+Các chất rắn,lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.Riêng các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.. +Các chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng,các chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn
Trang 1V Ậ T L Ý 6
TRƯỜNG THCS CÁT HANH
GD
PHÙ CÁT Chúc các em học tập tốt
Trang 2Câu h i: ỏ Nêu kết luận của sự nở vì nhiệt của các chất : Rắn,lỏng,khí?
TRẢ LỜI
+ Các chất rắn , lỏng , khí nở ra khi nĩng lên,co lại khi lạnh đi
+Các chất rắn,lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.Riêng các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
+Các chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng,các chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn
Trang 3Quá dễ , chỉ cần suy nghĩ một tí sẽ trả lời
được ngay?
Đố biết : Sự nóng chảy và sự đông đặc của một chất rắn có gì gống và khác nhau?
Trang 4Tiết 29 Bài 25
Trang 550 100 150 200
Cm 3
250
80 0 c
100 0 c
0 0 c
30 0 c
1a ThÝ nghiƯm
m« pháng về sự
nóng chảy của
băng phiến:
Chĩ ý b¨ng phiÕn ®ang ë thĨ
g× ?
§29: SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I SỰ NÓNG CHẢY:
Trang 6Thời gian nguội (ph) Nhiệt độ0 c
Thể rắn hay lỏng
50 100 150 200
Cm 3
250
80 0 c
60 0 c
So sánh nhiệt
độ nóng chảy
và nhiệt độ
đông đặc?
Đ29: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC
II Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC:
Trang 7Thời gian nguội
(ph) Nhiệt độ0 c
Thể rắn hay lỏng
Vẽ đ ờng biểu diễn sự đông đặc
86 82
84 80 76 78
74 72 70 68 66 64 62 60
Nhiệt độ
Lỏng
Lỏng - Rắn
Rắn
Đ29: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC
II Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC:
Trang 82.Trả lời câu hỏi C3:
+Từ phút 0 đến phút thứ
4 nhiệt độ giảm
từ………
+Từ phút thứ 4 đến
phút 7 nhiệt độ ụỷ :
………
800C-600C
800C không thay đổi
+Từ phút 7 đến phút thứ
15 nhiệt độ giản
từ………
860C-800C
0
86 82
84 80 76 78
74 72 70
66 64 62 60
2 4 6 8 10 12 14 16
1.Đ ờng biểu diễn :
68
Đ27: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC
II Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC:Đ29: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC
Trang 93.Rút ra kết luận :C4 Chọn từ thích hợp
trong khung điền vào chỗ của các câu sau:
a.Băng phiến đông đặc ở…… nhiệt
độ này gọi là ………
của băng phiến Nhiệt độ đông đặc
……….Nhiệt độ nóng chảy
b.Thời gian đông đặc nhiệt độ của băng phiến………
- 70 o C ; 80 o C ; 90 o C
- Bằng; lớn hơn; nhỏ hơn
- Thay đổi; không thay
đổi
800C
không thay đổi Bằng
2.Trả lời câu hỏi C3:
1.Đ ờng biểu diễn :
II Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC:Đ29: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC
nhiệt ủoọ đông đặc
Trang 10Hãy mô tả sự thay
đổi nhiệt độ và chuyển thể
của chất đó khi nóng chảy?
C5: H 25.1 Đ ờng biểu diễn sự
thay đổi nhiệt độ theo thời
gian khi nóng chảy của chất
nào ?
-2 -4
0 2 4 6
Nhiệt độ
Thời gian
H 25.1
-Từ phút 0 đến phút thứ 1 ở thể rắn
-Từ phút 1 đến phút thứ 4 ở thể rắn-lỏng
-Từ phút 1 đến phút thứ 4 ở thể lỏng
-Chất này là n ớc
rắ n
Rắn -Lỏng
Lỏ ng
II Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC:Đ29: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG ẹAậC
III VAÄN DUẽNG:
Trang 11C 6.Trong đúc t ợng đồng , có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
C7.Tại sao ng ời ta dùng nhiệt độ của n ớc đá đang tan để làm một mốc của nhiệt độ?
Tổng kết bài
*Sự chuyển hoá từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy sự
chuyển hoá từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc
* Phần lớn các chất nóng chảy( hay đông đặc) ở một nhiệt độ xác
định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau
*Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc ) nhiệt độ của vật không thay đổi
Rắn
Nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Lỏng
Đông đặc ở nhiệt độ xác định
Đ29: Sệẽ NOÙNG CHAÛY VAỉ Sệẽ ẹOÂNG
Trang 12Chất Nhiệt độ nóng chảy
Nước 0 0 C
Bảng nhiệt độ nóng chảy cũng như nhiệt độ đông
đặc của 1 số chất
Trang 13DẶN DÒ
Học thuộc nội dung ghi nhớ của bài
Làm các bài tập từ 25.1 đến 25.12 SBT
§äc phÇn cã thĨ em ch a biÕt, (sgk/79).
ChuÈn bÞ xem tr íc néi dung cđa phÇn sau :
Sù bay h¬I vµ sù ng ng tơ )