Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 2Chẩn đoán
Đỏ
Quanh rìa
Toả lan Cục bộ
Trang 3Chẩn đoán
Trang 4(vi khuẩn)
Nước (dị ứng)
Nhú gai (vi rút) Tét Schirmer (khô mắt)
Đau Rát, khô, ngứa
Âm ỉ, nhức nhối
Đồng tử Bình thường (viêm KM)
Bất thường Giãn, không đều (glôcôm)
Nhỏ (viêm MM/MBĐ)
Nhãn áp Bình thường Bất thường
Cao (glôcôm)
Thấp (viêm MM/MBĐ)
Cục bộ
(viêm thượng CM)
Trang 8Biến chứng giác mạc
Viêm GM nông dạng chấm, đốm
Trang 9Viêm kết mạc do herpes simplex
Tiền sử nhiễm herpes
Phản ứng hột KM
Nổi bọng ngoài da mi
Hạch trước tai
Trang 10Viêm kết mạc do chlamydia
ở người lớn
Trang 12Bệnh mắt hột
Trang 13Viêm kết mạc dị ứng
Viêm mũi-kết mạc dị
ứng
Viêm kết mạc mùa xuân
Viêm kết-giác mạc atopi
Trang 16Viêm loét giác mạc
Ổ viêm hoặc loét (bắt màu fluo)
trên GM.
Có thể có mủ tiền phòng
Nguyên nhân: vi khuẩn, nấm, vi
rút, acanthemoeba, thiếu dinh
dưỡng, khô mắt, v.v.
Trang 21Các bài tập tình huống
Trang 26Viêm kết mạc này thuộc loại:
Dị ứng
Vi khuẩn
Vi rút
Trang 27Viêm kết mạc này thuộc loại:
Dị ứng
Vi khuẩn
Vi rút
Trang 28Trường hợp 2
Bệnh nhân 16 tuổi
Mắt đỏ đã 3 ngày
Mi mắt ướt nhưng không dính khi ngủ dậy
Sốt nhẹ và viêm đường hô hấp trên
Em ruột có những biểu hiện tương tự từ 1 tuần
Trang 32Viêm kết mạc này thuộc loại:
Dị ứng
Vi khuẩn
Do hoá chất
Vi rút
Trang 33Viêm kết mạc này thuộc loại:
Dị ứng
Vi khuẩn
Do hoá chất
Vi rút
Trang 34Trường hợp 3
Bệnh nhân 67 tuổi
Mắt phải đau nhức, nhìn ngọn đèn thấy quầng xanh đỏ
Buồn nôn
Xuất hiện từ cách đây 2 giờ
Trang 35Hãy chọn trong số sau những dấu hiệu phù hợp nhất ở bệnh nhân này:
Đỏ Cương tụ rìa Cương tụ toả lan
Trang 36Đó là:
Đỏ Cương tụ rìa
Trang 37Để chẩn đoán xác định bệnh, cần làm các khám nghiệm:
Nhãn áp
Thăm dò lệ đạo
Khám thị trường
Siêu âm
Trang 38Để chẩn đoán xác định bệnh, cần làm các khám nghiệm:
Nhãn áp
Thăm dò lệ đạo
Khám thị trường
Siêu âm
Trang 39Trường hợp 4
Bệnh nhân 24 tuổi
Mắt phải đỏ, đau nhức âm ỉ
Sợ ánh sáng và mờ từ 2 tuần nay
Trang 40Hãy chọn trong số sau những dấu hiệu phù hợp nhất ở bệnh nhân này:
Đỏ Cương tụ rìa Cương tụ toả lan
Trang 41Đó là:
Đỏ Cương tụ rìa
Trang 44Bệnh nào trong số dưới đây hay gắn với viêm màng bồ đào:
Bệnh đái tháo đường
Bệnh Lupút ban đỏ
Bệnh viêm khớp dạng thấp
Bệnh viêm Basedow
Trang 45Bệnh nào trong số dưới đây
thường gây viêm màng bồ đào:
Bệnh đái tháo đường
Bệnh Lupút ban đỏ
Bệnh viêm khớp dạng thấp
Bệnh viêm Basedow
Trang 48Chọn 2 khám nghiệm cần làm ở bệnh nhân này:
Trang 49Chọn 2 khám nghiệm cần làm ở bệnh nhân này:
Trang 50Dưới đây là tổn thương GM ở bệnh nhân này, chẩn đoán là bệnh gì:
Trang 51Dưới đây là tổn thương GM ở bệnh nhân này, chẩn đoán là bệnh gì:
Trang 52Trường hợp 6
Đục thể thuỷ tinh
Viêm loét GM
Xuất huyết tiền phòng
Viêm loét GM mủ tiền phòng
Viêm màng bồ đào
Hình ảnh dưới đây là của bệnh:
Trang 53Trường hợp 6
Đục thể thuỷ tinh
Viêm loét GM
Xuất huyết tiền phòng
Viêm màng bồ đào
Hình ảnh dưới đây là của bệnh:
Trang 56Yếu tố nào có khả năng nhất dẫn đến loét GM:
Côn trùng bay vào mắt
Dị vật giác mạc
Khô mắt
Dùng thuốc tra mắt có steroid
Trang 57Yếu tố nào có khả năng nhất dẫn đến loét GM:
Côn trùng bay vào mắt
Dị vật giác mạc
Khô mắt
Dùng thuốc tra mắt có steroid
Trang 59Hãy chọn trong số sau những dấu hiệu phù hợp nhất ở bệnh nhân này:
Đỏ Cương tụ rìa Cương tụ toả lan
Trang 66 Dùng thêm thuốc nhỏ mắt có steroid
Thay thuốc kháng sinh khác
Dùng kháng sinh toàn thân
Làm khám nghiệm Schirmer
Để khám/điều trị bệnh nhân này, cần làm:
Trang 67 Dùng thêm thuốc nhỏ mắt có steroid
Thay thuốc kháng sinh khác
Dùng kháng sinh toàn thân
Khám nghiệm Schirmer để xác định khô mắt
Để khám/điều trị bệnh nhân này, cần:
Trang 68 Nước mắt nhân tạo
Thuốc nhỏ mắt có steroid
Thuốc nhỏ mắt kháng sinh
Bịt lỗ lệ
Điều trị bệnh khô mắt bằng :
Trang 69 Nước mắt nhân tạo
Thuốc nhỏ mắt có steroid
Thuốc nhỏ mắt kháng sinh
Bịt lỗ lệ
Điều trị bệnh khô mắt bằng :