1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hoa 9-hk2

64 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 808,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hiểu được một HCHC có 1 công thức cấu tạo tương ứng với 1 trật tự liên kết xác định.. *GV: Hướng dẫn HS viết 1 số CTCT và viết thu H HViết gọn: H2C=CH2 CH4: Viết gọn: CH4 *CTCT: Cho bi

Trang 1

-HS hiểu thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ.

-Phân biệt được các chất hữu cơ thông thường với các chất vô cơ

-Nắm được các phân loại các hợp chất hữu cơ

GV: -Tranh ảnh và một số đồ dùng chứa các hợp chất hữu cơ.

a.Dụng cụ: Ống nghiệm, đèn cồn, đế sứ, cốc thuỷ tinh

b Hoá chất: dd Ca(OH)2, bông

2 HS: Tìm hiểu bài mới.

D.Tiến trình lên lớp:

I Ổn định lớp:( 1 ’ )

II Bài củ :

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)Hợp chất được phân làm 2 loại :HCHC và HCVC.Vậy HCHC là gì?Có những đặc

điểm nào?

2 Triển khai bài:

a.HĐ1:Tìm hiểu hợp chất hữu cơ (5 ’ )

*GV: Giới thiệu, các mẩu vật

+Hợp chất hữu cơ có ở đâu? 1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu:-Có trong thực phẩm, đồ dùng,

-Cơ thể TV, ĐV, con người

b.HĐ 2: Hợp chất hữu cơ là gì:(7 ’)

*GV: Làm TN:

-Đốt cháy bông, úp ống nghiệm trên ngọn

lửa, khi ống nghiệm mờ đi, xoay lại, rót

nước vôi vào và lắc đều

-Gọi HS nhận xét, hiện tượng

+Tại sao nước vôi trong vẩy đục?

*GV: Khi đốt các hợp chất hữu cơ khác đều

tạo CO2

+Vậy trong HCHC có nguyên tố nào?

-Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

( Trừ CO, CO2, muối cacbonat kim loại, )

c.HĐ 3: Các hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào:(15 ’)

Trang 2

*GV: Cho HS quan sát sơ dồ SGK,

rút ra sự phân chia các hợp chất hữu

Bài tập: Cho các chất sau:

NaHCO3, C2H2, C6H12O6, C6H6,

C3H7Cl, MgCO3, CO, C2H4O2

-Trong các hợp chất trên đâu là

HCHC? Phân loại?

HCHC Hiđro cacbon Dẫn xuất hiđrocacbon -Phân tử chỉ có 2 nguyên tố -Ngoài C,H còn có C và H các nguyên tố khác -Ví dụ: CH4, C2H6, C4H6, như: O, N, Cl,

-Ví dụ: CH3Cl, C2H6O,

Bài tập: -Các HCHC: C2H2, C6H12O6, C6H6, C3H7Cl,C2H4O2 -Phân loại: +Hiđrocacbon: C2H2, C6H6 +Dẫn xuất H-C:C6H12O6, C3H7Cl,C2H4O2 d.hđ4:Khái niệm về hoá học hữu cơ(5 ’ ) *GV: Yêu cầu HS đọc SGK, rồi tóm tắt: +Hoá học hữu cơ là gì? +Hoá học hữu cơ có vai trò quan trọng ntn đối với đời sống, xã hội? -HHHC là ngành hoá học chuyên nghiên cứu vể các HCHC và những chuyễn đổi của chúng -Ngành HHHC đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội IV Củng cố: ( 5’) GV: Cho HS làm bài tập: Hãy chọn câu đúng trong các các câu sau: -Nhóm gồm các chất hữu cơ là: A K2CO3, CH3COONa, C2H6 B C6H6, Ca(HCO3)2, C2H5Cl C CH3Cl, C2H6O, C3H8 D CH3COONa, C2H5Cl,C2H6O

V.Dặn dò: (2’ ) -Học bài, làm bài tập: 1,2,3,4,5-SGK.Tr108 -Tìm hiểu cấu tạo phân tử của HCHC RÚT KINH NGHIỆM:

-****** -Ngày soạn: 20.01.2013

Trang 3

-Hiểu được một HCHC có 1 công thức cấu tạo tương ứng với 1 trật tự liên kết xác định.

2.Kiến thức: -Viết CTCT của HCHC đơn giản

-Phân biệt các chất khác nhau qua công thức cấu tạo

B.Phương pháp:-Vấn đáp gợi mở.

C Chuẩn bị: 1 GV: -Mô hình cấu tạo phân tử các HCHC.

2 HS: Tìm hiểu bài mới.

2 Triển khai bài: a.HĐ1 :Đặc điển cấu tạo phân tử HCHC (25 ’ )

*GV: Giới thiệu hoá trị 1 số nguyên tố

+ Hướng dẫn HS biểu thị liên kết giữa

các nguyên tử trong nguyên tố

*HS: Biểu diễn với CH4 và CH3Cl

*HS: Lắp ráp mô hình

*GV: Giới thiệu 3 loại mạch:

*GV: Yêu cầu HS biểu diễn mối liên kết

trong phân tử: C4H10 và C4H8

+ Trong phân tử có bao nhiêu nguyên tử C

trở lên thì có mạch nhánh?

+ Ở mạch vòng các em có nhận xét gì về số

nguyên tử C với số nguyên tử H?

*GV: Lấy ví dụ với phân tử C2H6O

-Từ 2 CTCT khác nhau => tính chất khác

nhau

1.Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tố:

C (IV), O (II), H (I),-Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị của chúng

-Mổi liên kết (hoá trị) được biểu diễn bằng một nét gạch nốigiữa hai nguyên tử

VD: CH4 H

H -C –H

H 2.Mạch cacbon:

-Những nguyên tử C trong phân tử HCHC có thểliên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch C.+Mạch thẳng: CnH2n +2

+Mạch nhánh: CnH2n+2, n > 3+Mạch vòng: CnH2n, n>2

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử:

Ví dụ: C2H6O

H H H HH- C -C- O-H H -C -O- C-H

Trang 4

H H H HRượu etylic đi mêtyl ete

*KL: Mổi HCHC có một trật tự liên kết xác địnhgiữa các nguyên tử trong phân tử

b HĐ 2: Công thức cấu tạo :(7 ’ )

*GV: Gọi HS đọc thông tin SGK

*GV: Hướng dẫn HS viết 1 số CTCT và viết thu

H HViết gọn: H2C=CH2

CH4:

Viết gọn: CH4

*CTCT: Cho biết thành phần phân tử và trật

tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Trang 5

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Nắm được CTCT, tính chất vật lí và tích chất hoá học của mêtan

-Nắm được định nghĩa về liên kết đơn, phản ứng thế

1.GV: -Mô hình cấu tạo Mêtan.Khí CH4, dd Ca(OH)2.Ống nghiệm.

2 HS: Tìm hiểu bài mới.

III Bài nới:

1 Mở bài: (1’)Mêtan là một trong những nguồn nhiên liệu quan trọng cho đời sống và cho CN

Vậy mêtan có cấu tạo, tính chất và ứng dụng ntn?

2 Triển khai bài:

a.HĐ1 :Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí (8 ’ )

Mùi-Rất ít tan trong nước

-Nhẹ hơn không khí

b.HĐ 2: Cấu tạo phân tử:(6 ’)

*GV: Cho HS quan sát và lắp ráp CTCT của

CH4

+ Viết CTCT của CH4?

+Nhận xét về đặc điểm cấu tạo của CH4?

*GV:Giới thiệu về liên kết đơn

II Công thức cấu tạo:

H

H C H

H

*Trong phân tử CH4 có 4 liên kết đơn

c.HĐ 3: Tính chất hoá học:(12 ’)

Trang 6

*GV: làm TN đốt CH4.

+Sản phẩm, vì sao?

+ Viết PTPƯ?

*GV: Mọi HCHC cháy - CO2 + H2O

*GV: PƯ đốt CH4 sinh ra nhiều nhiệt-CH4

làm nhiên liệu

1VCH4 : 2VO2 = hh nổ

*GV: Cho HS quan sát tranh CH4 + Cl2:

+Nhận xét màu Cl2 trước và sau PƯ?

+ Nhúng quỳ tím vào SP?

*GV: Giới thiệu phản ứng thế

+ Viết PTPƯ?

*GV: Giới thiệu các nấc PƯ?

1 Tác dụng với oxi: ( PƯ cháy)

CH4 + 2O2 to CO2 + 2H2O

-Bài tập: a.Tính thể tích của O2 (đktc), cần dùng để đốt cháy 3,2g CH4

b.Toàn bộ sản phẩm cháy dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư, sau Tn thấy khối lượng bình tăng m1 gam và có m2 gam kết tủa.Tính m1, m2

Trang 7

-Nắm được CTCT, tính chất vật lí và tích chất hoá học của ETILEN.

-Hiểu được khái niện liên kết đôi và đặc điểm của nó

-Hiểu được phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là đặc trưng của liên kết đôi

1.GV: -Mô hình phân tử etilen.

2 HS: Tìm hiểu bài mới.

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)GV:Giới thiệu CTPT :C2H4, PTK=28

2 Triển khai bài:

a.HĐ1 :Tính chất vật lí (5 ’ )

*GV: Cho HS quan sát lọ đựng khí etilen:

+ Nêu tính chất vật lí của etilen?

+ Khả năng tan trong nước?

+ So với không khí?

1.Tính chất vật lí:

Màu-Chất khí, không-

Mùi

b HĐ 2: Cấu tạo phân tử:(6 ’ )

*GV: Cho HS quan sát mô hình SGK

=>Hướng dẫn HS lắp ráp mô hình phân tử

etilen

*GV: Cho HS viết CTCT và nêu nhận xét về

đặc điểm

*GV:Giới thiệu về liên kết đôi

II Công thức cấu tạo:

H H C= C

*GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ

*GV: Đặt vấn đề:Etilen có đặc điểm cấu tạo

khác metan Vậy tính chất đặc trưng của etilen

là gì?

*GV: Làm TN: Dẫn khí etilen vào dd Br2

1.Tác dụng với oxi: ( PƯ cháy)

C2H4 + 3O2 to 2CO2 + 2H2O2.Etilen có làm mất màu dd nước brôm không?

Trang 8

+ Nhận xét màu của dd Br2 trước và sau khi

dẫn khí etilen vào?

*GV: Hướng dẫn cách viết PTPƯ

+ 1 liên kết kém bền trong liên kết đôi bị đứt

ra

+ Nguyên tử brom liên kết với 2 nguyên tử C

trong phân tử etilen

*GV: Ở những điều kiện liên kết và kém bền

có xúc tác, liên kết kém bền trong phân tử

C2H4bị đứt ra Khi đó các phân tử C2H4 kết

hợp với nhau tạo thành phân tử có khối lượng

và kích thước lớn =>poli etilen

H H C= C + Br-Br

H H

H H

Br C C Br

H H *Rút gọn: C2H4 + Br2 C2H4Br2 3.Các phân tử etilen liên kết được với nhau không? CH2=CH2 + CH2=CH2 + t0, xt –CH2-CH2-CH2-

d.HĐ4:Ứng dụng của C 2 H 4 (5 ’ )  GV: Chiếu sơ đồ lên bảng:”Những ứng dụng của etilen” Poli etilen (PE) Poli Vinyl Clorua(PVC) Rượu etilic Axit axetic Etilen Kích thích quả mau chính Đi cloetan

IV Củng cố: (6’) Bài tập:Trình bày 3 phương pháp hoá học để phân biệt 3 chất khí riêng biệt, không nhãn: CH4, C2H4, CO2 V.Dặn dò: (1’ ) -Học bài, làm bài tập: 1,2,3,4,-SGK -Tìm hiểu Axetilen: CTCT, TCHH, Ứng dụng RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 18.02.2013 Ngày dạy:

TIẾT 47: AXETILEN

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: -Nắm được CTCT, TCVL, TCHH của axetilen

-Nắm được khái niện và đặc điểm của liên kết ba

-Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen

Trang 9

2.Kỉ năng: -Viết CTCT , PTHH.

-Hoạt động nhóm

B.Phương pháp: -Trực quan tìm tòi.

-Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

1.GV: -Mô hình phân tử axetilen.

a.Dụng cụ: Giá sắt, ống thí nghiệm, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, bình thu khí, diêm.

b.Hoá chất: Lọ C2H2, nước, CaC2, dd Br2

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)GV:Giới thiệu CTPT :C2H2, PTK=26

2 Triển khai bài:

a.HĐ1 :Tính chất vật lí (5 ’ )

*GV: Cho HS quan sát lọ đựng khí axetile:

+ Nêu tính chất vật lí của axxtilen?

+ Khả năng tan trong nước?

+ So với không khí?

1.Tính chất vật lí:

Màu-Chất khí, không-

Mùi-Ít tan trong nước

-Nhẹ hơn không khí

b HĐ 2: Cấu tạo phân tử:(6 ’ )

*GV: Cho HS quan sát mô hình SGK

=>Hướng dẫn HS lắp ráp mô hình phân tử

axtilen

*GV: Cho HS viết CTCT và nêu nhận xét về

đặc điểm

*GV:Giới thiệu về liên kết ba

II Công thức cấu tạo:

*Trong phân tử C2H2 có 1liên kết bagiữa 2 nguyên tử C

Trong liên kết ba, có 2 lk kém bền dể đứt lầnlượt trong PƯHH

c.HĐ 3: Tính chất hoá học:(15 ’)

*GV: Đốt khí axtilen điều chế => gọi HS nhận

xét

*GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ

*GV: Đặt vấn đề: Dựa vào CTCT của

axetilen, em hảy dự đoán xem axetilen có

TCHH nào?

*GV: Làm TN: Dẫn khí C2H2 vào dd Br2

+ Nhận xét màu của dd Br2 trước và sau khi

dẫn khí C2H2 vào?

1.Tác dụng với oxi: ( PƯ cháy)

2C2H2 + 5O2 to 4CO2 + 2H2O2.Phản ứng cộng với dd brôm:

Trang 10

*GV: Giới thiệu bản chất PƯ cộng với Br2

+ Liên kết đứt

+Nguyên tử Br liên kết với các nguyên tử C

có liên kết đứt

*GV: Gọi HS viết PTPƯ

CH CH + Br-Br Br-CH=CH-Br (K) (dd) (l)

(Không màu) (da cam) (không màu) Viết gọn: C2H2 + Br2 C2H2Br2

d.HĐ4:Ứng dụng của C 2 H 2 (5 ’ )

*GV: Gọi HS đọc SGK và nêu những ứng

dụng của axetilen

-Nhiên liệu cho đèn xì

-Nguyên liệu để sản xuất: +PVC, Cao su, Axit axetic,

e.HĐ5:Điều chế C 2 H 2 (5 ’ ) *GV: Giới thiệu cách điều chế +HS quan sát nêu SP, viết PTPƯ? *GV: Giới thiệu thêm: Hiện nay axetilen thường được điều chế bằng cách nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2 IV Củng cố: (6’) GV: Cho HS làm bài tập sau: Metan CH4 Etilen C2H4 Axetilen C2H2 Đặc điểm cấu tạo Tính chất hoá học giống nhau Tính chất hoá học khác nhau V.Dặn dò: (1’ ) -Học bài, làm bài tập: 1,2,3,4,5-SGK -Tìm hiểu Benzen: CTCT, TCHH, Ứng dụng RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 22.2.20113 Ngày dạy:

Tiết 48: BENZEN

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-HS nắm được CTCT của phân tử bezen, từ đó hiểu được các tính chất của benzen

2.Kỉ năng: -Rèn kỉ năng quan sát thí nghiệm

- Liên hệ thực tế rút ra ứng dụng của benzen

B.Phương pháp: -Trực quan tìm tòi -Nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

Trang 11

1.GV: -Mô hình phân tử axetilen.

a.Dụng cụ: Giá sắt, ống thí nghiệm, đèn cồn.

b.Hoá chất: Lọ C6H6, nước, dầu ăn, dd Br2

2 HS: Theo hướng dẫn về nhà

D.Tiến trình lên lớp:

I Ổn định lớp:( 1 ’ )

II Bài củ ::( 6 ’ ) HS1: Nêu đặc điểm cấu tạo , tính chất hoá học của axetilen?

HS2: Nêu đặc điểm cấu tạo , tính chất hoá học của CH4 và C2H4?

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)GV:Các em thấy benzen có công thức C6H6, tức số nguyên tử C và số nguyên tử H

gấp 3 lần số nguyên tử C và H của C2H2 Vậy benzen có TC ntn?

2 Triển khai bài:

a.hđ1 :Tính chất vật lí (5 ’ )

*GV: Cho HS quan sát lọ đựng benzen:

+ Nêu tính chất vật lí của benzen?

*GV: Hướng dẫn HS làm TN cho benzen

vào nước

+ Khả năng tan trong nước?

*GV: Cho benzen vào dầu ăn

1.Tính chất vật lí:

Màu-Chất lỏng, không-

tan trong nước

-Hoà tan dầu ăn, cao su, iốt,

-Benzen độc

b hđ 2: Cấu tạo phân tử:(6 ’ )

*GV: Cho HS quan sát mô hình SGK

=>Hướng dẫn HS lắp ráp mô hình phân tử

H C C H

H C C H C

*GV: Thông báo Kq thí nghiệm

*GV:Benzen không có PƯ cộng với dd Br2

+Vậy benzen có tính chất nào?

1.Benzen có cháy không?

Benzen cháy CO2 + H2O + muội than

2.Benzen có phản ứng thế với brôm không?-Benzen không có PƯ cộng với dd Br2

Trang 12

*GV: Mô tả TN bằng H4.15-SGK.

*HS: Nhận xét và viết PT

*GV: Giới thiệu về PƯ cộng của benzen

với H2

Giới thiệu khả năng tham gia PƯ cộng của

benzen so với C2H2, C2H4

*Benzen tham gia PƯ thế với dd Brom 3.Benzen có phản ứng cộng không? C6H6 + 3H2 to, xt C6H12 (Xiclo hexan) d.hđ4:Ứng dụng của (5 ’ ) *GV: Gọi HS đọc SGK và thảo luận: +Nêu những ứng dụng của benzen trong CN? -Nguyên liệu SX chất dẻo, phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu,

-Dùng làm dung môi trong CN và PTN IV Củng cố: (5’) Hãy chọn câu trả lời đúng: 1.cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là: a, Phân tử có vòng 6 cạnh b.Phân tử có 3 liên kết đôi c.Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẻ 3 liên kết đơn d.Phân tử có vòng 6 cạnh liên kết đôi và liên kết đơn 2.Bài 4-SGK: -Chất làm mất màu dd brôm là: CH2= CH-CH =CH2 CH3 –C CH V.Dặn dò: (1’ ) -Học bài, làm bài tập: 3-SGK -Ôn lại các kiến thức đã học về hữu cơ để tiết sau kiểm tra 1 tiết RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 13

Ngày soan: 25.02.2013

Ngày dạy:

Tiết 49: LUYỆN TẬP HIDROCACBON

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Củng cố các kiến thức đã học về hiđro cacbon

-Hệ thống mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của các hidro cacbon

2.Kỉ năng: -So sánh, giải các bài tập nhận biết

B.Phương pháp: -Vấn đáp tái hiện kiến thức.

C Chuẩn bị: 1.GV: Bảng phụ.

2 HS: Theo hướng dẫn về nhà

D.Tiến trình lên lớp:

I Ổn định lớp:( 1 ’ )

II Bài củ : Tiến hành khi ôn tập.

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)SGK

2 Triển khai bài:

a.hđ1 :Kiến thức cần nhớ (15 ’ )

*GV: Cho HS hoàn thành bảng:

Công thức cấu tạo

Đặc điểm cấu tạo

Phản ứng đực trưng

*HS: Thảo luận 5’ hoàn thành

*GV: Cho HS đối chiếu bảng tổng kết GV:

H

H H C==C

3 LK đôiPhản

H C C H

Trang 14

a.Viết CTCT.

b.Chất nào có PƯ đặc trưng là PƯ thế

c.Chất nào mất màu dd brom

*GV: Gọi 2 HS lên bảng làm , HS còn lại

c.Nếu dẫn từ từ 3,36 lit hổn hợp trên vào dd

nươvs brom thì khối lượng brom PƯ là bao

nhiêu?

H H

C3H6 H H C

H H

C C

H Ha.Chất có PƯ thế: C2H6

C2H6 + Cl2 ás C2H5Cl + HCl b.Chất làm mất màu dd brom là C3H6

C3H6 + Br2 C3H6Br2 Bài 2: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (1) x(mol) x(mol)

2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O (2) y(mol) 2y(mol)

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

 VCH4= 0,05 22,4= 1,12(l)

 VC2H2= 1,68- 1,12 = 0,56(l)c.Dẫn hh vào dd brom chỉ có C2H2 PƯ:

C2H2 +2 Br2 C2H2Br4 nC2H2 = 0,05.3,36: 1,68= 0,05 mol

Ngày soạn: 26.02.2013

Ngày dạy:

Trang 15

Tiết 50: Kiểm Tra

Rèn luyện kỉ năng làm bài tạp định tính và định lượng

II Ma trận đề kiểm tra

- CTPT, CTCT,đặc điểm cấutạophân tử

Nhận biết các hợp chất khí.

Nhận biết các hợp chất khí.

Số điểm

Tỉ lệ %

1 điểm (10%)

3, điểm (30%)

1, điểm (10%)

5điểm (50%)

- Tính nồng độphần trăm

- Tính đượckhốilượng kếttủa

Số điểm

Tỉ lệ %

1 điểm (10%)

1, điểm (10%)

1, điểm (10%)

3 điểm (30%)

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2,5 điểm 25%

3,25 điểm 32,5%

3 điểm 30%

10 điểm 100%

Trang 16

Trường THCS TT GIO LINH Bài kiểm tra môn HÓA 9 GL02

Họ và tên: lớp 9 Thời gian 45 phút Ngày kiểm tra: Ngày trả

Điểm Lời phê của GV ĐỀ Câu 1(2đ) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau : CaC2  C2H2  CO2 CaCO3 CaCl2 Câu 2 (2đ) Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau : C3H8O, C4H8 , C4H10 , C2H2 Câu 3( 3đ) Bằng pp hóa học hãy nhận biết ba chất khí trong ba lọ mất nhãn : H2, CH4 C2H2, Câu 4 (3 đ) Cho 1,68 lit hỗn hợp A gồm CH4, C2H4 (ở đktc) Dẫn A qua dung dịch brom thấy dung dịch này nặng thêm 0,7 g a) Viết phương trình hóa học xảy ra b) Tính phần trăm thể tích các chất trong A c)Nếu đốt cháy hoàn toàn A rồi dẫn sản phẩm qua bình nước vôi trong dư thì khối lượng bình thay đổi thế nào? ( Cho C= 12; Br =80; H= 1; Ca =40; O= 16) BÀI LÀM

Trang 17

Trường THCS TT GIO LINH Bài kiểm tra môn HÓA 9 GL01

Họ và tên: lớp 9 Thời gian 45 phút Ngày kiểm tra: Ngày trả

Điểm Lời phê của GV ĐỀ Câu 1(2đ) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau : C2H4 C2H6  CO2 Na2CO3 CaCO3 Câu 2 (2đ) Viết công thức cấu tạo đầy đủ và thu gọn của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau :

C2H6O, C3H6 , C6H6 C3H4 Câu 3( 2đ) Bằng pp hóa học hãy nhận biết ba khí trong ba lọ mất nhãn : CO2, CH4 C2H4, Câu 4 (3 đ) Cho 1,68 lit hỗn hợp A gồm CH4, C2H4 (ở đktc) Dẫn A qua dung dịch brom thấy dung dịch này nặng thêm 0,7 g a) Viết phương trình hóa học xảy ra b) Tính phần trăm thể tích các chất trong A c) Nếu đốt cháy hoàn toàn A rồi dẫn sản phẩm qua bình nước vôi trong dư thì khối lượng bình thay đổi thế nào? ( Cho C= 12; Br =80; H= 1; Ca =40; O= 16) BÀI LÀM

Đáp án tự luận

Đề GL01:

Trang 18

Câu 1: Mỗi phương trình đúng 0.5đ

C2H4 + H2  t0 C2H6

2C2H6 + 7O2  t0 4CO2 + 6 H2O

CO2 + 2NaOH  t0 Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + 2NaOH

Câu 2: Viết đúng mỗi công thức (ở hai dạng) 0.5đ

Câu3: : Nhận biết mổi chất khí C2H4, viết được PTHH 0,75 đ

Nhận biết mổi chất khí CH4, viết được PTHH 0,75 đ

Nhận biết mổi chất khí CO2, (viết được PTHH) 0,5 đ

Câu 4: như đề GL2

Đề

GL02 :

Câu 1: Mỗi phương trình đúng 0.5đ

CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2

2C2H2 + 5O2  t0 4CO2 + 2 H2O

CO2 + CaO  t0 CaCO3

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2  + H2O

Câu 2: Viết đúng mỗi công thức (ở hai dạng) 0.5đ

CH3- CH2- CH2-OH

CH3- CH2 -CH=CH2

CH3- CH2 –CH2-CH3

Câu 3: Nhận biết mổi chất khí C2H2, viết được PTHH 0,75 đ

Nhận biết mổi chất khí CH4, viết được PTHH 0,75 đ

Nhận biết mổi chất khí H2, (viết được PTHH) 0,5 đ

Câu 4 a) C2H4 + Br2   C2H4Br2 0.25 đb) Tổng số mol CH4, C2H4 là : 0 , 075mol

4 , 22

68 , 1

 0,25 đ

Trang 19

Bình đựng dung dịch brom tăng thêm 0,7 g là số gam của C2H4

=> n C H 0 , 025mol

28

7 , 0 4

56 , 0

12 , 1

%V CH4   0,5 đc) C2H4 + 3 O2  t0 2 CO2 + 2H2O 0,25đ

CH4 + 2O2  t0 CO2 + 2H2O 0,25đ

mol n

n

n CO2  2 C2H4  CH4  0 , 05  0 , 05  0 , 1

n H O 2n C H 2n CH 0 , 05 2 0 , 05 0 , 15mol

4 4

Trang 20

1.Kiến thức

-HS nắm được TCVL, trạng thái tự nhiên, thành phần, cách khai thác, chế biến và ứng dụng của dầu

mỏ, khí thiên nhiên

-Biết crăcking là một phương pháp quan trọng để điều chế dầu mỏ

-Nắm được đặc điểm cơ bản của dầu mỏ Việt Nam

1.GV: Mẩu : -Dầu mỏ, các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ.

-Tranh mỏ dầu và cách khai thác.

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)Dầu mỏ và khí thiên nhiên là những tài nguyên quý giá của VN và nhiều quốc gia

khác Vậy từ dầu mỏ và khí thiên nhiên người ta tách ra những sản phẩm nào?

2 Triển khai bài:

a.hđ1 :Tìm hiểu về dầu mỏ (15 ’ )

*GV: Cho HS quan sát mẩu dầu mỏ

+ Nhận xét tính trạng, màu sắc, tính tan ?

*GV: Cho HS quan sát H4.16-SGK

“Mỏ dầu và cách khai thác”

+Nêu cấu tạo của túi dầu?

*GV: Yêu cầu HS nêu cách khia thác?

-Chất lỏng, sánh, màu nâu đen

-Không tan trong nước

+Lớp dầu lỏng: H-C+Lớp nước mặn

3.Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ:

-Xăng, dầu thắp, dầu điezen, dầu mazut, nhựa đường

b hđ 2: Khí thiên nhiên:(8 ’ )

*GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK

+Nêu thành phần chủ yếu của khí thiên

nhiên?

+Tác dụng của khí thiên nhiên?

-Thành phần chủ yếu là khí CH4(85%)

Trang 21

c.hđ 3: Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở Việt Nam:(7 ’)

*GV: Cho HS đọc thông tin SGK

*HS: Đọc và tóm tắt nội dung

IV Củng cố: (6’)

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Câu 1: A Dầu mỏ là một đơn chất

B Dầu mỏ là một hợp chất

C.Dầu mỏ là một H-C

D.Dầu mỏ là một hổn hợp tự nhiên của nhiều loại H-C

Câu 2: A.Dầu mỏ sôi ở 1000c

B Dầu mỏ sôi ở một nhiệưt độ nhất định

C Thành phần chủ yếu của dầu mỏ tự nhiên là khí metan

D.Thành phần chủ yếu của dầu mỏ là xăng và dầu lửa

V.Dặn dò: (1’ )

-Học bài, làm bài tập: 1,2,3,4,-SGK

-Tìm hiểu bài mới: Nhiên liệu

RÚT KINH NGHIỆM:

-***** -Ngày soạn: 11.03.2013 Ngày dạy:

Tiết 52: NHIÊN LIỆU

A Mục tiêu:

1.Kiến thức

-HS nắm nhiên liệu là những chất cháy được, khi toả nhiệt và phát sáng

Trang 22

-Nắm được cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng.-Nắm được cách sử dụng hiệu quả nhiên liệu.

III Bài mới:

1 Mở bài: (1’)Nhiên liệu là vấn đề được mọi quốc gia trên thế giới quan tâm Vậy nhiên liệu là

gì? Sử dụng nhiên liệu ntn cho hiệu quả?

2 Triển khai bài:

a.hđ1 :Nhiên liệu là gì? (7 ’ )

*GV: Ta gọi là chất đốt hay nhiên liệu

+ Vậy nhiên liệu là gì?

+Nhiên liệu có vai trò gì trong đời sống và

sản xuất?

-Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng

b hđ 2: Nhiên liệu được phân loại ntn?(15 ’ )

*GV: Dựa vào trạng thái, em hãy phân loại

các nhiên liệu?

*GV: Thuyết trình về các loại than gầy, than

mở, than bùn, than gổ

*HS: Xem biểu đồ H 4.21, 4.22

+ Lấy ví dụ về nhiên liệu lỏng?

+Lấy ví dụ về nhiên liệu khí?

+Vì sao chúng ta phải sử dụng nhiên liệu

cho hiệu quả?

-Cung cấp đủ oxi cho quá trình cháy

-Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu với không khí

Trang 23

+Sử dụng nhiên liệu ntn thì hiệu quả?

+Muốn sử dụng nhiên liệu hiệu quả, chúng

ta thường sử dụng những biện pháp nào?

-Điều chỉnh lượng nhiên liệu để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết phù hợp

IV Củng cố: (5’)

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Câu 1: Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxi:

A Vừa đủ B.Thiếu C Dư

Câu 2: Hãy giải thích tác dụng của việc làm sau:

A Tạo các hàng lổ trong các viên than tổ ong

B Quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa

-***** -Ngày soạn: 11.03.2013

Ngày dạy:

TIẾT 53: THỰC HÀNH:

Trang 24

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA HIDRO CACBON

b.Hoá chất: CaC2, dd brom, nước cất.

2 HS: Mổi nhóm mổi chậu nước sạch

2 Triển khai bài:

a.hđ :Kiểm tra kiến thức bài thực hành (5 ’ )

*GV: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất

+Kiểm tra kiến thức liên quan đến bài thực

+Thu khí C2H2 bằng cách đẩy nước

*GV: Gọi HS nhận xét khí thu được

Trang 25

nước cất, lắc kỉ, quan sát.

+Cho thêm 2ml dd brom loãng, lắc kỉ để yên,

quan sát 3.Thí nghiệm 3: Tính chất vật lí benzen

c.hđ 3: Viết tường trình và thu dọn (10 ’)

Trang 26

-HS nắm được công thức phđn tử, công thức cấu tạo, tính chất vật lí của rượu etilic.

-Biết nhóm –OH lă nhóm nguyín tử gđy ra TCHH đặc trưng của rượu

-Biết được độ rượu, câch tính độ rượu

a.Dụng cụ: Ống nghiệm, đỉn cồn, panh, diím.

b.Hoâ chất: Na, C2H5OH, nước cất.

2 HS: Mổi nhóm mổi chậu nước sạch

D.Tiến trình lín lớp:

I Ổn định lớp:( 1 ’ )

II Băi củ : Không

III Bài mới:

1 Mở băi: Câc em đê biết được về H-C, hôm nay chúng ta sẽ tòm hiểu dẫn xuất của nó

2 Triển khai băi:

a.HĐ1 :Tính chất vật lí: (10 ’ )

*GV: Cho HS quan sât lọ đựng rượu etilic:

+ Níu TCVL của rượu etilic?

*GV: Trín nhên câc chai rượu ghi độ rượu

-Hoă tan nhiều chất : Iốt, benzen,

b HĐ 2: Công thức cấu tạo(7 ’ )

*GV: Cho câc nhóm HS lắp râp mô hình

phđn tử rượu etilic

+Viết CTCT?

+Nhận xĩt đặc điểm cấu tạo của rượu etilic?

*GV: Giới thiệu chính nhóm –OH lăm cho

rượu có tính chất đặc trưng

+Đó lă tính chất năo? Ta tìm hiểu phần 3

H HH- C –C- O- H

H HHay: CH3-CH2-OH

*Trong phđn tử rượu etilic có 1nguyín tử

H không liín kết vơí nguyín tử C mă liín kết với nguyín tử O=> nhóm –OH

Trang 27

*GV: Cho 1 mẩu Na văo cốc rượu.

Cho 1 mẩu Na văo cốc nước

=>gọi HS níu hiện tượng

+Hướng dẫn viết PTPƯ

*GV: Giới thiệu phản ứng với axit axetic

1.Rượu etilic có chây không?

C2H5OH + 3O2 to 2CO2 + 3H2O2.Rượu etilic có phản ứng với Na không?

2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H23.Phản ứng với axit axetic:

d.HĐ4 :Ứng dụng vă điều chế: (7 ’ )

*GV: Cho HS liín hệ thực tế:

+Ứng dụng của rượu etilic?

*GV: Nhấn mạnh uống nhiều rượu có hại

cho sức khoẻ

+Rượu etilic thường được điều chế ntn?

*GV: Giới thiệu 2 câch điều chế phổ biến

-Tìm hiểu băi mới: Axit axetiv vă mối quan hệ

+Công thức cấu tạo axit axetic

+Tính chất hóa học

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 19/03/2012

Ngăy dạy:

TIẾT 55: AXIT AXETIC

A Mục tiíu:

1.Kiến thức -HS nắm được TCVL, công thức phđn tử của Axit Axetic

-Từ công thức phđn tử của axit axetic để biết tính chất hoâ học

-Ứng dụng vă điều chế axit axetic

Trang 28

2.Kĩ năng: -Phđn tích, so sânh, dự đoân -Lăm thí nghiệm.

3 Giáo dục: - Yíu thích tìm hiểu hoâ hữu cơ

B.Phương phâp -Trực quan tìm tòi -Níu vă giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị: 1.GV: -Mô hình phđn tử axetic.

a.Dụng cụ: Giâ sắt, ống thí nghiệm, đỉn cồn, chậu thuỷ tinh.

b.Hoâ chất: dd NaOH, CuO, Zn, Na2CO3, CH3COOH, C2H5OH

III Bài mới:

1 Mở băi: (1’)Khi lín men dd rượu etilic loêng, người ta thu được giấm ăn, đó chính lă axit

axetic Vậy axit axetic có công thức hoâ học ntn? Có tính chất vă ứng dụng gì?

2 Triển khai băi: a.HĐ1 :Tính chất vật lí (5 ’ )

*GV: Cho HS quan sât lọ đựng dd axit

axetic, thảo luận:

+ Nhận xĩt tính trạng, mău sắc?

+ Nhỏ từ từ axit axetic văo nước quan sât

sự hoă tan?

+ Níu tính chất vật lí của axit axetic?

+ So sânh với tính chất của rượu etilic?

1.Tính chất vật lí:

-Chất lỏng, không mău

-Vị chua

- Tan vô hạn trong nước

b HĐ 2: Công thức cấu tạo:(7 ’ )

*GV: Cho HS quan sât mô hình SGK

=>Hướng dẫn HS lắp râp mô hình phđn tử

axit axetic dạng rổng

+Nhận xĩt công thức cấu tạo của axit axetic?

*HS: Lắp ghĩp vă viết công thức cấu tạo

*GV:Trong phđn tử axit, nhóm –OH liín kết

với nhóm C =O => ( -COOH) Chính

nhóm –COOH lăm cho phđn tư có tính axit

II Công thức cấu tạo:

H O

H C C O H

H Hay: CH3 COOH

* _COOH =>có tính axit

c.HĐ 3: Tính chất hoâ học:(15 ’)

*GV: Đặt vấn đề:+Axit axetic có đầy đủ

TC của axit không?

+Nhắc lại TCHH của axit?

*GV: Hướng dẫn HS lăm thí nghiệm:

TN1:Cho quỳ tím văo dd axit axetic

TN2:Cho CuO + CH3COOH

TN3:Cho Zn + CH3COOH

TN4:Cho Na2CO3+ CH3COOH

TN5: Cho NaOH + CH3COOH

*HS: Lăm thí nghiệm theo nhóm, níu

nhận xĩt

1.Tâc dụng với kim loại:

2CH3COOH + Zn (CH3COO)2Zn+H2 *CH3COOH tâc dụng với một số KL hoạt động hoâ học mạnh

2.Tâc dụng với oxit kim loại:

2CH3COOH+CuO (CH3COO)2Cu +H2O 3.Tâc dụng với bazơ:

CH3COOH + NaOH CH3COONa +H2O 4.Tâc dụng với muối:

Trang 29

*GV: Níu tính chất của axit axetic?

*GV: Hướng dẫn HS đọc tín sản phẩm

+Cho rượu etilic vă axit axetic văo ống

nghiệm A

+Thím 1 giọt dd H2SO4đặc xúc tâc

+Nung một thời gian

+Níu hiện tượng xêy ra?

*GV: Mùi thơm đó lă

etilaxetat(.CH3COOC2H5.)

+ Viết PTPƯ?

2CH3COOH +Na2CO3 2CH3COONa+H2O + CO25.Tâc dụng với C2H5OH:

H2SO4đCH3COOH +C2H5OH CH3COOC2H5+H2O

Axit + Rượu  este

d.HĐ4:Ứng dụng (5 ’ )

*GV: Yíu cầu HS quan sât tranh H-SGK

+Níu những ứng dụng của axit axetic?

-Điều chế câc sản phẩm:

+Chất bĩo.+Tơ nhđn tạo

+Dược phẩm, thuốc diệt côn trùng

+Pha giấm ăn.+Phẩm nhuộm,

e.HĐ5:Điều chế (5 ’ )

*GV: Giới thiệu câch điều chế axit axetic -Trong CN:2C4H10+ 5O2 t0, xt 4CH3COOH +2H2O

(Butan) (axit axetic)-Sản xuất giấm:

C2H5OH + O2 mengiấm CH3COOH +H2O

IV Củng cố: (6’)

1.Hêy điền từ thích hợp văo chổ trống:

-Axit axetic lă chất , không mău, vị , tan trong nước

-Axit axetlc lă nguyín liệu để điều chế

-Giấm ăn lă dd từ 2-5%

-Bằng câch butan với xúc tâc thích hợp người ta điều chế được axit axetic

V.Dặn dò: (1’ ) -Học băi, lăm băi tập: 3,4,5,6-SGK -GV hướng dẫn băi tập 8*.

-Tìm hiểu băi mới

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn: 20/03/2012

Ngăy dạy:

TIẾT 56: MỐI LIÍN HỆ GIỮA ETILEN, RƯỢU ETILIC VĂ AXIT AXETIC

A Mục tiíu:

1.Kiến thức

-HS nắm được mối liín hệ giữa etilen, rượu etilic vă axit axetic

-Phđn biệt được đặc điểm cấu tạo của nhóm –OH vă –COOH có tính chất khâc nhau

Trang 30

-Níu vă giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1.GV: -Sơ đồ chuyễn hoâ: Etilen- Rượu etilic  Axit axetic- etyaxetat.

-Bảng phụ ghi nội dung luyện tập.

III Bài mới:

1 Mở băi: (1’)Câc em đê học câc hợp chất H-C vă dẫn xuất của nó Vậy giữa chúng có mối quan

hệ ntn?

2 Triển khai băi:

a.HĐ1 :Sơ đồ liín hệ giữa etilen, rượu etilic vă axit axetic (15 ’ )

*GV: Treo sơ đồ liín hệ lín bảng

CH3COOH +C2H5OH xt CH3COOC2H5+H2OBăi 1:

C2H4 + H2O axit C2H5OHC2H5OH + O2 men CH3COOH + H2Ob.CH2=CH2 +Br2 Br-CH2-CH2-BrCH2=CH2 +CH2=CH2 +

–CH2-CH2-CH2-CH2-

b HĐ 2: Băi tập:(20 ’ )

*GV: Băi 2: Níu 2 PPHH khâc nhau để phđn

biệt 2 dd C2H5OH vă CH3COOH

*GV: Yíu cầu 2HS lín bảng lăm

*HS còn lại lăm văo giấy nhâp

Băi 3: Có 3 chất hữu cơ có CTPT: C2H4,

C2H4O2, C2H6O kí hiệu ngẩu nhiín lă A, B,

C

-Chất A vă C tâc dụng được với Na

-Chất B ít tan trong nước

Băi 3: Giải

-A vă C tâc dụng Na=> A vă C phải có nhóm –OH hay –COOH C2H4O2 vă C2H6O

-B ít tan trong nước => B lă : C2H4

-C tâc dụng với Na2CO3=> C lă axit( –COOH)

 C lă: C2H4O2 ( CH3COOH)

Trang 31

*GV: Yêu cầu HS nhớ lại CTCT và TCHH

để giải bài tập này

Bài 4: Đốt 23g chất hữu cơ A- 44g CO2 và

27g H2O

a.Hỏi A có những nguyên tố nào?

b.Xác đinh CTPT A biết dA/H2= 23

mC=12.44: 44= 12(g)mH=27.2:18 = 3(g)mO=23 –(12+3) =8(g)dA/H2= 23=> MA=23.2=46(g)Trong 23 g A có 12g C và 3g H, 8g OTrong 46g 24gC 6gH 16gO

Trang 32

III Bài mới:

1 Mở băi: (1’)Chất bĩo lă thănh phần quan trọng trong bữa ăn hăng ngăy của chúng ta Vậy chất

bĩo lă gì? Thănh phần vă tính chất của nó ntn?

2 Triển khai băi:

a.HĐ1 :Tính chất vật lí của chất bĩo (7 ’ )

-Không tan trong nước

-Tan được trong benzen, dầu hoả, xăng,

b HĐ 2: Thănh phần vă cấu tạo của chất bĩo.(10 ’ )

*GV: Yíu cầu HS đọc thông tin SGK

*GV: Đung chất bĩo - glixerol + axit bĩo

*GV: Giới thiệu công thức của glixerol:

*GV: Cho HS đọc khâi niệm SGK

-Chất bĩo lă hổn hợp nhiều este của glixerol với câc axit bĩo

-Công thức chung:

(R-COO)3C3H5

c.HĐ3 :Tính chất hoâ học của chất bĩo (15 ’ )

*GV: Giới thiệu TCHH của chất bĩo

+Đun nóng chất bĩo với nước, có axit xúc

tâc, chất bĩo tâc dụng với nước  glixerol+

axit bĩo

*GV: Gọi HS viết PTPƯ?

*GV: Khi đun chất bĩo với dd kiềm, chất

bĩo củng bị thuỷ phđn nhưng tạo ra

glixerol+ muối axit bĩo

*GV: Hướng dẫn HS viết PTPƯ

+Đọc tín sản phẩm?

*GV: Phản ứng năy gọi lă phản ứng xă

phòng hoâ

1.Thuỷ phđn trong dd axit:

(R-COO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 +3RCOOH

2.Thuỷ phđn trong dd kiềm:

(R-COO)3C3H5 + 3NaOH C3H5(OH)3 + 3RCOONa

Ngày đăng: 26/01/2015, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w