Chiểu dài : L = 1740 mm Khối lượng của thanh giằng trên và dưới trong một nhịp mặt cắt ngang cầu AM..... xếp tho phương dọc cầu, theo phương ngang cầu tải trọng này phân bố theo chiểu rộ
Trang 1PHAN I:
SO LIEU TONG QUAT
VA PHUONG AN SO BO
Trang 2CHƯƠNG I: _
SỐ LIỆU BAN ĐẦU
1 SO LIEU THIET KE:
- Chiéu dai nhip: L = 24.5 m
- Chiéu dai tinh todn: Ly = 23.9m
K/hiệu lớp Chiểu Độ ẩm | Dung trọng | Dung trọng | Lực đính Góc ma địa chất day(m) | W(%) tự nhiên đẩy nổi đơn vịC | sáttrong Đất sét pha cát
- Đảm bảo về mặt kinh tế : hao phí xây dựng cầu là ít nhất, hoàn vốn nhanh và
thu lợi nhuận cao
- Đảm bảo về mặt kỹ thuật : Đảm bảo đủ khả năng chịu lực theo yêu câu thiết
kế, đảm bảo ổn định và thời gian sử dụng lâu đài
- Đảm bảo về mặt mỹ quan : hòa cùng và tạo dáng đẹp cho cảnh quan xung quanh
Dựa vào ba nguyên tắc trên ta phải chú ý một số vấn để sau :
+ Phương án thiết kế lập ra phải dựa trên điều kiện địa chất, thủy văn và
khổ thông thuyền
+ Cố gắn tận dụng những kết cấu định hình sẵn có để công xưởng hóa và cơ giới hóa hàng loạt nhằm giảm giá thành công trình
+ Tận dụng vật liệu sẵn có tại địa phương
+ Ap dụng những phương pháp thi công tiên tiến nhằm đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình
Trang 3CHUONG II:
THIET KE CAU DAM GIAN DON DAM THEP
LIEN HOP BE TONG COT THEP
D Các số liệu thiế kế:
Kết cấu nhịp gồm có 5dầm chính
Khoảng cách giữa 2 trục của dầm chính : 2100 mm
Chiêu dài toàn dâm : 24500 mm
Chiêu dài tính toán : 23900 mm
Kết cấu lan can lề bộ hành giống như phương án sơ bộ I
Khoảng cách các hệ LKN là 4000 mm Được cấu tạo như trong bản vẽ
Chiểu dài nhịp tính toán : Ltt = 23900 mm
Chiểu cao của dầm thép : h = 1600 mm
Chiều rộng bản cánh trên của dầm : bc = 300 mm
Bề dày bản cánh trên của dầm : tc = 25 mm
Chiéu day ban sudn dam : tw = 18 mm
Chiểu rộng cánh dưới dầm bf = 400 mm
Bề dày cánh dưới dầm : t = 25 mm
Trang 4Bề dày bản phủ : tfl = 25 mm
Chiểu cao bản sườn dầm : d = 1600 - 25 - 25 - 25 = 1525 mm
Phần bản bê tông cốt thép:
Bắn làm bằng bê tông mác 30 có : / = 30 MPa
Chiểu dày bản bê tông : ts = 200 mm
1I2) Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm thép:
Diên tích mặt cắt ngang dâm :
Trang 5Tỉ số mô dun giữa thép và bê tông :
Bản bê tông có /; =30/Pa, theo điểu 6.10.3.1.1b ta có :n =8
Xác định bể rông có hiệu của bản cánh:
Theo điều 4.6.2.6 chiều rộng có hiệu trong bản bê tông dâm giữa trong tác dụng liên
hợp được xác định như sau :
L,,/4 = 23900/4= 5975mm
b, = min412¢, + max(t,,;b, /2) = 12x200 + max(18,150)mm = 2550mm
S = 2100mm
b, = 2100mm
1.3.1) Tiết diện liên hợp ngắn han:
THIẾT KẾ CẦU BTCT DỰƯNGLỰC -5- SVTH: ĐỖ HÀ PHƯƠNG
Trang 6Trong d6 22 14 sé thanh thép trong pham vi b,
Diện tích phân bản bê tông đã được quy đổi thành thép
A= A, 2100x200 + 300x100 + 1007
iy = 57500
Vậy diện tích mặt cắt ngang dầm A, = 57450+2486.88+57500 = 117436.88 mm
Mô men tĩnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết điện nguyên của dâm thép :
Trang 7Trong d6 22 14 sé thanh thép trong pham vi b,
Diện tích phân bản bê tông đã được quy đổi thành thép
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện nguyên dầm thép đến trục trung hoà
tiết diện liên hợp dài hạn :
C= Soo _ 22666860 _ 286
A, 7910355 -
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp dài hạn đến mép trên dầm thép
Vy, = y„ —e = 995.29 ~ 286.5 = 708.79
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp dài hạn đến mép dưới dầm thép
v„„=h— y„ =1600— 708.79 = 891.21
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp dài hạn đến mép trên bản bê tông
Vy, = y„y +í, +h, = 708.79 + 200 + 100 = 1008.79
Mô men quán tính của tiết diện liên hợp dài hạn
Hatede edd ru) otf Boba (rm 4) Jot[ fet cá + |]
Trang 8Tỉ số mô dun giữa thép và bê tông :
Bản bê tông có / =30A/Pa, theo điều 6.10.3.1.1b ta có :n =8
Xác định bể rộng có hiệu của bản cánh:
Theo điều 4.6.2.6 chiều rộng có hiệu trong bản bê tông dầm biên trong tác dụng liên
hợp được xác định như sau :
Trong đó 20 là số thanh thép trong phạm vi b„
Diện tích phần bản bê tông đã được quy đổi thành thép
4, _ 2100x200 + 300x100+ 100”
Vậy diện tích mặt cắt ngang dim A, = 57450+2486.88+57500 = 117436.88 mm”
Mô men tnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết diện nguyên của dâm thép
h
bh, Hy 4 hệ — +————+—
Trang 9Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp ngắn hạn đến mép trên bản bê tông
Trong d6 20 1A sé thanh thép trong pham vi b,
Diện tích phần bản bê tông đã được quy đổi thành thép
4, _ 2100x200 + 300x100+ 100”
Aad
Vậy diện tích mặt cắt ngang dầm A, = 57450+2486.88+19167 = 79103.88 mm?
Mô men tnh của dầm đối với trục trung hoà của tiết diện nguyên của dâm thép
Trang 10Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp dài hạn đến mép dưới dầm thép
„„ = h— y„, =1600— 708.79 = 891.21
Khoảng cách từ trục trung hoà của tiết diện liên hợp dài hạn đến mép trên bẩn bê tông
Vow = Pin +t, +h, = 708.79 + 200+ 100 = 1008.79
Mô men quán tính của tiết diện liên hợp dài hạn
1, =l+Ac?+A t = Ss e cr| You ou fs " bts sy t 2 | FT) nl 12 St ets| You ets] Yow S| [A ny) > + bale +b,h nl 12 ch, Yat + : 2
Tỉ lệ mô đun đàn hồi giữa thép dầm và bê tông bẩn mặt cầu
Mô đun đàn hồi của vật liệu thép làm dầm
lạ = 21351881439 mmỶ : Mô men quán tính của tiết diện nguyên dầm thép
A = 57450 mnÏ : diện tính của tiết diện nguyên dâm thép
e,= + N+ Vu = “+ 100 g + 995,29 =1195,29mm : Khoảng cách từ trọng tâm dầm thép đến trọng tâm bản mat cau:
K, = 6,79.(21351881439 + 57450 1 195,29?) = 7,023.10!"
> Hệ số phân bố mô men
Khi có một làn xe chat tai : (mg)
S,, 04 (“ny0.3 5, K, 4300) CO) { # ans
THIẾT KẾ CẦU BTCT DỰƯNGLỰC -10- SVTH: ĐỖ HÀ PHƯƠNG
Trang 11> Hệ số phân bố mô men
Khi có 1 làn xe xếp tải: tỉnh theo nguyên tắc đòn bẩy
Dâm giữa =
Trang 12Domes = A pmen= Yt, S=2.5x 10% x200x2100=1.05kg/mm
> Trọng lượng lan can tay vịn và lễ bộ hành
Giả thiết tải trọng lan can, lễ bộ hành được qui về bó vỉa và truyền xuống
dầm biên và dầm giữa là khác nhau, phần nằm ngoài bản hẩng sẽ do dầm biên chịu, còn phần nằm trong sẽ chia cho dầm biên và dầm trong chịu theo tỉ lệ khoảng cách từ
Thanh giằng trên và dưới là thép góc đều cạnh LI40x140x12 ,có các đặc trưng
Diện tích tiết diện : A, = 3250 mm?
Khối lượng : m = 25,5 KG/m
Trang 13Chiểu dài : L = 1740 mm
Khối lượng của thanh giằng trên và dưới trong một nhịp mặt cắt ngang cầu
AM ` ‹
Thanh giằng xiên là thép góc đều cạnh L100x100x10 ,có các đặc trưng
Diện tích tiết diện : A, = 1920 mm?
Xe hai trục: gồm có hai trục, mỗi trục nặng 110KN, khoảng cách giữa hai trục
không đổi là 1200mm, theo phương ngang khoảng cách giữa hai bánh xe là 1800mm
1200mm
THIẾT KẾ CẦU BTCT DỰƯNGLỰC -13- SVTH: ĐỖ HÀ PHƯƠNG
Trang 14Tải trọng làn: bao gồm tải trọng rải đều 9,3N/mm xếp tho phương dọc cầu,
theo phương ngang cầu tải trọng này phân bố theo chiểu rộng 3000mm, tải trọng làn
có thể xe dịch theo phương ngang để gây ra nội lực lớn nhất
9,3KN/m
PIT) TPP Pt tt
Tải trọng người đi bộ: là tại trọng phân bố được qui định độ lớn là 3.10 MPa
Tải trọng xung kích: là tải trọng đưa vào tải trọng xe 3 trục hay xe hai trục lấy bằng 25% tại trọng của mỗi xe
1L6.2) Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng:
Trong đó : X; ,X; ,X:, là khoảng cách từ vị trí gối đầm
Đường ảnh hưởng mô men và lực cắt của các mặt cắt đặc trưng :
1J@ ——— Đ.AHQ GỐI
23.9
Trang 15
Đ.AH MÔ MEN L/2
5.975 0,5| @® Đ.AH LỰC CẮT L/2
©lo,s
11.95 25.9
Trang 16o,, = ya,,.x, =+0,5.11950 = 2987.5
yx„ tung độ đường ảnh hưởng momen tại xự
ydx_ ya„ tung độ dương và âm của đah lực cắt tại xx
> Xác định nội lực cho dầm
Tĩnh tải:
Mô men
Giai đoạn 1 : chịu tác dụng của tải trọng bản thân dầm ,trọng lượng bản mặt cầu và
trọng lượng của hệ liên kết ngang
Dầm giữa
Trạng thái giới hạn sử dụng
Min, = G0, (8) + Sime + Syy) = 71401.250.(0,451+ 1.05 + 0.04) = 110029.3263KGn
Trạng thái giới hạn cường độ
Mix, = 6.0,„,(125.g, +1,258,„ +1,/25g,„) = 71401.250x1.25.(0.451+ 1.05 + 0.04) = 137536.6578KG.n
Dam biên
Trạng thái giới hạn sử dụng
Mii) = G-Qy (Sy + Some + Sin) = 71401.250x(0.451 + 1.05 + 0.02) = 108601.3013KG.m
Trạng thái giới hạn cường độ
M 67 = G-On 1525.8 4 +1258 pine +125 jin) = 71401.250x1.25.(0.451+ 1.05 + 0.02) = 135751.6266KG.m
Giai đoạn 2 : chịu tác dụng của tải trọng lan can ,lể bộ hành và lớp phủ mặt cầu
PUTT TEEPE TELE Seu
5.975 23.9
Trang 17Dầm giữa:
Trạng thái giới hạn sử dụng
M buns = Op (Ste-ur-g + Saw) = 71401.250x(0.504 + 0.2415) = 53229.63188KG.m
Trạng thái giới hạn cường độ
Min = $y) (Sie-tre + Saw) = 71401.25x1,25(0.504 + 0.2415) = 66537.03984KG.m
Dầm biên
Mon = Qn (Seng + Sav) = 71401.250x(0.557 + 0.2415) = 57013.89813KG.m
Trạng thái giới hạn cường độ
Mijg =Ó@„(8, „_„ + 8¿,) = 71401.250x1,25(0.557 + 0.2415) = 71267.37266KG.m
Lực cắt:
Giai đoan l : chịu tác dụng của tải trọng bản thân dâm ,trọng lượng bản mặt cầu và
trọng lượng của hệ liên kết ngang
Vậy, = @y.(8„ + Some + Sin) = 0.(0,451+ 0,9+ 0,04) =0KG
Trạng thái giới hạn cường độ
Trang 18Giai đoạn 2 : chịu tác dụng của tải trọng lan can ,lể bộ hành và lớp phủ mặt cầu
Voon = @y (Sic-tn + Say) =V (0,637 + 0,207) = OKG
Trạng thái giới hạn cường độ
Vein = 0.0, (1,258, + 1,54) = 0,95.0.(1, 25.0, 637 + 1,5.0, 207)
=0KG
Hoạt tải
Mô men
Mô men do xe 3 trục thiết kế gây ra
Xét hai trường hợp đặt xe như sau để gây ra nội lực là lớn nhất :
Mô men do xe 2 trục thiết kế gây ra
Xét trường hợp đặt xe như sau để gây ra nội lực là lớn nhất :
Trang 19Mô men do tải trọng làn gây ra :
Ta có tải trọng làn theo tiêu chuẩn thiết kế: qiạ = 9,3N /mm = 0,93 KG/mm
Mô men do tải trọng người đi bộ gây ra :
Ta có tải trọng người đi bộ theo tiêu chuẩn thiết kế: g„„ = 300KG/z? = 3.10*KG/ mm?
Trang 20Tổ hợp mô men do hoạt tải gây ra:
Trang 21
0,457 0,5 |e
, 23.9 ,
= Oy Gi, = 2975.0,93 = 3255kg
Lực cắt do tải trọng người đi bộ gây ra
Ta có tải trọng người đi bộ theo tiêu chuẩn thiết kế: g„„ = 300KG/z?=3.10”KG/mmˆ
V, In
Trang 22Trạng thái giới hạn cường độ
Vivi = m(I, 75V,, (1+ IM).(mg), +1,75¥,,.(mg),, 1,75, By )
= 0,95.(1,75.12942, 5.1, 25.0, 461 +1,75.3255.0,414 + 1,75.1575.0,786)
= 16697,55KG
Trang 24I.7) Kiểm toán sức kháng uốn của dầm thép:
1L7.1) Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn I:
Trong giai đoạn I chỉ có dâm thép chịu lực ,nh tải bẩn mặt cầu và hệ liên kết ngang là tải trọng để kiểm tra khả năng chịu lực của dầm
Kiểm tra tỷ lê chung cấu tạo:
Cấu kiện chịu uốn phải được cấu tạo sao cho tỷ lệ sau được thỏa mãn :
Trang 25I: m6 men quán tính của tiết điện nguyên dâm thép ;I =21351881439mm*
E: mô đun đàn hôi của thép làm dầm ,E =200000 MPa = 20000 KG/mm?
f; : ứng suất của bẩn cánh chịu nén do tải trọng tính toán ,f, =7,71 KG/mm”
D : Chiểu cao bản bụngchịu nén trong phạm vi đàm hồi
Mop = 165368875 KG.mm
Mepu : m6 men do phần còn lại của tải trọng thường xuyên (lan can - lề bộ hành ,lớp
phủ) ở trạng thái giới hạn cường độ tác dụng lên tiết điện dầm thép đã liên hợp Khi đó
dầm làm việc theo tiết điện dầm thép liên hợp dài hạn Và tính cho thớ dưới của đầm
thép sẽ gây ra ứng suất lớn hơn để gây bất lợi hơn
Mop¡ = 103038425 KG.mm
M: mô men bổ sung do yêu cầu đạt giới hạn chẩy một trong các biên của dầm thép khi
dầm làm việc theo tiết diện dầm thép liên hợp ngắn hạn Và tính cho thớ dưới của dầm thép sẽ gây ra ứng suất lớn hơn để gây bất lợi hơn
THIET KE CAU BTCT DU UNG LUC -25- SVTH: D6 HA PHUONG
Trang 26F= M oor -Yu + M aout -Yidtbs + M Video
> Xác định các lực hóa dẻo trên tiết điện dầm
Để đơn giản trong tính toán ta quy đổi phần vút bê tông từ tiết điện hình thang về tiết diện hình chữ nhật tương đương
Chiểu cao vút bằng chiều cao quy đổi : h, = 100 mm
Trang 27Lực dẻo trong bẩn bụng dầm
P.=t,d.F,
Trong đó :
ty : bé day ban bung dam ,t, = 18 mm
d: chiéu cao ban bung dim, d= 1525 mm
Fy : cường độ chẩy của vật liéu thép lam dam ,F, = 345 MPa = 34,5 KG/mm?
P =18.1525.34,5 = 947025KG
Lực dẻo trong lưới cốt thép dưới dọc bản bê tông:
Pa = MaAeS,
Trong đó :
nụ : số thanh cốt thép ở lưới dưới ban bê tông trong pham vy bể rộng có hiệu ,n„ =10
Aq : dién tích của một thanh cốt thép có đương kính là 610, A, = “ee =78,5mm?
fy : cuGng dé chay déo cua vat liéu lam thép doc ,f, = 280 MPa = 28KG/mm?
nụ : số thanh cốt thép ở lưới dưới bản bê tông trong pham vy bể rộng có hiệu ,n„ =10
Ai: diện tích của một thanh cốt thép có đương kính là $10, A, = —== = 78,5mm
fy : cường độ chảy dẻo của vật liệu làm thép dọc ,f, = 280 MPa = 28KG/mm7
P, =10.78,5.28 = 21980KG
Lực dẻo trong bẩn bê tông vút dầm:
P, = b„„.h,.0,85./ˆ
Trong đó :
7; : cường độ chịu nén của bê tông, /' = 30 MPa = 3KG/mm?
Chiểu rộng quy đổi b„¿ = 400 mm
Chiều cao quy đổi h, = 100 mm
?, = 400.100.0,85.3 = 102000KG
Lực dẻo trong bản bê tông dầm :
P, =b, t,.0,85.f
Trong đó :
ƒ¿ : cường độ chịu nén của bê tông, / = 30 MPa = 3KG/mm”
Chiểu rộng có hiệu của bản bê tông bạ = 1900 mm
Chiểu cao bản bê tông t, = 200 mm
P, =1900.200.0,85.3 = 969000KG
> Xác định vị trí trục trung hòa đẻo (PDA) :trục trung hòa của lực hóa dẻo
Trang 28Vị trí trục trung hòa được xác định trên cơ sở cân bằng lực dẻo chịu kéo với lực dẻo chịu
Vậy trục trung hòa PDA sẽ đi qua bản bụng của dâm thép
Đặt khoảng cách từ mép dưới bản biên dầm thép đến trục trung hòa PDA là Y
Phần lực dẻo chịu nén trong bẩn bụng được xác định theo công thức :
> Xác định mô men déo M,
Mô men dẻo của tiết diện được xác định theo công thức :
Phân vút bản mat cau:
THIET KE CAU BTCT DU UNG LUC -28- SVTH: ĐỖ HÀ PHƯƠNG
Trang 29Phân loại tiết diện dầm:
Ta kiểm tra tiết diện theo yêu câu của tiết điện đặc chắc
> Kiểm tra độ mảnh của tiết diện
Nếu tiết diện là đặc chắc thì độ mảnh bụng dầm sẽ thỏa điều kiện :
E =200000 MPAa : mô đun đàn hồi của thép làm dầm
F, = 345 MPa : Cường độ chảy nhỏ nhất của bản cánh chịu nén
— = 31,28 < 3,76 x 200000
> Kiểm tra độ mảnh của bản cánh chịu nén
=90.53 = Điều kiện kiểm tra thỏa man
Nếu tiết diện là đặc chắc thì độ mảnh bản cánh sẽ thỏa điều kiện :
b °— <04382x | E E
Trang 30Trong đó :
b, = 300 mm : chiều rộng bản cánh chịu nén
t¿= 25 mm: Bể dày bản cánh chịu nén
>az=0<0.382x 32s 34T 9,2 => Điều kiện kiểm tra được thỏa mãn
I.8) Kiểm toán dầm ở trang thái giới hạn cường đô:
IH.8.1) Kiểm toán dầm theo điều kiện chịu uốn:
Điều kiện kiểm tra M, <đ.M,
Trong đó :
M¿ : mô men lớn nhất tại mặt cắt giữa dầm do toàn bộ tải trọng tác dụng ở trạng thái giới hạn cường độ
M, = 569636606 KG.mm
M, : Sức kháng uốn danh định của tiết diện
ø : Hệ số sức kháng uốn của tiết diện ,ø = 0,9
8 =0.7 đối với F, = 345MPa
đ =1600 mm : Chiểu cao của dầm thép
tạ = 100 mm : Chiều cao của phần vút bê tông
t, = 200 mm : Chiểu cao của bản bê tông mặt cầu
My : Khả năng chịu mô men chảy ban đầu của mặt cắt liên hợp ngắn hạn chịu mô men
dương đã tính được ở trên , My = 1549630253.,12 KG.mm
Trang 31>M,<¢M,
<> 569636606 < 0,9.1952304868, 03 = 1757074381,22 KG.mm
Vay théa diéu kién kiém todn
IL8.2) Kiểm toán đầm theo điều kiện chịu cắt:
V„ạ : Sức kháng cắt danh định của tiết diện
ø : Hệ số sức kháng cắt của tiết diện ,đ = I
Do đó không cần sườn tăng cường gối (điều 6.10.8.2.1) ,nhung dé gia tăng khả năng chịu
cắt và độ ổn định của dầm tại gối ,ta vẫn bố trí sườn tăng cường gối theo cấu tạo
Kiểm toán cắt cho vách ở vị trí có sườn tăng cường:
Trang 32
Mặt cắt có sườn tăng cường ở vị trí có giá trị lớn nhất là ở đầu dầm ,xé
Vậy thỏa điều kiện kiểm toán
THIET KE CAU BTCT DU UNG LUC -32- SVTH: ĐỖ HÀ PHƯƠNG
Trang 33CHUONG Ill:
THIET KE CAU DAM GIAN DON DU UNG LUC
CHU I CANG SAU
I SO BO CHON KiCH THUGC DAM CHU:
L1 Tiết điện dầm:
- Chiều cao dầm chi :H = 1350mm
- Chiểu cao bầu dưới :H¡ = 350mm
- Chiều cao vút dưới :H; = 130mm
- Chiểu cao sườn : Hạ = 550mm
- Chiểu cao vút trên : Hy, = 120mm
- Chiéu cao bau trén : Hs = 200mm
- Bề rộng bầu dưới dầm : bị = 650mm
- Bề rộng sườn : ba=200mm
- Bê rộng bầu trên : bạ=600mm
- Bé rong vit dưới : by=225mm
12 Tiết điện dầm qui đổi:
- Chiều cao dâm chủ: h = 1350mm
- Chiểu cao bầu dưới: h, = 435mm
- Chiểu cao sườn: h,= 635mm
- Chiểu cao bầu trên: h;= 280mm
- Bê rộng bầu dưới dầm: bị= 650mm
Trang 34- Bề rộng sườn: bạ= 200mm
- Bề rộng bầu trên: b= 600mm
1.3 Doan mé réng sườn dầm:
Vì ở đầu dầm có lực cắt lớn và ứng suất cục bộ do lực ứng suất trước gây ra do đó
ta cần phảẩi mở rộng ở đầu dâm để tăng khả năng chịu lực cho đâm va đủ diện tích bố
IIL1 Đặc trưng hình học của dầm chủ xét mặt cắt trên gối: x;=0m
Do ta chưa biết được lượng cáp cần bố trí nên gần đúng ta xem như tiết diện đầm