Các loại quan hệ vuông góc trong không gianCác loại quan hệ vuông góc trong không gian Hai đường thẳng vuông góc Hai mặt phẳng vuông góc Đường thẳng vuông góc Với mặt phẳng... Hai đường
Trang 1Bài soạn: ÔN TẬP CHƯƠNG III
QUAN HỆ VUÔNG GÓC
TRONG KHÔNG
GIAN Tiết 45 - 46
Trang 2Nội dung ôn tập
Quan hệ vuông góc trong không gian
Các loại quan hệ
vuông góc
Một số hình không gian
Trang 44) Tính chất trọng tâm của tam giác:
Cho G là trọng tâm tam giác ABC
GA GB GC
?0
3) Tính chất trung điểm của đoạn thẳng:
Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB
?0
Trở lại
Trang 5Các loại quan hệ vuông góc trong không gian
Các loại quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng
vuông góc
Hai mặt phẳng vuông góc
Đường thẳng vuông góc Với mặt phẳng
Trang 6Hai đường thẳng vuông góc:
Hỏi: Nêu các tính chất Em nhớ về hai đường thẳng
vuông góc với nhau?
Trở về
Trang 7b M
Hỏi: Nêu một phương pháp chứng minh
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?
Trang 8b)Định lí 2 Nếu hai mp cắt nhau và cùng vuông góc với một mp thì
giao tuyến của chúng vuông góc với mp đó.(H2)
Nhìn hình vẽ, hãy nêu lại hai định lí quan trọng về hai mặt phẳng vuông góc?
Trở về
Trang 9( ) ( )
a b
a b
P P
P Q
a a
P P
a b
Phát biểu lại các tính chất sau bằng lời?
Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc
Trang 10Một số hình không gian trong quan hệ vuông góc
Hình lăng trụ
và hình hộp đứng
Hình chóp đều
Và chóp cụt đều
Trở về
Trang 11Lăng trụ đứng Lăng trụ đều
Hình hộp đứng
Hình hộp chữ nhật
Hình lăng trụ
và hình hộp đứng
Hình lập phương
Trang 127
7109
Trang 14Hình lập phương
Là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau Các mặt của hình lập phương là hình vuông.
Độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a bằng a 3
Độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a bằng bao nhiêu?
Trang 15nhau và hai mặt bên liên tiếp
tạo với nhau những góc bằng
nhau.
Trang 16Hình chóp đều
và chóp cụt đều
Hình chóp đều
Hình chóp cụt đều
Trở về
Trang 19Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu đáy của nó là một
H
M
C
B A
S
D S
A
B
C H
Trang 21Hình chóp đều, hình chóp cụt đều:
Giải
Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những
tam giác cân bằng nhau
Bài tập: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, đường
H
3 a 2
Vậy các mặt bên của hình chóp là các tam giác cân bằng nhau
Xét các tam giác vuông SHA, SHB,SHC và SHD có :
SHA = SHB = SHC = SHD
SA = SB = SC = SD
SH chung, HA = HB = HC = HD
Trang 22I Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng, 1 mặt phẳng
II Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,
giữa 2 mặt phẳng song song
III.Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa 2 đường thẳng
chéo nhau
Khoảng cách
Trở về
Trang 23a H
I Khoảng cỏch từ 1 điểm đến 1 đường thẳng, 1 mặt phẳng
H O
Bài tập: Cho ABC đều, cạnh a Trên đ ờng thẳng Ax
vuông góc với mp(ABC) tại A lấy điểm S với AS = h
Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
Gợi ý: Kẻ AH BC, với H thuộc BC, trong tam giỏc SAH
kẻ AM SH, độ dài AM chớnh là khoảng cỏch từ A đến mp(SBC)
^
^
Trang 24B A’ B’
M
M’
A
II Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,
giữa 2 mặt phẳng song song
Câu hỏi: Nêu cách tính khoảng cách giữa đường
thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng song song?
Trở về
Trả lời: Từ một điểm bất kì trên đường thẳng hoặc mặt phẳng chiếu lên mặt phẳng còn lại, đoạn thẳng nối hai điểm đó
chính là khoảng cách cần tìm.
Trang 25b’
1.Đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau
2.Khoảng cách giữa 2 đt chéo nhau tính bằng những cách nào?
- Độ dài đoạn vuông góc chung MN của 2 đường thẳng chéo nhau.
- Khoảng cách từ 1 trong 2 đường thẳng đó đến mặt phẳng song song
với 1 đường thẳng và chứa đường còn lại.
- Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường
III.Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa 2 đường thẳng
chéo nhau
Trang 26Bài tập về nhà
a và SA (ABCD).ABCD)
lượt tại B’, C’, D’ CMR: B’D’ // BD và AB’ SB
DM Tìm quỹ tích những điểm K khi M di động trrên đoạn BC
2 Hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a
Góc BAD bằng 600 SO (ABCD).ABCD) và SO = 3a/4.Gọi E, F lần
lượt là trung điểm của BC, BE
a) CMR: (ABCD).SBC) (ABCD).SOF)
b) Tính các khoảng cách từ O và A đến mp(ABCD).SBC)
c) Gọi (ABCD).) là mặt phẳng đi qua AD và (ABCD).) (ABCD).SBC) Xác
định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(ABCD).) và tính diện tích
của thiết diện này
Trở về