1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT nâng cao Hóa 9

2 281 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 448 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất của Benzen.. - Chất đốt - Điều chế các loại chất dẻo: PoliEtilen PE, PoliPropylenPP .... Ví dụ: - ứng dụng quan trọng là điều chế cao su tổng hợp.

Trang 1

Nguyễn Thế Hùng

Bảng hệ thống phần hợp chất Hyđrô - Các bon

Công thức

chung CnH2n + 2a = 0 ( n ≥ 1 )

a = 1

CnH2n ( n ≥ 2 )

a = 2

CnH2n - 2 ( n ≥ 3)

a = 2

CnH2n - 2 ( n ≥ 2)

a = 4

CnH2n - 6 ( n ≥ 6)

Đặc điểm

Cấu tạo Liên kết giữa các nguyên tử là nhữngl/k đơn (σ )

Trong phân tử có 1 liên kết đôi ( 1 l/k

σ , 1 l/k π)

Trong phân tử có 2 liên kết đôi ( 2 l/kπở 2 vị trí khác nhau) Trong phân tử có 1 liên kết 3 ( 1 l/k σ , 2

l/k π 2 l/k πtrên cùng 1 vị trí)

Mạch vòng 6 cạnh, có l/k đơn xen

l/k đôi

Cách đọc

tên Gọi theo số nguyên tử C + đuôi an Đọc tên các AnKan tơng ứng đổi đuôian = en (hay ylen) + vị trí nối đôi Đọc tên các AnKan tơng ứng đổi phụ âmn = Đi en

+ vị trí nối các đôi

Đọc tên các AnKan tơng ứng đổi đuôi an

= in + vị trí nối ba Vị trí, số và tên gốc Ankyl +bênzen

- Đồng phân vị trí nối đôi - Đồng phân vị trí nối đôi- Đồng phân mạch C - Đồng phân vị trí nối ba- Đồng phân mạch C - Vị trí gốc ankyl trên vòng Benzen

Hợp chất

tiêu biểu

Mê tan CH4

H - C - H H

H

E tan C2H4

H - C = C - H H H

Butađien - 1,4 C4H6

H - C = C - C = C - H

H

E tin (Axetilen) C2H2

H - C = C - H

Ben zen C6H6

Tính chất lý

học

Số C1→ C4 : Khí

Số C5→ C16 : lỏng

Số C17→ lên : Rắn

Số C2→ C4 : Khí

Số C5→ C16 : lỏng

Số C17→ lên : Rắn

H2C = CH - CH = C H2 : Khí

H2C = C - CH = C H2

CH3

lỏng

Số C2→ C4 : Khí

Số C5→ C16 : lỏng

Số C17→ lên : Rắn

Benzen: chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nớc, o/ tan trong nớc

Tính

Chất

Hóa

Học

1/ PƯ thế Halozen ( ánh sáng)

CnH2n + 2+X2→CnH2n + 1X+HCl

CnH2n + 1X+X2→CnH2nX2 +HCl

X2 : Cl2 hoặc Br2 khan

2/ P Ư tác dụng bởi nhiệt

a - PƯ hủy → C và H2 (9000)

CnH2n + 2→ nC + (n + 1)H2↑

b - PƯ tách H 2 (Fe , t0) → Olefin

CnH2n + 2→ CnH2n + H2↑

c - PƯ bẻ mạch C (Crăcking)

CnH2n + 2→CxH2x + 2 + CyH2y

x + y = n

3/ P Oxy hóa hoàn toàn

C n H 2n + 2 +3n + 12 O 2 nCO 2 + (n + 1)H 2 O

nH2O > nCO2

nH2O - nCO2 = nH- C

xicloankan: Là loại H - C no mạch

vòng => CT chung:

CnH2n (n ≥ 3 )

Tính chất hóa học tơng tự ankan: Tác

dụng với Cl2 , O2

Riêng với xicloankan có số C nhỏ

( nh: C3H6, C4H8 ) khi t/d với Cl2,

Br2 đun nóng thì xảy ra p cộng hợp

phá vòng

H2C

H 2 C

CH 2 + Br 2 t 0

Br- CH2- CH2- CH2- Br

XicloPropan 1,3- Đi brom etan

1/ PƯ cộng hợp (H2,X2,HX, H2O)

CnH2n + H2→ CnH2n + 2

CnH2n + X2→ CnH2n X2

CnH2n + HX → CnH2n + 1X

CnH2n + H2O →CnH2n + 1OH

Q.Tắc: mắccốp nhi cốp: Phần tử

mang đ.tích âm gắn vào C có số Ng.Tử H ít hơn, phần tử mang

đ tích (+) gắn vào C Ng tử H nhiều hơn

CH3- CH= CH2 + HBr

CH 3 - CHBr- CH 3

CH3- CH2- CH2Br

SP chính

SP phụ 2/ PƯ trùng hợp

nCH = CH

P

CH CH

n

3/ PƯ Oxyhóa

a PƯ oxyhóa không hoàn toàn

- Làm mất màu d2 KMnO4 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O →

3Cn H2n(OH)2 +2MnO2 + 2KOH

- C2H4 bị oxihóa nhẹ→ CH3CHO 2C2H4 + O2

CuCl2/pdCl2

2CH3CHO

b PƯ oxyhóa hoàn toàn- PƯ cháy

nCO2 = nH2O

1/ PƯ cộng hợp (H2,X2,HX, H2O) ( Các PƯ qua 2 giai đoạn)

Từ 2 l/k đôi →1 l/k đôi → chỉ có l/k đơn

CnH2n - 2 +H2

Ni,t 0 CnH2n +H2

Ni,t 0 C n H 2n + 2

Lu ý: PƯ ở g/đ 1 ( tỉ lệ 1 : 1)

CH 2 = CH - CH = CH 2 + Br 2

CH 2 Br - CHBr - CH = CH 2

CH 2 Br - CH = CH - CH 2 Br

1,4 1,2

2/ PƯ trùng hợp

nCH 2 = CH - CH = CH 2

Na nc

1,4 (- CH 2 - CH= CH- CH 2 -) n 1,2 (- CH 2 - CH -) n

CH = CH 2

Poli butađien 1,4 : Thành phần chính của cao su tổng hợp Buna

3/ PƯ Oxyhóa

a PƯ oxyhóa không hoàn toàn

- Làm mất màu d2 KMnO4 (Ankađien bị oxihoa → rợu no 4 chức)

3CH2 = CH- CH= CH2 + 4KMnO4 + 8H2O 3CH 2 OH- CHOH- CHOH- CH 2 OH + 8MnO 2 + 8KOH

Ví dụ :

b PƯ oxyhóa hoàn toàn- PƯ cháy

CnH2n - 2 + 3n -1

2 O2 nCO2 + (n - 1)H2O

nCO2 > nH2O

1/ PƯ cộng hợp (H2,X2,HX, H2O) ( Các PƯ qua 2 giai đoạn)

Từ l/k ba→1l/k đôi→chỉ cól/k đơn

CnH2n - 2 + 2H2Ni,t

0

Khi xt là pd → Olefin

CnH2n - 2+ 2X2 CnH2n - 2X4

Cộng hợp với axit

Vis dụ : CH = CH + HCl

CH 2 = CHCl

CH2 = CHCl

CH 3 - CHCl 2

+ HCl

-tạo thành Anđehit hoặc xeton

C2H2 + H2O CH3CHO

2/ PƯ trùng hợp

= CH CuCl/NH4Cl CH2 = CH - C = CH 2CH

0

3/ PƯ Oxyhóa- Làm mất màu d 2 thuốc tím

- PƯ cháy

C n H 2n - 2 +3n -12 O2 nCO2 + (n - 1)H2O

4/ PƯ thế kim loại

Các Ankin nối 3 đầu mạch có k/n t/gia p thế kim loại

C2H2 + Ag2O NH3 Ag- C = C- Ag

Vàng

+ H2O Ag- C = C- Ag + HCl C2H2 + 2AgCl

A Tính chất của Benzen.

1) T/c H- C no - PƯ thế

a Thế Cl2 , Br2 khan

C 6 H 6 + Br 2 Fe , t 0

C 6 H 5 Br + HBr

b Thế Nitro - NO2

C6H6 + HNO3 H2SO4đặc C6H5NO2 + H2O

2)T/c H-C không no- Cộng

a Cộng Cl2 (as)

b Cộng H2

0

B T/c các đồng đẳng

1/ PƯ thé nhân

R

+ Br2 Fe,t 0

1:1

R

- Br

Br

R + HBr

R

+ 3Br 2 Fe,t

0

1:1

R

- Br

+ 3HBr Br

Br

trắng

2/ PƯ thế nhánh: Cl2,Br2 kh

- CH 3 a/s - CH 2 Br

+ HBr + Br 2

- Chất đốt

- CH4 điều chế C2H2 và nhiều hợp

chất hữu cơ quan trọng khác: CCl4 ,

CHCl3 ,HCHO, CH3OH

- Chất đốt

- Điều chế các loại chất dẻo: PoliEtilen (PE), PoliPropylen(PP)

Ví dụ:

- ứng dụng quan trọng là điều chế cao su tổng hợp

Ví dụ cao su Bu na (nh phần t/c )

- Điều chế : anđehit axetíc, Xeton, axit hữu cơ, chất đốt, sử lí cây trồng

- Điều chế:Vinylaxetilen, benzen,

Điều chế :

C6H6 + 3Cl2 a/s C6H6Cl6

HecxaCloXiclohecxan -Thuốc sâu 666:

Trang 2

Nguyễn Thế Hùng

ứng

dụng

Ví dụ :

CH 4 + O 2

No, t 0

H - CHO + H 2 O

- Điều chế Các h/c Olefin

xt,t 0 p

- Điều các loại rợu, dẫn xuất Halozen, anđehit, axit và là nguyên liệu điều chế nhiều hợp chất Polime khác

Cao su Buna-S: nCH 2 = CH- CH= CH 2 + nCH 2 = CH

C 6 H 5 xt,t 0 p

(- CH2- CH= CH- CH2- CH2- CH- )n

C6H5

Cao su Buna-S Stiren

Cao su Buna-N: nCH 2 = CH- CH= CH 2 + nCH 2 = CH- CN

xt,t 0 p (-CH 2 - CH= CH- CH 2 - CH 2 - CH-) n

CN

Cao su Buna-N Nitrinacrilic

Cao su CloPren:

nCH 2 = CCl - CH = CH 2 xt,t

0 p (- CH 2 - CCl = CH- CH -) n Cao su CloPren CloPrren

Cao su IsoPren:

nCH 2 = CCH 3 - CH = CH 2 xt,t

0 p (- CH 2 - CCH 3 = CH - CH -) n Cao su IsoPren IsoPren

Và nhiều h/c hữu cơ khác

3CH = CH 6000,C C6H6

- Đ/chế chất dẻo: PVC, PVA

Cl

VinylClorua PoliVinylClorua

Điều chế chất dẻo PVC

CH = CH + CH 3 COOH

xt,t 0 ,p

Điều chế chất dẻo PVA

CH3COO

CH 3 COOCH = CH 2

nCH = CH 2

CH3COO

- CH- CH2- n

( PVA )

Và nhiều h/c hữu cơ khác

- NitroBenzen:

+ HNO3 H 2 SO 4 đ - NO2

+ H2O

- Thuốc nổ TNT: (2,4,6-TriNitroToluen)

CH3 + 3HNO3 H2SO4đ

CH3

- NO2 O2N

-NO2 + 3H2O

- PoliStiren:

C6H6 + C2H2 C6H5CH = CH2 nCH2 = CH

C6H5

xt,t 0 ,p CH 2 - CH

C6H5 n

Và nhiều h/c hữu cơ khác

Điều

chế

+ Phơng pháp chung

- Cho d2 kiềm t/d muối KLK của axit

cacboxilic

R- COONa + NaOH CaO ,t 0

R - H + Na 2 CO 3

CH 3 COONa + NaOH CaO ,t

0

CH 4 + Na 2 CO 3

- P2 nối mạch

RX + 2Na + R'X ete khan

R - R

R - R' R' - R, + 2NaX

Ví dụ:

CH 3 I + 2Na + C 2 H 5 I

CH 3 - CH 3

CH 3 - C 2 H 5

C2H5- C2H5 + 2NaI

ete khan

- P2 Crăcking

+ Phơng pháp điều chế CH4

- Al4C3 t/d H2O hoặc HCl

Al 4 C 3 + 12H 2 O 3CH4 + Al(OH)3

Al4C3 + 12HCl → 3CH4 + 4AlCl3

- Thu CH4 từ khí thiên nhiên

- Tách H2 từ các ankan

CnH2n + 2 Fe , t0 CnH2n + H2

C2H6 Fe , t

0

C2H4 + H2

- Tách H2O từ rợu no đơn chức

CnH2n + 1OH H2SO4 đ

170 0 CnH2n + H2O

H2SO4 đ

170 0

- Tách HX từ dẫn xuất monoHalozen

CnH2n + 1X KOH/ROH CnH2n + HX

C2H5Cl KOH / ROH C2H4 + HCl

* Khi tách H 2 O hay tách HX phải tuân theo qui tắc Zaixep

- Cho dẫn xuất đi Halozen t/d với Zn

CnH2nX2 + Zn → CnH2n + ZnX2

Ví dụ: C2H4Br2 + Zn → C2H4 + ZnBr2

- Phơng pháp Crăcking

+ Phơng pháp chung: Tách H2 từ các ankan hoặc anken

CH3- CH2- CH2- CH3 t0,xt CH2= CH - CH = CH2 + 2H2

CH 3 - CH = CH- CH 3 Al2O3 , 650

0

CH 2 = CH - CH = CH 2 + H 2

+ Các phơng pháp điều chế Butađien 1,3

- Từ C2H2

2C2H2 CuCl / NH4Cl CH2= CH - C = CH

CH2= CH - C = CH + H 2 Pd ,t

0

CH2= CH - CH = CH2

- Từ rợu etilíc

2C2H5OHMgO/Zn

500 0 CH2= CH - CH = CH2 + 2H2O + H2

- Từ Butanđiol - 2,3

H 2 SO 4 đ

CH 3 - CH - CH- CH 3 CH 2 = CH - CH = CH 2 + 2H 2 O

OH OH 170

0

+ Điều chế C2H2

- Cho đất đèn ( Các bua canxi) t/d H2O CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

- Nhiệt phân CH4 2CH4 15000

ít K 2 C2H2 + 3H2

- Tổng hợp trực tiép:

2C + H2 30000c C2H2

- Từ các h/c của axetilen

C2H2Br4 + 2Zn C 2 H 2 + 2ZnBr 2

- Điều chế đồng đẳng của Axetilen

2CH = CH

CH = C - R + NaX

CH = C- Na

+ 2Na 2CH = C - Na + H 2

+ R-X

-Tách H2 từ ankan hoặc Xicloankan

Ví dụ:

C 6 H 14 pt, t 0

C 6 H 6 + 4H 2

C6H12 pt, t0 C

6 H6 + 3H2 hoặc

CH3 pd,t0 CH 3

+ 3H 2

- Trùng hợp Ankin

3CH = CH

3CH = C - CH 3

C , 600 0

CH 3

CH 3 CH 3

C , 600 0

- Phơng pháp nối mạch

C 6 H 6 + R - X AlCl3 khan

AlCl 3 khan

C 6 H 5 - R + HX

C 6 H 6 + CH = CH 2

R R

C 6 H 5 - CH - CH 3

Hoặc: C 6 H 5 - COONa + NaOH CaO

t 0 C 6 H 6 + Na 2 CO 3

Ngày đăng: 25/01/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w