 Tiếp tuyến tại M cắt (C) tại M’ Tìm tạo độ M’

Bài 62 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra:

a) (C):y3x3x27x1 tại A(0; 1) b) (C):yx42x21 tại B(1; 0)

c) (C): 3 4

2 3

x y

x

 tại C(1; –7)

Bài 63 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra:

a) (C): 3( 2)

1

x y

x

 tại điểm B có yB = 4 b) (C): 1

2

x y

x

 tại các giao điểm của (C) với trục hoành, trục tung

d) (C): yx33x1 tại điểm uốn của (C)

e) (C): 1 4 2 2 9

yxx  tại các giao điểm của (C) với trục hoành

f) (C):y x33x29x2tại điểm có hoành độ x0 biết f’’(x0) = -6

Bài 64 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường được chỉ ra:

a) (C):y2x33x29x4 và d: y7x4

b) (C):y2x33x29x4 và (P): y x28x3

c) (C):y2x33x29x4 và (C’): yx34x26x7

Bài 65 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm được chỉ ra chắn hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng S cho trước:

a) (C): 2

1

x m y

x

 tại điểm A có xA = 2 và S = 1

2

b) (C): 3

2

y

x

 tại điểm B có xB = –1 và S = 9

2

c) (C):yx3 1 m x( 1) tại điểm C có xC = 0 và S = 8

Trang 8

2 ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG TIẾP XÚC VỚI ĐƯỜNG CONG

Giả sử ta có đường cong (C) và đường thẳng d:

(C) : y = f(x) ; d: y = ax + b

d tiếp xúc (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm :

  

( ) '( )

f x ax b

Bài 66 Tìm m để hai đường (C1), (C2) tiếp xúc nhau:

a) ( ) :C1 yx3(3m x) 2mx2; (C2) :trục hoành

b) ( ) :C1 yx32x2(m1)x m C ; ( 2) :trục hoành

c) ( ) :C1 yx3m x( 1) 1; ( C2) :yx1

d) ( ) :C1 yx32x22x1; (C2) :yx m

Bài 67 Cho hàm số  

1

ax b y

x Xác định a, b sao cho đồ thị hàm số đi qua điểm A(3,1)

và tiếp xúc với đường thẳng d: y = 2x – 4

3 TIẾP TUYẾN CÓ HỆ SỐ GÓC CHO TRƯỚC

Bài toán : Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y =f(x), biết có hệ số góc k cho trước

Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm

Gọi M(x 0 ; y 0 ) là tiếp điểm Tính f (x 0 )

  có hệ số góc k f (x 0 ) = k (1)

Giải phương trình (1), tìm được x 0 và tính y 0 = f(x 0 ) Từ đó viết phương trình của

Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc

Phương trình đường thẳng có dạng: y = kx + m

  tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:

( ) '( )

  

Giải hệ (*), tìm được m Từ đó viết phương trình của

Chú ý: Hệ số góc k của tiếp tuyến có thể được cho gián tiếp như sau:

  tạo với chiều dương trục hoành góc thì k = tan

  song song với đường thẳng d: y = ax + b thì k = a

  vuông góc với đường thẳng d: y = ax + b (a 0) thì k = 1

a

  tạo với đường thẳng d: y = ax + b một góc thì tan

1

k a ka

Bài 68 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  có hệ số góc k được chỉ ra:

a) (C): y2x33x25; k = 12 b) (C): 2 1

2

x y x

 ; k = –3

Bài 69 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  song song với đường thẳng d cho trước:

Trang 9

a) (C):

3 2

2 3 1 3

x

y  xx ; d: y = 3x + 2 b) (C): 2 1

2

x y x

 ; d: 3 2

4

y  x

c) (C): 1 4 3 2 3

yxx  ; d: y = –4x + 1

Bài 70 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  vuông góc với đường thẳng d cho trước:

a) (C):

3 2

2 3 1 3

x

y  xx ; d: 2

8

x

y    b) (C): 2 1

2

x y x

; d: yx

Bài 71 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  tạo với chiều dương trục Ox góc :

a) (C):

3

3

x

y  x  x  b) (C):

3

3

x

y  x  x 

c) ( ) : 3 2; 450

1

x

C y

x

Bài 72 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  tạo với đường thẳng d một góc :

a) (C):

3

2 4; : 3 7; 45 3

x

y  x  x d yx 

b) (C): ( ) : 4 3; : 3 ; 450

1

x

x

Bài 73 Tìm m để tiếp tuyến  của (C) tại điểm được chỉ ra song song với đường thẳng d cho trước:

(C):

2

(3 1)

( 0)

x m

  

 tại điểm A có yA = 0 và d: yx10

4 TIẾP TUYẾN ĐI QUA MỘT ĐIỂM

Bài toán : Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x), biết đi qua điểm ( A x A;y A)

Cách 1: Tìm toạ độ tiếp điểm

Gọi M(x 0 ; y 0 ) là tiếp điểm Khi đó: y 0 = f(x 0 ), y0 = f (x 0 )

Phương trình tiếp tuyến tại M: y – y 0 = f (x 0 ).(x – x 0 )

  đi qua ( A x A;y A)nên: y A – y 0 = f (x 0 ).(x A – x 0 ) (2)

Giải phương trình (2), tìm được x 0 Từ đó viết phương trình của

Cách 2: Dùng điều kiện tiếp xúc

Phương trình đường thẳng đi qua ( A x A;y A)và có hệ số góc k: y – y A = k(x – x A )

  tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:

'( )

A A

f x k x x y

f x k

(*)

Giải hệ (*), tìm được x (suy ra k) Từ đó viết phương trình tiếp tuyến

Bài 74 Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  đi qua điểm được chỉ ra:

a) (C):y x33x2; A(2; –4) b) (C):yx33x1; B(1; –6)

c) (C):y2x22; C(0; 4) d) (C): 1 4 3 2 3

yxx  ; 0;3

2

D 

  e) (C): 2

2

x y

x

1

x y x

 ; F(2; 3)

Trang 10

5 TÌM ĐIỂM NẰM TRÊN (C) ĐỂ TỪ ĐÓ KẺ TIẾP TUYẾN SONG SONG HOẶC

VUÔNG GÓC d

Gọi M(x 0 ; y 0 ) (C) là tiếp tuyến của (C) tại M Tính f (x 0 )

// d nên f (x 0 ) = k d (1)

hoặc   d nên f (x 0 ) = 1

d

k

 Giải phương trình (1) hoặc (2) tìm được x 0 Từ đó tìm được M(x 0 ; y 0 ) (C)

Bài 75 Tìm các điểm trên đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại đó song song với đường thẳng d cho trước: (C):yx3x2 x 10; d: y2x

6 TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM ĐỂ TỪ ĐÓ KẺ 1, 2, 3, … TIẾP TUYẾN

Giả sử d: ax + by +c = 0 M(x M ; y M ) d

Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k: y = k(x – x M ) + y M

 tiếp xúc với (C) khi hệ sau có nghiệm:

f x k x x y

f x k

Thế k từ (2) vào (1) ta được: f(x) = (x – x M ).f (x) + y M (3)

Số tiếp tuyến của (C) vẽ từ M = Số nghiệm x của (3)

Ví dụ : Cho hàm số y x36x29x2, A(a,0) Xác định a để từ A kẻ được ba

tiếp tuyến với hàm số

Giải

Phương trình đường thẳng qua A: d : y= kx –ka

d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm :

2

x x x kx ka

Thay (2) vào (1) ta được :

2

2

1

x

Để từ A kẻ được ba tiếp tuyến thì điều kiện cần và đủ là phương trình g(x) = 0

có 2 nghiệm phân biệt khác 1 Điều đó tương đương với :

 

   

 

 

2

4

4 3

1

a

Trang 11

Bài 76 Tìm các điểm trên đồ thị (C) mà từ đó vẽ được đúng một tiếp tuyến với (C):

a) ( ) :C y x33x22 b) ( ) :C yx33x1

Bài 77 Tìm các điểm trên đường thẳng d mà từ đó vẽ được đúng một tiếp tuyến với

(C):

a) ( ) : 1

1

x

C y

x

 ; d là trục tung b) ( ) : 3

1

x

C y

x

 ; d: y = 2x + 1

Bài 78 Tìm các điểm trên đường thẳng d mà từ đó vẽ được ít nhất một tiếp tuyến với

(C):

a) ( ) : 2 1

2

x

x

 ; d: x = 3 b) ( ) : 3 4

4 3

x

x

 ; d: y = 2

Bài 79 Tìm các điểm trên đường thẳng d mà từ đó vẽ được ba tiếp tuyến với (C):

a) ( ) :C y x33x22; d: y = 2 b) ( ) :C yx33x; d: x = 2

c) ( ) :C y x33x2; d là trục hoành d) ( ) :C yx312x12; d: y = –4

e) ( ) :C yx4x22; d là trục tung e) ( ) :C y x42x21; d là trục tung

Bài 80 Từ điểm A có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C):

a) ( ) :C yx39x217x2; A(–2; 5) b) ( ) : 1 3 2 2 3 4; 4 4;

C yxxxA 

c) ( ) :C y2x33x25; (1; 4)A

7 TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM TỪ ĐÓ KẺ ĐƯỢC 2 TIẾP TUYẾN VUÔNG GÓC

Gọi M(x M ; y M )

Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k: y = k(x – x M ) + y M

 tiếp xúc với (C) khi hệ sau có nghiệm:

f x k x x y

f x k

Thế k từ (2) vào (1) ta được: f(x) = (x – x M ).f (x) + y M (3)

Qua M vẽ được 2 tiếp tuyến với (C) (3) có 2 nghiệm phân biệt x 1 , x 2

Hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau f (x 1 ).f (x 2 ) = –1

Từ đó tìm được M

Chú ý: Qua M vẽ được 2 tiếp tuyến với (C) sao cho 2 tiếp điểm nằm về hai phía với trục

hoành thì

(3) 2 ( ) ( ) 0

có nghiệm phân biệt

f x f x

Bài 81 Tìm các điểm trên đường thẳng d mà từ đó có thể vẽ được hai tiếp tuyến với (C) vuông góc với nhau:

a) ( ) :C yx33x22; d: y = –2 b) ( ) :C yx33x2; d là trục hoành

Ngày đăng: 19/10/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ - Giai tich 12-Chuong I-Khao sat ham so va cac bai taon lien quan
ĐỒ THỊ (Trang 4)
2. ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI CÁC ĐIỂM LẬP THÀNH CẤP SỐ CỘNG - Giai tich 12-Chuong I-Khao sat ham so va cac bai taon lien quan
2. ĐỒ THỊ CẮT TRỤC HOÀNH TẠI CÁC ĐIỂM LẬP THÀNH CẤP SỐ CỘNG (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w