1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DON THUC DONG DANG

10 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ Bài tập: Cho đơn thức: 3x2yz a/ Em hãy cho biết phần biến, phần hệ số và bậc của đơn thức trên.. b/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.

Trang 1

QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC

HÔM NAY NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

Giáo viên: Nông Văn Vững.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ Bài tập: Cho đơn thức: 3x2yz

a/ Em hãy cho biết phần biến, phần hệ số và bậc của đơn thức trên.

b/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho c/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.

a/ - phần biến : x 2 yz

- Phần hệ số: 3

- Bậc của đơn thức trên là: 4

b/ 2x 2 yz; -3x 2 yz; x 2 yz

c/ xyz; 3x 2 y; 2xy 2 z

Giải:

Trang 3

Quan sát các đơn thức:

2x2yz; -3x2yz ; x2yz

Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của chúng ?

+ hệ số khác 0 + cùng phần biến.

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng là

hai đơn thức có:

Các đơn thức 2x2yz; -3x2yz ; x2yz có :

b Ví dụ:

5x3y2; -3x3y2 và 2x3y2 là

các đơn thức đồng dạng

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng

Trang 4

Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy 2

và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng”.

Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là

các đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến.

Trang 5

Xếp các đơn thức sau thành từng nhĩm các đơn thức đồng dạng:

x 2 y;

5

1 2

x 2 y;

2 5

x 2 y;

xy 2 ; -2 xy 2 ;

1

4 xy 2 ; xy

Nhĩm 1:

Nhĩm 2:

Nhĩm 3:

Giải:

Bài 15:(sgk/34)

a Định nghĩa:

Hai đơn thức đồng dạng

là hai đơn thức cĩ:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là

các đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến.

Trang 6

a Ví dụ 1:

= 7 2 44 .4

= 72.44. (3+1)

Cho A = 3.7 2 44 và B = 7 2 44 Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B A+B = 3 7 2 44 + 7 2 44

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

4xy 2 – 9xy 2 = (4 - 9)xy 2 = - 5xy 2

?3 Hãy tìm tổng của ba đơn thức :

xy 3 ; 5xy 3 ; -7xy 3

xy 3 +5xy 3 +(-7xy 3 )

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức có:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

quy tắc: Để cộng (hay trừ ) các

đơn thức đồng dạng, ta cộng

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

Trang 7

Cho 3 đơn thức sau:

• - Hãy tính:

• a) 25xy2 + 55xy2 + 75xy2

• b) 25xy2 - 55xy2 - 75xy2

Trang 8

Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1

và y = -1 : 1

2

3 4

x 5 y

x 5 y + x 5 y

a Ví dụ 1:

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

4xy 2 – 9xy 2 = (4 - 9)xy 2 = - 5xy 2

+ hệ số khác 0

+ cùng phần biến

a Định nghĩa: Hai đơn thức

đồng dạng là hai đơn thức cĩ:

b Ví dụ:

5x 3 y 2 ; -3x 3 y 2 và 2x 3 y 2 là các

đơn thức đồng dạng.

c Chú ý:

Các số khác 0 được coi là

những đơn thức đồng dạng.

Để cộng (hay trừ ) các đơn

thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ ) các hệ số với nhau

.1 ( 1) 1 ( 1) 4

1

1 1 ( 1)

2 − − + − =

= − + − =

3

1 3

1

4

2 4

Cách 1: thay x = 1, y = -1 vào biểu thức 1/2x5y - 3/4x5y + x5y

ta có:

Cách 2:

thay x = 1, y = -1 vào biểu thức 3/4x5y ta có:

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.

SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

Ngày đăng: 22/01/2015, 07:00

Xem thêm

w