1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 7 nam 2013 (1)

100 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động củng cố: - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương + Qui tắc chuy

Trang 1

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

Ngày soạn:25/08/2019 Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

3 Thái độ: Nghiêm túc say mê học tập

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tư duy, tự học, hợp tác

B Chuẩn bị :bảng phụ, thước chia khoảng.

0

0   

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào?

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu

diễn được số hữu tỉ trên trục số

bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn 45 trên trục số

2 

0 -2/3

-1

2 So sánh hai số hữu tỉ:

Trang 2

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): Đưa về cùng mẫu dương

1 0 1000

3 Thái độ: Nghiêm túc học bài

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tư duy, tự học, hợp tác

B Chuẩn bị :

Giáo viên : bảng phụ Học sinh : Học bài và làm bài tập về nhà

C Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động:

Học sinh: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

Trang 3

1 3

3 7 16 21

x x

c) Chú ý (SGK )

3 Hoạt động củng cố:

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)

+ Qui tắc chuyển vế .Làm BT 6a,b; 7a; 8

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh viết lại được công thức tổng quát về nhân, chia số hữu tỉ,hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Làm thành thạo các phép tính nhân, chia số hữu tỉ

3 Thái độ: Nghiêm túc học bài

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, tư duy, tự học, hợp tác

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Trang 4

GV:Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân

- Giáo viên treo bảng phụ

Gv: Nêu công thức tính x:y

Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm

Hs:

Gv: Giáo viên nêu chú ý

Hs:

Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của

hai số với phân số

1 Nhân hai số hữu tỉ

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 5

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

2 Kỹ năng:

- Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ

- Vận dụng linh hoạt tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

3 Thái độ: Nghiêm túc học bài

4 Định hướng phát triển năng lực:

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Gv: Em hãy nêu khái niệm giá trị

tuyệt đối của một số nguyên?

Hs:

Gv: phát phiếu học tập nội dung

Gv Hãy thảo luận nhóm

* Ta có: x = x nếu x  0 -x nếu x < 0

* Nhận xét:

xQ ta có

) )

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Số thập phân là số viết dưới dạng không

có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(  1,13   0, 264 )

Trang 6

?3: Tính-3,116 + 0,263 = -(  3,16  0, 263 )

= -(3,116- 0,263) = -2,853b) (-3,7).(-2,16)

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)     = 2,8.(-10) = - 28

3 Thái độ: Cận thận, chính xác, khi tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

4 Định hướng phát triển năng lực:

* Học sinh : Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Trang 7

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Gv: Nêu quy tắc phá ngoặc?

Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 29

Gv: Nếu a 1,5 tìm a

Hs:

Gv: Bài toán có bao nhiêu trường hợp?

Gv: yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu

Bµi 29 (tr8 - SBT )

* NÕu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75

Trang 8

2 Kỹ năng: vận dụng được các quy tắc trên vào làm bài tập.

3 Thái độ: Cận thận, chính xác, khi tính lũy thừa của số hữu tỉ

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tác; sử dụng ngôn ngữ; tính toán

B Chuẩn bị: Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

C Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động: Không

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Gv: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n

của số tự nhiên a?

Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số

1 Luü thõa víi sè mò tù nhiªn

- Luü thõa bËc n cña sè h÷u tØ x lµ xn

2 TÝch vµ th¬ng 2 luü thõa cïng c¬ sè Víi xQ ; m,nN; x0

Ta cã: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 TÝnha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luü thõa cña sè h÷u tØ

?3

 2 3      2 2 2 6

Trang 9

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?3

Gv:Dựa vào kết quả trên tìm mối quan

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?4

Gv: đưa bài tập đúng sai:

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh phát biểu và viết lại được hai quy tắc về lũy thừa của mộttích và lũy thừa của một thương

2 Kỹ năng: Vận dụng được các quy tắc trong tính toán

3 Thái độ: Cận thận, chính xác khi tính lũy thừa của số hữu tỉ

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tác; sử dụng ngôn ngữ; tính toán

B Chuẩn bị: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Gv:Yêu cầu cả lớp làm ?1

Hs:

Giáo viên chép đầu bài lên bảng

I Luỹ thừa của một tích

?1a)(2.5) 10  2  10.10 100 

2 5 2 2  4.25 100 

2.52 2 5 2 2

Trang 10

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

Hs:

Giáo viên chốt kết quả

Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?2

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?3

3

2 2

Gv: Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách

tính luỹ thừa của một thương?

Gv:Ghi bằng ký hiệu

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?4

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?5

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh phát biểu và viết lại được các quy tắc về lũy thừa

2 Kỹ năng: Vận dụng được các quy tắc trong tính toán

Trang 11

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

3 Thái độ: Cận thận, chính xác khi tính lũy thừa của số hữu tỉ

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ; tính toán

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để được các công thức đúng:

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới :

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

Giáo viên kiểm tra các nhóm

Trang 12

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq

là số dương và ngược lại

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Phát biểu được định nghĩa của tỉ lệ thức, số hạng (trung tỉ, ngoại tỉ) của tỉ lệ thức

- Trình bày được các tính chất của tỷ lệ thức

3 Thái độ: Cận thận, chính xác khi tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực tư duy lôgíc, năng lực tự học tự giải quyết vấn đề

- Năng lực diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, hợp tác, giao tiếp

- Năng lực tính toán

B Chuẩn bị:GV: Bảng phụ HS: Học bài ở nhà

C Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động

* GV nªu yªu cÇu kiÓm tra :

- TØ sè cña hai sè a vµ b lµ g× ? KÝ hiÖu ? So s¸nh hai tØ sè :10

15 vµ

1,8 2,7

Trang 13

Gv: giíi thiÖu vÝ dô nh SGK

Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

- Gv: chèt tÝnh chÊt

Gv: ®a ra c¸ch tÝnh thµnh c¸c tØ lÖ thøc sau:

1 ) 3 : 7 2

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh phát biểu được tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

- Trình bày được tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

2 Kĩ năng:

Trang 14

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

- Học sinh vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:Tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

3 Thái độ: Cận thận, chính xác khi tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực tư duy lôgíc, năng lực tự học tự giải quyết vấn đề

- Năng lực diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, hợp tác, giao tiếp

* GV nªu yªu cÇu kiÓm tra :

?Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña tØ lÖ thøc

7 1

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

Trang 15

?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

2 Kĩ năng:

- Học sinh vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng:Tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

3 Thái độ: Cận thận, chính xác khi tính toán

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực tư duy lôgíc, năng lực tự học tự giải quyết vấn đề

- Năng lực diễn đạt chính xác ý tưởng của mình, hợp tác, giao tiếp

- Năng lực tính toán

B Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ

HS: Học bài và làm bài tập về nhà

Trang 16

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

C Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động

* GV nªu yªu cÇu kiÓm tra:

- Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau T×m x vµ y, biÕt: 7x = 3y vµ x - y = 16

giữa hai số nguyên trước tiên ta phải

đưa những số nào về số nguyên ?

? Bài toán YC điều gì?

? Nêu dữ kiện đã biết của bài toán?

? Nếu gọi số cây trồng được của 2

lớp lần lượt là x và y khi đó ta lập

được tỉ lệ thức nào?

? Số cây trồng được của lớp 7B hơn

lớp 7A 20 cây khi đó ta có được điều

100

312 : 100

204 )

12 , 3 ( : 04 ,

. 312100 2617100

b) 11 :1, 25 3 5: 3 4. 6

3 5 :

d)

14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

3

73

14 7

2 : 3

, 0 : 15 , 0

15 , 0 15 : 25 , 2 1 , 0

3 , 0 : 5 , 4 : 25 , 2 1 , 0

x x

c) 2 : 0 , 02 0 , 32

4

1 :

là x và y  0 , 8 54

y

x

yx 20

80 20 4

20 1

20 4 5 5 4

y  5 20  100

Số cây của lớp 7A: 80 cây

Số cây của lớp 7B: 100 câyBài 61: Tìm x, y, z, biết

Trang 17

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

? Từ hai tỉ lệ thức đó cho làm thế

nào để cú dóy tỉ số bằng nhau?

HS: Ta phải biến đổi sao cho trong

hai tỉ lệ thức cú cỏc tỉ số bằng nhau

15 12 8 15

12 5 4

12 8 3

z y z y

y x y x

2 15 12 8 15 12 8

3 Hoạt động vận dụng :

- Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Gợi ý bài 63/sgk : Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức a c

- Đọc trớc bài : "Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn"

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn 4 /10/2019 Tiết 12 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN Vễ HẠN TUẦN HOÀN A.Mục tiờu.

1 Kiến thức: HS phõn biệt được số thập phõn hữu hạn, số thập phõn vụ hạn tuầnhoàn

2 Kỹ năng: HS viết được một phõn số dưới dạng số thập phõn hữu hạn và số thậpphõn vụ hạn tuần hoàn

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, logic khoa học trong quỏ trỡnh tớnh toỏn

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp;hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

Trang 18

HS : ta chia tử cho mẫu

GV : YC HS kiểm tra bằng máy tính

chỉ rằng số 6 được lặp đi lặp lại vô

hạn lần và được hiểu là chu kì của số

thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

GV : YC HS làm bài tập : viết cấc

phân số sau dưới dạng số thập phân,

chỉ ra chu kì của nó rồi viết gọn lại

Hoạt động 2:

? Các phân số trong mục 1 đã tối

giản chưa ?

? Hãy xét xem mẫu của cấc phân số

trong VD1 chứa cấc thừa số nguyên

tố nào ?

HS : chứa 2 và 5

? Hãy xét xem mẫu của cấc phân số

trong VD2 chứa cấc thừa số nguyên

tố nào ngoại trừ 2 và 5?

GV : Các phân số trong VD1 là các

số thập phân hữu hạn Các Các phân

số trong VD2 là các số thập phân vô

hạn tuần hoàn

? Vậy các phân số tối giản với mẫu

dương, phải có mẫu như thế nào thì

viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn ?

1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết các số sau dưới dạng số thậpphân

0 , 15 20

0 , 41666 0 , 41 ( 6 ) 12

5

0,41(6) là số thập phân vô hạn tuần hoàn

7 30

13

; 4

1

viết được dưới dạng STPHH Vì: 4  2 2; 50  2 5 2;

3

5

125 +) Các phân số ;4511

1 ( , 0 ) 4 ( ,

*Kết luận: SGK-34

Trang 19

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

? Cỏc phõn số tối giản với mẫu

dương, phải cú mẫu như thế nào thỡ

viết được dưới dạng số thập phõn vụ

2. Hãy điền vào ô vuông một số nguyên tố có một chữ số để A viết

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn? Có thể điền mấy số nh vây?

Trang 20

Gv: yờu cầu học sinh làm bài tập 69

Hs:

-1 học sinh lờn bảng dựng mỏy tớnh

thực hiện và ghi kết quả dưới dạng

Gv: Yờu cầu cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

Gv: yờu cầu cả lớp làm nhỏp bài 70

- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c

Gv:Yêu cầu hs dùng máy tính để tính

Bài tập 69 (SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân nh thế nào?

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Viết số thập phõn 0,16 dưới dạng phõn số tối giản là

Trang 21

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa Làm các bài tập 86 ; 89 ; 91 ; 92 (sbt/15).

- Xem trớc bài “ Làm tròn số” Tiết sau mang máy tính bỏ túi

3 Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng cỏc quy ước làm trũn số trong cuộc sống hàng ngày

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

B Chuẩn bị:

- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Hoạt động khởi động:

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+Số hs dự thi tốt nghiệp THCS của

cả nước năm 2002-2003 là hơn

được dựng rất nhiều Nú giỳp ta dễ

nhớ, ước lượng nhanh kết quả

Gv:Yờu cầu học sinh đọc vớ dụ

Hs:

1 Ví dụ

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập

Trang 22

Gv :Cho học sinh nghiờn cứu SGK

Hs : Phỏt biểu qui ước làm trũn số

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,1660,996  61,00

- Hãy tính gần đúng chiều dài bàn học của em sau khi đo 5 lần chiều dài ấy,

- Biết 1in ≈ 2,54cm Em hãy đo đờng chéo màn hình tivi nhà em rồi tính để kiể tra xem tivi nhà em là loại bao nhiêu in

5.Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

- Em hãy đo đờng chéo màn hình tivi nhà em rồi tính để kiể tra xem tivi nhà em là loại bao nhiêu in

- Đọc có thể em cha biết: Tính chỉ số BMI của những ngời trong gia đình em và

đánh giá về tình trạng của từng ngời.( Số đo chiều cao làm tròn đến chữ số thập phânthứ nhất tính theo đơn vị m)

*Nắm vững hai quy ớc của phép làm tròn số.

- Làm các bài tập từ 74 đến 79 (sgk/36 + 37) và các bài tập 93 ; 94 ; 95 (sbt/16)

*- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

-Ngày soạn:12/10/2019 Tiết 15 SỐ Vễ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

A Mục tiờu:

1 Kiến thức

Trang 23

- Kỹ năng sử dụng ký hiệu và tỡm căn bậc hai của một số.

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, logic khoa học trong quỏ trỡnh tớnh toỏn

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

B Chuẩn bị:

- Mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Hoạt động khởi động:

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Nêu quy ớc làm tròn số Thực hiện phép tính sau rồi làm tròn kết quả đến hàng đơn vị : 21, 73 0, 815

GV nhận xét, cho điểm

* Vào bài mới : Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phơng lên bằng 2 không ? Bài học

hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

Hoạt động 1:

-Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc đề

toỏn và vẽ hỡnh

- Cả lớp vẽ hỡnh vào vở

Giỏo viờn gợi ý:

? Tớnh diện tớch hỡnh vuụng AEBF

- Giỏo viờn đưa ra số x =

1,41421356 giới thiệu đõy là số

thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn

người ta gọi là số vụ tỉ

? Số vụ tỉ là gỡ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giỏo viờn nhấn mạnh: Số thập phõn

-Tập hợp các số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai

Trang 24

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

phõn vụ hạn khụng tuần hoàn

Yờu cầu học sinh tớnh

? Mỗi số dương cú mấy căn bậc hai,

số 0 cú mấy căn bậc hai

- Gv: Khụng được viết 4  2vỡ vế

trỏi 4 kớ hiệu chỉ cho căn dương

- GV cho hs hoạt động nhóm làm bài tập 82 (sgk/41)

- HS làm việc theo nhóm (đề bài viết sẵn trên bảng nhóm)

Bảng nhóm : Hoàn thành bài tập sau :

- GV cho HS đọc có thể em cha biết SGK/42

- Cho HS làm bài tập sau : Điền các kí hiệu  ,  thích hợp vào 

Trang 25

Tiết 16 Đ12 SỐ THỰC

A Mục tiờu:

1 Kiến thức

- Học sinh phỏt biểu được khỏi niệm số thực

- Nhận biết sự tương ứng 1 – 1 giữa tập hợp R cỏc số thực và tập hợp cỏc điểm trờntrục số, thứ tự của cỏc số thực trờn trục số

2 Kỹ năng

- Rốn kỹ năng biểu diễn thập phõn của số thực; Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡm giỏ trị gần đỳng của căn bậc hai của một số thựckhụng õm

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, logic khoa học trong quỏ trỡnh tớnh toỏn

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

B Chuẩn bị:

GV: bài soạn đầy đủ

HS: Thước kẻ, com pa, mỏy tớnh bỏ tỳi

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1/Hoạt động khởi động:

GV nêu câu hỏi kiểm tra :

Câu 1 Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm Chữa bài 107 (st/18)

*Vào bài mới:

GV: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi chung là số thực Bài học hômnay sẽ cho ta hiểu thêm về số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diễn số thực trêntrục số

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:

? Lấy vớ dụ về cỏc số tự nhiờn, nguyờn õm,

phõn số, số thập phõn hữu hạn, vụ hạn, số

- GV :Cỏc số trờn đều gọi chung là số thực

? Nờu quan hệ của cỏc tập N, Z, Q, I với R

- Yờu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

?1Cách viết xR cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn

Trang 26

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

? Cho 2 số thực x và y, cú những trường

hợp nào xảy ra

- Giỏo viờn đưa ra: Việc so sỏnh 2 số thực

tương tự như so sỏnh 2 số hữu tỉ viết dưới

dạng số thập phõn

? Nhận xột phần nguyờn, phần thập phõn

 so sánh

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh

lên bảng làm

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm

nh thế nào Ta xét ví dụ :

- Học sinh nghiên cứu SGK

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

?2a) 2,(35) < 2,369121518

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1

GV giới thiệu tới HS lịch sử số pi() : là một hằng số có giá trị bằng tỉ số giữa chu

vi của một đờng tròn với bán kính của đờng tròn đó Hằng số này có giá trị xấp xỉ bằng: 3,14159

* Dặn dò:

- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vụ tỉ Tất cả cỏc số đó học đều là số thực Nắm vững cỏch so sỏnh số thực Trong R cũng cú cỏc phộp toỏn với cỏc tớnh chất tương tự như trong Q

-a BTVN : 90, 91, 92 (sgk/45) và bài số 117, 118 (sbt/20)

- ễn lại định nghĩa : Giao của hai tập hợp, tớnh chất của đẳng thức, bất đẳng thức.––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn:16/10/2019 Tiết 17: LUYỆN TẬP

A Mục tiờu :

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khỏi niệm số thực, thấy được rừ hơn quan hệ giữa cỏc tập hợp số đó học (N, Z, Q, I, R)

2 Kỹ năng ; Rốn luyện kĩ năng so sỏnh số thực, kĩ năng thực hiện phộp tớnh, tỡm

x, tỡm căn bậc hai dương của một số.Học sinh thấy được sự phỏt triển của hệ thống

số từ N  Z  Q  R

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, trung thực, chớnh xỏc

Trang 27

GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Cõu 1 Số thực là gỡ ? Cho vớ dụ về số hữu tỉ, số vụ tỉ

Chữa bài 117 (sbt/20) Điền cỏc dấu ( , ,  ) thớch hợp vào ụ trống :

- 2 Q ; 1 R ; 2 I ;  351 Z ; 9 N ; N R

2 Hoạt động luyện tập:

Giỏo viờn treo bảng phụ

Cả lớp làm bài

1 học sinh lờn bảng làm

Yờu cầu học sinh làm bài tập 92

Học sinh thảo luận nhúm

Đại diện 2 nhúm lờn bảng làm

Lớp nhận xột, bổ sung

Giỏo viờn uốn nắn cỏch trỡnh bày

Yờu cầu học sinh làm bài tập 93

b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tỡm x:

x x x

x x x

Trang 28

D 0; 1

* Dặn dũ:

+ Làm các câu hỏi ôn tập chơng I+ Làm bài 95, 96 , 97, 101 SGK/ 48,49

* Giờ sau chuẩn bị máy tính bỏ túi

3 Thỏi độ:Nghiờm tỳc, trung thực, chớnh xỏc trong thực hành

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; hợp tỏc; tớnh toỏn

chữ M Sau khi sử dụng nút MR để

tìm kết quả của phép tính, muốn

1 Giới thiệu mỏy tớnh bỏ tỳi

Máy tính Sharp TK- 340 hoặc Casio fx 220

Trang 29

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

chuyển sang phép tính mới ta xoá

chữ M đó bằng cách ấn vào nút OFF

- Đối với máy Casio fx 500MS tắt

máy bấm Shift AC

GV treo bảng phụ ghi sẵn các phép

tính và nút ấn để HS theo dõi

- HS : Dùng máy tính kiểm tra lại

- GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

dùng máy tính bỏ túi để tính kết quả

- Để bớt số vào nội dung bộ nhớ, ta ấn nút M-

- Để gọi lại nội dung ghi trong bộ nhớ,

ta ấn nút MR hay RM hay R- CM

- Nút  dùng để chuyển đổi dấu ‘+’

- ễn lại bài

- Làm bài tập sau : (Dựng mỏy tớnh bỏ tỳi)

4 7

3

b)

3

2 : 7

6 6

5 5

- Tiếp tục nghiên cứu máy tính Casio fx 220, Casio fx 500MS, Shart TK-340

- Tiết sau mang máy tính để học tiếp –––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 23/10/2019 Tiết 19 ễN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, lụgớc khoa học trong quỏ trỡnh tớnh toỏn

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

- Học sinh đứng tại chỗ phỏt biểu

- Giỏo viờn treo giản đồ ven Yờu cầu

1 Quan hệ giữa các tập hợp số

- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực

Trang 30

Gi¸o ¸n §¹i sè 7 N¨m häc 2019-2020

học sinh lấy ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp

nhận xét

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, lấy ví dụ minh hoạ

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Gv đưa ra bảng phụ yêu cầu hs hoàn

n n

x x

x

x y x

y y

1 4 3

Trang 31

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

- Cho HS về nhà tìm hớng giải quyết bài toán:

Tìm chữ số tận cùng của: 4 ; 9 ; 3

* Dặn dò:

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài đã chữa

* Làm tiếp các câu hỏi còn lại

- Làm các bài tập : 99, 98(a, c, d), 100, 102 (sgk/49 + 50)

- Làm bài 133 140, 141 (sbt/22)

Ngày soạn 23/10/2019

Tiết 20 ễN TẬP CHƯƠNG I (t2)

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, lụgớc khoa học trong quỏ trỡnh tớnh toỏn

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

Trang 32

Bµi tËp ph¸t triÓn t duy.

BiÕt x  y   x y , dÊu “=” x¶y ra

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính trong Q Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập Tính được căn bậc hai của một số đơn giản

3 Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, khoa học, tự giác làm bài

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kháiniệm, kí hiệu, các phép toán, năng lực tính nhanh, tư duy, sáng tạo, trình bày cẩnthận

II Hình thức kiểm tra: Tự luận: 100%

Trang 33

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

III Ma trận đề:

D Đề kiểm tra minh họa

Đề bài: Đề 1.

Bài 1: (1, 0 điểm) Phõn số nào sau đõy viết được dưới dạng STPHH, STPVHTH?

Vỡ sao? Rồi viết phõn số đú ra ra số thập phõn HH hay VHTH: 5

1 2 : 25 , 0 4

3

Bài 4: ( 1, 0 điểm) Thực hiện kế hoạch nhỏ, ba chi đội 7A, 7B, 7C thu đợc tất cả

120 kg giấy vụn Biết số giấy vụn thu đợc của 3 chi đội lần lợt tỷ lệ với 9; 8; 7 Hãy tính số kg giấy vun thu đợc của mỗi chi đội

Bài 5 (1, 0 điểm) Tim ̀m x, y biết:   0

2

1 4 2

Bài 1: (1, 0 điểm) Phõn số nào sau đõy viết được dưới dạng STPHH, STPVHTH?

Vỡ sao? Rồi viết phõn số đú ra ra số thập phõn HH hay VHTH: 15

1 2 : 25 , 0 4

3

Bài 4: ( 1, 0 điểm) Thực hiện kế hoạch nhỏ, ba chi đội 7C, 7B, 7A thu đợc tất cả 100

kg giấy vụn Biết số giấy vụn thu đợc của 3 chi đội lần lợt tỷ lệ với 8; 7; 5 Hãy tính

số kg giấy vun thu đợc của mỗi chi đội

Bài 5 (1, 0 điểm) Tim ̀m x, y biết: 3 2004 4 1 0

Trang 34

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––

Ngày soạn: 1/11/2019 Chương II HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Tiết: 22 §1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ thuận Nhận biết được 2 đại lượng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

2 Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng

1 Hoạt động khởi động: Không

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới:

- GV giới thiệu qua về chương hàm số

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo

1 Định nghĩa

?1a) S = 15.tb) m = D.V; m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có điểm giốngnhau: đại lượng này bằng dậi lượng kia nhân với 1 hằng số

Trang 35

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = 9 ; x = 15

- Y/c làm bài tập theo nhóm- dùng kĩ thuật khăn trải bàn

- Một hs lên bảng trình bày bài làm của nhóm :

4.Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng:

* Tỡm tũi, mở rộng:

- GV cho hs hoạt động nhóm làm bài tập 3 (sgk/54) :

- GV: Hầu hết trẻ em Việt Nam đều đợc uống sữa, nhng ít khi đủ lợng cần thiết,nhất là đối với sữa ít béo hoặc ko béo Hớng dẫn khẩu phần sữa cho trẻ nh sau:

Từ 2đến 3 tuổi: 2 cốc mỗi ngày

Từ 4 đến 8 tuổi: 2,5 cốc mỗi ngày

Trên 9 tuổi: 3 cốc mỗi ngày

Mỗi cốc có dung tích 200ml Hỏi mỗi ngày trẻ em ở từng lứa tuổi trên cần uốngbao nhiêu lít sữa ?

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ

lệ HS biết liờn hệ với cỏc bài toỏn trong thực tế

2 Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng làm bài toỏn đơn giản, cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

B Chuẩn bị: Ti vi (Ghi cỏch giải 2 của bài toỏn 1, chỳ ý, nội dung ?1, bài toỏn 2)

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Hoạt động khởi động:

- HS1: định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ thuận ? Làm bài tập 4 (tr54- SGK )

- HS2: phỏt biểu tớnh chất 2 đl tỉ lệ thuận

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:

- Yờu cầu học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh đọc đề bài

? Đề bài cho biết điều gỡ? Hỏi chỳng ta

điều gỡ

- HS trả lời theo cõu hỏi của giỏo viờn

? m và V là 2 đl cú quan hệ với nhau

1 Bài toỏn 1

Gọi khối lượng của 2 thanh chỡ tương ứng là m1 (g) và m2 (g), vỡ khối lượng và thể tớch là 2 đại lượng tỉ lệ thuận nờn:

Trang 36

- Trước khi học sinh làm giỏo viờn

hướng dẫn như bài toỏn 1

- GV: Để nắm được 2 bài toỏn trờn phải

nắm được m và V là 2 đl tỉ lệ thuận và

sử dụng tớnh chất tỉ lệ và dóy tỉ số bằng

nhau để làm

- Đưa nội dung BT 2 lờn mỏy chiếu

- Yờu cầu học sinh đọc đề bài

- HS thảo luận theo nhúm

12 17

Theo bài m2  m1  56,5 (g), ỏp dụng tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau ta cú:

BT: Để làm thuốc ho, ngời ta ngâm chanh đào với mật ong và đờng phèn theo công

thức : Cứ 0,5kg chanh đào thì cần 250g đờng phèn và 0,5l mật ong Theo công thức

đó, để ngâm 2,5kg chanh thì cần bao nhiêu kg đờng phèn và bao nhiêu lít mật ong ?

5.Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

* Tìm tòi, mở rộng :

Để một cơ thể khỏe mạnh, mỗi ngời cần có chế độ ăn uống hợp lý Theo tổ chức y tếthế giới( WHO) khuyến cáo mỗi ngời nên ăn ít nhất 400g hoa quả và rau một ngày

Việt nam hiện có khoảng 95.968.002 người (12/11/2018 theo số liệu mới nhất

từ Liờn Hợp Quốc) Để toàn dân khỏe mạnh, hằng năm Việt Nam cần có đợc ít nhấtbao nhiêu hoa quả và rau (tính theo kg)?

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Hs làm thành thạo cỏc bài toỏn cơ bản về ĐL tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ

2 Kĩ năng: Hs cú kĩ năng sử dụng thành thạo tớnh chất của dóy TSBN để giải toỏn

3 Thỏi độ: Thụng qua giờ luyện tập HS biết nhận biết thờm về nhiều bài toỏn liờn quan đến thực tế

Trang 37

1 Hoạt động khởi động: 2 học sinh lờn bảng làm bài tập 8(tr56- SGK)

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:

- Yờu cầu học sinh đọc bài toỏn

- 1 học sinh đọc đề bài

? Túm tắt bài toỏn

? Khối lượng dõu và đường là 2 đại

lượng như thế nào

? Bài toỏn trờn cú thể phỏt biểu đơn

giản như thế nào

- GV thu giấy trong và nhận xột

- GV thiết kế sang bài toỏn khỏc: Treo

bảng phụ

BT 7 (tr56- SGK)

2 kg dõu cần 3 kg đường2,5 kg dõu cần x kg đườngKhối lượng dõu và đường là 2 đại lượng tỉ

GV treo hai bảng phụ ghi sẵn bài tập : Gọi x y, z theo thứ tự là số vòng quay của

kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một thời gian.

a) Điền số thích hợp vào ô trống :

y b) Biểu diễn y theo x

c) Điền số thích hợp vào ô trống :

z d) Biểu diễn z theo y

e) Biểu diễn z theo x

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng :

* Tìm tòi, mở rộng :

Trang 38

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

BT : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 6 ;7 :4 Hỏi mỗi đơn vị đợc chia bao nhiêu tiền lãi, nếu tổng số tiền lãi là 680 triệu đồng và tiền lãi đợc chia tỉ lệ thuận với số vốn đã đóng góp.

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS biết cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa 2 đại lượng tỉ lệ nghịch, nhận biết 2 đại lượng cú cú tỉ lệ nghịch với nhau hay khụng Nắm được cỏc tớnh chất của hai đl tỉ lệ nghịch Biết tỡm hệ số tỉ lệ, tỡm giỏ trị của đại lượng

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng tỡm hệ số tỉ lệ, tỡm giỏ trị của đại lượng

3 Thỏi độ: Biết liờn hệ thực tế

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

B Chuẩn bị: Bảng phụ ?3, tớnh chất, bài 13 (tr58 - SGK)

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Hoạt động khởi động: khồng

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:

? Nhắc lại định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ

thuận

- HS: là 2 đại lượng liờn hệ với nhau sao

cho đại lượng này tăng (hoặc giảm) thỡ

đại lượng kia giảm (hoặc tăng)

- Yờu cầu học sinh làm ?1

? Nhận xột về sự giống nhau giữa cỏc

cụng thức trờn

- HS: đại lượng này bằng hàng số chia

cho đại lượng kia

- GV thụng bỏo về định nghĩa

Trang 39

Giáo án Đại số 7 Năm học 2019-2020

a) k = 60c) x y1 1  x y2 2   k

ngày 8h) Một máy gặt đập liên hợp có công suất tơng đơng 128 ngời gặt Hỏi máy gặt đập liên hợp gặt hết cánh đồng đó trong bao lâu?

* Dặn dò:

- Nắm vững định nghĩa và tính chất của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch (so sánh với tỉ lệthuận)

- Bài tập số 15 trang 58 SGK bài 18, 19, 20, 21, 22 trang 45, 46 SBT

- Xem trớc bài 4 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch

-Ngày soạn: 18/11/2019 Tiết : 26 Đ4: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

2 Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng làm toỏn

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập và liờn hệ thực tế

4 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tỏc; sử dụng ngụn ngữ; tớnh toỏn

B Chuẩn bị: Bảng phụ bài tập 16, 17 (tr60; 61 - SGK)

C Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Hoạt động khởi động:

- HS 1: Định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ nghịch làm bài tập 14 ( SGK)

- HS 2: Nờu tớnh chất của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch, làm bài tập 15 (sgk)

2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức mới:

Trang 40

? V và t là 2 đại lượng có mối quan

hệ với nhau như thế nào?

? Số máy và số ngày là 2 đại lượng

có quan hệ với nhau như thế nào

Đội III hoàn thành công việc trong 10 ngày

Đội IV hoàn thành công việc trong 12 ngày

Ngày đăng: 30/09/2020, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w