1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập CHƯƠNG III HÌNH học 8

25 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 801,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phát biểu và viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’. 2 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL của định lí Talét trong tam giác? 3 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL của định lí Talét đảo trong tam giác? 4 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL về hệ quả của định lí Talét trong tam giác? 5 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL của định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác? 6 Phát biểu định nghĩa của hai tam giác đồng dạng? 7 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL của định lí về hai tam giác đồng dạng? 8 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác? 9 Phát biểu, vẽ hình, ghi GTKL của định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông?

Trang 2

Tiết 53:

ÔN TẬP CHƯƠNG

III

Trang 3

N M

C B

Trang 4

Bài tập 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả

Câu 1 Cho hình vẽ sau biết AD là phân giác góc A

Trang 5

Bài 2: Các phát biểu sau đúng hay sai:

A Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

B Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

C Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỉ số chu

vi, tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số

đồng dạng của hai tam giác đó

D Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số diện tích

Trang 7

Câu 2: Cho hình vẽ bên:

C B

A

Bài làm :

Xét ABC, có MN//BCnên theo định lý Talet ta có:

𝐴𝑀

𝐴𝑁 𝑁𝐶

Trang 8

Câu 3 : Cho hình vẽ bên:

Biết MN // BC, tính độ dài

đoạn thẳng MN

18cm 6cm

4cm

N M

C B

A

Bài làm :

Xét ABC, có MN//BC nên theo hệ quả của định lý Talet ta có:

Trang 9

Câu 4 : Cho hình vẽ bên:

x

9cm 4cm

5cm

D

C B

4 9 5

.4 9.5

45 : 4 11, 25

x x

Trang 10

Câu 5 Bài làm :

Vì ABC A’B’C’.Nên ta có:

b)

Trang 11

* Bài tập 58 (Sgk tr 92)

a) C/m: BK = CH

BKC = CHBb) C/m: KH // BC

IC

HC =

AC BC

AH = ?

 AKH ∽  ABC  IAC ∽  HBC

a

b H K

Trang 12

b H K

Trang 13

b H K

Trang 14

b H K

=> M là trực tâm của ∆ABC

=> AM BC tại I (tính chất trong tam giác ⊥ BC tại I (tính chất trong tam giác

Trang 16

NC =

MB ND

(Định lí Talet vào  ONC;  OND

với AB // CD)

đường chéo và giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên thì đi qua trung điểm của hai đáy”

Trang 17

.

O M

Trang 18

O M

Trang 19

O M

Trang 20

* Bài tập 60 (Sgk tr 92)

12,5

30°

D A

AB =

BC 2

(Cạnh đối diện góc 30 0 của  vuông) (Tính chất đ ờng phân giác trong )

2 3

8 ằ 135, 32 ( cm

2 )

Trang 21

a) + Δ ABC vuông tại A, có 

:         

(Trong một tam giác vuông,

cạnh đối diện với góc

Trang 23

Bài 61 (trang 92 SGK Toán 8 tập 2): Tứ giác ABCD có AB = 4cm, BC = 20cm, CD = 25cm DA = 8cm, đường chéo BD = 10cm.

a) Nếu cách vẽ tứ giác ABCD có kích thước đã cho ở trên.

b) Các tam giác ABD và BDC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

cung tròn tâm C có bán kính = 20cm Giao điểm

của hai cung tròn là điểm B.

Nối DB và BC.

- Vẽ điểm A: Vẽ cung tròn tâm B có bán kính =

4cm và cung tròn tâm D có bán kính = 8cm Giao

điểm của hai cung tròn này là điểm A.

Nối DA và BA.

Vậy là ta đã vẽ được tứ giác ABCD thỏa mãn điều

kiện đề bài.

Trang 25

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài theo Sgk và vở ghi

- Xem lại và hoàn chỉnh các bài tập đã hướng dẫn

- Ôn lại các kiến thức của chương III đã hệ thống

- Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra chương III

Ngày đăng: 03/07/2020, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w