1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 28 phần 2

16 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nhận xét, củng cố các bảng nhân đã học.. -Gv nhận xét, củng cố giải bài toán có một phép nhân trong bảng nhân đã học.. KL: Khi so sánh các số tròn trăm ta chỉ cần nhìn vào chữ số hà

Trang 1

Tuần 28:

Chi

ều thứ 2: Thứ hai ngày 18 tháng 03 năm 2013.

Toán: Kiểm tra định kỳ lần 3

I Yêu cầu:

- Đánh giá kết quả học: các bảng nhân và bảng chia 2; 3; 4;5 Giờ, phút

- Tính giá trị biểu thức số

- Tìm thừa số chưa biết, số bị chia

- Giải bài toán bằng một phép nhân, một phép chia

- Tính đôï dài đường gấp khúc , biết kẻ và tìm hình tam giác, tứ giác

II Đề bài

1 Phần trắc nghiệm (3điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1(0,5đ): Kết quả của phép tính 3 x 4 : 2 là:

Câu 2(1đ): Kết quả của phép tính:

a 2dm 4cm = cm b 1 giờ 30 phút = phút

A 24cm; B 6cm; C 42cm; D.14cm A 120 phút; B 80 phút; C 90 phút; D 12 phút

Câu 3(0,5đ) Cĩ 21 bơng hoa cắm đều vào các lọ hoa Mỗi lọ cắm được 3 bơng Hỏi cắm được mấy

lọ hoa như thế?

A 12cm B 4cm

Câu 5(0,5đ) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình bên

để được 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác?

2 Phần tự luận (7 điểm):

Câu 1(2đ) Tính nhẩm:

2x 6 = 4 x 6= 28 : 4 = 21 : 3 = 18 : 3 =

2x 5 = 4 x 4 = 12 : 4 = 24 : 4 = 12 : 2 =

2x 4 = 4 x 9 = 40 : 4 = 27 : 3 = 16 : 2 =

2 x9 = 4 x 8 = 36 : 4 = 24 : 3 = 20 : 2 =

Câu 2 (1,5đ ) Tìm x:

Câu 3(2,5đ)

Mẹ hái được 24 quả cam Mẹ đem biếu ơng bà

4

1

số cam đĩ Hỏi mẹ đã biếu ơng bà bao nhiêu quả cam

Câu 4(1đ) Tìm một số, biết rằng lấy số đĩ chia cho 4 được bao nhiêu rồi nhân với 5 thì được kết

quả là 20

Trang 2

TIẾNG VIỆT:

LUYỆN ĐỌC: KHO BÁU

I/ Mục tiờu :

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý

II/ Chuẩn bị : SGK

- Bảng phụ viết cỏc cõu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Cỏc hoạt động dạy học :

1/Đọc mẫu

-GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu lần 1

- Yờu cầu đọc từng cõu

Rỳt từ khú

2/ Đọc từng đoạn :

-Yờu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yờu cầu đọc tỡm cỏch ngắt giọng một số

cõu dài , cõu khú ngắt thống nhất cỏch đọc

cỏc cõu này trong cả lớp

+ Giải nghĩa từ:

-Yờu cầu đọc từng đoạn trong nhúm

- Hướng dẫn cỏc em nhận xột bạn đọc

3/ Thi đọc

-Mời cỏc nhúm thi đua đọc

-Yờu cầu cỏc nhúm thi đọc

-Lắng nghe nhận xột và ghi điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

4/ Luyện đọc lại :

- Theo dừi luyện đọc trong nhúm

- Yờu cầu lần lượt cỏc nhúm thi đọc

- Nhận xột chỉnh sửa cho học sinh

3 Củng cố dặn dũ: (3’)

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Lớp lắng nghe đọc mẫu -Lần lượt nối tiếp đọc từng cõu cho hết bài

-Rốn đọc cỏc từ như : cuốc bẫm, đàng hoàng, hóo huyền, ruộng, trồng

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài

Ngày xưa,/ cú hai vợ chồng người nụng dõn kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sõu.// Hai ụng bà thường ra đồng từ lỳc gà gỏy sỏng/ và trở về khi đó lặn mặt trời.//

Hai sương một nắng,cuốc bẩm cài sõu, cơ ngơi,đàng hoàng,hảo huyền,kho bỏu,bội thu,của ăn của để(SGK)

-Đọc từng đoạn trong nhúm (3em ) -Cỏc em khỏc lắng nghe và nhận xột bạn đọc

- Cỏc nhúm thi đua đọc bài

- HS Luyện đọc

………

THCHD(Toán): Luyện tập: Các bảng nhân đã học.

Trang 3

I.Mục tiêu Giúp HS.

-Củng có việc ghi nhớ bảng nhân đã học qua thực hành tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học.

1.Giới thiệu bài ( 1p)

2.Củng cố kiến thức (5 p

-T/C HS thi đua đọc các bảng nhân đã học.(đọc xuôi đọc

ngợc)

-GV kết hợp củng cố cách nhẩm, cách ghi nhớ bảng

nhân 2, 3, 4, 5

3 Luyện tập.(32p)

Bài 1 Tính nhẩm.

2 x 5 = 3 x 4 = 4 x 7 = 5 x 9 =

4 x 8 = 5 x 7 = 3 x 8 = 2 x 8 =

5 x 4 = 4 x 5 = 2 x 9 = 3 x 7 =

-Y/C HS nhẩm và nêu miệng kết quả

-GV nhận xét, củng cố các bảng nhân đã học

Bài 2 Tính.

3 x 4 + 18 = 4 x 6 + 37 = 5 x 7 + 18 =

5 x 8 – 23 = 3 x 7 – 16 = 4 x 8 – 25 =

-T/C HS làm bài vào vở ô li

-Gv nhận xét củng cố cách tính biểu thức có phép nhân

và phép cộng( trừ)

Bài 3 Mỗi nhóm có 5 học sinh Hỏi 7 nhóm nh thế có

bao nhiêu học sinh?

-Gọi HS đọc và nêu Y/C BT

GV kết hợp tóm tắt BT

1 nhóm: 5 học sinh

7 nhóm:….học sinh?

-T/C HS làm bài và chữa bài

-Gv nhận xét, củng cố giải bài toán có một phép nhân

trong bảng nhân đã học

Bài 4 Tâm dùng dây thép uốn một hình vuông mỗi cạnh

dài 5 dm Tính độ dài đoạn dây thép đó?

-Gọi HS đọc và nêu Y/C BT

-GV kết hợp vẽ hình lên bảng

-T/C HS làm bài và chữa bài

*Lu ý: HS(K,G) làm 2 cách

-Gv nhận xét, củng cố cách tính độ dài đờng gấp khúc

Bài 5 Tìm số có hai chữ số có tích hai chữ số bằng 12

và tổng hai chữ số bàng 7

- T/C HS làm bài

- GV khen nhóm làm nhanh đúng

4 Củng cố, dặn dò(2 p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thi đua thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Cá nhân: Dựa vào tóm tắt làm bài,1 HS chữa bài ở bảng

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Cá nhân: Thực hiện

-N2: Thảo luận tìm cách giải,

Đại diện nhóm nêu

Chi

ều thứ 3: Thửự ba ngaứy 19 thaựng 03 naờm 2013

Toỏn: Luyện tập: đơn vị, chục, trăm, nghỡn-

I- Mục tiờu:

- Củng cố cỏch đọc viết số và so sỏnh số từ 101 đến 200

- Rốn KN đọc viết và so sỏnh số

- GD HS tự giỏc học

II- Đồ dựng dạy học

Trang 4

- Bảng phụ, vở thực hành

- Phiếu HT

III- Các hoạt động dạy- học :

1 Củng cố kiến thức(10p)

- GV gọi HS đọc,viết các số từ 101 đến

200

- Nhận xét bài làm của học sinh

2/ Luyện tập- Thực hành(28p)

Bài 1:

- GV đưa ra các hình biểu diễn các số

- Gọi học sinh đọc

- Nhận xét, cho điểm

Bài 2: Điền dấu:

- Treo bảng phụ

- Để điền dấu đúng ta cần làm gì?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 3:

Trị chơi" Ai nhanh nhất"

- Treo bảng phụ

Khoanh trịn vào số lớn nhất?

a) 800; 500; 900; 700; 400

b) 300; 500; 600; 800; 1000

3/ Củng cố,dặn dị(2p)

- Đánh giá tiết học

- Củng cố lài bài học

- Dặn dị: Ơn lại bài

- HS(Y) đọc , viết

- Học sinh lắng nghe

- HS đọc và viết số

- HS khác bổ xung

- Đọc đề

- Ta cần so sánh các số với nhau, sau đĩ điền dấu

- Làm vở

300 > 100 1000 > 900

150 < 170 180 < 200

140 = 140 120 < 170

190 < 130 300 > 290

- Đọc đề

- HS chia thành 4 đội thi chơi

- Thời gian chơi là 1 phút

- Đội nào khoanh trịn đúng và nhanh nhất thì thắng cuộc

a) Khoanh vào số 900 b) Khoanh vào số 1000

TẬP ĐỌC: Bạn có biết

I.Mục đích:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: (Xê- côi –a,bao-báp,xăng-ti-mét)…

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ…

- Biết đọc bài thơ với giọng đọc bản tin rõ ràng, rành mạch

Trang 5

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ở phần chú giải

- Hiểu nội dung bài: cung cấp thông tin với 5 loại cây lạ trên thế giới (cây lâu năm nhất nhất, cây to cao nhất, cây gỗ thấp nhất, cây đoàn kết nhất)

II Đồ dùng:

- Tranh minh họa cây bao báp trong SGK

A Kiểm tra(2p)

-Y/C HS đọc bài Kho báu.

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Luyện đọc(Các bước tương tự tiết trước)

a)Đọc câu

+ Từ khó: (Xê- côi –a,bao-báp,xăng-ti-mét)… ,

b) Đọc đoạn

+ Câu dài: Cây to nhất// Cây…mức/ người…cây//

+ Hiểu từ mới phần chú giải…

3.Tìm hiểu bài.

- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi 1,2,5 SGK

- GV và HS nhận xét khen HS có cách TL thích hay nhất

+ YCHS nêu nội dung.(nư ở phần mục tiêu

4 Luyện đọc lại(10p)

HD đọc: Giọng đọcrõ ràng, rành mạch, nhấn giọng

những từ ngữ gợi tả

- GV và HS nhận xét tuyên dương

C Củng cố, dặn dò(2p)

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

-Nhận xét giờ học

- HS(yếu) đọc

- HS (TB,Y) đọc

- HS:(Khá, giỏi): Luyện đọc

- N2: Thảo luận trả lời

- HS (K-G) nêu

- Đoc thi đua giữa các tổ

- HS nhắc lại

Thứ tư ngày 20 tháng 03 năm 2013

TOÁN: So sánh các số tròn trăm

I Mục tiêu:

A/ Mục tiêu:

- Biết cách so sánh các số trịn trăm

- Biết thứ tự các số trịn trăm

- Biết điền các số trịn trăm vào các vạch trên tia số

- Bài 1, bài 2, bài 3

II: Chuẩn bị:

Trang 6

-22 bộ thực hành toán.

III Các hoạt động dạy – học.

1 Giới thiệu bài.

2 So sánh các số tròn trăm.

* Gắn các hình vuông biểu diễn các số ( SGK)

- Y/C HS quan sát ghi các số tương ứng và so sánh

-GV Nhận xét ghi bảng (SGK) Y/C HS giải thích vì

sao?

- Lấy thêm VD, Y/C HS so sánh

400 500; 500 600; 200 100;

- GV và HS nhận xét chốt bài làm đúng

- Y/C HS nêu cách so sánh các số tròn trăm

KL: Khi so sánh các số tròn trăm ta chỉ cần nhìn

vào chữ số hành trăm để so sánh

3 Bài tập.

Bài 1: Gắn các hình vuông biểu diễn các số (SGK)

- Y/C HS viết số tương ứng và so sánh các số đó

-GV và HS nhận xét, củng cố cách só so sánh các số

tròn chục dựa vào trực quan

Bài 2: Tổ chức HS làm vào bảng con

- GV và HS nhận xét, củng cố cách so sánh các số

tròn trăm

Bài 3: Viết sẵn đề lên bảng

- Y/C HS viết các số còn thiếu vào bảng con

-GV nhận xét ghi bảng kết quả đúng Y/C HS nhận

xét đặc điểm của dãy số

- YC HS đọc các số tròn trăm theo thứ tự từ be đến

lớn, từ lớn đến bé

4.Củng cố, dặn dò

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- Thực hiện vào bảng con

- HS thực hiện

- Thực hiện vào bảng con

- N2 TL trả lời

- Đọc đề

- HS thực hiện vào bảng con

- Đọc đề

- Cá nhân thực hiện

- Đọc đề

- Cá nhân: thực hiện

- Một số HS nhận xét

- Cá nhân Nối tiếp thực hiện

………

TẬP ĐỌC: Cây dừa

I.Mục đích: - Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: …

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ,sau mỗi dòng thơ

- Biết đọc bài thơ với dọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên, có nhịp điệu

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

Trang 7

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ.

- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bĩ với đất trời, với thiên nhiên (trả lời được các CH1, CH2; thuộc 8 dịng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đựoc CH3

II.Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra.

Y/C HS đọc bài Kho báu.

B Bài mới.

3 Giới thiệu bài.

4 Luyện đọc(Các bước tương tự tiết trước)

a)Đọc câu

+ Từ khó: gật đầu, bạc phếch, hũ rượu,

b) Đọc đoạn -HD cách đọc và chia 3 đoạn

Đoạn 1: 4 dòng đầu Đoạn 2: 4 dòng tiếp theo

Đoạn 3: 6 dòng còn lại

+ Hiểu từ mới phần chú giải Giải nghĩa thêm: bạc phếch

(bị mất màu, biến thành màu trắng cũ, xấu)

+ Luyện ngắt nhịp một số câu khó:

Dòng 1: 3/3, Dòng 4: 2/3/3, Dòng 6: 2/2/4

Dòng 8: 2/3/3.Dòng 13: 4/2

5.Tìm hiểu bài.

- Y/C HS đọc 8 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi 1 SGK

KL: Tác giả tả vẻ đẹp của cây dừa với nhiều hình ảnh so

sánh và nhân hoá

- Y/C HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi 2 SGK

KL: Cây dừa đã gắn bó với trời đất với hiên nhiên xung

quanh

-Y/C HS đọc thầm cả bài trả lời câu hỏi 3 SGK

- GV và HS nhận xét khen HS có cách giải thích ngây

thơ

4 Luyện đọc lại.(HTL)

HD đọc: Giọng đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên Nhấn mạnh từ

ngữ gợi cảm, gợi tả

C Củng cố, dặn dò.

H? Dừa được trồng nhiều ở đâu?

-Nhận xét giờ học

- HS(TB-Y) đọc

- Chú ý lắng nghe

- HS:(K-G) luyện đọc

- N2: Thảo luận trả lời

-N2: Thảo luận trả lời

- HS thực hiện

-Miền Nam vùng ven biển

Trang 8

Tieỏng Vieọt: Chữ hoa X,V và cụm từ ứng dụng

I.Mục tiêu

-HS viết đúng và tơng đối đẹp chữ hoa u,ử theo cỡ vừa và nhỏ.

-Viết cụm từ ứng dụng: Xuôi chèo mát mái …theo cỡ nhỏ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II.Đồ dùng: - Chữ mẫu, bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

1.GTB(1p)

2.Củng cố kiến thức(10p)

-Nêu những điểm đạt đợc và cha đạt đợc của tiết tập viết trước

-YCHS nhắc lại cấu tạo , quy trình viết chữ hoa X,V cỡ vừa và nhỏ

+ Trờng hợp hs còn lúng túng GV đem chữ mẫu HD lại

3.Luyện viết vào bảng con (8 p)

-TCHS luyện viết chữ hoa cỡ vừa và nhỏ

GV nhận xét, chỉnh sửa

-YCHS quan sát cụm từ ứng dụng GV viết sẵn ở bảng

-YCHS nhận xét độ cao các con chữ, nối nét, cách đánh dấu thanh

-Tc hs viết chữ Xuôi vào bảng con

-Gv và hs nxét lu ý hs nối nét giữa chữ X và vần uôi

4.Luyện viết vào vở (15 p)

-Nêu yc viết

+1 dòng chữ hoa cỡ vừa, 2 dòng cỡ nhỏ

+3 dòng cụm từ ứng dụng cữ nhỏ

-HS viết đẹp viết thêm kiểu sáng tạo

Nhắc t thế ngồi, cách cầm bút cho HS

5.Chấm bài, nxét bài viết của HS(7, 10) bài

6.Nxét tiết học, giao bài tập về nhà

-Lắng nghe rút kinh nghiệm -HS(K-G) nhắc lại

-Cá nhân thực hiện vào bảng con

-HS(Y-TB)nhận xét

- Cá nhân thực hiện

-Theo dõi, luyện viết vào vở

-Luyện viết ở nhà

Chi

ều thứ 4: Thửự tử ngaứy 20 thaựng 03 naờm 2013

Toán: Luyện tập: so sánh các số tròn trăm

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Củng cố về dạng toán so sánh các số tròn trăm

II Các hoạt động dạy - học:

1 Củng cố kiến thức(10…)

H? Nêu các số tròn trăm ? H? Nêu cách so sánh các số tròn trăm

- Giáo viên nhận xét chốt kiến thức

* Lu ý: Chỉ cần nhìn vào chữ số hàng trăm

- Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn

- Học sinh yếu nêu

- H/s khá nêu

Trang 9

- Số nào có chữ số hàng trăm bé hơn thì bé hơn.

- Số nào có chữ số hàng trăm bằng nhau hơn thì bằng

nhau

2 Luyện tập … thực hành (28…):

Bài 1: Điền dấu > < = vào chỗ chấm

200 300 700 700

200 100 800 900

700 600 1000 700

500 600 900 1000

- Tổ chức hoạt động cá nhân, chữa bài

- Chữa bài, chốt kiến thức

Bài 2: Viết các số tròn trăm

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

- Tổ chức hoạt động cá nhân, gọi học sinh lên làm bài

- Chữa bài, chốt kiến thức

Bài 3: Yêu cầu học sinh tìm số tròn trăm lớn nhất và bé

nhất vừa làm ở bài tập 2

- Tổ chức hoạt động cá nhân tơng tự bài tập 2

Bài 4: Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 2 thì đợc

kết quả 400 ?

- Tổ chức hoạt động cá nhân, gọi chữa bài

- Chốt kiến thức

3 Củng cố, dặn dò (2…):

- Nhận xét tiết học, giao bài tập ở nhà

- Lớp làm bảng con

- Làm vở bài tập

- 2 Học sinh trung bình lên bảng làm

- 1 H/s TB lên bảng làm

- Làm vở bài tập

- 1 H/s khá, giỏi lên bảng làm

Tiếng việt: Ôn các kiểu câu đã học đã

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh về các kiểu câu đã học

II Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động dạy

1 Củng cố kiến thức (10…).

H? Em đã đợc học những kiểu câu nào?

- Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức

H? Nêu một số câu văn thuộc các kiểu câu đó?

- Giáo viên chốt kiến thức

2 Luyện tập - Thực hành (28…):

Bài 1: Gạch chân dới những bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi “nh thế nào?”

a Mùa thu hoa cúc đua nhau nở rực rỡ

b Ve kêu nhơn nhở suốt cả mùa hè

Hoạt động học

- Học sinh TB, yếu kể

- H/s trình bày (TB-K)

Trang 10

Bài 2: Đặt câu cho bộ phận đợc gạch chân sau:

a Bông cúc héo lả đi vì thơng xót sơn ca

b Vì mãi chơi, đến mùa đông, ve không có gì ăn

- Tổ chức học sinh hoạt động cá nhân

- Gọi học sinh lên làm bài tập 2

- Nhận xét, chốt kiến thức

3 Củng cố, dặn dò (2…)

- Giao bài tập ở nhà

- Làm vở bài tập

- 1 H/s TB lên làm

- H/s nêu nối tiếp

Tiếng việt: Từ ngữ về cây cối - đặt và trả lời câu hỏi …Để làm gì ?…

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố từ ngữ về cây cối

- Củng cố cách đặt câu và trả lời câu hỏi “Để làm gì ?”

II Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài (1…).

2 Củng cố kiến thức (10…).

- H? Kể tên một số loài cây mà em biết ?

Nêu ích lợi của các loài cây đó ?

- Giáo viên nhận xét, bổ sung

3 Luyện tập - Thực hành (28…):

Bài 1: Xếp tên một số loài cây sau vào cột thích hợp

Cam, lúa, thông, bàng, huệ, bởi, mai, đào, xà cừ,

ph-ợng vĩ, sắn, rau muống, táu, sen

- Học sinh kể cho nhau nghe

Cây lơng thực, thực phẩm

Cây ăn quả

Cây lấy gỗ

Cây bóng mát

Cây ăn quả

- Tổ chức nhóm 2 viết nhanh vào nháp thi đua nhau

nêu kết quả trớc lớp

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

H? Tìm thêm và nêu một số cây khác?

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch chân trong

mỗi câu sau

a Để lấy quả ngời ta trồng cam, quýt, xoài, mít

b Để có lơng thực cung cấp cho con ngời và gia súc

ngời ta trồng ngô, lúa

c Ngời ta trồng rừng để góp phần bảo vệ môi trờng

H? Những từ đợc gạch chân là những từ chỉ gì?

H? Thay những cụm từ đó bằng những cụm từ để

hỏi nào ?

H? KHi đặt câu hỏi “để làm gì ?” Cụm từ để hỏi đặt

- Nhóm 2 thực hiện

- Học sinh TB, Y nêu

- Học sinh khá, giỏi trả lời

- Học sinh TB, yếu trả lời

Ngày đăng: 21/01/2015, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - tuần 28 phần 2
Bảng con. (Trang 12)
w