Củng cố và hoàn thiện kiến thức các hợp chất oxit bazơ, oxit axit ; Axit 2./ Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết công thức hóa học, phân loại, đọc tên, viết phương trình phản ứng hợp chất
Trang 1Đề kiểm tra 1 tiết số 1 – Hóa 9 – năm học 2013-2014 – trường THCS Thị Trấn ĐăkGlei
Tuần : 05
Tiêt : 10
MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT
Hóa 9 ( SỐ 1)
NS: 14/9/2013 ND:18/9/2013
A./ MỤC TIÊU:
1./ Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức của hợp chất : oxit, axit Củng cố và hoàn thiện kiến thức các hợp chất
oxit bazơ, oxit axit ; Axit
2./ Kỹ năng : - Rèn luyện kỹ năng viết công thức hóa học, phân loại, đọc tên, viết phương trình phản ứng hợp chất
oxit ,axit
nhận biết hợp chất vô cơ, Viết được phản ứng dãy chuyển hoá Rèn kỹ năng giải bài toán hoá
3./ Thái độ : - Rèn luyện tính độc lập suy nghĩ, óc tư duy, khả năng tính toán chính xác
B./ CHUẨN BỊ :
GV : Đề cho HS + dặn dò cách làm
HS : Chuẩn bị nội dung như đã nêu trong giờ luyện tập
C./ TỔ CHỨC MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA 1 TIẾT
Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tính chất hoá
học của
oxit-KQ về sự phân
loại oxit
Hiểu được tính chất HH của oxit
và phân loại oxit
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
2 1(10%
)
2 1(10%)
Một số oxit
quan trọng
Biết được một số oxit quan trọng
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0.5(5%)
3 1.5(15%
)
4 2đ ( 20%)
Tính chất hoá
học của axit
Biết được tính chất
HH của axit
Hiểu tính chất của axit sunfuric
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0,5đ(5%)
2 1đ(10%)
1 0,5đ(5
%)
4 2đ ( 20%)
Một số axit
quan trọng
Nhận biết được tính chất của HCl
Hiểu tính chất của axit sunfuric
Vận dụng tính toán
HH của axit
Số câu
Số điểmTỉ lệ%
1 0,25( 2.5
%)
1 0,5đ(5
%)
3 1,25đ(
12.5%)
1 0,5đ(5
%)
6 2đ ( 20%)
Tính toán hoá
học
Vận dụng tính toán làm BT
Trang 2Đề kiểm tra 1 tiết số 1 – Hóa 9 – năm học 2013-2014 – trường THCS Thị Trấn ĐăkGlei
Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (SỐ 1)
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
A TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A,B,C,D đứng trước phương án trả lời em cho là đúng nhất:
Câu 1 (0,5đ) Có những chất sau đây: BaO, K2 SO4, SO2, CuO, NO, Na2O, HCl; Những chất nào tác dụng được với nước:
A.BaO, NO, HCl C.SO2, Na2O, BaO
B.CuO, K2SO4, SO2 D.K2SO4, Na2O, NO
Câu 2 (0,5đ) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl :
A.Mg B.Cu C.Ag D.tất cả
A.CO2 B NaHSO3 C SO2 D H2SO3
Câu 4 (0,5đ) Để pha loãng H2 SO4 đặc người ta thực hiện như sau:
A Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều.
D Làm cách khác.
Câu 5 (0,5đ) Oxit nào sau đây không tác dụng với Ba(OH)2 và cả HNO3?
A K2O B NO C ZnO D CO2
Câu 6 (0,5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ mất nhãn, không màu là: K2 SO4, HCl, H2SO4?
A quỳ tím B phenolphtalein C BaCl2 D Cả A và C
B TỰ LUẬN :(7 đ)
học.Viết PTHH xãy ra (nếu có).
Câu 2( 2đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
Ca (1) CaO (2) Ca(OH)2 (3) CaSO3 (4) SO2
Câu 3 (3đ) Cho 30,6 g BaO tác dụng với nước thu được 0,5 lít dd bazơ.
a.Viết PTHH và tính nồng độ mol của dd bazơ.
b.Tính khối lượng dd HCl 14,6% cần dùng để trung hoà dd bazơ thu được ở trên.
(Cho: Ba = 137, O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
Hết
Trang 3Đề kiểm tra 1 tiết số 1 – Hóa 9 – năm học 2013-2014 – trường THCS Thị Trấn ĐăkGlei
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 9 (LẦN 1)
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cho quỳ tím vào lần lược các dung dịch
- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là NaOH
+ Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng là H2SO4
CaCl2 + H2SO4 → CaSO4+ 2HCl
( 0.5đ)
Câu 2: Mỗi phương trình đúng ( 0.5đ )
Ca + O2 →t0 CaO
Ca(OH)2 + SO2 → CaCO3 + H2O CaCO3 + H2SO4 → CaSO4+ SO2 + H2O
Câu 3:
a/ BaO + H2O →t0 Ba(OH)2
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
( 0.75đ )
Số mol của BaO = 30.6: 153 = 0.2 ( mol )
( 0.75đ ) b/ Theo PTHH (2) suy ra số mol của HCl = 0.2x2 = 0.4 ( mol )
Khối lượng của HCl = 0.4 x 36.5 = 14.6 ( g )
(0.75đ) Khối lượng dung dịch HCl =
6 14
6 14
x100 = 100 ( g ) ( 0.75đ )
Hết