1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giáo án vật lí 11 nâng cao

153 3,7K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phát biểu Định luật Cu-lơng và viết biểu thức của Định luật Cu-lơng về tương tác giữa các điện tích điểm trong chân khơng, nĩi rỏ phương chiều của lực Cu-lơng.. MN MN A U q = => A=qU H

Trang 1

Tuần 1 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 1 Ngày dạy:

Bài 1 ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU-LƠNG

I. Mục Tiêu:

- Kiến Thức:

- Học sinh nắm được các khái niệm: Hai loại điện tích, lực tương tác giữa hai điện tích điểm cùng dấu và trái dấu

- Trình bày được khái niệm điện tích điểm và cấu tạo của điện nghiệm

-Phát biểu Định luật Cu-lơng và viết biểu thức của Định luật Cu-lơng về tương tác giữa các điện tích điểm trong chân khơng, nĩi rỏ phương chiều của lực Cu-lơng

- Kỹ Năng:

Áp dụng Định luật Cu-lơng giải các bài tập

Biết cách biểu diễn lực tương tác giữa các điện tích bằng các vectơ

Biết cách tìm lực tổng hợp tác dụng lên một điện tích bằng phép cộng các vectơ lực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Một số thí nghiệm đơn giản về sự nhiễm điện (nếu cĩ)

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về điện tích ở THCS.

III Tổ Chức Hoạt động Dạy-Học:

Hoạt động 1(10 phút): Hai loại điện tích.Sự nhiễm điện của các vật.

11 1 Hai loại điện tích Sự

nhiễm điện của các vật.

a.Hai loại điện tích:

Vật bị nhiễm điện khi nào?

Mơ tả các hiện tượng nhiễm điện đối với các vật?

Hướng dẫn HS nghiên cứu nhiễm điện do tiếp xúc và do hưởng ứng

Vật bị nhiễm điện cịn gọi là vật mang điện,vật tích điện hay là một điện tích

Điên tích xuất hiện sẽ cĩ tác

Điện tích dương (+), điện tích âm (-)

Các điện tích cùng dấu thìđẩy nhau, khác dấu thì hútnhau

Khi cọ xát thanh thủy tinh đĩ vào lụa

Ta thấy thanh thủy tinh cĩ thể hút các vật nhẹ:giấy vụn,sợi bơng…

=> Thanh thủy tinh đã bị nhiễm điện

Giữa các vật bị nhiễm điện và các vật nhẹ bị hút

Trang 2

- Nhiễm điện do tiếp xúc.

- Nhiễm điện do hưởng ứng

dụng như thế nào?

Trả lời câu hỏi C1 trong SGK

Các em đã biết gì về tính chất của những vât mang điện?

có xuất hiện điện tích

Ο HS trả lời câu C1

các vật có tính chất tươngtác với nhau

r

q q K

Quan sát và mô tả cân xoắn?

-Trình bày thí nghiệm để dẫn đếnkết quả

- Chú ý tới phương của lực tươngtác

? Qua các kết quả trên hãy phátbiểu Định luật Cu-lông?biễu diễnlực tương tác giữa 2 điện tíchcùng dấu,khác dấu?

Hãy viết công thức Định luậtCu-lông?

Trong hệ SI: K=9.109Nm2/C2

Đơn vị các đại lương trong côngthức trên? từ đó nêu đơn vị điệntích?

Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi C2

HS lắng nghe

-HS quan sát,kết hợp đọc trong SGK trả lời

-HS phát biểu Định luật Cu-lông và Một HS lên bảng biểu diễn lực tương tác giữa 2 điện tích cùng dấu, khác dấu

Ο 122

r

q q K

Trang 3

Hoạt động 3 (8 phút): Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong điện mơi

8 3.Lực tương tác giữa các

điện tích điểm đặt trong

điện mơi ( chất cách điện)

2 2 1

r

q q K F

.

r

q q K F

ε

=

Khi các điện tích điểm đặttrong điện mơi đồng tínhthì lực tương tác giữachúng nhỏ hơn ε lần sovới khi đặt chúng trongchân khơng

ε

= ε : Hằng số điện môi của môi trường

Vận dụng:

Trả lời câu hỏi 1,2,3 và bài tập 1,2 sgk trang 8,9

Bài tập: Xác định lực tương tác giữa hai điện tích q1 = 3.10-6C và q2= - 3.10-6 C cách nhau một

khỏang r = 3 cm trong 2 trường hợp:

a) Đặt trong chân khơng

b) Đặt trong dầu hỏa cĩ hằng số điện mơi bằng 2

D ặn dị: Về nhà làm bài tập 3,4 trang 9 sgk và 1.1; 1.2; 1.4 SBT, tiết sau giải bài tập.

Trang 4

Tuần 1 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 2 Ngày dạy:

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

Biết cách biểu diễn lực tương tác giữa các điện tích bằng các vectơ

Biết cách tìm lực tổng hợp tác dụng lên một điện tích bằng phép cộng các vectơ lực

2 Kỹ năng :

Vận dụng định luật Cu-lơng giải các bài tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên

- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập

- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác

Học sinh

- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Phát biểu nội dung định luật Cu-lơng và viết biểu thức của định luật

Câu 2: Hai điện tích bằng nhau đặt trong chân khơng, cách nhau một đọan 4 cm Lực đẩy tĩnh điệngiữa chúng là 10-5N Tìm độ lớn mỗi điện tích?

Hoạt động 2 (8 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Tg Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn B

Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn C

Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn Giải thích lựa chọn

Hoạt động 3 (30 phút) : Giải các bài tập tự luận.

23

10.375,54

,22

10.10.02,6

Trang 5

r

q q K

2

r

q K

)(10.34

10.9

16

6

12

2 2

C q

K

r F q

64,0//

'

2 2

2 2

m r

F

q K r

r

q K

Bài 4 trang 9:

Y/c HS tóm tắt giả thuyết bàitoán

Gv gọi HS lên giải

Bài tập 1: Hai điện tích điểm

bằng nhau đặt trong chânkhông cách nhau 4 cm Lựcđẩy giữa chúng là 10 N

a) Tìm độ lớn mỗi điệntích

b) Tính khỏang cách giữachúng để lực tác dụng

)(10.34

10.9

16

6

12

2 2

C q

K

r F q

Trang 6

1.10

r

q q K

2

r

e K

(q1=q2=e)

Lực hấp dẫn:

2

2 2

2 1

r

m G r

m m G

Để F = Fhd thì:

Gm2 = ke2

=> m = 1,86.10-9 (kg)

Bài tập 2: Hai quả cầu nhỏ

mang hai điện tích cĩ độ lớnbằng nhau, đặt cách nhau 10

cm trong chân khơng thì tácdụng lên nhau một lực là 9.10-3

N Xác định điện tích của haiqua cầu đĩ

Y/c HS tĩm tắt giả thuyết bàitốn

- Viết biểu thức định luật lơng

Cu Biến đổi thành cơng thức tínhđiện tích q thay số vào tìm q

Gv gọi HS lên giải

Bài 3: Hai vật nhỏ giống nhau

mỗi vật thừa một electron Tìmkhối lượng mỗi vật, biết lựctĩnh điện bằng lực hấp dẫn

Y/c HS tĩm tắt giả thuyết bàitốn

- Viết biểu thức định luậtCu lơng

- Viết biểu thức tính lực hấpdẫn

- Cho hai lực bằng nhau, suy ratính khối lượng

Gọi HS lên bảng giải

)(08,0

64,0//

'

2 2

m r

F

q K r

r

q q K

K

r F

q2 = 2

Một HS lên bảng giải

Hs tĩm tắt giảthuyết

2 2 1

r

q q K

2

2 2

2 1

r

m G r

m m G

Gm2 = ke2

=> m = 1,86.10-9 (kg)Một HS lên bảng giải

Hoạt động 4: (2 phút) : Củng cố- Dặn dị

- Nhắc lại cơng thức tính lực tĩnh điện

- Chuẩn bị soạn bài thuyết electron: + Nội dung thuyết electron

+ Định luật bảo toàn điện tích

Trang 7

Tuần 2 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 3 Ngày dạy:

Ôn lại hiện tựong nhiễm điện do cọ xát, chất nhiễm điện, chất cách điện (đã học ở THCS)

III Tổ Chức Hoạt động Dạy-Học:

Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2( 10 phút): Tìm hiểu về nội dung chính của thuyết electron.

10 1/ Thuyết êlectron:

Thuyết dựa vào sự có mặt của

electron và chuyển động của

- Tìm hiểu nội dung cơbản của thuyết electron

- Trình bày nội dung củathuyết

- Nhận xét bạn trả lời

Trang 8

- Vật nhiễm điện âm là vật thừa

e Vật nhiễm điện dương là vật

thiếu e

- Nêu câu hỏi C1

- Nêu câu hỏi C2

- Nhận xét trả lời của HS

-Trình bày câu trả lời củacâu hỏi C1

-Trình bày câu trả lời C2

Hoạt Động 3 (5 phút): Tìm hiểu Vật(chất) dẫn điện và vật (chất) cách điện

- Tìm hiểu chất dẫn điện vàchất cách điện

- Trình bày chất dẫn điện

và chất cách điện

- Nhận xét bạn trả lời

Hoạt động 4(10 phút):Vận dụng thuyết electron giải thích 3 hiện tượng nhiễm điện

13 3 Giải thích ba hiện tượng

nhiễm điện:

a) Nhiễm điện do cọ xát

b) Nhiễm điện do tiếp xúc

c) Nhiễm điện do hưởng ứng

- Yêu cầu HS đọc phần 3a

Trang 9

- Nhận xét trả lời của HS - Nhận xét bạn trả lời.

Hoạt động 5 (7 phút):Tìm hiểu về Định luật bảo tồn điện tích.

7

4 Định luật bảo tồn điện

tích:

Trong một hệ cơ lập về điện,

tổng đại số của các điện tích là

khơng đỗi

- Yêu cầu HS đọc phần 4

- Yêu cầu HS tìm hiểu nơidung định luật bảo tồn điệntích

Nhắc lại khái niệm về hệ cơ lập ?

Hãy phát biểu nội dung định luật bảo tồn điện tích ?

GV nhận xét

-Đọc SGK tìm nội dungđịnh luật

Hệ vật cơ lập về điện là

hệ vật khơng cĩ trao đổi điện tích với các vật khác ngồi hệ

- Trình bày định luật bảotồn điện tích

Hs tiếp thu ghi nhận

1 Mơi trường nào dưới đây khơng chứa điện tích tự do?

2 Giải thích tại sao các xe tải chở xăng, dầu người ta thường phải lắp một sợi xích sắt chạm xuống đất ?

Hoạt động 5: (4 phút):Củng cố, dặn dò :

- Nội dung thuyết electron, vận dụng thuyết electron giải thích một số hiện tượng nhiễm điện

- Định luật bảo tồn điện tích

- Trả lời bài tập trắc nghiệm 1,2 sgk trang 12

- Về nhà học bài và sọan bài: Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điện

+ T/c điện trường

+ Cường độ điện trường.

Trang 10

Tuần 2 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 4 Ngày dạy:

Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG

I-Mục Tiêu:

- Kiến thức:

Trả lời được câu hỏi điện trường là gì và tính chất cơ bản của điện trừong là tính chất gì

Phát biểu đượ định nghĩa cường độ điện trừong Vận dụng được biểu thức xát định cường độ điệntrường ảu một điện tích điểm

Trình bày được khái niệm đường sức điện và ý nghĩa của dường sức điện, các tính chất của đừongsức điện

Trả lời được câu hỏi điện trường đều là gì và nêu lên được một số ví dụ về điện trường đều là gì Phát biểu được nguyên lí chồng chất điện trường

Xem lại đường sức từ, từ phổ (đã học ở THCS)

III.Tổ Chức Hoạt động Dạy-Học:

Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ :

Nêu và giải thích hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc, do hưởng ứng

Hoạt động 2( 5 phút): Tìm hiểu khái niệm và tính chất điện trường.

5 1.Điện trường:

a) Khái niệm điện trường:

- Điện trường là một dạng vật

chất (mơi trường) bao quanh điện

tích và gắn liền với điện tích

b) Tính chất cơ bản của điện

đĩ ta gọi là điện trường

Vậy, điện trường là gì?

- Yêu cầu HS đọc phần 1.b Tìm hiểu các tính chất của điệntrường

HS đọc SGK

Trình bày khái niệmđiện trường

Nêu tính chất củađiện trường

Trang 11

- Nhận xét và kết luận chung.

Hoạt Động 3( 8 phút):Tìm hiểu khái niệm cường độ điện trường.

8 2/ Cường độ điện trường:

Đặc trưng cho sự mạnh, yếu của điệntrường ta đưa ra khái niệm CĐĐTVậy cường độ điện trường là gì?

GV : Hướng dẫn HS thành lập công thức q

? E là một đại lượng vectơ cần cĩnhững yếu tố nào?

? Xác định phương chiều của E

Phương:

E Chiều:

Độ lớn:

Đơn vị: N/C hoặcV/m

Đường sức điện là đường được

vẽ trong điện trường sao cho

hướng của tiếp tuyến tại bất kỳ

điểm nào trên đường cũng trùng

với hướng của véctơ cường độ

điện trường tại điểm đĩ

- Nhận xét câu trả lờicủa bạn

- thảo luận nhĩm

- Tìm hiểu các tínhchất của đường sức

Trang 12

đường khơng kín Xuất phát từ

điện tích dương, và kết thúc âm

- Ở những chỗ CĐĐT mạnh

đường sức dầy Ở những chỗ

CĐĐT yếu đường sức thưa

- Các đường sức khơng bao giờ

cắt nhau

c Điện phổ: (sgk)

đường như thế nào?

- Yêu cầu HS trình bày kết quảhoạt động nhĩm

- Nhận xét, tĩm tắt

Hình dạng đường sức điện trongnhững trường hợp đơn giản Hình3.3; 3.4

điện

- Trình bày các tínhchất của đường sứcđiện

- Nhận xét câu trả lờicủa bạn

- Đọc SGK

- Tìm hiểu khái niệmđiện phổ

- Xem hình ảnh điệnphổ và rút ra nhậnxét

- Nêu nhận xét vềđiện phổ

- Trả lời câu hỏi C2

Hoạt động 5: (8 phút) Điện trường đều, điện trường của một và nhiều điện tích gây ra trong

khơng gian.

8 4 Điện trường đều:

Một điện trường mà vectơ cường

độ tại mọi điểm bằng nhau gọi là

điện trường đều

5 Cường độ điện trường của

Q: điện tích gây ra điện trường (C)

r: là khỏang cách từ điểm khảo sát

Nêu câu hỏi C3

- Đọc SGK

- Trình bày điệntrường đều

F =

ta cĩ 2

r

Q k

E=

Trả lời C3

1 Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Qtại một điểm ?

Trang 13

a Điện tích Q b Điện tích thử q.

c Khoảng cách r từ Q đến q d Hằng số điện môi của môi trường

Hoạt động 6: Nguyên lý chồng chất điện trường

5 6 Nguyên lý chồng chất điện

trường:

n

E E

E E

Nếu 2 điện tích Q1, Q2 gây ra CĐĐT tại M Tìm CĐĐT tổng cộng?

- Trình bày nguyên lý chồng chất điện trường

Vận dụng theo quy tắc hình bình hành

- Đặc điểm đường sức điện Điện trường đều

- Nguyên lý chồng chất điện trườngE=E1+E2+E3+ +En

V

ận dụng:

Bài 1: Đặt điện tích q = 5.10-2 Ctrong mơi trường cĩ ε = 4 Tìm cường độ điện trường tại M cách q 10cm

Bài 2: Cho một điện tích điểm đặt tại A cĩ độ lớn 6.10-7 (C) trong chân khơng

a) Tính cường độ điện trường gây ra tại B cách A 20 cm

b) Nếu tại B đặt một điện tích khác Cĩ độ lớn – 4.10-7 (C) thì lực tương tác giữa hai điện tích cĩ

độ lớn bằng bao nhiêu?

D

ặn dị: - Xem lại các kiến thức và làm bài tập 12,13 trang 21 sgk Tiết sau giải bài tập

Trang 14

Tuần 3 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 5 Ngày dạy:

Bài 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN HIỆU ĐIỆN THẾ

- Nêu được đặc điểm công của lực điện

- Hiểu được khái niệm hiệu điện thế

- Nêu được định nghĩa và xác định được mối liên hệ giữa điện trường và hiệu điện thế

Kỹ năng:

- Giải được một số bài tập đơn giản về điện thế và hiệu điện thế trong SGK

II CHUẨN BỊ.

1.Giáo viên:

- Hình vẽ các đường sức điện trường, hình ảnh để xác định công của lực điện trên khổ giấy lớn

- Vẽ lên giấy khổ lớn hình vẽ về sự không phụ thuộc vào dạng của đường đi của công lực điệntác dụng vào điện tích dịch chuyển trong điện trường

2.Học sinh:

- Ôn lại kiến thức về khái niệm công trong cơ học, định luật Culông và về tổng hợp lực

- Ôn lại cách tính công của trọng lực

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động 1:(5 phút) Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới

- Trình bày khái niệm về điện trường và tính chất cơ bản của điện trường

- Biểu thức xác định cường độ điện trường

- Hai điện tích q1= 2.10-6 C và q2 = 7.10-7 C đặt cách nhau 3 cm trong dầu hỏa (ε = 2,1) Tính lựctương tác giữa hai điện tích

 Đặt vấn đề: Tương tác tĩnh điện có nhiều điểm tương đồng với tương tác hấp dẫn Ta sẽ thấy

ngay cả công của lực điện và thế năng của điện trong điện trường cũng có những điểm tương tựnhư công của trọng lực và thế năng của một vật trong trọng trường

Công của trọng lực được biểu diễn qua hiệu thế năng Còn công của lực điện trường có thể đượcbiểu diễn qua đại lượng nào? Ta có thể thông qua cách xây dựng khái niệm về công trongtrường trọng lực để xây dựng khái niệm này trong trường tĩnh điện được không

Hoạt động 2(30 phút) Tìm hiểu công của lực điện

Trang 15

Tg Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

thuộc vào vị trí điểm

đầu và điểm cuối của

đường đi trong điện

qo, khi qo dich chuyển trong điệntrường đều, nêu đặc điểm của lựcnày?

Tính công của lực điện trong điệntrường đều ứng với các trường hợpsau:

- Điện tích di chuyển theo đườngthẳng MN?

- Điện tích di chuyển theo đườnggấp khúc MNP?

Lần lượt cho học sinh xác định

F, S,α trong mỗi trường hợp rồi áp

dụng công thức

Từ biểu thức tính công của lực điệntrong điện trường đều trong trườnghợp điện tích di chuyển theo đườngcong MN?

Hoàn thành C1, C2

- Giáo viên nêu tính tổng quát của công thức và cho học sinh đi đến kết luận tổng quát

- A FSc= osα

- A = mgh

- Không phụ thuộc vào hìnhdạng đường đi, chỉ phụ thuộcvào vị trí điểm đầu, điểm cuối

và khối lượng của vật

- Lực điện tác dụng lên qo cóhướng của điện trường (từ bảncực dương sang bản cực âm) và

- Hãy giải thích bằng hình vẽ đại lượng M’N’ trong công thức 1

- Hãy viết công thức tính công của lực điện khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm Ntrong điện trường Có gì đáng chú ý trong công thức vừa viết?

Vận dụng:

Trang 16

Một electron di chuyển được đọan đường 1 cm, dọc theo đường sức điện, dưới tác dụng của lực điệntrong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m Hỏi công của lực điện có giá trị bằngbao nhiêu?

Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập 1,2,3 sgk trang 22, 23

- Chuẩn bị tiếp mục 2, 3 của bài 4

Tuần 3 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 6 Ngày dạy:

Bài 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN HIỆU ĐIỆN THẾ (tiếp)

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế.

25 2) Khái niệm hiệu điện

thế.

a) Công của lực điện và

hiệu thế năng của điện

(VM-VN) gọi là hiệu điện

thế giữa hai điểm M và N

Kí hiệu: UMN

MN MN

A U

q

=

=> A=qU

Hiệu điện thế giữa hai

điểm trong điện trường là

đại lượng đặc trưng cho

khả năng thực hiện công

của điện trường khi có

một điện tích di

chuyểngiữa hai điểm đó

- GV yêu cầu HS nhắc lại các côngthức xác định công của trọng lực

- GV phân tích đặc điểm chung củacông (công của trọng lực và công củalực điện trường)

+ Khái niệm về thế năng một điện tíchtrong điện trường

+ Thế năng của một điện tích q trongđiện trường đều

+ Thế năng của một điện tích q trongđiện trường của một điện trường củamột điện tích điểm

+ Công của lực điện và độ giảm thếnăng tĩnh điện

+ Vai trò thành phần trong công thứctính điện thế đặc trưng cho điệntrường về phương diện tạo ra thếnăng

? Thế năng của một vật tỉ lệ với khốilượng của vật Tương tự thế năng điệntích thì tính như thế nào?

- GV thông báo: Đặc điểm này có thểkhái quát hóa cho trường hợp thếnăng tĩnh điện của điện tích q

- Hướng dẫn HS đi đến kết luận vềcông của điện trường thông qua điệnthế

- GV thông báo hiệu số (VM-VN) gọi

là hiệu điện thế giữa hai điểm M vàN

- GV xây dựng định nghĩa của hiệuđiện thế dựa vào công của lực điện

- HS nhắc lại các côngthức tính thế năng trongtrường trọng lực

- Nghe GV trình bày vàchuẩn bị trả lời câu hỏikhi GV yêu cầu

- Chỉ ra công thức tínhcông của lực điện trongmọi trường hợp là:

và WN=qVN trong đó VM

và VN là các đại lượngkhông phụ thuộc vàođiện trường

- Rút ra kết luận:

A =q VV

Trang 17

MN MN

A U

q

=

- Rút ra hệ quả được sử dụng rấtnhiều sau này là: A=qU

? Nêu định nghĩa đơn vị điện thế Y/c hoàn thành C3

=

D là khoảng cách giữa hai

điểm M’N’

Hướng dẫn xây dựng hệ thứcgiữa E và U dựa vào việc tínhhiệu điện thế giữa hai điểm nằmcũng trên một đường sức củađiện trường đều

- Thông báo cho HS: Hệ thứcnày vẫn dùng được cho điệntrường không đều

Y/c hoàn thành C5

- Hs tiếp thu và có thể xâydựng khái niệm này dưới sựhướng dẫn của GV:

MN

U E

=

Trả lời C5

Hoạt động 3(10 phút) Củng cố, vận dụng, dặn dò

Củng cố:

- Hãy tìm mối liên hệ giữa UMN và UNM

- Hãy viết công thức định nghĩa hiệu điện thế

- Hãy viết công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong trường hợp điện trườngđều

Vận dụng: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế

U=2000 (V) là A = 1(J) Xác định độ lớn của điện tích đó

Giải bài tập 4,5,6 sgk trang 23

Dặn dò:

Về nhà làm bài tập 7,8 sgk trang 23 và chuẩn bị bài 5: Xem kỹ phương pháp giải bài tập

Trang 18

Tuần 4 Ngày soạn:

Tiết PPCT: 7 Ngày dạy:

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Véc tơ cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm và nhiều điện tích điểm

- Các tính chất của đường sức điện

- Công của lực điện

- Điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường

2 Kỹ năng :

- Xác định được cường độ điện trường gây bởi các diện tích điểm

- Giải được các bài toán tính công của lực điện

- Giải được các bài toán tính hiệu điện thế, liên hệ giữa E, U và A

II CHU ẨN BỊ

GV: chuẩn bị thêm một số bài tập

HS:Giải bài tập ở nhà

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động 1 (10 phút) : Tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

+ Véc tơ cường độ điện trường gây bở một điện tích điểm

+ Đặc điểm của công của lực điện

+ Biểu thức tính công của lực điện

+ Khái niệm điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa U và E

Hoạt động 2 (3 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.

Tg Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Trang 19

Cường độ điện trường E là:

=

Bài 5 trang 23:

Gi

ải:

Khi e bắt đầu vào điện trường thì

lực điện tác dụng lên e đóng vai trò

Khi e đi được đoạn đường s thì

công của lực cản bằng eEs

Khi quả cầu lơ lửng giữa hai tấm

kim loại thì lực điện và trọng lực

Khi quả cầu cân bằng, các lực tác

dụng lên quả cầu gồm:

Hs tóm tắt giả thuyết

Một HS lên bảng giải

Hs nhận xét bài làmcủa bạn

Hs tóm tắt giả thuyết

Một HS lên bảng giải

Hs nhận xét bài làmcủa bạn

Hs tóm tắt giả thuyết

Một HS lên bảng giải

Hs nhận xét bài làmcủa bạn

Trang 20

=> q =

U

mgd 01.0,

= 2,4.10-8CQuả cầu lệch về bản dương nên q

Gọi C là điểm mà tại đó cường

độ điện trường bằng 0 Gọi →1

E

2

E là cường độ điện trường do q1

và q2 gây ra tại C,

|

|

AC AB

q

1 2

AC AB

Hãy tìm các điểm mà tại đĩcường độ điện trường bằngkhơng Tại các điểm đĩ cĩ điệntrtường hay khơng?

Hướng dẫn học sinh các bướcgiải

AB Hai véc tơ này phải cómôđun bằng nhau, tức là điểm

C phải gần A hơn B vài |q1| < |

q2|

Ngoài ra còn phải kể tất cả cácđiểm nằm rất xa q1 và q2 Tạiđiểm C và các điểm này thìcường độ điện trường bằngkhông, tức là không có điệntrường

Bài 2: Tại 2 điểm A, B cách

nhau 5 cm trong chân khơng cĩhai điện tích q1 = 16.10-8C và q2

= - 9.10-8C Tính cường độ điệntrường tổng hợp và vẽ vectocường độ điện trường tại điểm C

Gọi tên các véc tơcường độ điện trườngthành phần

Xác định véc tơcường độ điện trườngtổng hợp tại C

Lập luận để tìm vịtrí của C

Tìm biểu thức tínhAC

Suy ra và thay sốđể tính AC

Tìm các điểm kháccó cường độ điệntrường bằng 0

Gọi tên các véc tơcường độ điện trườngthành phần

Tính độ lớn các véc

Trang 21

Gọi Gọi →E1 và →E2là cường độ

điện trường do q1 và q2 gây ra tại

Cường độ điện trường tổng hợp

tại C

E = E→1 + →E2 →

E có phương chiều như hình vẽ

Vì tam giác ABC là tam giác

vuông nên hai véc tơ →E1 và E→2

vuông góc với nhau nên độ lớn

Yêu cầu học sinh tìm biểuthức để xác định AC

Yêu cầu học sinh suy ra vàthay số tính toán

Hướng dẫn học sinh tìm cácđiểm khác

Hướng dẫn học sinh các bướcgiải

Tính độ lớn của →

E

Hoạt động 4: (2 phút) Củng cố, dặn dò.

- Véc tơ cường độ điện trường gây bở một điện tích điểm E F q

= = k Q2

r

- Nhắc lại nguyên tắc cộng vectơ theo quy tắc hình bình hành

- Biểu thức tính công của lực điện AMN= qEd

d : k/c từ điểm đầu > điểm cuối nhưng theo phương của đường sức nên có thểdương, có thể âm

- Liên hệ giữa U và E UMN U

Trang 22

Tuần 4 Ngày soạn:

Tiết PPCT: 8 Ngày dạy:

Bài 5: BÀI TẬP VỀ LỰC CU-LƠNG VÀ ĐIỆN TRƯỜNG

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống kiến thức, phương pháp giải bài tập về tương tác tĩnh điện

- Rèn luyện kĩ năng tư duy về các bài tập về định luật Culơng

- Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập định tính về áp dụng các đặc điểm của điện trường

II CHUẨN BỊ

GV: Phương pháp giải bài tập

- Lựa chọn bài tập đặc trưng

HS: Giải bài tập

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Các bài tốn trong bài này liên quan đến định luật bảo tồn điện tích và định luật Culơng, với yêucầu như:

 Xác định các đại lượng liên quan đến lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên, bằngcách áp dụng biểu thức của định luật Culong: 1 2

= với một số lưu ý sau:

- Khi cho hai quả cầu giống nhau đã nhiểm điện, tiếp xúc với nhau sau đĩ tách nhau ra thì tổngđiện tích chia đều cho mỗi quả

- Hiện tượng tương tự nếu ta nối hai quả cầu với một dây dẫn mảnh sau đĩ cắt bỏ dây

- Nếu chạm tay vào quả cầu dẫn điện đã tích điện thì quả cầu bị mất điện tích và trở nên trunghịa

 Xác định lực tổng hợp lên một điện tích bằng cách áp dụng biểu thức: Fur uur uur= + +F1 F2 ( cĩ thểcộng lần lượt hai vectơ theo quy tắc cộng vectơ hình bình hành lực hoặc cĩ thể dùng phươngpháp hình chiếu bằng cách chọn hệ tọa độ vuơng gĩc xOy và chiếu các vectơ lên các trục Ox

 Véc tơ cường độ điện trường gây bở một điện tích điểm E F q

= = k Q2

r

Trang 23

- Nguyên tắc cộng vectơ theo quy tắc hình bình hành

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: (5 phút)Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

- Hãy tìm mối liên hệ giữa UMN và UNM

- Hãy viết cơng thức định nghĩa hiệu điện thế

- Hãy viết cơng thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế trong trường hợp điện trường

Hoạt động 2: Giải bài tập

Tg Nội dung cơ bản Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

k o , F2 = 2 2

)(a x

q q

k o , F2 = 2

2

)(a x

q q

)(a x

q q

- Viết cơng thức tính lực tronghai trường hợp qo < 0; qo > 0

- Cho biết điều kiện để qo cânbằng

- Biến đổi cơng thức suy ra xcần tìm

Hs tĩm tắt giả thuyết

Một HS lên bảng giải

Trang 24

Với r2 = l2 + ( a/2)2

Ta có →E=→1

E + →2

E

Vì E1 = E2 nên vectơ →E // với

đường thẳng nối q1,q2 có chiều như

Trọng lượng của hạt bụi P = mg

Lực điện tác dụng lên hạt bụi:

Fđ =

d

U q

=> a = 2 22

x yv

=

g md

U

x yv

- Tìm khoảng cách r

- Viết công thức tính CĐĐTtổng hợp

-Thay số tìm kết quả

Gọi một HS nhận xétNhận xét kết luận

- Biến đổi thay số tìm U

- Áp dụng công thức tính công

Hs vẽ hình

/q1/ = /q2/ và r1= r2 = rnên E1 = E2= k 21

r q

r2 = l2 + ( a/2)2

E = 2E1cosα

Hs nhận xét bài làmcủa bạn

Hs tóm tắt giả thuyết

Một HS lên bảng giải

Hs vẽ hình

Trọng lượng P = mgLực điện Fđ =

d

U q

Trang 25

Thay số ta cú U = 50 Vb) ta cú d U OM =−U d

Hoaùt ủoọng 4: (2 phỳt) Cuỷng coỏ, daởn doứ.

GV kết luận Phương phỏp giải tỡm F, E tổng hợp Soạn bài 6: trả lời cõu hỏi 1,2,3 trang 31 Sgk

Tuần 5 Ngày soạn:

Tiết PPCT: 9 Ngày dạy:

- Tĩnh điện kế, điện nghiệm, quả cầu thử, một số vật dẫn cú dạng khỏc nhau

- Tự tạo dụng cụ thớ nghiệm (nếu được)

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: (5 phỳt) Kiểm tra bài cũ

- Nờu đặc điểm của vectơ cường độ điện trường? Đơn vị đo

- Nờu nguyờn lý chồng chất điện trường

- Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E

Hoạt động 2:Vật dẫn trong điện trường

15 1.Vật dẫn trong điện trường

+ Bên trong vật dẫn cờng độ điện

trờng tại mọi điểm bằng không

+ Tại mọi điểm trên bề mặt vật

dẫn cờng độ điện trờng luôn

+ Điện thế tại mọi điểm bên

trong vật dẫn đều bằng nhau và

- Giỏo viờn yờu cầu học sinhđọc SGK 1.a trang 28 yờu cầuhọc sinh trỡnh bày cho đượcthế nào là trạng thỏi cõn bằngđiện

- Học sinh đọc SGK trảlời

- Nghe, nhận xột cõu trảlời của bạn

- Học sinh làm việc theonhúm

+ Đại diện nhúm lờntrỡnh bày quan điểm củanhúm

+ nhận xột, bổ sung cỏc

ý kiến

Trang 26

bằng điện thế của các điểm bên

- quan sỏt thớ nghiệm,nhận xột

+ Điện thế tại mọi điểmtrờn mặt ngoài vật dẫn

- Tiến hành thớ nghiệm chohọc sinh quan sỏt

- Cho học sinh hoạt độngtheo nhúm

- Quan sỏt, hướng dẫn cỏcnhúm làm việc

+ Ở một vật dẫn rỗng nhiễmđiện, thỡ điện tớch phõn bố ởmặt ngoài của vật

+ Ở những chỗ lồ của mặt vậtdẫn, điện tớch tập trung nhiềuhơn, ở những chỗ mũi nhọnđiện tớch tập trung nhiều nhất,

ở chỗ lừm hầu như khụng cúđiện tớch

- Cỏc nhúm nhận xột

Hoạt động 4: Điện mụi trong điện trường

8 2 Điện mụi trong điện trường

Khi điện môi trong điện trờng thì

trong điện môi có sự phân cực

- Yờu cầu học sinh đọc sỏchgiỏo khoa

- Yờu cầu học sinh giải thớchhiện tượng điện mụi bị phõn cực

- Yờu cầu học sinh trả lời C2trong sỏch giỏo khoa

- Đọc sỏch giỏo khoa

- Gải thớch

- Nhận xột, bổ sung ý kiếncủa bạn

- Trả lời cõu hỏi C2

Hoạt động 5:(5 phỳt) Củng cố - dặn dũ

Bài 1: Chọn câu đúng trong các câu sau

Một quả cầu nhôm rỗng đợc nhiễm điện thif điện tích của quả cầu

A Chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu

B Chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu

C Phân bố ở mặt rtong và mặt ngoài của quả cầu

D Phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện âm và phân bố ở mặt ngoài nếu quả cầu nhiễm điện

d-ơng

Bài 2: Trong các phát biểu sau đây, phắt biểu noà đúng , sai?

Trang 27

A Một quả cầu kim loại nhiễm điện dơng thì điện thế ở tren mặt quả cầu lớn hơn điện thế ở tâm của

quả cầu ( S)

B.Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì cờng độ điện trờng tại một điểm bất kì bên trong quả cầu

có chiều hớng về tâm quả cầu (S)

C Cờng độ điện trơng ftại một điểm bất kì trên bề mặt vật dẫn có phơng vuông góc với mặt vật đó (S)

D Điện tích ở mặt ngoài của quả cầu kim loại nhiễm điẹn đợc phân bố nh nhau ở mọi điểm (ẹ)

- Về nhà chuẩn bị bài sau: Baứi Tuù ủieọn

Tuần 5 Ngày soạn:

Tiết PPCT: 10 Ngày dạy:

Bài 7: TỤ ĐIỆN

I MỤC TIấU:

Kiến thức:

- Mụ tả được cấu tạo của tụ điện, chủ yếu là cấu tạo của tụ điện phẳng

- Phỏt biểu được định nghĩa điện dung của tụ điện

- Trỡnh bày được thế nào là ghộp song song thế nào là ghộp nối tiếp cỏc tụ điện Vận dụng đượccỏc cụng thức xỏc định điện dung của tụ điện ghộp song song, cụng thức xỏc định điện dungcủa bộ tụ ghộp nối tiếp

Kỹ năng:

- Vận dụng được cụng thức tớnh điện dung của tụ điện phẳng

- Ứng dụng của tụ điện trong cuộc sống, và trong kỹ thuật

II.CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị một số tụ điện cũ, tụ điện xoay.

- Chuẩn bị cỏc phiếu học tập nếu cần

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ:

- Trỡnh bày vật dẫn trong điện trường

- Sự phõn bố điện tớch ở vật dẫn tớch điện

đú gọi là một bản của tụ điện

Khoảng khụng gian giữa hai bản

cú thể là chõn khụng hay bị

chiếm bởi một chất điện mụi nào

đú

+ Nạp điện cho tụ

+ tụ điện phóng điện

- Yờu cầu học sinh đọc sỏchgiỏo khoa và trỡnh bày chođược:

+ Định nghĩa tụ điện

+ Ký hiệu tụ điện+ Nắm được khỏi niệm tụ điệnphúng điện, tớch điện

+ Ứng dụng của tụ điện trongcuộc sụng và trong kỹ thuật

- Học sinh đọc sỏch giỏokhoa

- Hoạt động theo nhúm

- Đại diện cỏc nhúm lờntrỡnh bày ý kiến củanhúm mớnh

- Cỏc nhúm khỏc bổsung, nhận xột hoặc trỡnhbày ý kiến của nhúmmỡnh

Hoạt động2: Tụ điện phẳng

b) Tụ điện phẳng

sinh cỏc khỏi niệm - Học sinh đọc sỏch giỏo khoa , kết hợp quan sỏt tụ

Trang 28

+ Điện tích của tụ điện

phẳng nờu+ Cấu tạo của tụ phẳng.+ Điện tớch của tụ phẳng

Hoạt động 3: Điện dung của tụ điện

3.Điện dung của tụ điện

Π

=

4 10

ε

Trong đó:

S: Diện tích của hai bản tụ

D: Khoảng cách hai bản tụ

+ Định nghĩa, cụng thức tớnhđiện dung

+ Định nghĩa đơn vị của điệndung

+ Cụng thức tớnh điện dungcủa tụ điện phẳng

Ta nói điện dung của tụ điện là1F có ý nghĩa gì?

F pF

F nF

F F

12 9 6

101

101

101

Hoạt động 4: Ghộp tụ điện

a) Ghộp song song:

n n n

C C

C

C

Q Q

Q

Q

U U

U

U

+++

=

+++

2 1

3 2

1

b) Ghép nối tiếp:

n n n

C C

C

C

U U

U

U

Q Q

Q

Q

1

1 1

1

2 1

2 1

3 2

1

+ + +

=

+ + +

2 trỡnh bày cỏch ghộp songsong Trong mỗi cỏch yờu cầuhọc sinh phải trỡnh bày được:

+ Cỏch ghộp

+ Quan hệ về điện tớch+ Quan hệ về hiệu điện thế

+ Cụng thức tớnh điện dungtương đương

Nhận xét gì về giá trị điện dungcủa bộ ghép song song với giá

trị điện dung của các tụ thànhphần

Nhận xét gì về giá trị điện dungcủa bộ ghép song song với giá

trị điện dung của các tụ thànhphần

- Làm việc theo nhúm,trỡnh bày ý kiến của cỏcnhúm theo yờu cầu củagiỏo viờn

- Đại diện cỏc nhúm trỡnhbày quan điểm của mỡnhtrờn bảng

- nhận xột quan điểm củacỏc nhúm

C 1

C 2

Trang 29

=

4 10

b) Tính điện tích tối đa mà tụ có thể đạt được

Bài 2: Cho điện dung của ba tụ ghép nối tiếp với nhau là C1= 20pF, C2 = 10pF, C3 = 30 pF Tính điện dung của bộ tụ điện đó

Dặn dò:

Học bài và làm tất cả các bài tập

Chuẩn bị bài Năng lượng điện trường

+ Năng lượng tụ điện

+ Năng lượng điện trường

Tuần 6 Ngày soạn:

Trang 30

Tiết PPCT: 11 Ngày dạy:

I MỤC TIấU:

- Vận dụng được cụng thức xỏc định năng lượng của tụ điện

- Thành lập được cụng thức xỏc định năng lượng điện trường trong tụ điện, và phỏt biểu đượccụng thức xỏc định mật độ năng lượng điện trường

II CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị cỏc phiếu học tập nếu cần

- Học sinh đọc lại mục 1 bài 4 SGK

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: ễn tập bàii cũ: (5 phỳt)

- Trỡnh bày vật dẫn trong điện trường

- Sự phõn bố điện tớch ở vật dẫn tớch điện

Họat động2: Năng lượng của tụ điện

15 1 Năng lượng của tụ:

a) Nhận xột:

Tụ điện tớch điện thỡ cú năng lượng

b) Cụng thức tớnh năng lượng của

* Tại sao nói tụ điện mang năng lợng

* năng lợng của tụ xác định

nh thế nào?

- Nhận xột

- Học sinh đọc sỏch giỏo khoa trả lời cỏc cõu hỏi của giỏo viờn

Hoạt động 3: Năng lượng điện trường

1

0 2 Năng lượng điện trường:

Khi tụ điện tớch điện, thỡ trong tụ cú

điện trường Vỡ vậy, năng lượng

của tụ điện chớnh là năng lượng của

điện trường trong tụ điện

Năng lượng điện trường trong tụ

điện phẳng:

V

E W

π

ε

810

* Tại sao nói điện trờng mang năng lợng

* năng lợng điện trờng xác

định nh thế nào?

* Viết công thức xỏc định điện dung của tụ điện phẳng?

- Nhận xột, bổ sung và khắc

- Hoạt động theo nhúm

- Cỏc nhúm lờn phương ỏn thiết lập cụng thức năng lượng điện trường

Ta có: U= E.dThay vào công thức:

2 2 9

2

4.10.9

.21

21

d E d S

U C W

Π

=

- Cỏc nhúm khỏc nhận

Trang 31

Mật độ năng lượng điện trường:

π

εω

810

810

- Ghi những điều cầnthiết

Hoạt động 4: (5 phút) Củng cố, dặn dò

- Nêu câu hỏi tóm tắt kiến thức đã học, làm các bài tập 1,2,3,4,5,6,7,8 trang 36,37và bài tập 1,2,3,4 trang 40 sgk

- Yêu cầu: HS về nhà giải bài tiết sau sửa và chuẩn bị bài 9 ( phương pháp giải bài tập)

Tuần 6 Ngày soạn:

Trang 32

Tiết PPCT:12 Ngày dạy

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Chuẩn bị hệ thống bài tập phù hợp với từng lớp học

- Học sinh đọc coi lại cách ghép tụ điện, năng lượng điện trường

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: (5 phút)

- Trình bày cơng thức tính điện dung tương đương của cách ghép song song và nối tiếp

- Nêu cơng thức tính năng lượng điện trường của tụ điện phẳng

q

C = =

Áp dụng cơng thức tính điện dung

của tụ điện phẳng ta viết được:

Ed

q d

S

π

4.10

9 9

Mặt khác SR2, do đĩ ta cĩ:

E

q R

9

2 =36.10Thay số ta được:

cm m

+ Mối liên hệ giữa các đại lượng trong từng cách ghép tụ

+ Nêu cơng thức tính năng lượng điện trường

Hướng dẫn HS các bài 1 SGK

m/V.E100

Q

C= , + Tơ ph¼ng:

d.k

S.C

π

ε

=

4Gi¶i: U = E.d Mµ C = q/U =q/Ed

Theo c«ng thøc tơ ph¼ng:

Ed

qd.k

π

4Mµ: S = πR2 =>

E

q.k

F C

V U

F C

200

2,300,

3

2

2 2

a)Hai tụ điện đĩ được ghép song

song nên điện dung của bộ tụ điện là

Hướng dẫn HS các bài 2 SGK

-§äc SGK-T×m hiĨu ®Çu bµi,

q = q1 + q2 = C1U1 + C2U2

+ HiƯu ®iƯn thÕ gi÷a c¸c b¶n tơ

Trang 33

2 1

q U

C

U C U C

2 1

2 2 1

+

+

=

b) Trước khi nối hai bản của hai tụ

điện đú với nhau, năng lượng tổng

cộng của hai tụ điện đú là:

J U

C U

C

2 2

2 1

2

12

C C

CU

2 1

2

10.169)

(2

12

=+

=

=

Nhiệt lượng tỏa ra là:

J W

- Lập phơng án giải bàitoán

2 2 1 1

C C

U C U C C

q U

tụ trớc khi nối:

=+

2 2

2 1 1

2

12

1

U C U

C

0-3 j+ Năng lợng của bộ tụ sau khinối:

2 2 1

2

12

1

U C C CU

8

)

?)

50,

b

W

a

V U

n

à

a) Trước khi bị đỏnh thủng, điện

dung của bộ tụ điện là

n

C

C b = vànăng lượng của bộ tụ điện bằng:

n

CU U

C

22

2

Sau khi tụ diện bị đỏnh thủng, điện

dung của bộ tụ điện là

2

CU U

n

CU W

W

)1(2

2 2

Năng lượng của bộ tụ điện tăng lờn

mặt dự cú sự tiờu hao năng lượng do

Hửụựng daón HS caực baứi 3 SGK

-Đọc SGK-Tìm hiểu đầu bài,những đại lợng đã cho

và đại lợng cần tìm

- Liệt kê các kiến thứcliên quan

- Lập phơng án giải bàitoán

n

CU U

C

22

'2

2

CU U

C

Độ biến thiên năng lợng:

)1(2

2 1

=

n n

CU W

W

0,001 J+ Năng lợng của bộ tụ tănglên là do bộ tụ vẫn đợc nốivới nguồn nên nguồn đã cungcấp năng lợng cho bộ tụ

+ Điện tích trớc khi bị đánhthủng:

n

CU U C

+ Điện tích của bộ tụ tăng

Trang 34

một tụ bị đánh thủng.

b) Trước khi tụ điện bị đánh thủng,

điện tích của bộ tụ điện là:

n

CU U C

Sau khi tụ điện bị đánh thủng điện

tích của bộ tụ điện tăng lên:

)1(

CU q

q q

Năng lượng của bộ tụ điện tăng lên

là do nguồn điện đã thực hiện cơng

để đưa thêm điện tích đến tụ điện:

)1(

CU qU

A

Gọi năng lượng tiêu hao do sự đánh

thủng là Wth thì định luật bảo tồn

năng ta cĩ thể viết:

th

W W

A=∆ +

Từ đĩ rút ra:

J n

n

CU W

A

)1(2

CU q

q q

+ N¨ng lỵng do nguån cungcÊp thªm:

)1(

CU qU

A

+ N¨ng lỵng tiªu hao:

)1(2

CU W

A

0,001 J

3 Dặn dị:

Về nhà chuẩn bị bài 10: dịng điện khơng đổi

+ Dòng điện không đổi

+ suất điện động của nguồn

+ Định luật Ơm

Tuần 7 Ngày soạn:

Trang 35

Tiết PPCT: 13 Ngày dạy

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+Nhắc lại khái niệm dòng điện và các tác dụng cảu dòng điện

+ Nắm đợc khía niệm cờng độ dòng điện Định luật ôm

+ Khái niệm nguồn điện và suất điện động của nguồn điện

2 Kĩ năng:

+ Giải thích đợc một số hiện tợng về điện và nguồn điện

+ Vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản

II CHUẨN BỊ

1 Giỏo viờn: + Một số nguồn điện thông thờng nh pin hay acquy

2 Học sinh: + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra kiến thức cũ (5 phỳt)

Cõu hỏi:- Nhắc lại khái niệm dòng điện và các tác dụng của dòng địên đã học ở THCS

- Phát biểu định luật ôm

2.Bài mới

Hoạt động 1:Dũng điện Cỏc tỏc dụng của dũng điện

- Dũng điện là dũng cỏc điện tớch dịch chuyển cú hướng

- đặc trưng của dũng điện là tỏc dụng từ, ngoài ra cũn cú nhiều tỏc dụng khỏc như: tỏc dụng hoỏ,tỏc dụng nhiệt,tỏc dụng cơ,tỏc dụng sinh lý…

Hoạt động 2:Cường độ dũng điện Định luật ễm

10 2 Cường độ dũng điện Định luật

ễm

a) Định nghĩa :

Cường độ dũng điện đặt trưng cho

tỏc dụng mạnh yếu của dũng điện,

được xỏc định bằng thương số giữa

điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết

diện thẳng của vật dẫn trong

khoảng thời gian Δt và khoảng thời

Dũng điện cú chiều và cường độ

khụng thay đổi theo thời gian gọi

là dũng điện khụng đổi

q I

Yêu cầu học sinh cho biết Đờng

đặc tuyến Vôn- ampe

+ Học sinh đọc định nghĩa SGK

Trả lời câu hỏi C3- SGK

Trả lời câu hỏi C4- SGK

Trả lời câu hỏi C5- SGK

Đường biểu diễn sựphụ thuộc của cường

độ dũng điện I chạyqua vật dẫn vào hiệuđiện thế U đặt vào vậtđượ gọi là đường đặt

Trang 36

Trong đó : q là điệntích qua tiết

diện thẳng của vật dẫn trong

khoảng thời gian t

+ Đơn vị: ampe (A)

b) Định luật ôm với đoạn mạch

chỉ chứa điện trở thuần.

c) Đ ờng đặc tuyến Vôn- ampe

trưng vụn - ampe

Hoạt động 3: Nguồn điện

10 3 Nguồn điện:

a) Khái niệm nguồn điện

Nguồn điện gồm hai cực là ccự

d-ơng và ccự âm, luôn nhiễm điện trái

dấu; giữa hai cực có một hiệu điện

trong nguồn điện:

+ Bên ngoài nguồn điện điện tích

d-ơng di chuyển từ cực dd-ơng sang cực

âm theo chiều điện trờng, êlectron

di chuyển theo chiều ngợc lại

+ Bên trong nguồn thì dới tác dụng

của lực lạ các điện tích dơng di

chuyển ngợc chiều điện trờng vầ

các êlectron di chuyển theo chiều

điện trờng

Tỏc dụng của nguồn điện?

Tại sao lực lạ lại có bản chất không phải lực điện trờng?

Nguồn điện là thiết bị

để tạo ra và duy trỡ hiệu điện thế, nhằm duy trỡ dũng điện trongmạch

Hoạt động 4: Suất điện động của nguồn điện

8 4 Suất điện động của nguồn điện

c) Đơn vị: Vôn ( V)

d) Điện trở trong

Suất điện động của nguồn điện

có luôn bằng hiệu điện thế giã

hai cực của nguồn không?

U

=

ξ Khi hai cực để hở

Hoạt động 4( 5 phỳt) Củng cố, vận dụng, dặn dũ

- Nờu cõu hỏi túm tắt kiến thức đó học

- Vận dụng: Tớnh số e đi qua tiết diện thẳng của một dõy dẫn kim loại trong 1s nếu cú điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diiện đú trong 30s

- Yờu cầu: HS về nhà chuẩn bị bài Pin và Acquy

Tuần 7 Ngày soạn:

Tiết PPCT: 14 Ngày dạy

Trang 37

+ Nắm đợc khái niệm hiệu điện thế điện hoá, cấu tạo và hoạt động của pin và acquy

2 Kĩ năng:

+ Giải thích đợc một số hiện tợng về điện và nguồn điện

II CHUẨN BỊ

1 Giỏo viờn: Một số nguồn điện thông thờng nh pin Vôn ta hay acquy

2 Học sinh: Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)

Phát biểu khái niệm dòng điện và các tác dụng của dòng điện, cờng độ dòng điện là gì?

Phát biểu nội dung của định luật ôm

Hoạt động 2: Hiệu điện thế điện húa

10 1 Hiệu điện thế điện húa

+ KL: Giữa thanh kim loại và dung

dịch điện phân có một hiệu điện thế

hoàn toàn xác định - Hiệu điện thế

+ ứng dụng: Làm nguồn điện hoá

+ Thí nghiệm: Cho một thanh kim loại tiếp xúc với một chất

điện phân + Hiện tợng: Trên mặt của thanhkim loại và ở dung dịch điện phân xuất hiện các điện tích trái dấu

* Hiệu điên thế điện hoá phụ thuộc vào yếu tố nào?

*Giải thích sự xuất hiện của hiệu điện thế

điện hoá trong trờng hợp Zn nhúng vào ZnSO4

Hoạt động 3: Tỡm hiểu Pin Vụn - ta

* Nêu cấu tạo và hoạt động củapin VÔNTA?

* Nêu một vài loại pin thờng gặp?

Hoạt động 4: Tỡm hiểu nguyờn tắc hoạt động của Ắcquy

hoá năng , và có thể nạp nhiều lần

+ ác quy kiềm:

Đọc sgk cho biết cấu tạo và nguyờn tắc hoạt động của ắcquy chỡ

Trang 38

Hoạt động 5 (5 phỳt) Củng cố, dặn dũ

- Nờu cõu hỏi túm tắt kiến thức đó học

Cõu 1: Chọn phỏt biểu đỳng

Trong nguồn điện húa học (pin-Acquy) cú sự chuyển húa

A từ nội năng thành điện năng

B từ cơ năng thành điện năng

C từ húa năng thành điện năng

D từ quang năng thành điện năng

- Chuẩn bị điện năng,công suất điện

Tuần 8 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 15 Ngày dạy:

ĐỊNH LUẬT JUN – LEN-XƠ

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

+ Nắm đợc các khỏi niệm công và công suất của dòng điện

+ Nắm đợc các khía niệm công và công suất của nguồn điện

+ Nắm đợc các khía niệm công và công suất của máy thu điện, suất phản điện

2 Kĩ năng:

+ Vận dụng được cụng thức của định luật Jun-Len-xơ

+ Vận dụng được cụng thức tớnh suất điện động của nguồn và của mỏy thu điện

+ Biết cách đo công và công suất dòng điện

II CHUẨN BỊ

Trang 39

1 Giỏo viờn: Chuẩn bị cõu hỏi hướng dẫn ụn tập kiến thức đó học ở THCS

2 Học sinh: Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 : (5phỳt) Kiểm tra bài cũ

Trình bày khái niệm và sự tạo thành hiệu điện thế điện hoá

- Trình bày cấu tạo và sự tạo thành suất điện động của pin Vôn- ta

- So sánh hoạt động của pin và Acquy

Ho

ạt động 2:Cụng và cụng suất của dũng điện chạy qua một mạch điện

15 1 Cụng và cụng suất của

dũng điện chạy qua một

mạch điện

a) Công của dòng điện

UIt U q

A= =

b) Công suất của dòng điện

UI t

Q= 2

Y/c HS đọc SGKKhi đặt một hiệu điện thế vàohai đầu một điện trở, một dụng

cụ tiờu thụ điện năng thỡ cỏcđiện tớch dịch chuyển cú hướng

và tạo thành dũng điện dưới tỏcdụng của lực nào?

Y/c Phát biểu khái niệm công của dòng điện chạy qua một

đoạn mạch Y/c Phát biểu khái niệm công suất

Y/c Phát biểu nội dung định luậtJun- Lenxơ

Hoàn thành C1-SGK

Đọc SGK

Phát biểu khái niệm côngcủa dòng điện chạy quamột đoạn mạch

Phát biểu khái niệm côngsuất

Phát biểu nội dung địnhluật Jun- Lenxơ

Trả lời câu hỏi C1-SGK

Ho

ạt động 3: Cụng và cụng suất của nguồn điện

15 2 Cụng và cụng suất của

nguồn điện

a) Công của nguồn điện

t I q

A= ξ =ξ .

b) Công suất của nguồn điện.

I t

Cụng suất tớnh cụng của nguồn điện

là gỡ và được tớnh bằng cụng thứcnào?

Phát biểu khái niệmcông của nguồn SGK

t I q

Trang 40

C«ng cña dßng ®iÖn A=q.U =UIt

Vận dụng: Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là 25W và 100 W đều làm việc bình

thường ở hiệu điện thế 110 V Hỏi:

a) Cường độ dòng điện qua bóng đèn nào lớn hơn ?

b) Điện trở của bóng đèn nào lớn hơn?

- Chuẩn bị tiếp phần 3,4

+ Công suất của các dụng cụ tiêu thụ điện

+ Đo công suất tiêu thụ điện năng

Tuần 8 Ngày sọan:

Tiết PPCT: 16 Ngày dạy

ĐỊNH LUẬT JUN – LEN-XƠ

(tiếp)

Ho

ạt động 1: (5 phút) Ôn tập kiến thức cũ

C«ng cña dßng ®iÖn A=q.U =UIt

C«ng suÊt cña dßng ®iÖn: UI

Ngày đăng: 05/01/2015, 16:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng đường sức điện trong những trường hợp đơn giản. Hình 3.3; 3.4 - giáo án vật lí 11 nâng cao
Hình d ạng đường sức điện trong những trường hợp đơn giản. Hình 3.3; 3.4 (Trang 12)
Hình   chiếu   của   MN - giáo án vật lí 11 nâng cao
nh chiếu của MN (Trang 15)
Hình vẽ. - giáo án vật lí 11 nâng cao
Hình v ẽ (Trang 52)
Hình bên. - giáo án vật lí 11 nâng cao
Hình b ên (Trang 59)
Sơ đồ thí nghiệm về dòng  ủieọn trong chaỏt ủieọn phaõn - giáo án vật lí 11 nâng cao
Sơ đồ th í nghiệm về dòng ủieọn trong chaỏt ủieọn phaõn (Trang 61)
Sơ đồ thí nghiệm dòng - giáo án vật lí 11 nâng cao
Sơ đồ th í nghiệm dòng (Trang 70)
Sơ đồ mạch khuyếch - giáo án vật lí 11 nâng cao
Sơ đồ m ạch khuyếch (Trang 83)
Hình động cơ điện - giáo án vật lí 11 nâng cao
nh động cơ điện (Trang 103)
Hình vẽ cho chính xác - giáo án vật lí 11 nâng cao
Hình v ẽ cho chính xác (Trang 152)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w