1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN SEQAP LOP 3

47 2,4K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 597 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học sinh viết bài vào vở -1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK-Đọc lại các từ vừa tìm được và viết vào vở: + ui: củi, cặm cụi, dụi mắt,dùi cui, búi hành, bụi cây, bùi, đùi, đui, húi tĩc, tủ

Trang 1

TUẦN 18

Luyện đọc (tiết 1)

I.Mục đích yêu cầu:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lừi người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Ngắt giọng đúng các dấu câu

- Hiểu được nội dung bài

-Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài, sau

đó theo dõi học sinh đọc bài và chỉnh sửa lỗi ngắt giọng cho

học sinh

-Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm

-Mỗi học sinh đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc

từ đầu đến hết bài Đọc 2 vòng

-Đọc từng đoạn trước lớp Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy và khi đọc các câu khó:

-Bác này vào quán của tôi/ hít hết mùi thơm lợn quay,/ gà luộc,/ vịt rán/mà không trả tiền.// Nhờ Ngài xét cho.//

-Bác này đã bồi thường cho chủ quán đủ số tiền.// Một bên/ “hít mùi thịt”./một bên/

“nghe tiếng bạc” // Thế là công bằng.//

Học sinh đọc một đoạn trong nhóm

-2 nhóm thi đọc tiếp nối

LUYỆN VIẾT(tiết 2)I.Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập (2) a

II.Hoạt động lên lớp:

Trang 2

Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

-Yêu cầu học sinh đọc và viết các từ vừa tìm được

Học sinh viết chính tả vào vở

-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở

-Soát lỗi

-Chấm bài

Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả của học

sinh địa phương

Gọi học sinh đọc yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm

-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

-Học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả

- Học sinh nghe giáo viên đọc, viết vào vở

- Học sinh soát lỗi ở SGK

-Vầng trăng vàng, lũy tre, giấc ngủ

- học sinh lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào bảng con

+ Cây gì gai mọc đầy mìnhTên gọi như thể bồng bềnh bay lên

Vừa thanh, vừa dẻo,lại bền

Làm ra bàn ghế,đẹp duyên bao người(là câu mây) + Cây gì hoa đỏ như son

Tên gọi như thể thổi cơm ăn liềnTháng ba, đàn sáo huyên thuyênRíu ran đến đậu đầy trên các cành.(là cây gạo)

Trang 3

+Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài rồi

thực hiện tính giá trị biểu thức

+Bài 3: Cho hoc sinh nêu cách làm và tự làm

bài

+Bài 5: Gọi học sinh đọc đề bài

-Có tất cải bao nhiêu cái bánh?

-Mỗi hộp xếp mấy cái bánh?

-Mỗi thùng có mấy hộp?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết có bao nhiêu thùng bánh ta phải

biết được điều gì trước đó?

-Yêu cầu học sinh thực hiện giải bài toán trên

= 7

40 : 2 × 6 = 20 × 6

= 120 -4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở

a) 123 × (42 – 40) = 123 × 2

= 246 b) 72 : (2 × 4) = 72 : 8

= 9 Bài giải:

Cách 1:Số hộp bánh xếp được:

800 : 4 = 200 (hộp)

Số thùng bánh xếp được:

200 : 5 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng

Cách 2: Mỗi thùng có số bánh:

4 × 5 = 20 (bánh)

Số thùng xếp được là:

800 : 20 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng

LUYỆN VIẾT(TIẾT 3)I.Yêu cầu cần đạt:

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm được từ có vần ui/uôi (BT2)

II.Hoạt động lên lớp:

Trang 4

Hướng dẫn học sinh cách trình bày

-Đoạn văn cĩ mấy câu?

-Trong đoạn văn những chữ nào viết hoa? Vì

sao?

Hướng dẫn viết từ khĩ

-Yêu cầu học sinh tìm các từ khĩ, dễ khi viết

chính tả Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ

tìm được

- Học sinh viết chính tả vào vở

- Học sinh sốt lỗi

- Giáo viên chấm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả

+ Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm

-Gọi 2 nhĩm đọc bài làm của mình, các nhĩm

khác bổ sung nếu cĩ từ khác Giáo viên ghi

nhanh lên bảng

-Nhận xét và cho điểm học sinh

-1 học sinh đọc bài -Anh Hải cĩ cảm giác dễ chịu và đầu ĩc bớt căng thẳng

-Đoạn văn cĩ 3 câu

-Các chữ đầu câu: Hải, Mỗi, Anh Tên riêng: Cẩm Phả,

Hà Nội, Hải, Bét-tơ-ven, Aùnh

-ngồi lặng, trình bày, Bét-tơ-ven,pi-a-nơ, dễ chịu, căng thẳng

-3 học sinh lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào nháp

-Học sinh viết bài vào vở

-1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK-Đọc lại các từ vừa tìm được và viết vào vở:

+ ui: củi, cặm cụi, dụi mắt,dùi cui, búi hành, bụi cây, bùi, đùi, đui, húi tĩc, tủi thân, xui khiến,

TỐN( tiết 2)I.Yêu cầu cần đạt

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải tốn cĩ nơi dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh

*Hoạt động 2 : Luyện tập – thực hành

phương pháp trực quan, đàm thoại, luyện tập thực hành

+Bài 1:

-Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu vi hình chữ

nhật

-Chữa bài và cho điểm học sinh

+Bài 2:

-Gọi 1 học sinh đọc đề bài

-Bài tốn cho biết những gì?

-Bài tốn hỏi gì?

-Hướng dẫn: chi vi mảnh đất chính là chu vi hình chữ

nhật cĩ chiều dài 35m, chiều rộng 20m

-Yêu cầu học sinh làm bài

-Chữa bài và cho điểm học sinh

+Bài 3:

-Hướng dẫn học sinh tính chu vi của hai hình chữ nhật,

sau đĩ so sánh hai chu vi với nhau và chọn câu trả lời

(27 + 13) × 2 = 80 (cm)-Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài 35cm, chiều rộng 20cm Tính chu vi mảnh đất đĩ

Trang 5

-Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(63 + 31) × 2 = 188 (m)-Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(54 + 40) × 2 = 188 (m)Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ

2.DẠY BÀI MỚI:

1/Giới thiệu bài :

HD HS luyện đọc

a/GV cho hs đọc lại toàn bài

- Nhận xét

b/Luyên đọc rõ ràng đoạn 2

-Bấy giờ,/ ở huyện Mê Linh có hai người con

gái tài giỏi là Trưng Trắc và Trưng Nhị.// Cha

mất sớm,/nhờ mẹ dạy dỗ,/hai chị em đều giỏi võ

nghệ và nuôi chí giành lại non sông.//

C/ Khoanh tròn chữ cái trước ý đúng nhất

D/Hs viết câu trả lời cho câu hỏi “ Vì sau bao

đời nay nhân dân ta tôn kinh hai bà chưng”

TIẾT 2Luyện viết-Bài viết: Hai Bà Trưng bước lên bành

voị Theo suốt đường hành quân

GV đọc cho học sinh viết chính tả

GV chấm bài và sữa sai lỗi

- GV hướng dẫn học sinh làm bài tập( STV3)

-GV chốt lại ý đúng

-Hát

-HS đọc thầm

- Luyện đọc câu-luyện đọc đoạn

- Chú ý học sinh đọc yếu

- gọi từng em đọc (Chú ý các em yếu)

-HS nêu ý kiến

- HS nhận xét-HS thực hành viết hành viết

HS đọc đoạn viết

- HS viết-HS làm 1)a/Nức nẻ, lẻ lôi, im lặng nặng nề, ăn no, lo lắngb/ Xem xiếc , chảy xiết, Hiểu biết xanh biết,

3/a) Trời là cái tủ ướp lạnh

b)Việt,Tiết, Biết

Trang 6

II/ Các hoạt động dạy học

5164 ( Năm nhìn một trăm sáu mươi bồn)7921( Bảy nghìn chín trăm hai mươi mốt)3675

-HStự làmNhận xét

HS làm vào vỡ-3000,4000,5000,

Luyện viết (tiết 3)I/ Yêu cầu cần đạt:

- Viết được câu chuyện chàng trai làng phù ủng

II/ Các hoạt động dạy học

1 Luyện viết

- GV kể lại cho HS nghe câu chuyện

GV hướng dẫn học sinh viết

GV gọi HS đọc lại đoạn vừa viết

- viết được các số hàng nghìn

II/ Các hoạt động dạy học

Trang 7

Nhận xét-HStự làm

4444, 4400, 4004, Nhận xét

HS làm vào vỡ

a 2000,3000,4000,

b3500,3600,3700,

d 9997,9998,9999,Nhận xét

HS tự làm2344,23466268,62702009,2011

2 GV cho học sinh điền vào chổ trống

3 Đọc bài Ở lại với chiến khu

GV diều chỉnh cách đọc

4.Viết câu trả lời cho câu hỏi

- Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì

- nêu nhận xét về mặt hoạt động của lớp

- Về học tập,lao động, các công tác khác, Đề nghị khen thưởng

- HS đọc phân giai

HS viết vào vở

-HS viết chính tả

- HS sót lổi-HS làm

- Nhận xét

Trang 8

II/ Các hoạt động dạy học

Hỏi lại tìm trung điểm, điểm giửa

HS tìm trung điểm ghi Đ,S

- Đúng: a, d sai b,cNhận xét

- HS thực hành đo và tìm trùn điểm của đoạn thẳng-HStự làm

- HS viết được báo cáo của tổ

- Biết săp xếp trình tự để báo cáo

II/ Các hoạt động dạy học

I/V gọi học sinh đọc lại đề bài

- Đề bài yêu cầu ta làm gì?

- gọi hs đọc lại bài viết

- nhận xét chốt lại

2/ trả lời câu hỏi

1 Người anh hunhf đó tên là gì? Ở đâu?

2 Người anh hùng đó tham gia chống

giặc ngoại xâm nào?

3 Thành tích nổi bật người anh hùng

Trang 9

ToánTiết 2

I/ Yêu cầu cần đạt

- Biết đặc tính cộng

- Giải toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy học

I Bài mới

- Bài 1 Đặt tính rồi tính

- Bài 2

- GV gọi học sinh đọc bài toán

- Hỏi Bài toán cho ta biết gì?

HS đọcBài toán cho biết:

Trang 10

Học thuộc lòng bài thơ

- GV yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- GV yêu cầu HS tự nhẩm để học thuộc lòng bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc tiếp nối bài thơ: Mỗi tổ cử

6 bạn tham gia thi, mỗi bạn đọc 2 câu thơ, lần lượt

đọc từ đầu đếnm cuối bài thơ Tổ nào đọc đúng,

nhanh , hay nhất là tổ thắng cuộc

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng được cả bài thơ

- Nhận xét và cho điểm HS

5.Củng cố:

6.Dặn dò:

Chuẩn bị bài sau:

- Đọc đồng thanh theo yêu cầu

- HS tự học thuộc lòng

- 4 tổ thi đọc , đồng thời chấm điểm cho nhau , kết hợp với GV để cọn tổ đọc hay nhất

LUYỆN VIẾT(tiết 2)I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Nghe – viết chính xác đúng bài chính tả; Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2, 3

II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 11

Hướng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc đoạn chính tả

HD cách trình bày đoạn viết :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Trong đoạn văn những chữ nào phải viết hoa ? ví

- GV đọc lại cả bài cho HS nghe

- GV đọc cả câu cho HS nghe

- GV đọc từng cụm CV cho HS viết

- GV đọc lại cả câu cho HS dò

e/Chấm, chữa bài

- GV viết các từ khó lên bảng cho HS sửa

- GV chấm một số bài và nhận xét bài viết

3/Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu:

- GV mời 2 HS lên bảng thi làm bài Sau đó từng em

đọc kết quả

- Những chữ đầu câu : Hồi , Cậu , Tối , Chẳng, và tên riêng Trần Quốc Khái ,Lê

- HS tìm các tử khó và viết vào bảng con

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn,

Viết bài vào vở

- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến 4 chữ số và giải toán bằng 2 phép tính

- Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4

II-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 12

+Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài

-Gọi 1HS lên bảng tóm tắt và giải

-GV nhận xét

+ Bài 4

Yêu cầu HS đọc đề bài

Cho học sinh lên bảng làm bài

-1HS làm bài bảng, HS khác làm vào vở và sửa bài

3142 4627 5146 3182 + 2345 +2014 + 338 + 730

Học sinh lên bảng làm

LUYỆN VIẾT(tiết 3) I/Yêu cầu cần đạt:

Nói và kể được những người lao động trí óc mà em biết

Nêu đượcnhững đóng gop của nhà trí thức

II/Hoạt động lên lớp:

Trang 13

Bài 1

Giáo viên nêu câu hói

Trí thức là những người làm các công việc gì?

Kĩ sư cầu đường:xây dựng và làm đườngGiáo viên : dạy học

Trương Vĩnh Ký Đặng Văn Ngữ

Trương Vỉnh Ký: ông để lại hơn 100 bộ sách có giá trị Đặng Văn Ngữ: ông chế ra thuốc chống sốt rét

TOÁN(tiết 2)I- YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Biết tìm số hạng , số trừ, số bị trừ

- Biết giải bài toán có lời văn

- Biết 01 năm có 12 tháng; biết các tên gọi tháng trong năm; biết số ngày trong tháng; biết xem lịch

Làm các bài tập: 1, 2 3

II-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

+Bài 1: - Cho HS đọc đề bài và làm vào bảng con

- GV nhận xét

+Bài 2:

-Yêu cầu HS đọc đề toán

HS tóm tắt bài toán bằng lời rồi giải

Cả hai buổi: ? thùng mì Giải

Buổi chiều bán được là

125 x 2 = 250 (thùng)

Cả hai buổi bán được là 125+250 375 (thùng) Đáp sổ: 375 thùng mì

- HS thực hiện

Trang 14

TUẦN 22

LUYỆN ĐỌC – LUYỆN VIẾTI- YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ và giữa các khổ thơ

-Luyện đọc rành machjvaf học thuộc 3 khổ thơ

- Viết đúng chính tả bài Ông trời bật lửa

II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1/ GV hướng dẫn Học sinh luyện đọc Đọc từng

dòng thơ: mỗi học sinh tiếp nối nhau đọc 2 dòng

thơ

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ HS tiếp nối nhau đọc 5 khổ thơ

+Đọc từng đoạn trong nhóm

+Chia HS thành nhóm nhỏ , mỗi nhóm 5 HS yêu

cầu HS Luyện đọc theo nhóm

- HS các nhóm đọc thi đua

2.Luyện đọc lại và học thuộc lòng bài thơ

- GV đọc lại bài thơ Lưu ý học sinh về cách đọc

bài thơ (theo gợi ý ở mục 2.1)

GV hướng dẫn HS học thuộc lòng tại lớp từng khổ

và cả bài thơ với các hình thức

+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

+Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?

+Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở? (GV hướng

dẫn HS đặt bút sao cho bài thơ nằm ở vị trí giữa

HTL cả bài thơ, chuẩn bị cho bài tập (nhớ – viết lại

cả bài thơ ) trong tiết Chính tả tới

- Hát

- Vẽ cảnh cô giáo đang ngồi gấp , cắt , dán tranh , xung quanh là những HS đang chăm chú xem cô giáo làm tranh

- Theo dõi GV đọc bài mẫu và đọc thầm theo

- HS đọc theo lời đẫ chuyện

- Gấp SGK, nhớ lại bài thơ Bàn tay cô giáo, viết chính xác nội dung, đúng chính tả

- Cả lớp mở SGK theo dõi, ghi nhớ

- Hai HS đọc thuộc lòng bài thơ

- HS tự viết bài thơ vào vở

- HS sửa bài

- HS đọc thầm đoạn văn a,b, làm bài cá nhân

Trang 15

Toán(tiết 1)

I/ Yêu cầu cần đạt

- HS biết và xem được lịch,

- Biết được đường kính bán kính của hình tròn và vẽ được hình tròn

II/ Các hoạt động dạy học

HS thực hành vẽ

Luyện viết(tiết 3)

I/ Yêu cầu cần đạt:

- HS viết được dooan văn ngăn khoảng 7 câu

- Biết săp xếp trình tự theo gợi ý

II/ Các hoạt động dạy học

I/GV gọi học sinh đọc lại đề bài

- Đề bài yêu cầu ta làm gì?

- GV gợi ý cho hs trong sách

- gọi hs đọc lại bài viết

- Biết tìm thương và số bị chia

- Giải toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy học

1-Tính nhẩm

Nhận xét

2 Đặt tính rồi tính

- HS tự làmKết quả: 6000, 8000, 6000, 8000

HS làm

1234 x 2 2013 x 4 1201 x 5Nhận xét

Trang 16

- HS độc bài toán Bài giải

Số ngô được lấy đi ba lần là

1250 x 3 = 3750 ( kg)

Số ngô còn lại trong kho là

9350 – 3750= 5600 (kg)Đáp số: 5600 kg

Trang 17

TUẦN 23

Luyên đọc – luyện viết

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ khổ thơ

- Đọc rỏ ràng rành mạch đoạn 4 nhà ảo thuật

-Viết đúng chính tả bài Em vẽ Bác Hồ

III/ Các hoạt động

Hướng dẫn luyện đọc:

*Giáo viên đọc mẫu lần 1.( Giọng vui tươi, hồn

nhiên, diễn tả niềm vui sướng, hớn hở bạn nhỏ

trong bài)

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc 1 lần 2 câu

và luyện phát âm từ khó, dễ lẫn

-Theo dõi, nhận xét, sửa sai

*Hướng dẫn học sinh đọc từng khổ thơ và kết

hợp giải nghĩa từ khó

sông Mã

ngòi:

chum

-Hướng dẫn ngắt giọng câu khó đọc Lưu ý học

sinh đọc 4 câu thơ cuối

-Yêu cầu học sinh đọc theo nhóm: Mỗi nhóm

thực hiện đọc từng lượt (thi đua)

*Đọc đồng thanh: Đọc theo nhóm

Cả lớp

2.Đọc đoạn 4 Nhà ảo thuật

Mẹ mời chú Lí uống trà// Chú nhận lời/ Nhưng/

TIẾT 21.Viết chính tả : Em vẽ Bác hồ

a)Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Một HS nhắc lại yêu cầu của BT

- GV đọc 1 lần bài thơ

- GV hỏi:

+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

+Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?

+Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở? (GV

hướng dẫn HS đặt bút sao cho bài thơ nằm ở vị

- HS tự viết bài thơ vào vở

- HS sửa bài

- HS đọc thầm đoạn văn a,b, làm bài cá nhân

Trang 18

- HS biết đặt tính

- Biết và số bị chia

- Giải toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy học

GV hướng dẫn Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Củng cố dặn dò: GV hỏi lại đường kính bán kính của

- HS độc bài toán Bài giải

Số Tiền của hai tờ báo là

3500 x 2= 7000( đồng)

Số Tiền cô bán hàng phải trả lại là

10000 – 7000 = 3000 (Đồng)Đáp số: 3000 đồng

Luyện viết(tiết 3)

I/ Yêu cầu cần đạt:

- HS viết được dooan văn ngăn khoảng 7 câu

- Biết săp xếp trình tự theo gợi ý

II/ Các hoạt động dạy học

I/GV gọi học sinh đọc lại đề bài

- Đề bài yêu cầu ta làm gì?

- GV gợi ý cho hs trong sách

- gọi hs đọc lại bài viết

Trang 19

TOÁN(tiết 2)I/ Yêu cầu cần đạt

- HS biết đặt tính

- Biết và số bị chia

- Giải toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy học

GV hướng dẫn Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Cho hocc sinh làm vào vở

Nhận xét

- HS tự làm3698: 3 , 3089 : 4 , 3258: 5

HS làm a) X x 4 = 2032 b) 6x X = 780Nhận xét

- HS độc bài toán

Bài giải

Số họp xếp có là1240: 6 = 606 ( cóc) Dư 4Đáp số:606 cóc Dư 4

Trang 21

TUẦN 24 thứ hai ngày 20 tháng 03 năm 2012

Luyện đọc – Luyện viết

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)

-Viết đúng chính tả bài: Đồng hồ báo thức

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I/GV gọi học sinh đọc lại đề bài

- Đề bài yêu cầu ta làm gì?

- GV gợi ý cho hs trong sách

- gọi hs đọc lại bài viết

- HS đọc từng câu trong bài (hai lượt)

- 2HS đọc lại được hướng dẫn trước lớp

- 4 HS thi đọc 4 đoạn trước lớp

HS biết đặt tính

Giải toán có lời văn

II/ Các hoạt động dạy học

HS làm3456:6 1640:8

Nhận xét

Trang 22

3 Bài toán

GV hướng dẫn Bài toán cho biết gì? Tìm gì?

Cho hocc sinh làm vào vở

Nhận xét

- HS độc bài toán

Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là 315:3= 105 (m)

Chu vi khu đất hình chữ nhật là

(315+105)x2= 210(m) Đáp số:210(m)

- GV cho HS đọc yêu cầu bài

-Nhắc HS viết lại những điều vừa kể sao cho rõ

- Nhận biết được về thời gian (chủ yếu là về thời điểm) Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút

- Làm các bài tập: 1, 2, 3

II/ Các hoạt động dạy học:

c Luyện tập:

Bài 1:

-Gọi HS nêu YC của bài

-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát đồng

hồ và nêu giờ, có kèm theo vị trí các kim đồng hồ

tại mỗi thời điểm

-GV yêu cầu HS nêu giờ trên mỗi chiếc đồng hồ

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu BT

-GV cho HS tự nói đồng hồ với thời giang tương

ứng

-Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

-1 HS nêu yêu cầu BT

-Thực hành xem đồng hồ theo cặp, HS chỉnh sữa sai cho nhau

HS nêu yêu cầu BT

Làm bài vào v ở

-1 HS nêu yêu cầu BT

Trang 23

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-GV cho HS vẽ 3 que diêm thành các số 4,6,9

-Chữa bài ghi điểm cho HS

4 Củng cố :

GV nhắc lại nội dung bài

-HS làm bài theo yêu cầu của GV

TUẦN: 25 thứ hai ngày 27 tháng 02 năm 2012

Luyện đọc – Luyện viết

I/ Yêu cầu cần đạt:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em

Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Luyện đọc lại:

-GV đọc lại toàn bài

-Yêu cầu HS chọn đoạn 2 bài Tiếng đàn

-Yêu cầu HS chọn đoạn 4 và 5 trong bài Hội Vật

+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

+Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?

+Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở? (GV hướng

dẫn HS đặt bút sao cho bài thơ nằm ở vị trí giữa

- Nhận biết được về thời gian (chủ yếu là về thời điểm) Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút

- Làm các bài tập: 1, 2, 3

II/ Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 22/01/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn - GIAO AN SEQAP LOP 3
Hình tr òn (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w