1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải toán trên máy tính bỏ túi

24 638 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này Điểm của toàn bài thi Họ, tên và chữ kýCác giám khảo Số phách Do Chủ tị

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài

thi (Họ, tên và chữ ký)Các giám khảo

Số phách

(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi

ghi) Bằng số Bằng chữ

Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống

liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy

Bài 1 Cho các hàm số f(x)=ax− 1+1,(x≠0) Giá trị nào của a thoả mãn hệ thức

6f[f(−1)]+ f− 1(2)= 3

Bài 2 Tính gần đúng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số

54

172)

2

++

+

=

x x

x x x

Trang 2

Cách giải Kết quả

Bài 3 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình

sinxcosx+3(sinx−cosx)=2

Bài 4 Cho dãy số { }u n với 1 cos

n n

n u

(b) Với N = 1000 000 điều nói trên còn đúng hay không ?

(c) Với các kết quả tính toán như trên Em có dự đoán gì về giới hạn của dãy số đã cho (khi n→∞)

Bài 5 Tìm hàm số bậc 3 đi qua các điểm A(-4 ; 3), B(7 ; 5), C(-5 ; 6), D(-3 ; -8) và tính khoảng

cách giữa hai điểm cực trị của nó.

Trang 3

Bài 6 Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí

nguyên liệu làm vỏ hộp (sắt tây) là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất Em hãy cho biết diện tích toàn phần của lon khi ta muốn có thể tích của lon là 314cm3

+

=+

y y

x x

x y

y x

2 2

2

2 2

2

log2log72log

log3loglog

Bài 8 Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A(-1; 2 ; 3) cố định, còn các đỉnh B và C di chuyển trên

đường thẳng đi qua 2 điểm M(-1 ; 3 ; 2), N(1 ; 1 ; 3) Biết rằng góc ABC bằng 300 Hãy tính tọa độ đỉnh B.

chữ nhật ABCD với hai cạnh AD = 6,5cm và DC =12cm có vị trí như hình bên.

a) Số đo radian của góc AOB là bao nhiêu ?

b) Tìm diện tích hình AYBCDA

Trang 4

Cách giải Kết quả

Bài 10 Tính tỉ số giữa cạnh của khối đa diện đều 12 mặt (hình ngũ giác đều)

và bán kính mặt cầu ngoại tiếp đa diện đó

SƠ LƯỢC CÁCH GIẢI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

12 , 1

±+

=

a

+ a1 ≈ 3,8427

0,5 0,5 2,0 1,0

Trang 5

=

r r

3log3

log2 = cho hệ phương trình

+

+

=+

y y

x x

x y

y x

2 2

2

2 2

2

log2

log3log23

log3loglog

Trang 6

Tìm tọa độ đỉnh B nhờ xác định tỷ số

điểm B chia đoạn MN

Điểm B chia MN theo tỷ số

7 ±

=

z

2,0 1,0 2,0

9 r

AB AOB

22

Lời giải bài số 10:

Giả sử các mặt hình ngũ giác đều có độ dài cạnh bằng a Ta thấy mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện được xác định bởi 4 đỉnh bất kỳ không đồng phẳng Ta có thể tính ra được bán kính R của quả cầu ngoại tiếp đa diện dựa trên 4 điểm là: một đỉnh tùy ý và 3 đỉnh khác nằm trên ba cạnh kề với đỉnh này.

Rõ ràng, 4 điểm đã nói lập thành một “ hình chóp cân” có đáy là tam giác đều và 3 mặt bên là những tam giác cân bằng nhau Cạnh của tam giác đều ở đáy lại là đường chéo của mặt ngũ giác đều, cho nên tính được nhờ định lý hàm số cô-sin, cụ thể là

30cos2

0 0

a

r a

Lưu ý rằng đường vuông góc hạ từ đỉnh của “hình chóp cân” xuống mặt đáy của nó sẽ đi qua tâm của mặt cầu ngoại tiếp đa giác, cho nên bán kính R của mặt cầu này được xác định từ công thức R a a

12sin2

Dùng máy tính ta tính được k ≈0,7136441807

Trang 7

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

NĂM 2007

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Lớp 12 Bổ túc THPT Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi:13/3/2007

Chú ý: - Đề thi gồm 4 trang

Trang 8

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài

thi (Họ, tên và chữ ký)Các giám khảo

Số phách

(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi

ghi) Bằng số Bằng chữ

Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

Quy ước: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 4 chữ số thập phân

Bài 1 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình:

Trang 9

)(max f x

Bài 4 (5 điểm) Tính diện tích tam giác ABC nếu phương trình các cạnh của tam giác đó là :

AB: x + 3y = 0; BC: 5x + y – 2 = 0; AC: x + y - 6 = 0.

S =

Trang 10

Bài 5 (5 điểm) Tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình

=+

=+

19169

543

y x

y x

Bài 6 (5 điểm) Tính giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M(5; - 4) và là

tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x x

y= −3+2

Bài 7 (5 điểm) Tính gần đúng thể tích khối tứ diện ABCD nếu BC = 6 dm, CD = 7 dm,

BD = 8 dm, AB = AC = AD = 9 dm

Trang 11

V ≈

3

dm

Bài 8 (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức S =a10+b10 nếu a và b là hai nghiệm khác nhau của phương trình 2x2−3x−1=0

S =

Bài 9 (5 điểm) Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD nếu đáy ABCD là hình chữ

nhật, cạnh SA vuông góc với đáy, AB = 5 dm, AD = 6 dm, SC = 9 dm

Trang 12

CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM

phần

Điểm toàn bài

1

Đặt t = sinx thì −1≤t≤1 và cos2x=1−2t2

Phương trình đã cho chuyển thành phương trình

023

8t2− t− =

Giải phương trình này ta được hai nghiệm t1và t2

Sau đó giải các phương trình sinx=t1và sinx=t2.

0 ,,

, 0

1 46 1043 k360

0 ,,

, 0

2 133 4917 k360

5

0 ,,

, 0

3 201624 k360

0 ,,

, 0

;2

173

.Tính đạo hàm của hàm số rồi tìm nghiệm của đạo

hàm

Tính giá trị của hàm số tại hai đầu mút của đoạn

trên và tại nghiệm của đạo hàm

So sánh các giá trị đó để xác định giá trị lớn nhất,

giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho

6098,10)(

5

8769,1)(

3

Thay tọa độ của các điểm đã cho vào phương trình

d x c bx ax

Trang 13

nhất 4 ẩn, trong đó có một phương trình cho

d vào 3 phương trình còn lại, ta được 3

phương trình bậc nhất của các ẩn a, b, c Giải hệ 3

;9( −

=+

19

52

2 v u

v u

Hệ phương trình đó tương đương với hệ phương

3

5

v u

v u

Từ đó tìm được u, v rồi tìm được x, y

3283,11

3283,02

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f (x)

tại điểm (x0;f (x0)) có phương trình

)

((')(x0 f x0 x x0

0

)(')(45

)('

x x f x f a

x f a

Giải hệ phương trình trên, ta tìm được giá trị của a

rồi tìm được giá trị tương ứng của b

2

2

b a

2,5

Trang 14

Tính diện tích của tam giác BCD theo ba cạnh nhờ

công thức Hê-rông

Sau đó tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của

tam giác đó theo ba cạnh và diện tích trên

Vì AB = AC = AD nên chân đường cao hạ từ A

xuống mặt phẳng (BCD) chính là tâm đường tròn

ngoại tiếp đáy BCD

Từ đó tính đường cao và tính thể tích của khối tứ

diện

31935,

173,4

b a

,,2

3,

28 9 10

1 2 3

2 2

S S S

S

S S S ab b

Chú ý rằng các mặt bên của hình chóp đã cho đều

là tam giác vuông

Tính các cạnh bên còn lại của hình chóp rồi tính

tổng diện tích các mặt của hình chóp

24296,

10

Tính tọa độ giao điểm có tọa độ dương của elip và

parabol đã cho bằng cách giải hệ phương trình

x y

y x

2

1492

2 2

Gọi tọa độ đó là (x0;y o) thì phương trình tiếp tuyến

49

4

0 0

0

y

x y

Cộng 50

Trang 15

Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Thừa Thiên Huế Giải toán trên máy tính Casio

Đề thi chính thức Khối 11 THPT - Năm học 2005-2006

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 03/12/2005.

Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Điểm toàn bài thi (Họ, tên và chữ ký)Các giám khảo Số phách

(Do Chủ tịch Hội

đồng thi ghi)Bằng số Bằng chữ

GK1GK2

Cho đa thức P x( ) 6= x5+ax4 +bx3+ + +x2 cx 450, biết đa thức ( )P x chia hết cho các nhị thức:

(x−2 , () x−3), (x−5) Hãy tìm giá trị của a, b, c và các nghiệm của đa thức và điền vào ô thích hợp:

Trang 16

4.1 Sinh viên Châu vừa trúng tuyển đại học đợc ngân hàng cho vay trong 4 năm học mỗi năm 2.000.000 đồng để

nộp học phí, với lãi suất u đãi 3%/năm Sau khi tốt nghiệp đại học, bạn Châu phải trả góp hàng tháng cho ngân

hàng số tiền m (không đổi) cũng với lãi suất 3%/năm trong vòng 5 năm Tính số tiền m hàng tháng bạn Châu

phải trả nợ cho ngân hàng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4.2 Bố bạn Bình tặng cho bạn ấy một máy tính hiệu Thánh Gióng trị giá 5.000.000 đồng bằng cách cho bạn tiền

hàng tháng với phơng thức sau: Tháng đầu tiên bạn Bình đợc nhận 100.000 đồng, các tháng từ tháng thứ hai trở

đi, mỗi tháng nhận đợc số tiền hơn tháng trớc 20.000 đồng Nếu bạn Bình muốn có ngay máy tính để học bằngcách chọn phơng thức mua trả góp hàng tháng bằng số tiền bố cho với lãi suất 0,7%/tháng, thì bạn Bình phải trảgóp bao nhiêu tháng mới hết nợ ?

Trang 17

6.1 Tính thể tích hình cầu (S1) nội tiếp hình chóp S.ABCD (Hình cầu tâm I cách đều các mặt bên và mặt đáy củahình chóp một khoảng bằng bán kính của nó).

6.2 Tính diện tích của hình tròn thiết diện của hình cầu (S1) cắt bởi mặt phẳng đi qua các tiếp điểm của mặt cầu (S 1)với các mặt bên của hình chóp S.ABCD (Mỗi tiếp điểm là hình chiếu của tâm I lên một mặt bên của hình chóp.Tâm của hình tròn thiết diện là hình chiếu vuông góc H của I xuống mặt phẳng cắt)

Trang 18

Bài 10: Cho dãy số u xác định bởi: n + +

10.2 Gọi S là tổng của n số hạng đầu tiên của dãy số n ( )u Tính n S10, S15,S 20

Qui trình bấm phím để tính un và Sn:

, nếu n lẻ , nếu n chẵn Qui trình bấm phím:

Trang 19

UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn hoc sinh giỏi tỉnh

Sở Giáo dục và đào tạo lớp 11 THPT năm học 2005 - 2006

năng giải hệ 3 phơng trình, các hệ số ai, bi, ci, di có

thể nhập vào trực tiếp một biểu thức, ví dụ

6 2 ^ 5 2 ^ 2 450

− ì − − cho hệ số di ứng với x = 2

Sơ lợc cách giải

Trang 20

Xét 72 3 5 240677

19

x

y= x− − (điều kiện: x>9)

9 STO X, ALPHA X, ALPHA =, ALPHA X+1,

ALPHA : , 72 ALPHA X - √( 3 ALPHA

X^5-240677), bấm = liên tiếp Khi X = 32 thì đợc kết quả

của biẻu thức nguyên y = 5

Thay x = 32 vào phơng trình (*), giải pt bậc 2 theo y,

Sau năm thứ nhất, Châu còn nợ: x1= Aq−12m

Sau năm thứ hai, Châu còn nợ:

Thực hiện qui trình bấm phím sau:

4900000 STO A, 100000 STO B, 1 STO D, ALPHA

D, ALPHA =, ALPHA D+1, ALPHA : , ALPHA B,

ALPHA =, ALPHA B + 20000, ALPHA : , ALPHA

A, ALPHA =, ALPHA Aì1,007 - ALPHA B, sau đó

bấm = liên tiếp cho đến khi D = 19 (ứng với tháng

19 phải trả góp xong còn nợ: 84798, bấm tiếp =, D =

Trang 21

2 2 2

gán 1 cho biến đếm D, thực hiện các thao tác:

ALPHA D, ALPHA =, ALPHA D+2, ALPHA : ,

11237 ữALPHA D, bấm = liên tiếp (máy 570ES thì

bấm CALC sau đó mới bấm =) Nếu từ 3 cho đến

105 phép chia không chẵn, thì kết luận F là số

nguyên tố

Qui trình bấm phímKết quả:

F: không nguyên tố

0,50,5

(1897, 2981) 271

UCLN = Kiểm tra thấy 271 là số

nguyên tố 271 còn là ớc của3523 Suy ra:

gán 1 cho biến đếm D, thực hiện các thao tác:

ALPHA D, ALPHA =, ALPHA D+2, ALPHA : ,

549151 ữALPHA D, bấm = liên tiếp , phép chia

chẵn với D = 17 Suy ra:

Trang 22

là 3.

1,0

9

Giải thuật: 1 STO A, 0 STO D, ALPHA D, ALPHA

=, ALPHA D + 1, ALPHA : , ALPHA A, ALPHA =,

ALPHA A + (-1)D-1 x ((D-1)ữD2 Sau đó bấm = liên

tiếp, theo dõi số đếm D ứng với chỉ số của uD, ta đợc:

1 STO A, 2 STO B, 3 STO M, 2 STO D, ALPHA D,

ALPHA=, ALPHA D+1, ALPHA : , ALPHA C,

ALPHA =, ALPHA 3 ALPHA A, +, 2 ALPHA B,

ALPHA : , ALPHA M, ALPHA =, ALPHA M +

ALPHA C, ALPHA : ALPHA A, ALPHA =, ALPHA

B, ALPHA : , ALPHA B, ALPHA =, ALPHA C,

ALPHA : ,

ALPHA D, ALPHA=, ALPHA D+1, ALPHA : ,

ALPHA C, ALPHA =, ALPHA 2 ALPHA A, +, 3

ALPHA B, ALPHA : , ALPHA M, ALPHA =,

ALPHA M + ALPHA C, ALPHA : ALPHA A,

ALPHA =, ALPHA B, ALPHA : , ALPHA B,

ALPHA =, ALPHA C, sau đó bấm = liên tiếp, D là

0,5

Trang 23

chØ sè, C lµ uD , M lµ SD

Trang 24

Năm thứ nhất bạn Châu phải góp 12m (đồng) Gọi q= +1 0.03 1.03=

Sau năm thứ nhất, Châu còn nợ: x1= Aq−12m

Ngày đăng: 24/12/2014, 03:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên. - Giải toán trên máy tính bỏ túi
Hình b ên (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w