Nếu f x ≥ 0 và tích phân +∞ Ra f xdx hội tụ thì ta có thể xác định được diện tíchcủa miền posi-Definition of an Improper Integral of Type 1 a If exists for every number , then provided t
Trang 1Ví dụ 3.1 Hàm sin x là một nguyên hàm của cos x trên toàn trục số.
Định nghĩa 3.2 Tích phân bất định Tập tất cả các nguyên hàm của hàm số
f (x) trên (a, b) được gọi là tích phân bất định của hàm số f (x) và kí hiệu là
Trang 2Ví dụ 3.3
Z
dxsin2x cos2x =
Zsin2x + cos2xsin2x cos2x dx
a
Zsin(ax)d(ax)
1 − xa2 = arcsinx
a+ C
TS NGUYỄN ĐỨC HẬU
http://nguyenduchau.wordpress.com
Trang 3x + 1
+C
Ví dụ 3.10
Zsin(3x) cos xdx = 1
2
Z(sin(4x) + sin(2x))dx
= −12
cos(4x)
cos(2x)2
+ C
Zvdu
Ví dụ 3.12
Z
ln xdx = x ln x −
Zxd(ln x) = x ln x −
=p1 + x2ln(x +p1 + x2) −
Zp
=p1 + x2ln(x +p1 + x2) − x + C
Trang 42 − x) ln x −
Z(x3
= (x2− x + 2) sin x −
Z(sin x)(2x − 1)dx
= (x2− x + 2) sin x + (2x − 1) cos x − 2
Zcos xdx
= (x2− x + 2) sin x + (2x − 1) cos x − 2 sin x + C
= (x2− x) sin x + (2x − 1) cos x + C
TS NGUYỄN ĐỨC HẬU
http://nguyenduchau.wordpress.com
Trang 5x2± a2
Trang 63.2 Các phương pháp tính tích phân bất định 59
Giải Đặt t =√
x2± a2 thì dt = √xdx
x 2 ±a 2 hay làdx
Zdx
x2± a2dx ∓ a2
Zdx
Giải Đặt x = t2 thì dx = 2dt Vậy
Z
dx2(1 +√x) =
Z2tdt2(1 + t) =
Z
dt −
Zdt
t + 1 = t − ln |t + 1| + C
cuối cùng
Zdx2(1 +√x) =
√
x − ln(√x + 1) + C
TS NGUYỄN ĐỨC HẬU
http://nguyenduchau.wordpress.com
Trang 7Z(1 + cos 2t)dt = 1
2
2x
1 + x2
+ C
hay là
Zdx(1 + x2)2 = 1
Chú ý 3.3 Tổng quát đối với tích phân
I1 = 1aarctanxa + C
Thật vậy
In=
Zdx(x2+ a2)n
(x2+ a2)n −
Zxd
1(x2+ a2)n
(x2+ a2)n +
Z2nx2(x2+ a2)n+1dx
Trang 8
a + x
a − x
+ C, a 6= 0
Trang 93.3 Tích phân bất định của một vài lớp hàm 62
Định nghĩa 3.3 Hàm hữu tỉ đơn giản Hàm hữu tỉ đơn giản hay phân số hữu
tỉ đơn giản có dạng:
(x − a)k, k ∈ N∗
(x2+ px + q)k, p2− 4q < 0 (đk đó là đk để mẫu vô nghiệm)
Tích phân của các hàm hữu tỉ đơn giản
= M
Ztdt(t2+ a2)k + (N −M p
2 )
Zdt(t2+ a2)k
Trang 103.3 Tích phân bất định của một vài lớp hàm 63
22
= −32
1
x2+ x + 1 +
12
Zdt(t2+ α2)2
trong đó t = x +12 và α =
√ 3
2
Ta tính
I1 =
Zdt(t2+ α2)2Đặt t = α tan u thì dt = cosαdu2 u và (t2 +α1 2 ) 2 = cosα44u Từ đó ta có
I1 = 1
α3
Zcos2udu = 1
u +sin 2u2
+ C
3
"
arctanx +
1 2
√ 3 2+
√ 3
2 (x + 12)3
4+ (x + 12)
#+ C
2x + 1
x2+ x + 1
!+ C
Trang 113.3 Tích phân bất định của một vài lớp hàm 64
• Nếu n ≥ m thì f (x) là hàm hữu tỉ không thực sự Khi đó nó là tổng của một
Mkx + Nk(x2+ px + q)k
Để tính các hệ số Ai, Mi, Ni, i = 1, 2, , k thì ta dùng phương pháp so sánh các hệ
số của luỹ thừa cùng bậc ở hai vế hoặc cho x một số các giá trị đặc biệt
Ví dụ 3.25 Phân tích thành tổng các phân thức đơn giản
2+ 3x − 2(x + 1)2(x2+ x + 1)
Giải Phân tích f (x) dưới dạng
x + 1+
B(x + 1)2 + Cx + D
x2+ x + 1
Trang 123.3 Tích phân bất định của một vài lớp hàm 65
Ví dụ 3.26 Tìm tích phân bất định
Z
x2+ 2x − 12x3+ 3x2− 2x
Giải Ta có
2x3+ 3x2− 2x = x(2x − 1)(x + 2)Xét dạng phân tích
x2+ 2x − 12x3+ 3x2− 2x =
A
B2x − 1+
C
x + 2Quy đồng mẫu số ta được
Z
12
1
15
12x − 1−
110
1
x + 2
dx
√
α2− t2 hay
Zdt
√
t2± α2 Đây là các tích phân ta đãbiết cách tính
x −14
+
s
x − 14
2
− 54
2 ... 3x2< /small>− 2x
Giải Ta có
2x3+ 3x2< /sup>− 2x = x(2x − 1)(x + 2) Xét dạng phân tích
x2< /small>+ 2x − 12x3+ 3x2< /small>− 2x =...
2 + 3t2< /sup>2t2< /small>+ 1Thay vào tích phân ban đầu ta
I =
Z (2 + 3t2< /sup>)dt(2t2< /small>+ 1)(1 + t2< /small>)
=
12t2< /small>+... data-page="19">
3.3 Tích phân bất định vài lớp hàm 72< /p>
2 + sin2< /sup>x
2 − cos2< /small>x =
2( 1 + tan2< /sup>x) + tan2< /sup>x2(1 + tan2< /small>x)