1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Chương 8 lập prokaryote

53 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 9,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIAI ĐOẠN TẾ BÀO THÍCH HỢP ĐỂ LẬP KARYOTYPE Tế bào nguyên phân: Kỳ giữa metaphase Kỳ giữa sớm prometaphase... Ưu điểm • Đơn giản, rẻ tiền • Cho phép phát hiện các bất thường cả số lượng

Trang 1

CÁC KỸ THUẬT PHÂN TÍCH

NHIỄM SẮC THỂ

Bộ môn Di truyền Y học

TS Hà Thị Minh Thi

Trang 2

Mục tiêu:

1 Trình bày được cách lập karyotype thường qui.

2 Trình bày được các kỹ thuật

FISH và SKY.

3 Kể được một số danh pháp cơ bản được sử dụng để mô tả karyotype.

Trang 3

KỸ THUẬT LẬP KARYOTYPE

Trang 4

CÁC TẾ BÀO ĐƯỢC SỬ DỤNG LẬP

KARYOTYPE

Tế bào lympho Nguyên bào sợi (da)

Tế bào nước ối (15-17

tuần) Tế bào tua rau (10-11 tuần)

Trang 5

GIAI ĐOẠN TẾ BÀO THÍCH HỢP ĐỂ

LẬP KARYOTYPE

Tế bào nguyên phân:

Kỳ giữa (metaphase) Kỳ giữa sớm (prometaphase)

Trang 6

CÁC BƯỚC KỸ THUẬT LẬP KARYOTYPE

Trang 7

CÁC BƯỚC LẬP KARYOTYPE TỪ TẾ BÀO LYMPHO MÁU NGOẠI VI

1. Nuôi cấy: môi trường nuôi cấy, có PHA

(phytohemagglutinin) kích thích nguyên phân.

2. Thu hoạch:

Ngừng phân bào ở kỳ giữa: Colcemide

Sốc nhược trương tế bào: KCl, Citrat natri

Cố định tế bào: Carnoy

3. Nhỏ tiêu bản:

4. Nhuộm băng: Thường là băng G hoặc băng R

5. Xếp bộ NST: chụp ảnh cụm NST kỳ giữa, xếp

bộ, đánh giá.

Trang 8

KARYOTYPE VỚI KỸ THUẬT NHUỘM

THƯỜNG

Trang 12

NHUÄÜM BÀNG R (reverse band)

Trang 14

XẾP BỘ NST BẰNG PHẦN MỀM CHUYÊN

DỤNG

Trang 15

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA KỸ THUẬT NHUỘM

BĂNG G VÀ BĂNG R THƯỜNG

1 Ưu điểm

Đơn giản, rẻ tiền

Cho phép phát hiện các bất thường cả số lượng và cấu trúc của NST

Sử dụng kính hiển vi thường.

2 Nhược điểm

Không đánh giá được các bất thường cấu trúc NST với đoạn bất thường < 5Mb

Trang 16

Karyotype được làm tại labô Di truyền tế bào, trường Đại

học Y khoa Huế

SỬ DỤNG KỸ

THUẬT

NHUỘM BĂNG

G

Trang 17

HỘI CHỨNG DOWN: 3 NST 21

Trang 18

NGƯỜI BỐ: CHUYỂN ĐOẠN

TƯƠNG HỖ NST 4 VÀ 10

Trang 19

NGƯỜI CON: MẤT ĐOẠN NST 4, TRISOMY MỘT PHẦN

NST 10

Trang 20

CHUYỂN ĐOẠN ROBERTSON NST 13,

14

Trang 21

PHÂN TÍCH NST BẰNG KỸ

THUẬT FISHFluorescence in situ hybridization

Trang 23

KÍNH HIỂN VI HUỲNH QUANG VÀ

PHẦN MỀM PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KỸ

THUẬT FISH

Trang 24

KỸ THUẬT FISH CÓ THỂ THỰC HIỆN

ĐƯỢC VỚI TẾ BÀO Ở KỲ GIỮA HOẶC GIAN KỲ

Gian kỳ Kỳ giữa

Trang 25

ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA KỸ THUẬT FISH

1 Ưu điểm

Phát hiện nhanh và chính xác các trường hợp bất thường về số lượng hoặc cấu trúc của các NST.

Phát hiện bất thường NST không những ở kỳ giữa mà còn có thể phát hiện bất thường ở gian kỳ.

Phát hiện được những mất đoạn < 1 Mb.

2 Nhược điểm

Chi phí cao, cần có kính hiển vi huỳnh quang

Phải có định hướng loại bất thường NST để chọn probe

Không phát hiện được đảo đoạn, nhân đoạn

Trang 27

Các probe SkyPaint được tạo ra bằng cách kết hợp 5 loại thuốc nhuộm huỳnh quang khác nhau: FITC , Rhodamin , TexasRed , Cy5 và Cy5.5

LAI VỚI SKY PAINT

Mỗi NST được gắn với một kiểu phối hơp của 5 loại thuốc nhuộm sẽtạo ra một phổhuỳnh quang riêng cho mỗi NST.

chr Label chr Label chr Label

17 18 19 20 21 22 X Y

BCD E ACDE CD ABDE BCDE BC D

ADE CE ACD BE AD B ABC BD

C ABD AC A DE ABCE AE CDE

Bảng phối màu hùynh quang của Sky Paint

Trang 31

Nhờ kỹ thuật SKY đã phát hiện được một đoạn NST X trên nhánh dài NST 18, kèm mất

đoạn NST 18.

Trang 32

ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA KỸ THUẬT SKY

1 Ưu điểm

Phát hiện nhanh và chính xác các trường hợp bất thường về số lượng hoặc cấu trúc đặc biệt là các dạng chuyển đoạn,chèn đoạn của các NST.

2 Nhược điểm

Chi phí cao

Không chẩn đoán được các trường hợp đảo đoạn, nhân đoạn, mất đoạn.

Phải sử dụng kính hiển vi huỳnh quang và hệ thống đo quang phổ.

Trang 33

DANH PHẠP

Trang 34

1-22 : Số của các NST

X, Y : Các NST giới tính

thái khảm

vd: 47/46 mô tả cơ thể ở trạng thái

khảm với 2 dòng tế bào 47 và

46 NST.

Trang 35

del : Mất đoạn (deletion)

dup : Nhân đoạn (duplication)

i : NST đều (isochromosome)

ins : Chèn đoạn (insertion)

inv : Đảo đoạn (inversion)

r : NST hình nhẫn (ring chromosome)

t : Chuyển đoạn (translocation)

ter : Đầu tận cùng (pter hoặc qter để mô tả đầu tận cùng của nhánh ngắn hoặc nhánh dài).

Trang 36

+ / - Nếu đặt trước số NST: thừa/thiếu NST

Trang 37

THỨ TỰ KHI MÔ TẢ KARYOTYPE

1 Số lượng NST trong một tế bào, sau đó là

dấu phẩy.

2 NST giới tính

3 Khi có bất thường số lượng NST: Dấu + hoặc

ghi trước số của NST để minh họa hiện

tượng thừa hoặc thiếu NST đó.

47,XX, +21 : hội chứng Down

45,X : hội chứng Turner

Trang 38

MÔ TẢ NST BẤT THƯỜNG VỀ CẤU

TRÚC

1 Số của nhiếm sắc thể

2 Tên nhánh của NST đó (p, q)

3 Số minh hoạ vị trí xảy ra

bất thường: vùng-băng-dưới băng

7q23 chỉ band 3 của vùng 2 trên

nhánh dài của NST số 7

band 3 thuộc vùng 1 trên nhánh

dài NST số 7

Trang 39

MỘT SỐ MINH HOẠ VỀ KARYOTYPE

47,XY,+21/46,XY

Người nam dạng khảm với một dòng tế bào thừa NST 21 và một dòng tế bào

bình thường.

Trang 41

NHÁN ÂOẢN (DUPLICATION)

dup(15)(q24q26.3)

Trang 42

CHUYỂN ĐOẠN TƯƠNG HỖ

t(11;22)(q23.3;q11.2)

Trang 43

CHUYỂN ĐOẠN ROBERTSON

der(13;14)(q10;q10) rob(13;14)(q10;q10)

Trang 44

ÂAÍO ÂOẢN (INVERSION)

inv(9)(p11q13)

Trang 45

CHEÌN ÂOẢN (INSERTION)

ins(5;11)(q13.1;p15.3p13)

Trang 46

46,XY,del(4)(p14)Người nam mất đoạn đầu mút nhánh ngắn

NST 4, điểm gãy là vùng 1, băng 4

Trang 47

Người nam mất đoạn kẽ ở nhánh ngắn

NST 1, từ vùng 2 băng 1 đến vùng 3 băng 2

Trang 48

46,XX,dup(5p)Người nữ bị nhân đoạn nhánh ngắn NST 5

Trang 49

Chuyển đoạn tương hỗ giữa NST 7 và 10, điểm gãy xảy ra ở băng 2 vùng 2 nhánh dài của NST 7 và băng 4 vùng 2 nhánh

dài của NST 10

NST số nhỏ được ghi trước NST giới tính được ghi trước NST

thường

Trang 52

46,XY,inv(3)(q21q27)Đảo đoạn ở NST 3, đoạn bị đảo

nằm giữa 3q21 và 3q27

Trang 53

46,XX,i(18)(p10)NST đều đươc hình thành từ 2 nhánh

ngắn của NST 18

Ngày đăng: 20/12/2014, 12:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phối màu hùynh quang của SkyPaint - Chương 8 lập prokaryote
Bảng ph ối màu hùynh quang của SkyPaint (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN