1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 6 BT vận dụng dl Ôm

13 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi còCâu 1 : Viết biểu thức và phát biểu bằng lời định luật Ôm?. Trả lời : Biểu thức : I = U/R Trong đó : I đo bằng ampe A U đo bằng vôn V R đo bằng ôm Ω Cường độ dòng đi

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ &

CÁC EM HỌC SINH DỰ GIỜ

LỚP 9A4 MÔN VẬT LÍ

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Câu 1 : Viết biểu thức và phát biểu bằng lời định luật Ôm?

Trả lời : Biểu thức : I = U/R

Trong đó : I đo bằng ampe ( A )

U đo bằng vôn ( V )

R đo bằng ôm ( Ω )

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

Trang 3

Câu 2 : Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện, hiệu điện thế

và điện trở tương đương như thế nào ?

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

* Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp

• C ờng độ dòng điện có giá trị nh nhau tại mọi

điểm: I = I1= I2

• Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng

hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần: U = U1 + U2

• Điện trở t ơng đ ơng của đoạn mạch bằng tổng hai

điện trở thành phần: R= R1 + R2

• Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở t lệ ỉ thuận với điện trở đó U1/U2= R1/R2

ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP

Trang 5

Câu 3 : Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song thì cường độ dòng điện, hiệu điện thế và điện trở tương đương như thế nào ?

Kiểm tra bài cũ

Trang 6

ĐOẠN MẠCH SONG SONG

* Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:

• C ờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng c ờng

độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ: I = I 1 + I 2

• Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch song song bằng

hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi đoạn mạch rẽ: U = U 1 = U 2

• Điện trở t ơng đ ơng đ ợc tính theo công thức:

1/R tđ = 1/R 1 + 1/R 2

• C ờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở t lệ nghịch với ỉ

điện trở đó I 1 /I 2 = R 2 /R 1

Trang 7

   

Trường THCS Trịnh Hoài Đức

R

R

R R R

Trang 8

Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm

Bài 1 Cho mạch điện có sơ

đồ nh hình bên, trong đó

kế chỉ 6V, ampe kế chỉ

0,5 A

a Tính điện trở t ơng đ ơng

của đoạn mạch

K

Giải bài 1:

a Theo công thức (Đluật

OÂm)

I= U/R suy ra R=U/I, thay số

b Theo công thức (đoạn mạch mắc nối tiếp) R tđ = R 1 + R 2

Suy ra R2 = Rtđ- R1

Đáp số: a 12 Ω; b 7Ω Tìm cách giải khác ΩΩΩΩΩ

Trang 9

Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm

Bài 2 Cho mạch điện có sơ

đồ nh hình bên, trong đó

1,2 A, ampe kế A chỉ 1,8

A

của đoạn mạch

R1

A

A1

K

Giải bài 2:

a Vì là mạch điện mắc song

UR2

b Theo công thức (đoạn mạch mắc song song) I= I 1 + I 2

Suy ra I2 = I- I1

R 2

Trang 10

Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm

Bài 3 Cho mạch điện có

sơ đồ nh hình bên,

12V

a Tính điện trở t ơng đ

ơng của đoạn mạch

AB

b Tính c ờng độ dòng

điện qua mỗi điện trở

R 2

A

K

Giải bài 3:

a Tính RMB:

b Tính c ờng độ dòng điện chạy qua mỗi

IM =UAB/Rtđ=12/30= 0,4A

R2 : UMB= IM .R12= 0,4.15=6 V

I3=0,2 A

R 3

R1

M

Trang 11

Bài 6 Bài tập vận dụng định luật ôm

Bài 6.5 SBT Ba

điện trở có

cùng giá trị

R= 30 Ω

a Có mấy cách

mắc ba điện

trở này thành

điện? Vẽ sơ

đồ các cách

mắc đó

b Tính điện trở

của mỗi đoạn

Giải bài 6.5: a Có bốn cách hình d ới

Cách 1 Cách 2

R

R R

R

Cách 4

R R R

Trang 12

Dặn dò

- Về nhà xem lại bài đã giải.

Trang 13

Cám ơn quý thầy cô và các

em học sinh !

Ngày đăng: 23/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w