I.Mục tiêu:-Dựa vào gợi ý cho trớc , kể lại đợc từng đoạn câu chuyện BT1 - HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện BT2 II.Đồ dùng: -Ghi bảng sẵn nội dung từng đoạn câu chuyện III.Hoạ
Trang 1Tuần 28
Thứ 2 ngày 25 tháng 3 năm 2013
Kho báu
I.Mục tiêu:
-Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý -Hiểu đợc nội dung: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc.(trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5)
-HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 4
II.Đồ dùng :
-Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn câu dài
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV cho HS xem tranh ở SGK và hỏi
?Bức tranh vẽ gì
-GV nói : Tiết học hôm nay ta học bài Kho báu
a.GV đọc mẫu toàn bài
b.Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
-Đọc từng câu:
+HS đọc nối tiếp từng câu
+GV ghi bảng : bệnh nặng, hão huyền, cũng, đàng hoàng,…
+GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh
-Đọc đoạn trớc lớp:
-GV treo bảng phụ:
sáng // và trở về nhà khi đã lặn mặt trời //
+HS đọc lại câu dài, GV nhận xét
+HS nối tiếp nhau đọc đoạn trớc lớp
+GV nhận xét, sửa sai
+HS đọc chú giải
-Đọc đoạn trong nhóm:
+HS đọc theo nhóm 3, mỗi em đọc một đoạn
+GV theo dỏi, nhận xét
+HS nhận xét lẫn nhau trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
+HS đọc
+GV cùng HS nhận xét
3.Tìm hiểu bài: (25’)
-HS đọc thầm và một bạn đọc to để trả lời lần lợt câu hỏi sau
?Nhờ chăm chỉ làm lụng hai vợ chồng ngời nông dân đạt đợc điều gì (Gây
dựng một cơ ngơi đàng hoàng)
?Hai con trai ngời nông dân có chăm làm ruộng nh cha mẹ họ không (Họ
ngại làm ruộng chỉ mơ mộng hão huyền)
?Trớc khi mất cha cho các con biết điều gì (ruộng nhà có kho báu)
1
Trang 2? Theo lời ngời cha hai ngời con đã làm gì (Đào ruộng để tìm kho báu…)
-HS khá giỏi trả lời câu hỏi sau:
?Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu
+Vì đất ruộng vốn là đất tốt
+Vì đợc hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất đợc làm kĩ nên lúa tốt
+Vì hai em giỏi trồng lúa
-HS trả lời
-GV chốt ý đúng: Vì đất đợc hai anh em đào bới để tìm kho báu , đất đợc
làm kĩ nên lúa tốt Vởy ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng
ruộng, ngời đõ có cuộc sống ámm no, hạnh phúc
4.Luyện đọc lại: (10’)
-GV nhắc lại cách đọc
-HS đọc lại bài
-GV nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-1HS đọc lại bài
?Từ câu chuyện kho báu em rút ra bài học gì
-HS trả lời
-GV chốt lại: Ai chăm học, chăm làm,ngời ấy sẽ thành công, sẽ hạnh phúc,
có nhiều hạnh phúc
-Về nhà đọc lại bài
===========***==========
Toán
I.Mục tiêu:
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
-Phép nhân, chia trong bảng (2, 3, 4, 5)
Chia các nhóm đồ vật thành2, 3, 4, 5 phần bằng nhau
-Giải bài toán bằng một phép tính nhân hoặc một phép chia
-nhận dạng, gọi đúng tên, tính độ dài đờng gấp khúc
II.Đề ra:
Bài1: Tính
2 x 3= 18 : 2 = 4 x 9 = 35 : 5 = 3 x 3 =
Bài 2: Tính
3 x 3 + 5 = 2 : 2 x 0 = 3 x 10 – 14 = 0 : 4 + 6 =
Bài 4: Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu
học sinh? A
Bài 5: a.Tính chu vi hình tam giác ABC?
b.Tính độ dài đờng gấp khúc ABC
7cm 5cm
III.Biểu chấm
Bài 1: 4 điểm Bài 2: 2 điểm Bài 5 : 1 điểm
Bài 3: 1 điểm Bài 4 : 2 điểm
=========***=========
Thứ 3 ngày 26 tháng 3 năm 2013
=========***==========
Trang 3I.Mục tiêu:
-Dựa vào gợi ý cho trớc , kể lại đợc từng đoạn câu chuyện (BT1)
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
II.Đồ dùng:
-Ghi bảng sẵn nội dung từng đoạn câu chuyện
III.Hoạt động dạy học:
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Hôm nay chúng ta kể câu chuyện :Kho báu
a.1HS đọc yêu cầu 1: Kể lại từng đoạn câu chuuyện theo gợi ý
-GV mở bảng phụ ra, giải thích
+Các em phải thêm các từ ngữ đoạn 1: ở vùng quê nọ
-GV kể mẫu: Họ thờng ra đồng lúc gà gáy sáng và trở về nhà khi đã lặn mặt trời Hai vợ chồng cần cù, chăm chỉ không lúc nào ngơi tay Đến mùa lúa,
họ trồng lúa nhờ làm lụng vất vả chuyên cần, họ đã gây dựng đựôc một cơ ngơi đàng hoàng
- GV nhắcc lại đoạn 2, 3:
+ Đoạn 2: Dặn con: -Tuổi già; -Hai con lời biếng; - Lời dặn của ngời cha
+Đoạn 3: Tìm kho báu: -Đào ruộng tìm kho báu; - Không thấy kho báu;
- Hiểu lời dặn của cha
-HS nhắc lại và kể đoạn 2,3 tơng tự
-HS kể theo nhóm đôi
-Đại diện từng nhóm kể
-3HS tiếp nối nhau kể đoạn 3
-GV cùng HS nhận xét: giọng kể, nội dung, điệu bộ
b.Kể lại toàn bộ câu chuyện
-HS khá, giỏi nhắc lại yêu cầu
-HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện
-HS cùng GV bình chọn bạn kể hay nhất
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện: Ai yêu quý đát đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, ngời đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
-GV nhận xét giờ học
===========***=========
Giúp đỡ ngời khuyết tật(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
-Biết : Mọi ngời đều cần phải hỗ trỡ,giúp đỡ đối xử bình đẳng với ngời
khuyết tật
-Nêu đợc một số hành động việc làm phù hợp để giúp đỡ ngời khuyết tật
II.Ph ơng tiện, tài liệu:
-Vở bài tập đạo đức
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3’)
-Tiết trớc ta học bài gì?
-Khi nhận xét và gọi điện thoại ta phải làm gì?
-Khi đến nhà ngời khác em phải làm thế nào?
-HS trả lời GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (2’)
*Hoạt động 1: Nhận biết một số hành vi cụ thể giúp đỡ ngời tàn tật: (12’)
Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc một hành vi cụ thể và giúp đỡ ngời khuyết tật
3
Trang 4Cách tiến hành:
B
ớc 1: GV cho HS quan sát tranh ở vở bài tập trang 41 và thảo luận về việc
làm của các bạn nhỏ trong tranh
-1HS nêu nội dung:
?Bức tranh vẽ gì
?Việc làm các bạn nhỏ giúp đợc gì cho bạn bị khuyết tật
?Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì ? Vì sao
B
ớc 2: HS thảo luận theo cặp:
-GV theo dỏi, gợi ý
B
ớc 3: Đại diện một số nhóm trình bày
-Các nhóm bổ sung, nhận xét
B
ớc 4: GV kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có thể thực hiện đợc quyền đợc đi học (học tập)
*Hoạt động 2: Hiểu đợc một số việc cần làm giúp đỡ ngời khuyết tật (10’)
Mục tiêu: Giúp HS hiểu đợc sự cần thiết và một số việc cần làm để giúp đỡ
ngời khuyết tật
Cách tiến hành;
Bớc 1: GV nêu nhiệm vụ: Các em thảo luận theo cặp sau đó viết vào vở bài
tập (BT2) Những việc có thể làm để giúp đỡ ngời khuyết tật
Bớc 2: HS thảo luận và làm vào vở
Bớc 3: HS trình bày trớc lớp
Bớc 4: GV kết luận: Tuỳ theo khả năng điều kiện kinh tế các em có thể giúp
đỡ ngời khuyết tật bằng những cách khác nhau nh đẩy xe lăn cho ngời bị
liệt, quyên góp giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam, vui chơi cùng bạn bị khuyết tật
*.Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến: (7’)
Mục tiêu: Giúp HS có thái độ đúng với ngời khuyết tật
Cách tiến hành:
-HS lần lợt nêu ý kiến đồng tình, hay không đồng tình ở (BT3 VBT)
-GV nêu từng ý kiến
a.Giúp đỡ ngời khuyết tật là việc mọi ngời nên làm
b.Chỉ cần giúp đỡ ngời khuyết tật là thơng binh
c.Phân biệt đối xử với bạn khuyết tật là vi phạm quyền trẻ em
d.Giúp đỡ ngời khuyết tật là góp phần làm giảm bớt những khó khăn, thiệt
thòi cho họ
HS đánh dấu + vào ô trống thể hiện sự đồng ý
-HS làm, GV gọi HS nêu ý kiến
-GV nhận xét: ý: a, c, d là đúng; ý: b Là sai
3.Dặn dò: (1’)
-Các em về su tầm các bài hát, bài thơ, câu chuyện, tấm gơng, tranh ảnh, về chủ đề giúp đỡ ngời khuyết tật
===========***=========
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I.Mục tiêu:
-Biết quan hệ giữa đơn vị và chục ; giữa chục và trăm ; biết đơn vị nghìn,
quan hệ giữa trăm và nghìn
-Nhận biết đợc số tròn trăm , biết cách đọc, viết các số tròn trăm
*Làm BT 1
II.Đồ dùng:
-4 bộ ô vuông số tròn chục, trăm,…
III.Hoạt động dạy học:
1.Ôn tập về đơn vị chục, trăm: (10’)
Trang 5a.Gắn các ô vuông yêu cầu HS quan sát và nêu số đơn vị chục rồi ôn lại
10 dơn vị = 1 chục
b.GV gắn hình chữ nhật 1 chục 10 chục , HS quan sát nêu số chục số trăm :
10 chục = 1 trăm
2.Một nghìn: (10’)
a.Số tròn trăm:
-GV gắn các hình vuông nh SGK HS nêu các số trăm (1 trăm 9 trăm) và cách viết số tơng ứng GV nêu các số : 100, 200, 300, ……., 900 là các số
tròn trăm Cho HS nhận xét các số tròn trăm có 2 chữ số 0 ở sau cùng
b.Nghìn: GV gắn 10 hình vuông nh SGK rồi giải thích: 10trăm gộp lại thành
1 nghìn Viết là 1000 ; Đọc là một nghìn
HS ghi nhớ: 10 trăm = 1 nghìn
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
3.Thực hành: (15’)
Bài 1:Đọc,viết (theo mẫu) ; 100 một trăm, , 900 chín trăm
-HS làm vào vở bài tập và đọc lên
-GV cùng HS nhận xét
-GV nhận xét và chữa bài
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS đọc lại tên bài
-GV nhận xét giờ học
==========***==========
Kho báu
I.Mục tiêu:
-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đợc bài tập 2 chớnh tả cú õm vần dễ lẫn : ua /uơ
II Đồ dựng đạy học :
-Bảng phụ cép sẵn bài tập 2
III Cỏc hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- GV đọc- HS viết bảng con: mũi hếch, chênh chếch
- GV nhận xột
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV ghi mục bài.
2 Hướng dẫn nghe - viết: (20’)
a.Hướng dấn HS chuẩn bị
- GV đọc bài chớnh tả 2HS đọc lại.- Trả lời cõu hỏi:
- HS viết bảng con: quanh năm , cuốc bẫm, lặn
-GV nhận xét, sửa sai
-GV đọc bài thong thả mỗi câu : 3 lợt
-HS nghe và viết bài vào vở
-GV đọc lại bài , HS khoả bài và nhận xét lỗi sai của bạn
b.Chấm, chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập: (7’)
Bài 2: Điền vào chỗ trống ua uơ?
5
Trang 6- GV cho 1 HS đọc yờu cầu: Điền vào chỗ trống ua hay uơ
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS làm bảng phụ - chữa bài:
voi hua, vòi, thủa nhỏ, mùa màng, chanh chua
Bài 3 b: ên hay ênh?
Cái gì cao lớn l… khênh
Đứng mà không tựa ngã k…` ngay ra -HS trả lời : lênh ; kềnh
4.Củng cố, dặn dũ:(3’)
- GV nhận xột tiết học
-Chuẩn bị bài sau
=========***===========
Thứ 4 ngày 27 tháng 3 năm 2013
I.Mục tiêu:
II.Đồ dùng:
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-Tiết trớc ta học viết chữ hoa gì?
-HS trả lời và viết chữ hoa vào bảng con hoa X
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
?Độ cao mấy li
-HS trả lời
-GV hớng dẫn HS cách viết và viết mẫu
+Nét 1: Viết nh nét1của chữ u hoa
+Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1 rê bút lên đờng kẻ 6, đổi chiều bút, viết nét khuyết, kéo dài xuống đờng kẻ 4 dới đờng kẻ 1, dừng bút ở đờng kẻ
2phía trên
y y
-HS nhắc lại quy trình viết,
Trang 7-HS viết trên không chữ y hoa.
-HS viết bảng con
-GV nhận xét, sửa sai
-HS đọc câu ứng dụng
-GV : Tình cảm yêu làng xóm, quê hơng của ngời Việt Nam ta
-HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
?Độ cao các chữ cái
?Dấu thanh đặt ở các chữ cái nào
?Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng nh thế nào
-HS trả lời, GV nhận xét
-GV hớng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết
-HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn
5.Chấm, chữa bài :(7’)
-HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét
6.Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét giờ học
-Về viết lại cho đẹp hơn
===========***==========
Từ ngữ về cây cối.Đặt và trả lời câu hỏi
Để làm gì?Dấu chấm, Dấu phẩy
I.Mục tiêu:
-Nêu đựơc một số từ ngữ về cây cối (BT1)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ “Để làm gì? ” (BT2) ; điền đúng dấu
chấm, dấu phấy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)
II.Đồ dùng:
-Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III.Hoạt động dạy-học:
A.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Các em đã đợc học về từ ngữ sông biển hôm nay ta tìm hiểu từ ngữ về cây
cối và cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Để làm gì? Ôn lại cách đặt dấu
chấm, dấu phẩy
Bài tập 1: (viết)
-1HS đọc yêu cầu: Kể tên các loại cây mà em biết theo nhóm:
b.Cây ăn quả M: cam
c.Cây lấy gỗ M: xoan
d.Cây bóng mát M: bàng
e.Cây hoa M: cúc
-HS trả lời miệng theo nhóm, sau đó viết vào vở bài tập
-GV theo dỏi
-HS đọc bài làm
-GV nhận xét bổ sung: a.rau muống, diếp, cà rốt, bí đỏ, da gang, ; b.măng
cụt, sầu riêng, ; c.lim, sến, pơ - mu, dâu, ; d.bằng lăng, si, đa, ;e.cẩm
chớng, phong lan, tuy- líp, trạng nguyên,
Bài tập 2: (miệng)
7
Trang 8-1HS đọc yêu cầu: Dựa vào bài tập 1 hỏi đáp theo mẫu sau.
+Ngời ta trồng cam để làm gì?
+Đáp: ngời ta trồng cam để ăn quả
-HS hỏi đáp theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm
-Lớp nhận xét, GV nhận xét
Bài tập 3: ( viết)
-1HS đọc yêu cầu: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống?
-GV treo bảng phụ, HS đọc
.Chiều qua Lan nhận đợc thw của bố Trong th, bố dặn hai chị em Lan rất nhiều điều Nhng Lan nhớ nhất lời bố dặn riêng em cuối th: “Con nhớ
chăm bón cây cam ở đầu vờn để khi bố về bố con mình có cam ngọt để ăn nhé!”
-HS đọc thầm và làm vào vở, HS đọc bài làm.
-GV nhận xét
-GV chấm bài
3.Củng cố, dặn dò: (3’)
-HS nhắc lại tên bài
?Em làm gì để bảo vệ các loài cây đó
-HS trả lời
-GV nhận xét giờ học
===========***=========
Toán
I.Mục tiêu:
-Biết so sánh các số tròn trăm
-Biết thứ tự các số tròn trăm
- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch tia số
*Làm BT 1, 2, 3
II.Đồ dùng:
-Các hình vuông có 100 ô vuông nhỏ
III.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
?Tiết trớc ta học bài gì
-HS viết bảng số: một trăm, báy trăm, chín trăm
-HS đọc lên
-GV nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Để các em nắm đợc cách so sánh các số tròn trăm thì cô cùng các em tìm
hiểu sang bài So sánh các số tròn trăm
2.So sánh các số tròn trăm: (10’)
a.GV gắn bảng các tấm hình vuông mỗi tấm có 100 hình ô vuông
-Bên trái gắn 2 tấm và bên phải gắn 3 tấm
-HS nêu số: 200 < 300 các em so sánh rồi điền vào chỗ chấm
200 < 300 ; 300 > 200
-HS đọc
3.Thực hành: (20’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu: Điền dấu lớn , dấu bé vào chỗ chấm
100 200 ; 100 200 ; 300 100
300 500 ; 300 500 ; 500 300
-HS làm bảng con, 1HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét
Trang 9-HS đọc yêu cầu: 100 200 ; 400 300
300 200 ; 700 800
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm -GV cùng HS nhận xét Bài 3: Số? 0 100 300 500 1000
-HS điền vào vở, 1SH lên bảng làm, lớp nhận xét -GV chữa bài -Chấm và nhận xét 3.Củng cố, dặn dò: (2’) -HS hệ thống lại bài -GV nhận xét giờ học -Về ôn lại ==========***===========
Thứ 5 ngày 28 tháng 3 năm 2013 Toán Các số tròn chục từ 110 đến 200 I.Mục tiêu: -Nhận biết đợc các số tròn chục từ 110 đến 200 -Biết cách đọc, viết các số thành thạo từ 110 đến 200 -Biết cách so sánh các số tròn chục theo thứ tự các số tròn chục * Làm BT 1, 2, 3 BT 4, 5 dành HS khỏ giỏi II.Đồ dùng: -Bộ đồ dùng học toán III.Hoạt động dạy học: A.Bài cũ: (5’) ?Tiết trớc ta học bài gì -HS trả lời -HS làm bảng con: 200 300 ; 400 500 ; 600 600
-GV nhận xét B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài 2.Số tròn chục từ 110 đến 200: (10’) a.Ôn tập các số tròn chục đã học -GV gắn lần lợt từng chục: 1 chục, 2 chục, 3chục, 1 trăm -HS đọc số GV viết bảng : 10, 20 , 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100 -HS nhận xét : Số tròn chục có chữ số tận cùng bên phải là 0 b.Học tiếp các số tròn chục từ 110 đến 200 -GV cho HS quan sát hình trong SGK và trả lời, GV ghi bảng Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số 1 1 0 110 một trăm mời 1 2 0 120 một trăm hai mơi 1 3 0 130 một trăm ba mơi 1 4 0 140 một trăm bốn mơi
2
9
Trang 10-HS nêu 110 , , , , 200.
?Số trên có mấy chữ số? Từ số 110 đến 200 có gí giống nhau
-HS trả lời và đọc
3.So sánh số tròn chục: (5’)
-GV gắn hình vuông nh SGK và hỏi : Có mấy hình vuông?
-HS trả lời
-GV ghi bảng : 120 130
130 120
-GV hớng dẫn HS cách so sánh: So sánh hàng trăm nếu bằng nhau, ta so
sánh sang hàng chục : 2 và 3 , 3 và 2
-HS điền dấu : 120 < 130 hay 130 > 120
4.Thực hành: (15’)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
-HS làm miệng, GV ghi bảng
Bài 2: HS đọc yêu cầu: >, <?
-HS làm vào vở ô li, GV cùng HS chữa bài
GV ghi bảng 110 < 120, 120 > 110; 130 < 150 , 150 > 130
Bài 3: >, < , = ?
-HS nêu yêu cầu và cách so sánh
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
100 < 140 180 > 170
140 = 140 190 > 150
150 < 170 160 > 130
-HS cùng GV nhận xét
Bài 4:Số? (Dành cho HS khá, giỏi)
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở, 1HS bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
-HS đọc dãy số
? Dãy số từ 110 đến 200 số nào bé nhất, số nào lớn nhất
-HS trả lời
-GV chấm bài và nhận xét
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình tứ giác
-HS khá, giỏi thực hành
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại nội dung bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn bài và xem bài sau
==========***=========
Tập đọc
I.Mục tiêu:
-Biết nghịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát