KIỂM TRA BÀI CŨĐiền từ thích hợp vào chỗ trống: aSự nóng chảy là sự chuyển từ thể 1 …… sang thể 2 … b Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật 3……… rắn lỏng không thay đổi... Khi nh
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a)Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể (1) …… sang thể (2) …
b) Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật (3)………
rắn lỏng
không thay đổi.
Trang 2Hãy dự đoán điều
gì sẽ xảy ra khi thôi
không đun nóng và
nguội dần?
Dự đoán:
Trang 3- Đun băng phiến như thí nghiệm
ở trong hình 24.1 (bài 24) lên tới
khoảng 900C rồi tắt đèn cồn.
- Lấy ống nghiệm đựng băng
phiến ra khỏi nước nóng và để
cho băng phiến nguội dần Khi
nhiệt độ băng phiến giảm dần đến
860C thì bắt đầu ghi nhiệt độ và
thể của băng phiến trong thời gian
quan sát Cứ sau 1 phút lại ghi
nhiệt độ và thể của băng phiến,
cho tới khi nhiệt độ giảm tới 600C ,
Phân tích kết quả thí nghiệm
Trang 4Thời gian nguội (phút) Nhiệt độ ( o C) Thể rắn hay lỏng
Bảng 25.1 Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
Trang 5Thời gian (phút)
Nhiệt độ ( 0 C)
60
63
66
72
69
75
77
79
80
82
84
86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1112 131415
Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian trong quá trình đông đặc
Thời gian nguội (phút) Nhiệt độ ( 0 C) Thể rắn hay lỏng
Trang 6C1: Tới nhiệt độ nào thì
băng phiến bắt đầu đông đặc?
60 63 66
72 69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 91011 12131415
Nhiệt độ (0C)
Thời gian
A
D
Băng phiến đông đặc
Nhiệt độ đông đặc
Trang 7C2 :Trong các khoảng thời gian
sau, dạng của đường biểu diễn có
đặc điểm gì:
-Từ phút 0 đến phút thứ 4:
- Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
- Từ phút thứ 7 đến phút thứ 15:
60 63 66
72 69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 910 1112131415
Nhiệt độ (0C)
Thời gian
A
D
Băng phiến đông đặc
.
.
đoạn thẳng nằm nghiêng
đoạn thẳng nằm nghiêng
đoạn thẳng nằm ngang
Trang 8C3:Trong các khoảng thời
gian sau nhiệt độ của băng
phiến thay đổi thế nào:
•Từ phút 0 đến phút thứ 4, nhiệt
độ của băng phiến
•Từ phút 4 đến phút thứ 7, nhiệt
độ của băng phiến
•Từ phút 7 đến phút thứ 15,
nhiệt độ của băng phiến
giảm
không thay đổi
giảm
60 63 66
72 69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
Nhiệt độ (0C)
Thời gian (phút)
A
D
Băng phiến đông đặc
Trang 9a Băng phiến đông đặc ở (1) ……… Nhiệt độ
này gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến
b Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của băng
800 C bằng
không thay đổi
C4. Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ
trống của các câu sau :
- 70 0C , 80 0C, 90 0C
- Bằng , l ớ n hơn , nh ỏ hơn
- Thay đ ổ i , không thay đ ổ i
Rút ra kết luận
Trang 1060 63 66
72 69
75 77
79 80 82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
Nhiệt độ (0C)
Thời gian
Băng phiến đông đặc
Nhiệt độ (0C)
Băng phiến nóng chảy
86
84
82
80
75
79
72
69
66
81
77
63
60
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Thời gian
Lỏ ng
L ỏn g
R ắn
R ắn
D
A
C
A D
Trang 11- Phần lớn các chất nóng chảy (hay
đông đặc) ở một nhiệt độ
Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng
chảy (hay đông đặc) Nhiệt độ nóng
chảy nhiệt độ đông đặc.
Nhiệt độ nóng chảy của các chất
khác nhau thì
- Trong thời gian nóng chảy (hay
đông đặc), nhiệt độ của
vật
Bảng 25.2
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Chất
Nhiệt độ nóng chảy ( 0 C) Chất
Nhiệt độ nóng chảy ( 0 C)
ngân
-39
xác định
bằng
không thay đổi
khác nhau
Trang 12-4
0
2
4
6
Nhiệt độ
T.gian (phút)
Hình 25.1
0 C
C5: Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự
thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng
chảy của chất nào?
Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể
của chất đó khi nóng chảy? Chất
Nhiệt
độ nóng chảy (0C)
Chất
Nhiệt
độ nóng chảy (0C)
Vonfram 3370 Chì 327
Thép 1300 Kẽm 232
Đồng 1083 Băng
phiến 80 Vàng 1064 Nước 0
Bạc 960 Thuỷ
ngân
-39
Rượu -117
Bảng 25.2
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Trang 13-4
0
2
4
6
Nhiệt độ
T.gian (phút)
Hình 25.1
rắ n
Lỏ ng
0 C
- Từ phút 0 đến phút thứ 1:
- Từ phút 1 đến phút thứ 4:
- Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
-Nhiệt độ của nước đá tăng dần -Thể là thể rắn
-Nhiệt độ của nước tăng dần -Thể là thể lỏng
- Nước đá
C5: Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự
thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng
chảy của chất nào?
Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể
của chất đó khi nóng chảy?
Rắn và Lỏng
-Nước đá nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi
-Thể là thể rắn và lỏng
Trang 14Nhiệt độ nóng chảy (0C)
Chất
Nhiệt độ nóng chảy (0C)
Vonfram 3370 Chì 327
Thép 1300 Kẽm 420
Đồng 1083 Băng
phiến 80 Vàng 1064 Nước 0
Bạc 960 Thuỷ
ngân
-39
Rượu -117
Bảng 25.2
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Thả một thỏi chì và một thỏi
Hỏi chúng có bị nóng chảy
không ? Vì sao ?
-Chì bị nóng chảy vì nhiệt độ
nóng chảy của chì (3270C) nhỏ
hơn nhiệt độ nóng chảy của bạc
(9600C)
-Đồng không bị nóng chảy vì
đồng có nhiệt độ nóng chảy
(10830C) lớn hơn nhiệt độ nóng
chảy của bạc (9600C)
Trang 15C6 : Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào của đồng ?
Đáp án :
-Đồng nóng chảy: Từ thể
rắn sang thể lỏng, khi nung
trong lò đúc.
- Đồng lỏng đông đặc: từ
thể lỏng sang thể rắn, khi
nguội trong khuôn đúc.
Trang 16C7: Tại sao người ta dùng nhiệt độ của nước
đá đang tan để làm một mốc đo nhiệt độ?
Đáp án:
Vì nhiệt độ này là xác định và không thay đổi
trong suốt quá trình nước đá đang tan
Vận dụng
Trang 17Tại sao người ta thường dùng
nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ
ngoài trời ở châu Âu mà không
dùng nhiệt kế thuỷ ngân?
Đáp án:
Nhiệt độ đông đặc của rượu là
- 1170C , của thuỷ ngân là -390C
Ở châu Âu mùa đông nhiệt độ
ngoài trời có thể thấp hơn -390C
Nếu chất lỏng làm nhiệt kế là
thủy ngân thì thủy ngân sẽ bị
đông đặc nên không đo được
nhiệt độ.
Chất
Nhiệt
độ nóng chảy ( 0 C)
Chất
Nhiệt
độ nóng chảy ( 0 C)
ngân
-39
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Trang 18nóng chảy
GHI NHỚ
a) Sự chuyển từ thể …… sang thể … gọi là sự nóng chảy b) Sự chuyển từ thể …… sang thể … gọi là sự đông đặc
Phần lớn các chất ………… (hay ………… ) ở một nhiệt
độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ ………….
Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì …………
c) Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của vật
………
đông đặc nóng chảy
khác nhau không thay đổi
Lỏng
Nóng chảy (ở
nhiệt độ xác định) Đông đặc (ở nhiệt độ xác định)
Rắn
Trang 19Chú ý: Không phải chất nào cũng nóng chảy hay đông đặc ở một nhiệt độ nhất định Có nhiều chất như thuỷ tinh, nhựa đường khi đun nóng chúng mềm ra rồi nóng chảy dần trong khi nhiệt độ vẫn tiếp tục tăng.
Trang 20DẶN DÒ
- Về nhà học bài.
- Làm bài tập trong sách bài tập.
- Đọc “Có thể em chưa biết”.
- Chuẩn bị bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ