Băng phiến nóng chảy ở 800C.Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy của băng phiến.. Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của băng phiến không thay đổi... Phân tích kết quả thí nghiệm
Trang 2HS1: Sự nóng chảy là gì? Lấy ví dụ minh họa.
Trả lời
* Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng VD: Viên đá tan ra thành nước.
Trang 3HS2: Nêu kết luận về sự nóng chảy của băng phiến.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?
Băng phiến nóng chảy ở 800C.Nhiệt độ này gọi là nhiệt
độ nóng chảy của băng phiến Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của băng phiến không thay đổi.
Trang 4II Sự đông đặc
Trang 550 100 150 200
Cm 3
250
Bình nước
II Sự đơng đặc
Trang 989 0 C II Sự đông đặc
1 Dự đoán
Trang 1087 0 C
II Sự đông đặc
1 Dự đoán
Trang 112 Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
Trang 1281 0 C
2 Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
Trang 136 7 8 9 10 11 12 13 14 15
2 Phân tích kết quả thí nghiệm
Trang 149 10 11 12 13 14
Trang 152 Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
Trang 162 Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
Trang 172 Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình để nguội
Trang 18Thêi gian (phót)
Trang 19C1 :Tới nhiệt độ nào thì băng
phiến bắt đầu đông đặc ?
60 63 66
72 69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
Nhiệt độ (0C)
Thời gian
A
D
Băng phiến đông đặc Nhiệt độ đông đặc
Trang 20C2 :Trong các khoảng thời gian sau,
dạng của đ ờng biểu diễn có đặc
72 69
75 77
79
80
82 84 86
Trang 21C3:Trong cỏc khoảng thời gian sau
nhiệt độ của băng phiến thay đổi thế
72 69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
Nhiệt độ (0C)
Thời gian
A
D
Băng phiến đông đặc
Trang 223 Rỳt ra kết luận :
a Băng phiến đụng đặc ở (1) ………… Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đụng đặc của
băng phiến Nhiệt độ đụng đặc (2) ……… nhiệt độ núng chảy
b Trong thời gian đụng đặc, nhiệt độ của băng phiến (3) ………
80 0 C
bằng
khụng thay đổi
C4 Chọn từ thớch hợp điền vào chỗ trống của cỏc cõu sau :
- 70 0 C , 80 0 C, 90 0 C
- Bằng , lớn hơn , nhỏ hơn
- Thay đổi , khụng thay đổi
- Sơ đồ của sự chuyển thể
Đông đặc (ở nhiệt độ xác định)
Nóng chảy (ở nhiệt độ xác định)
Trang 2360 63 66
72 69
75 77
79
80
82 84 86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Nhiệt độ (0C)
Thời gian
Lỏ ng
L ỏn g
Trang 24- Phần lớn cỏc chất núng chảy (hay
đụng đặc) ở một nhiệt độ
Nhiệt độ đú gọi là nhiệt độ núng chảy
(hay đụng đặc) Nhiệt độ núng chảy
độ nóng chảy (0C)
Trang 25C5: Hỡnh 25.1 vẽ đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
khi núng chảy của chất nào?
Hóy mụ tả sự thay đổi nhiệt độ và thể
của chất đú khi núng chảy?
độ nóng chảy (0C)
độ nóng chảy (0C)
Hỡnh 25.1
0 C
Trang 26-N ớc đá nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi
-Thể là thể rắn và lỏng
-Nhiệt độ của n ớc tăng dần -Thể là thể lỏng
-N ớc đá
C5: Hỡnh 25.1 vẽ đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
khi núng chảy của chất nào?
Hóy mụ tả sự thay đổi nhiệt độ và thể
của chất đú khi núng chảy?
Trang 27Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Thả một thỏi chỡ và một thỏi đồng vào
bạc đang núng chảy Hỏi chỳng cú bị
núng chảy khụng ? Vỡ sao ?
độ nóng chảy (0C)
Trang 28C6 Trong việc đúc t ợng đồng , có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
-Đồng nóng chảy: đồng chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, khi nung trong
lò đúc
-Đồng lỏng đông đặc: đồng đã nóng chảy chuyển từ thể lỏng sang thể rắn, khi nguội trong khuôn đúc
Trang 29C7: Tại sao ng ời ta dùng nhiệt độ của n ớc đá đang tan để làm một mốc đo nhiệt độ?
Vì nhiệt độ này là xác định và không đổi trong quá trình n ớc đá đang tan
Trang 31Ng ời ta th ờng dùng chất lỏng làm
nhiệt kế là r ợu hoặc thuỷ ngân Tại
sao không dùng n ớc?
Trả lời:
Nhiệt độ đông đặc của r ợu là -1170C,
của thuỷ ngân là -390C, còn của n ớc là
00C Nếu chất lỏng làm nhiệt kế là n ớc
thì ở 00C n ớc sẽ bị đông đặc nên không
đo đ ợc nhiệt độ
độ nóng chảy (0C)
độ nóng chảy (0C)
Trang 32II Sự đông đặc
1 Dự đoán
2 Phân tích kết quả thí nghiệm
3 Ghi nhớ
Trang 33H íng dÉn vÒ nhµ
+ Häc thuéc ghi nhí + Lµm bµi tËp Bµi 24 – 25 (SBT.) + §äc phÇn –Cã thÓ em ch a biÕt–.
+ §äc tr íc Bµi 26