của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp và mắc song song Về cường độ dịng điện, hiệu điện thế, điện trở tương đương... Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện
Trang 1Năm học: 2011 - 2012
GV: NguyÔn V¨n ViÖt.
TRƯỜNG THCS VĨNH LONG
PGD & ĐT VÜNH LINH
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Phát biểu chính xác nội dung và viết cơng thức định luật Ơm Chú thích tên gọi
và đơn vị của các đại lượng trong cơng
thức.
của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối
tiếp và mắc song song ( Về cường độ dịng điện, hiệu điện thế, điện trở tương đương )
Trang 31 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
I = -U
R
I : Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ( A )
Kiểm tra bài cũ
U : Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây ( V )
Mắc nối tiếp Mắc song song
I = I1 = I2 I = I1 + I2
U = U1 + U2 U = U1 = U2
Rtđ = R1 + R2 1/Rtđ = 1/R1 +1/R2
R : Điện trở của dây dẫn ( )Ω
Trang 4
Baứi 6 : Bài tập vận dụng định luật ôm
TRƯỜNG THCS VĨNH LONG
R
R
R
R R
Georg_Simon_Ohm
Trang 5Tiết 5 Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm
K
Giải bài 1:
Tìm cách giải khác ………
Ω
Đáp số: a 12 ; b 7
Ω
Ω
Ω
Bài 1 : Cho mạch điện có sơ
đồ như hình bên, trong đó
R1 = 5 Khi K đóng,
vôn kế chỉ 6V, ampe kế
chỉ 0,5 A
a Tính điện trở tương đương
của đoạn mạch
b Tính điện trở R2
Ω
b Theo công thức tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa đoạn mạch mắc nối tiếp:
R tđ = R 1 + R 2
Suy ra R2 = Rtđ - R1 Thay số R2 = 12-5= 7 Ω
a Điện trở tương đương của
đoạn mạch
I= U/R suy ra R=U/I, thay số
R=6/0,5= 12 Ω
Trang 6Tiết 5 Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm
Giải bài 2:
a Vì là mạch điện mắc song
song (hình vẽ) nên UAB=UR1=
UR2
UAB= I1 R1=1,2.10=12 (V)
Tìm cách giải khác ………
R1
A
A1
K
R 2
Bài 2 Cho mạch điện có sơ đồ
như hình bên, trong đó R1
= 10 , ampe kế A1 chỉ
1,2 A, ampe kế A chỉ 1,8
A
a Tính hiệu điện thế UAB của
đoạn mạch
b Tính điện trở R2
Ω
Ω
b Theo coõng thửực tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn cuỷa
đoạn mạch mắc song song: I= I1 + I 2
Suy ra I2 = I- I1 Thay số I2 = 1,8- 1,2= 0,6 (A)
R2=U/I2 = 12/0,6 = 20 Ω
Đáp số: a 12 V; b 20 Ω
Trang 7Tiết 5 Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm
Giải bài 3:
b Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi
điện trở: + Cường độ dòng điện qua R1 :
I1= IM =UAB/Rtđ=12/30= 0,4A
+Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 , R2:
UMB= IM .R23= 0,4.15=6 V
I2=UMB/R2=6/30=0,2A Tương tự ta tính đư
ợc I3=0,2 A
R 2
A
K
R 3
R1
M
Tìm cách giải khác ………
Bài 3 Cho mạch điện có
sơ đồ như hình bên,
trong đó R1 = 15 ,
R2=R3= 30
a Tính điện trở tương đư
ơng của đoạn mạch
AB
b Tính cường độ dòng
điện qua mỗi điện trở
a Tính RMB:
RMB=R23=30/2=15
Rtđ= R1+R23=15+15=30
Ω
Trang 8Tiết 5 Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm
Giải bài 6.5 : a Có bốn cách m c nh hình dưới ắ ư Cách 1
R R
R
Cách 2
R
R R
R tđ c a s ủ ơ đồ à à n o l nh nh t ? ỏ ấ
Bài 6.5 tr 16 SBT
Ba điện trở
có cùng giá
trị R= 30
a Có mấy cách
mắc ba điện
trở này thành
điện ? Vẽ sơ
đồ các cách
mắc đó.
b Tính điện trở
tương đương
của mỗi đoạn
mạch trên.
Ω
b R C1 = 90 ; RΩ C2 = 10 ; RΩ C3 = 45 ; RΩ C4 = 20 Ω
Trang 9DỈn dß
* Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
* Làm bài tập của Bài 6 trang 16,17 và 18 SBT.
* Xem và soạn trước:
CHIỀU DÀI DÂY DẪN.
VÀO TIẾT DIỆN DÂY DẪN.
Trang 10C¸m ¬n c¸c em !
Chúc các em học giỏi,
chăm ngoan
Trang 11C¸c em xem ch©n dung mét
sè nhµ b¸c häc
NEWTON
MAXWELL
KELVIN
Trang 12AMPE FARADAY
GALILEO
C¸c em xem ch©n dung mét
sè nhµ b¸c häc
Trang 13Andre_Marie_Ampe Michael_Faraday
C¸c em xem ch©n dung mét
sè nhµ b¸c häc
Trang 14Slide dành cho thầy (cô)
• Nhân bài giảng thứ 133 đưa lên thư viện Violet, tác giả (Nguyễn Văn Yên) có mấy lời gửi quí thầy (cô) như sau:
+ Cám ơn sự quan tâm (tải về) và những ý kiến đóng góp đối
với bài giảng của thầy (cô) Việc đó có tác dụng như là
+ Để tiện cho các thầy (cô) tìm bài, TG giới thiệu có một số
+ Thầy (cô) có ý kiến gì đóng góp có thể vào Website:
http://violet.vn/yuio
Chúc các thầy (cô) mạnh khoẻ-trí tuệ-phát triển