1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DA De DH 2012 Mon Toan A,A1

4 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 285,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,25 Ta cóAB=AC nên tam giác ABC vuông khi và chỉ khi JJJG JJJGAB AC... Phương trình đã cho tương đương với 3 sinx+cosx−1cosx= 0.. Gọi N và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trê

Trang 1

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 Môn: TOÁN; Khối A và khối A1

(Đáp án – thang điểm gồm 04 trang)

a) (1,0 điểm)

Khi m=0, ta có: y=x4−2 x2

• Tập xác định: D= \

• Sự biến thiên:

− Chiều biến thiên: y' 4= x3−4 ;x y' 0= ⇔ x= hoặc 0 x= ± 1

0,25

Các khoảng nghịch biến: (−∞ − v (0; 1);; 1) à các khoảng đồng biến: (−1; 0) và (1;+∞)

− Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x = ± y1, CT= − đạt cực đại tại 1; x = y0, CĐ =0

− Giới hạn: lim lim

− Bảng biến thiên:

0,25

• Đồ thị:

0,25

Trang 1/4

b) (1,0 điểm)

Ta có y'=4x3−4(m+1)x=4 (x x2− −m 1)

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m+ > ⇔ 1 0 m> −1 (*) 0,25 Các điểm cực trị của đồ thị là A(0;m2), (Bm+ −1; 2m 1)− và (C m+ −1; 2m−1)

Suy ra: JJJGAB= −( m+ −1; (m+1)2) và JJJGAC =( m+ −1; (m+1)2) 0,25

Ta cóAB=AC nên tam giác ABC vuông khi và chỉ khi JJJG JJJGAB AC =0 0,25

1

(2,0 điểm)

⇔ (m+1)4−(m+ =1) 0 Kết hợp (*), ta được giá trị m cần tìm là m= 0 0,25

+∞

y

'

y – 0 + 0 – 0 +

x −∞ –1 0 1 +∞

–1

0 –1

+∞

O

2 1

– 1

–1 –2

8

x

y

Trang 2

Phương trình đã cho tương đương với ( 3 sinx+cosx−1)cosx= 0 0,25

π

2

3 sinx cosx 1 0

x

2

(1,0 điểm)

x=k2π hoặc 2π 2π ( )

3

x= +k k∈] Vậy nghiệm của phương trình đã cho là π π,

2

x= +k x=k2π và 2π 2π ( )

3

x= +k k∈]

0,25

Hệ đã cho tương đương với:

( ) ( )

( 1) 12( 1) ( 1) 12( 1) (1)

Từ (2), suy ra 1 1 1

2

x

2

y

− ≤ − ≤ và 1 1 3

− ≤ + ≤ Xét hàm số f t( )= −t3 12t trên 3 3;

2 2

⎡−

⎢⎣ ⎤⎥⎦ , ta có f t'( ) 3(= t2− < , suy ra f(t) nghịch biến 4) 0

0,25

Do đó (1) ⇔ x – 1 = y + 1 ⇔ y = x – 2 (3)

Thay vào (2), ta được ( ) ( )2 2

1

x− + −x = ⇔ 4x2−8x+ = ⇔ 3 0 1

2

x= hoặc 3

2

3

(1,0 điểm)

Thay vào (3), ta được nghiệm của hệ là ( )1 3

( ; ) ;

x y = − hoặc ( )3 1

Đặt u= +1 ln(x+1) và d d2 , suy ra d d

1

x u x

= + và

1

v

x v x

=

x

3 3

1 ln( 1)

( 1)

I

+

3 1

+

+

1

2 ln 2

ln

x x

+

4

(1,0 điểm)

ln 3 ln 2

Ta có SCH n là góc giữa SC và (ABC), suy ra n SCH = 60 o

Gọi D là trung điểm của cạnh AB Ta có: ,

6

a

2

a

CD=

, 3

a

3

a

0,25

.

Kẻ Ax//BC Gọi N và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên Ax và SN Ta có BC//(SAN) và 3

2

BA= H A nên 3

2

d SA BC =d B SAN = d H SAN

Ta cũng có Ax⊥(SHN) nên AxHK Do đó (

HKSAN ) Suy ra d H( ,( ))

Trang 2/4

SAN =HK

0,25

5

(1,0 điểm)

o

12

S

B

C H

x N

K

D

A

42

8

a

Trang 3

Ta chứng minh 3t ≥ + ∀ ≥ 0t 1, t (*)

Xét hàm ( ) 3t 1

f t = − − , có '( ) 3 ln 3 1 0,t t 0

f t = − > ∀ ≥tf(0) 0= , suy ra (*) đúng

Áp dụng (*), ta có 3|x y− |+3|y z− |+3|z x− |≥ + − + − + − 3 |x y| |y z| |z x|

0,25

Áp dụng bất đẳng thức |a| | | |+ ba+b|, ta có:

(|x y− + − + −| |y z| |z x|) = −|x y| + −|y z| + −|z x| + −|x y|(|y z− + − + −| |z x|) |y z|(|z x− + −| |x y|)

|z x|(|x y| |y z|) 2 |x y| |y z| |z x|

0,25

Do đó |x y− + − + − ≥| |y z| |z x| 2 |( x y− |2+ −|y z|2+ −|z x|2)= 6x2+6y2+6z2−2(x y z+ + )2

Mà suy ra x y z+ + =0, |x y− + − + − ≥| |y z| |z x| 6x2+6y2+6z2

0,25

6

(1,0 điểm)

Suy ra P=3|x y− |+3|y z− |+3|z x− |− 6x2+6y2+6z2≥3

Khi x = y = z = 0 thì dấu bằng xảy ra Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3 0,25

Gọi H là giao điểm của AN và BD Kẻ đường thẳng qua H

và song song với AB, cắt AD và BC lần lượt tại P và Q

Đặt HP = x Suy ra PD = x, AP = 3x và HQ = 3x

Ta có QC = x, nên MQ = x Do đó ∆AHP = ∆HMQ, suy ra

AHHM

0,25

Trang 3/4

Hơn nữa, ta cũng có AH=HM

Do đó AM = 2 MH= 2 ( ,(d M AN))=3 10

2

0,25

A∈AN, suy ra A(t; 2t – 3)

3 10 2

MA= ⇔ ( ) ( )112 7 2 45

2

2

0,25

7.a

(1,0 điểm)

⇔ t2 5t 4 0

C

M

H

− + = ⇔ t 1 = hoặc t 4.=

Véc tơ chỉ phương của d là JJGa =(1; 2; 1). Gọi H là trung điểm của AB, suy ra IH ⊥ AB

Ta có H d nên tọa độ H có dạng H t( 1; 2 ;− t t+ ⇒2) IHJJJG= −( 1; 2 ; 1).t t t0,25

IH ⊥ AB ⇔ IH aJJJG JJG =0 ⇔ t− + + − =1 4t t 1 0 ⇔ 1

3

IH

Tam giác IAH vuông cân tại H, suy ra bán kính mặt cầu (S) là 2 2 6

3

8.a

(1,0 điểm)

Do đó phương trình mặt cầu cần tìm là ( ): 2 2 ( 3)2 8

3

1

5 n

C − =C3 ⇔ 5 ( 1)( 2)

6

0,25

14 3 7

( 1)

k

C

9.a

(1,0 điểm)

Số hạng chứa 5 tương ứng với 14 3− k = ⇔ k 35 =

Do đó số hạng cần tìm là ( 1) 34 73 5 35 5 0,25

16 2

C

=−

Trang 4

Phương trình chính tắc của (E) có dạng: 2 2

2 2 1,

với a b> >0 và 2a = Suy ra a 4.8 =

0,25

Do (E) và (C) cùng nhận Ox và Oy làm trục đối xứng và các giao điểm là các đỉnh của một hình vuông nên (E) và (C) có một giao điểm với tọa độ dạng A t t t( ; ), >0 0,25

A∈(C) ⇔ t2 t2 8,

Trang 4/4

7.b

(1,0 điểm)

(2;2) ( )

AE ⇔ 4 42 1

16 b+ = ⇔

2 16

b

3

=

Phương trình chính tắc của (E) là 2 2 1

16 16 3

M thuộc d, suy ra tọa độ của M có dạng M(2t – 1; t; t + 2) 0,25

MN nhận A là trung điểm, suy ra N(3 – 2t; – 2 – t; 2 – t) 0,25

N∈(P) ⇔ 3 2− − − −t 2 t 2(2− + =t) 5 0⇔ t = suy ra M(3; 2; 4) 2, 0,25

8.b

(1,0 điểm)

Đường thẳng ∆ đi qua A và M có phương trình : 1 1

xy+ z 2

Đặt z= +a bi a b( , ∈\),z≠ −1

1

z i

z

+

0,25

a b

− − =

⎨ − + =

0 0

1 1

a b

=

⎨ =

Do đó z = +i1 Suy ra w= + +1 z z2= + + + +1 1 i (1 )i 2= +2 3 i 0,25

9.b

(1,0 điểm)

x

2

2

O

y

A

- HẾT -

Ngày đăng: 22/01/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi  m + &gt; 1 0  ⇔  m &gt; − 1  (*).  0,25 - DA De DH 2012 Mon Toan A,A1
th ị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m + &gt; 1 0 ⇔ m &gt; − 1 (*). 0,25 (Trang 1)
w