1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 51. Kiểm tra Hóa 9

8 242 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm Hãy khoanh tròn O vào câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn ⊗; nếu chọn lại đáp án đã b

Trang 1

Câu 1: Axít H 2 CO3

a Là axít không bền , H2CO3 tạo thành trong các phản ứng bị phân hủy ngay thành CO2 và H2O

b Là axít yếu, yếu đến mức không làm quì tím chuyển thành màu đỏ nhạt

Câu 2: Cho các muối: MgCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3, BaCO3 muối cacbonat trung hòa là?

a MgCO3 , Na2CO3 , BaCO3 c Na2CO3 , KHCO3

b MgCO3 , KHCO3 d Ca(HCO3)2, MgCO3 , BaCO3

Câu 3: Nguyên liệu chính để sản xuất đồ gốm-sứ là?

Câu 4: Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng là?

b Đá vôi, đất sét, quặng sắt d Đất sét, quặng sắt, xô đa

Câu 5: Thể tích khí CO2 (đktc) thu được khi cho 5,3 gam Na2CO3 tác dụng hết với HCl là?

Câu 6: Khối lượng muối tạo thành khi nhiệt phân 7,5 gam KHCO 3 là?

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 7electron Tên nguyên tố là?

Câu 8: Nguyên tố R tạo hợp chất với hiđrô có công thức RH 4 , trong hợp chất này hiđrô chiếm 25% về khối

lượng Nguyên tố R là?

Câu 9: Trong công thức phân tử hữu cơ thì?

a Cacbon có hóa trị IV b Oxi có hóa trị II c Hiđro có hóa trị I d Cả a, b, c đều đúng

Câu 10: Chất hữu cơ không có trong những chất nào sau đây?

Câu 11: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để phân biệt chất vô cơ hay chất hữu cơ?

a Độ tan trong nước b Trạng thái c Thành phần nguyên tố d Màu sắc

Câu 12: Những chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a FeCl2; C2H6O; CH4; NaHCO3 c CH4; C2H4; C2H6; C2H2; C6H6

b NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6 d CH3NO2; CH3Br; C2H6

Câu 13: Các chất khí: CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 đều có chung tính chất hóa học là?

a Phản ứng cộng b Phản ứng cháy c Phản ứng thế d Phản ứng trùng hợp

Câu 14: Phản ứng giữa khí Clo và khí Metan trong ống nghiệm sẽ xảy ra khi?

a Đun nóng trên đèn cồn c Thêm chất xúc tác

b Đặt dưới ánh sáng khuếch tán d Tất cả đều sai

Câu 15: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đôi C = C là:

a Phản ứng cộng b Phản ứng trao đổi c Phản ứng cháy d Phản ứng thế

Câu 16: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đơn C – C là:

a Phản ứng thế b Phản ứng cộng c Phản ứng cháy d Phản ứng trùng hợp

Trang 2

Họ và tên: Thứ ngày tháng 03 năm 2013

Mã số: Lớp : Tiết 51 BÀI KIỂM TRA 3 (1 tiết)

MÔN HÓA HỌC LỚP 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn (O) vào câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn (⊗); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vào vòng tròn đã gạch chéo ()

Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là hợp chất hữu cơ?

a CH4, C2H4, C2H2, C2H6O c C6H6, CH3Cl, C2H4Br2, CaSO4

b CH4, CaCO3, CaS, CuSO4 d C2H4, CuO, C2H4O2, CaCl2

Câu 2: Thể tích dung dịch HCl 0,1M phản ứng hết với 4,2 gam NaHCO 3 là?

a 0,5 (lít) b 1 (lít) c 0,75 (lít) d 1,5 (lít)

Câu 3: Người ta cho 500 ml dung dịch HCl 0,1M phản ứng hết với CaCO 3 , toàn bộ khí thu được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa taọ thành là?

Câu 4: Dựa vào cấu tạo phân tử thì hợp chất hữu cơ được phân thành?

a 1 loại b 2 loại c 3 loại d 4 loại

Câu 5: Hiđrocacbon nào sau đây vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi xen kẽ giữa nguyên tử cacbon?

a Axetilen b Etilen c Benzen d Metan

Câu 6: Phản ứng giữa khí Clo và khí Metan trong ống nghiệm sẽ xảy ra khi?

a Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn c Đặt dưới ánh sáng khuếch tán

b Thêm chất xúc tác d Tất cả đều sai

Câu 7: Có hai lọ đựng hai khí khác nhau là CH 4 và CO 2 Để phân biệt mỗi khí ta có thể dùng?

a Một kim loại b Nước brom c Một phi kim d Đốt cháy khí

Câu 8: Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất hiđrocacbon?

a NaHCO3, C5H12, C12H22O11, CCl4 c C6H6, C6H5Cl, Na2CO3, C6H12O6

b C2H6, C6H6, C3H7Cl, C6H6Cl6 d C2H4O2, C6H12O6, C2H6O, C6H6Cl6

Câu 9: Một Hiđrôcacbon có thành phần chứa 75%C Hiđrôcacbonđó có công thức phân tử là:

a C2H5 b C2H4 c C4H10 d CH4

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam CH 4 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thì

thu được 1 gam chất kết tủa trắng Giá trị của a gam là:

a 0,32 gam b 16 gam c 1,6 gam d 0,16 gam

Câu 11: Axetilen không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 12: Thể tích của14 gam Etylen ở đktc có thể tích là?

Câu 13: Benzen không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 14: Metan có phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 15: Cho 2,24 lít khí Axetilen (đktc) tác dụng vừa đủ với thể tích dung dịch Brôm 0,1M là?

Câu 16: Phân tử C 5 H 12 có số công thức cấu tạo là:

a 4 b 2 c 3 d 5

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: Viết công thức cấu tạo và công thức thu gọn của các phân tử sau: C4H 10 , C 5 H 10 Cl 2 , C 4 H 8 Br 2 theo

mạch thẳng và mạch nhánh?

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí Etilen (đo ở điều kiện tiêu chuẩn).

a) Tính khối lượng các sản phẩn tạo thành?

b) Tính thể tích khí không khí cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn? (Biết VO V KK

5

1

(Cho biết C = 12; H = 1; O = 16)

ĐỀ 2

Trang 3

Câu 1: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đơn C – C là?

a Phản ứng thế b Phản ứng cộng c Phản ứng cháy d Phản ứng trùng hợp

Câu 2: Các chất khí: CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 đều có chung tính chất hóa học là?

a Phản ứng cháy b Phản ứng thế c Phản ứng cộng d Phản ứng trùng hợp

Câu 3: Phản ứng giữa khí clo và khí Metan trong ống nghiệm sẽ xảy ra khi:

a Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn đèn cồn c Thêm chất xúc tác

b Đặt dưới ánh sáng khuếch tán d Tất cả đều sai

Câu 4: Những hiđrocacbon nào sau đây mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a Etilen b Metan c Axetilen d Benzen

Câu 5: Những chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a FeCl2; C2H6O; CH4; NaHCO3 c CH4; C2H4; C2H6; C2H2; C6H6

b NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6 d CH3NO2; CH3Br; C2H6

Câu 6: Một hỗn hợp khí gồm C 2 H 4 và CO 2 Để thu khí C 2 H 4 tinh khiết ta dùng hóa chất?

a Dung dịch HCl c Dung dịch Ca(OH)2 dư

b Dung dịch Br2 dư d Tất cả đều sai

Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 18,4 g hỗn hợp MgCO 3 và CaCO 3 thì thu được 4,48 lít CO 2 (đktc), thành

phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là?

a 50% MgCO3, 50% CaCO3 c 60% MgCO3, 40% CaCO3

b 40% MgCO3,60% CaCO3 d 45,7% MgCO3, 54,3% CaCO3

Câu 8: Hiđro chiếm 25% về khối lượng Vậy công thức phân tử nào sau đây đúng?

a C4H8 b C3H6 c C2H4 d CH4

Câu 9: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để phân biệt chất vô cơ hay chất hữu cơ?

a Trạng thái b Màu sắc c Độ tan trong nước d Thành phần nguyên tố

Câu 10: Hiđrocacbon nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?

a Metan (CH4) b Axetilen (C2H2) c Etilen (C2H4) d Benzen (C6H6)

Câu 11: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đôi C=C là?

a Phản ứng cháy b Phản ứng thế c Phản ứng cộng d Phản ứng trao đổi

Câu 12: Hiđrocacbon nào sau đây vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi giữa nguyên tử cacbon?

a Benzen b Metan c Etilen d Axetilen

Câu 13: Có hai lọ đựng hai khí khác nhau là CH 4 và CO 2 Để phân biệt mỗi khí ta có thể dùng?

a Một kim loại b Đốt cháy khí c Nước brom d Cả b, c đều đúng

Câu 14: Dựa vào cấu tạo phân tử thì hợp chất hữu cơ được phân thành?

d 4 loại

Câu 15: Khi đốt hiđrocacbon, một trong những sản phẩn chính là khí X Khí X tác dụng với nước tạo ra

axit yếu Tên của khí X là?

a Cacbonic b Nitơ c Nitơ đioxit d Sunfurơ

Câu 16: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là hợp chất hữu cơ?

a CH4, C2H4, C2H2, C2H6O c C6H6, CH3Cl, C2H4Br2, CaSO4

b CH4, CaCO3, CaS, CuS04 d C2H4, CuO, C2H4O2, CaCl2

Trang 4

Họ và tên: Thứ ngày tháng 03 năm 2013

Mã số: Lớp : Tiết 51 BÀI KIỂM TRA 3 (1 tiết)

MÔN HÓA HỌC LỚP 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn (O) vào câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo vào chữ cái đã khoanh tròn (⊗); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vào vòng tròn đã gạch chéo ()

Câu 1: Hiđrocacbon nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?

a Benzen (C6H6) b Metan (CH4) c Etilen (C2H4) d Axetilen (C2H2)

Câu 2: Có hai lọ đựng hai khí khác nhau là CH 4 và CO 2 Để phân biệt mỗi khí ta có thể dùng?

a Đốt cháy khí b Một kim loại c Nước brom d Cả a, c đều đúng

Câu 3: Khi đốt hiđrocacbon, một trong những sản phẩn chính là khí X Khí X tác dụng với nước tạo ra một

axit yếu Tên của khí X là?

a Nitơ b Cacbonic c Sunfurơ d Nitơ đioxit

Câu 4: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là hợp chất hữu cơ?

a CH4, CaCO3, CaS, CuSO4 c C2H4, CuO, C2H4O2, CaCl2

b CH4, C2H4, C2H2, C2H6O d C6H6, CH3Cl, C2H4Br2, CaSO4

Câu 5: Phân tử metan và phân tử etilen đều là?

a Chất rắn b Chất lỏng c Chất khí d Tất cả đều đúng

Câu 6: Dựa vào cấu tạo phân tử thì hợp chất hữu cơ được phân thành?

a 4 loại b 3 loại c 2 loại d 1 loại

Câu 7: Liên kết kém bền trong phân tử hợp chất hữu cơ là?

a Phân tử có liên kết đơn c Phân tử có liên kết ba

b Phân tử có liên kết đôi d Phân tử có liên kết đôi, hoặc có liên kết ba

Câu 8: Trong những câu sau, hãy chọn câu đúng:

a Nhiệt độ sôi của etilen hơn 1000C b Khí metan nặng hơn không khí

c Metan có màu vàng nhạt, ít tan trong nước

d Metan là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

Câu 9: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đơn C – C là?

a Phản ứng cộng b Phản ứng cháy c Phản ứng trùng hợp d Phản ứng thế

Câu 10: Phân tử C 4 H 10 , ta có thể viết được công thức cấu tạo dạng?

a Mạch thẳng b Mạch nhánh c Mạch vòng d Cả a và b đúng

Câu 11: Từ 7,8 gam Benzen điều chế được 12,56 gam Brom benzen Hiệu suất phản ứng là?

Câu 12: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để phân biệt chất vô cơ hay chất hữu cơ?

a Trạng thái b Màu sắc c Thành phần nguyên tố d Độ tan trong nước

Câu 13: Phản ứng đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ có liên kết đôi C = C là?

a Phản ứng cháy b Phản ứng cộng c Phản ứng thế d Phản ứng trao đổi

Câu 14: Các chất khí: CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 đều có chúng tính chất hóa học là?

a Phản ứng trùng hợp b Phản ứng cháy c Phản ứng thế d Phản ứng cộng

Câu 15: Một hỗn hợp khí gồm C 2 H 4 và CO 2 Để thu khí C 2 H 4 tinh khiết ta dùng hóa chất?

a Dung dịch Ca(OH)2 dư c Dung dịch HCl

b Dung dịch Br2 dư d Tất cả đều sai

Câu 16 : Thể tích của 4 gam Metan ở đktc là?

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: Viết công thức cấu tạo và công thức thu gọn của các phân tử sau: C4H 10 , C 5 H 10 Cl 2 , C 4 H 8 Br 2 theo

mạch thẳng và mạch nhánh?

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí Etilen (đo ở điều kiện tiêu chuẩn).

a) Tính khối lượng các sản phẩn tạo thành?

b) Tính thể tích khí không khí cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn? (Biết VO V KK

5

1

(Cho biết C = 12; H = 1; O = 16)

ĐỀ 4

Trang 5

Cả

4

đề

Mỗi câu đúng 0,25 điểm * 16 câu = 4,0 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17: (3,0 điểm) Viết công thức cấu tạo (Cả 4 đề)

* Phân tử C4H10 CH3 – CH2 – CH2 – CH3 (mạch thẳng) CH3 – CH – CH3 (mạch nhánh) |

CH3

* Phân tử C5H10Cl2 ClCH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2Cl (mạch thẳng) ClCH2 – CH – CH2 – CH2Cl (mạch nhánh) |

CH3

* Phân tử C4H8Br2 CH3 – CHBr – CHBr – CH3 (mạch thẳng) BrCH2 – CH – CH2Br (mạch nhánh) |

CH3

Mỗi cách viết CTCT (1 mạch thẳng, 1 mạch nhánh) được 0,5 đ * 6 CTCT = 3,0 điểm

Câu 18:(3,0 điểm) ĐỀ 1 VÀ ĐỀ 3 ĐIỂ

M

Câu 18:(3,0 điểm) ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4

Ta có nCH4= 226,72,4= 0,3 (mol)

CH4 + 2O2 →t0 CO2  + 2H2O

1mol 2mol 1mol 2mol

0,3mol ?(0,6mol) ?(0,3mol) ?

(0,6mol)

a/ m = 0,3 * 44 = 13,2 (gam)

0,25 ñ 0,75 ñ

0,50 ñ

Ta có nC2H4= 223,36,4= 0,15 (mol)

C2H4 + 3O2 →t0 2CO2 + 2H2O 1mol 3mol 2mol 2mol 0,15mol ?(0,45mol) ?(0,3mol) ?

(0,3mol) a/ m = 0,3 * 44 = 13,2 (gam)

Trang 6

Ghi chú: - Viết sai PTHH thì phần bài tập không có điểm

- Thiếu đơn vị, PTHH chưa cân bằng trừ 0,25 điểm

- Xác định số mol sai mà vẫn có kết quả đúng thì không được điểm

BÀI LÀM

Trang 7

.

Trang 8

Ngày đăng: 23/01/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w