b Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị là một số nguyên.. Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt tia Ax tại M và cắt AC tại F.. a Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của nữa đườn
Trang 1PHÒNG GD&ĐT QUỲNH LƯU KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
LỚP 9 Năm học 2012-2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán - Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1: ( 2,0 điểm)
Cho biểu thức: A x 3 x 4 5
a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị là một số nguyên
Câu 2: ( 2,0 điểm)
a) Chứng minh rằng: 3 2
a 6a 11a6 luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên a b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P5x 9y 12xy 24x 48y 82 Câu 3: (2,0 điểm)
a) Tìm cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn:
2 y y2x 1 b) Giải phương trình:
(x 1)(x 2)(x 3)(x 4) 24 0 Câu 4: (1,0 điểm)
Cho các số thực dương x, y, z Chứng minh rằng:
Câu 5: ( 2,0 điểm)
Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB, Kẻ tia Ax vuông góc với AB ( tia
Ax và nữa đường tròn thuộc cùng một nữa mặt phẳng bờ AB) Lấy một điểm C bất kì thuộc nữa đường tròn ( C khác A và B) Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt tia Ax tại M và cắt AC tại F
a) Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của nữa đường tròn tâm O
b) BM cắt nữa đường tròn tại D Chứng minh tam giác MDF đồng dạng với tam giác MOB
Câu 6: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có 0
A90 , có 0
B20 , đường phân giác BI Vẽ góc
ACH30 ( H thuộc cạnh AB) Tính số đo góc CHI
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1: ( 2,0 điểm)
x 4
x 2 0
x 3 x 4 5 ( x 3)( x 3) ( x 4)( x 2) 5
A
x 9 x 6 x 8 5 2x 6 x 4 (2 x 2)( x 2) 2 x 2
( x 3)( x 2) ( x 3)( x 2) ( x 3)( x 2) x 3
b) A 2 x 2 2( x 3) 8 2 8
Để A có giá trị là một số nguyên thì x Ư(8) và x3 3 3
Ta có bảng giá trị
x 3 4 8
x 1 25 Kết hợp với ĐKXĐ ta có x1; 25
Câu 2: ( 2,0 điểm)
a 6a 11a 6 a a 6a 12a 6 (a 1)a(a 1) 6(a 2a 1) chia hết cho 6 ( vì (a 1)a(a 1) tích của ba số nguyeen liên tiếp nên chia hết cho 6 )
P5x 9y 12xy 24x 48y 82 9y 6y(2x 8) (2x 8) (2x 8) 5x 24x 82
(3y 2x 8) 4x 32x 64 5x 24x 82 (3y 2x 8) x 8x 18
(3y 2x 8) x 8x 18 (3y 2x 8) (x 4) 2 2
Dấu “=” xảy ra
x 4 3y 2x 8 0
16
3
Vậy GTNN của P=2 khi x 4; y 16
3
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Vì 2
y yy(y 1) tích hai số nguyên liên tiếp nên 2
y y số chẵn, 2x+1 số lẻ
Do đó từ đẳng thức 2x y2y2x 1 suy ra 2 số lẻ nên x=0 x
Với x=0 thay vào đẳng thức ta có y(y 1) 0 y 0
Vậy (x; y)(0; 0), (0; 1)
b) (x 1)(x 2)(x 3)(x 4) 24 0(x 1)(x 4) (x 2)(x 3) 24 0
x 5x 4 x 5x 6 24 0
Đặt x25x 5 t
(t 1)(t 1) 24 0t 1 240t 25 t 5; t 5 Với t=5 ta có phương trìnhx25x 5 5x25x0x(x5)0x0; x 5
Trang 3Với t=-5 ta có phương trìnhx2 5x 5 5 x2 5x 25 25 10 (x 5)2 16
( vô nghiệm) Vậy phương trình có nghiệm x=0; x=-5
Câu 4: (1,0 điểm)
Áp dụng BĐT cô si ta có:
Chứng minh tương tự ta có :
Cộng vế theo theo vế ta được:
Câu 5: ( 2,0 điểm)
a) Chứng minh MC là tiếp tuyến của nữa đường tròn (O)
Do OM//BC suy ra MOCOCB ( So le trong) mà OCBOBC ( OCB cân) (1)
Ta lại có AOMCBO ( đồng vị) (2)
Từ (1) và (2) suy ra AOMMOC
Xét AOC cân tại O có OM phân giác nên OM cũng là trung trực suy ra MC=MA
Ta có AMO = CMO (c.c.c) suy ra 0
MCOMAO90 hay MCOC
Do đó MC là tiếp tuyến của nữa đường tròn (O)
b) Ta có MDA MAB (g.g) MD MA MD.MB MA2 (1)
Xét MAO vuông tại A, đường cao AF nên 2
AM MF.MO (2)
Từ (1) và (2) suy ra MD.MB MF.MO MD MO
Xét MDF và MOB có M chung, MD MO
MF MB
Do đó MDF MOB (c.g.c)
Câu 6: ( 1,0 điểm)
Từ giả thiết suy ra 0
HCB40 Kẻ đường phân giác CK thì 0
HCKBCK20 Trong tam giác vuông AHC có 0
ACH30 nên AH CH
2
Ta có AH 1 CH 1 BC
( Vì CK là phân giác HCB ) (1)
x
O F
D M
C
B A
Trang 4Kẻ KMBC tại M
(g.g) suy ra BM AB
BK AC hay
2BK ACHK (2)
Do BI là phân giác ABC nên AI AB
IC BC (3)
Từ (2) và (3) suy ra AI AH CK / /IH
IC HK Do đó
CHIHCK20
-Hết -
( Nếu ai có cách giải khác hay thì đưa lên để tham khảo)
M
K
I H
C B
A