1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hình học 8 chuẩn KTKN

102 1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân,chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân.. Chuẩn bị của trò: Thước thẳng, thước đo góc,

Trang 1

I MỤC TIÊUBÀI HỌC:

1.Kiến thức: HS nắm được các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứgiác lồi

2.Kĩ năng: Hs biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác

3 Tư duy: Tích cực, suy luận lô gíc

4.Thái độ: Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của thầy: giáo án, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

2 Chuẩn bị của trò: dụng cụ vẽ hình

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn đáp, luyện tập thực hành, phát hiện giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm

IV TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong bài)

2 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2’)

GV: - Giới thiệu chương:

Nghiên cứu các khái niệm,

tính chất của khái niệm, cách

và cho biết mỗi hình gồm

mấy đoạn thẳng? Đọc tên

các đoạn thẳng đó?

HS: Hình 1a, b, c gồm 4đoạn thẳng: AB, BC, CD,DA

Trang 2

giác không? Vì sao?

GV: Giới thiệu tên gọi

khác của tứ giác ABCD,

HS: Tứ giác ABCD làhình gồm 4 đoạn thẳng:

AB, BC, CD, DA trong

đó bất kì 2 đoạn thẳngnào cũng không cùngnằm trên 1 đường thẳng

HS đọc nội dung địnhnghĩa

HS vẽ 1 tứ giác vào vở

HS: Hình 2 không là tứgiác vì BC, CD nằm trêncùng 1 đường thẳng

A C

D

Tứ giác ABCD:

+ A, B, C, D là cácđỉnh

+ AB, BC, CD, DA làcác cạnh

* Tứ giác lồi:

(SGK - 65)

Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)

Trang 3

đều nhọn hoặc đều tù hoặc

đều vuông không?

- Tứ giác có 4 góc nhọn

⇒ tổng số đo 4 góc đó <

3600

- Tứ giác có 4 góc tù ⇒

Trang 4

107 ˆ

360 ˆ 253

=

= +

2 Kĩ năng: Hs biết vẽ hình thang, nhận dạng hình thang

3 Tư duy: Tích cực, suy luận lô gíc

4.Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

Trang 5

1 Chuẩn bị của thầy: giáo án, bảng phụ, dụng cụ vẽ hình

2 Chuẩn bị của trò:Thước thẳng, thước êke, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn đáp, luyện tập thực hành, phát hiện giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm

IV TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ ( Kết hợp trong bài)

? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?

? Tính số đo của góc C trên hình vẽ sau:

GV: Giới thiệu các yếu

tố của hình thang (như

HS vẽ hình theo hướngdẫn của giáo viên

HS đọc và làm ?1:

a/ Tứ giác ABCD là hìnhthang, vì: BC // AD (2góc so le trong bằngnhau)

Tứ giác EHGF là hìnhthang, vì: FG // EH (2 góctrong cùng phía bù nhau)

b/ 2 góc kề 1 cạnh bêncủa hình thang bù nhau (2góc trong cùng phía của 2đường thẳng song song)

+ BC, AD là cạnh bên

+ BH là 1 đường cao

Trang 6

HS: Nêu định nghĩa hìnhthang vuông.

AB // CD, Â = 900

⇒ ABCD là hình thang

Trang 7

HS: Ta chứng minh tứgiác đó là hình thang có 1góc vuông.

Trang 9

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1.Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân,chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

2.Kĩ năng: Hs biết vẽ hình thang cân; chứng minh, tính toán

3 Tư duy: Tích cực, suy luận lô gíc

4.Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn đáp, luyện tập thực hành, phát hiện giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm

IV TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

GV: Giới thiệu hình thang

như trên là hình thang cân

? Thế nào là hình thang cân?

? Muốn vẽ 1 hình thang cân,

thang cân khi nào?

? Nếu ABCD là hình thang

cân (đáy AB, CD) thì có thể

Trang 10

Hoạt động 2: Tính chất (15’)

? Có nhận xét gì về 2 cạnh

bên của hình thang cân?

GV: Giới thiệu nội dung

? Tứ giác ABCD sau có là

hình thang cân không? Vì

sao?

HS: 2 cạnh bên của hìnhthang cân bằng nhau

HS đọc nội dung định lí

HS ghi GT, KL của địnhlí

HS nêu hướng chứngminh:

- TH 1: DA ∩ CB tại O

AD = BC ⇑

OD - OA = OC - OB ⇑

OD = OC ; OA = OB ⇑ ⇑

∆ ODC cân tại O; ∆ OAB cân tại O

KL AD = BC

Chứng minh:

(SGK - 73)

- TH 1: AB < CD O

Trang 11

? Vẽ 2 đường chéo của hình

thang cân ABCD, đo và so

? Qua 2 định lí trên, biết

ABCD là hình thang cân, ta

suy ra được điều gì?

GV: Hình thang có 2 cạnh

bên bằng nhau thì chưa chắc

đã là hình thang cân Hình

thang có 2 đường chéo bằng

nhau liệu có phải là hình

thang cân hay không?

AD = AE ; AE = BC ⇑ ⇑

∆ ADE ABCE là ht có 2

cân tại A; cạnh bên song song

⇑ ⇑

Dˆ =Eˆ 1 AB // CE ⇑

Ê1 = ; Dˆ =Cˆ

HS: Không là hình thangcân vì 2 góc kề 1 đáykhông bằng nhau

HS: - Vẽ 2 đường chéocủa hình thang cân ABCD

AC = BD ⇑

∆ADC = ∆BCD(c.g.c)

HS lên bảng trình bày bài

HS: Nhận xét bài làm

HS: Ta suy ra được 2 cạnhbên, 2 đường chéo củahình thang cân bằng nhau

Trang 12

1.Kiến thức: HS nắm vững các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

2.Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

3 Tư duy : Rèn cho học sinh tư duy hình học

4.Thái độ: Rèn tư duy suy luận, sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của thầy : Com pa, thước, tranh vẽ , bảng phụ, thước đo góc

2 Chuẩn bị của trì: Thước, com pa, bảng nhóm

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Kiểm tra bài cũ:

nào?

2 Bài mới :

Đặt vấn đề : Hôm nay chung ta tìm hiểu 1 dạng hình thang thường gặp nữa – Hình thang

cân

Hoạt động 1 : Dấu hiệu nhận biết hình thang cân 15p

Trang 13

nhau là hình thang cân

2 Hình thang có hai đường chéo

bằng nhau là hthang cân

DE = CF ⇑

∆AED = ∆BFC ⇑

AD = BC ; D Cµ = µ

ABCD là H.T.cânHs: trả lời

Có thêm 1 cách nữa

để vẽ HTC , Hs nêu cách vẽ

KL DE = CF

Chứng minh :

ABCD là H.T.C nên

AD = BC ; µD C=µ ; Xét 2 tam giác vuông ADE và BFC có : AD = BC ; D Cµ =µ ;

Trang 14

2 Kĩ năng: Hs biết cách vẽ hình, chứng minh hình.

3 Tư duy: Tích cực, suy luận lô gíc

4 Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

TCMCMT

Trang 15

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, compa, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trò: Thước thẳng, compa, làm bài tập đầy đủ

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn đáp, luyện tập thực hành, phát hiện giải quyết vấn đề, hợp tác theo nhóm

IV TIỀN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)

HS 2: Chữa bài tập 15/SGK

HS: Nhận xét bài Nêu cáckiến thức đã sử dụng

1 1

A E

Trang 16

AE = AD ⇑

∆ABD = ∆ACE (g.c.g)HS: BE = ED ⇑

∆BED cân tại E ⇑

Bˆ1 =Dˆ2

HS 1: Chứng minh BEDC làhình thang cân

HS 2: BE = ED

HS: Nhận xét bài làm Nêu cáckiến thức đã sử dụng

; 2

ˆ ˆ ( ˆ ˆ

1 1

Mà: Bˆ1 =Bˆ2 (Vì BD là tia phângiác của )

Bˆ1 =Dˆ2 ⇒ ∆BED cân tại E

⇒ BE = ED

Bài 18/SGK - 75:

Trang 17

BD = AC; AC = BE (gt) ⇑

ht ABCD: AC // BEb/ ∆ACD = ∆BDC ⇑

AC = BD (gt); Dˆ1 =Cˆ1

DC chung ⇑

Dˆ1 =Eˆ;Cˆ1 = Êc/ Hình thang ABCD cân ⇑

ADC = BCD ⇑

∆ACD = ∆BDC

HS lên bảng trình bày câu a

HS hoạt động nhóm trình bàycâu b, c:

- Vì: ∆ACD = ∆BDC (c/m trên)

Chứng minh:

a/

- Hình thang ABEC có:

AC // BE (gt) ⇒ AC = BE.Mà: AC = BD (gt) ⇒ BD = BE

⇒ ∆BDE cân tại B.

1 1

Trang 18

2 Kĩ năng: Hs biết cách lập luận, chứng minh định lí.

3 Tư duy: Tích cực, suy luận lô gíc

4.Thái độ: Có thái độ yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, compa, thước đo góc, phấn màu, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trò:Thước thẳng, thước êke, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

B F C ∆ABC:

GT DA = DB, DE // BC (D ∈ AB, E ∈ AC)

KL AE = EC

Chứng minh:

TCMCMT

Trang 19

∆ADE = ∆EFC ⇑

? Trong 1 tam giác có

mấy đường trung

D E

B C

DE là đường trung bình của

∆ABC

Trang 20

DBCF là h thang, DB = CF ⇑

? HS thảo luận nhóm làm bài tập: Các câu

sau đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho

đúng

a/ Đường trung bình của tam giác là đường

thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh của tam

HS: Làm bài 20/SGK

Vì K là trung điểm của AC và IK // BC

⇒ I là trung điểm của AB

⇒ AI = IB = 10 cm = x.

HS: Trả lời miệnga/ Sai Sửa lại: Đường trung bình của tamgiác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh

Trang 21

giác

b/ Đường trung bình của tam giác thì song

song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy

c/ Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh

của tam giác và song song với cạnh thứ 2

thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3

của tam giác

b/ Sai Sửa lại: Đường trung bình của tamgiác thì song song với cạnh thứ 3 và bằngnửa cạnh ấy

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, định lí về đường trung bình của hình thang

2 Kĩ năng: Hs biết cách lập luận trong chứng minh định lí, vận dụng định lí vào giảibài tập

3 Tư duy: Tích cực, suy luận lô gíc

4 Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của thầy : Thước thẳng, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trì: Thước thẳng, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn đáp, luyện tập thực hành, phát hiện giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

HS: I là trung điểm của AC,

F là trung điểm của BC

* Định lí 3: (SGK - 78)

TCMCMT

Trang 22

thẳng đi qua trung điểm 1

cạnh bên của hình thang và

song song với 2 đáy?

AI = IC (Đl 1)HS: Trình bày miệng

ABCD: AB // CD

GT AE = ED (E ∈ AD)

EF // AB, EF // CD (F ∈ BC)

- Hình thang có 2 cặp cạnh songsong thì có 2 đường trung bình

* Định nghĩa:

(SGK - 78)

A B

E F

D C

EF là đường trung bình của hình thang ABCD

Hoạt động3: Định lí 4 (15’)

? Từ tính chất đường trung

bình của tam giác, hãy dự

đoán tính chất đường trung

E F 2

1

D C K

ABCD: AB // CD

GT AE = ED, BF = FC

Trang 23

EF // DC; DC // AB (gt) ⇑

EF // DK ⇑

EF là đường TB của∆ADK ⇑

AF = FK ⇑

EF =

2

DK

, ∆FBA = ∆FCK ⇑

EF là đường TB của∆ADK

Trang 24

? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:

Câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Đường trung bình của hình thang là đoạn

thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên của

hình thang

b/ Đường trung bình của hình thang đi qua

2 đường chéo của hình thang

c/ Đường trung bình của hình thang song

song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy

HS thảo luận nhóm làm bài:

a/ Sai, Vì: Đường trung bình … đoạn thẳng

nối trung điểm … hình thang.

b/ Đc/ Đ

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc định lí 3, định nghĩa, định lí 4 về đường trung bình của hình thang

- Làm bài tập: 23, 24, 25/SGK - 80; 37, 38, 40/SBT - 64.Giờ sau : Luyện tập

3.Tích cực, suy luận lô gíc

4.Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày bài

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của thầy : Thước thẳng, bảng phụ

TCMCMT

Trang 25

2 Chuẩn bị của trì: Thước thẳng, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1.Kiểm tra:( kết hợp trong giờ )

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa bài tập (9’)

Bài 25/SGK - 80:

A B K

E F

D C

GT ABCD: AB // CD

AE = ED, BF = FC

BK = KD (E ∈AD, F ∈BC, K ∈BD)

Trang 26

AE = ED , BF = FC (gt)

FK // AB và EI // AB ⇑

EF // AB ⇑

EF là đường TB củaABCD

HS lên bảng trình bày bài

HS: Nhận xét bài Nêu cáckiến thức đã sử dụng

HS: Đường trung bình củahình thang đi qua trungđiểm của 2 đường chéo củahình thang

HS hoạt động nhóm:

b/

- Vì EF là đường trungbình của hình thang ABCDnên:

EF =

2

10 6 2

+

= +CD AB

= 8 (cm)

- Vì EI là đường trung bìnhcủa ∆ABD nên:

GT BF = FC (E ∈ AD, F ∈BC)

EF∩BD tại I, EF∩AC tại K

AB = 6 cm, CD = 10 cm

KL a/ AK = KC, BI = ID b/ EI, KF, IK = ?

Chứng minh:

a/

- Có: AE = ED, BF = FC (E ∈ AD, F ∈ BC) (gt)

⇒ EF là đường trung bình của

Trang 27

? Đối với hình thang có

2 cạnh bên không song

song, đoạn thẳng nối

trung điểm 2 đường

chéo có mối liên hệ

như thế nào với 2 đáy

IK =

2

AB

CD

HS: Đối với hình thang có

2 cạnh bên không songsong, đoạn thẳng nối trungđiểm 2 đường chéo songsong và bằng nửa hiệu độdài 2 đáy

Trang 29

2.Kĩ năng: Hs biết sử dụng thành thạo thước, compa khi dựng hình.

3 Tư duy : Phát triển tư duy cho học sinh

4.Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, cẩn thận khi vẽ hình

II/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ

2.Chuẩn bị của trò: Thước thẳng, compa, thước đo góc, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn và giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: ( Không )

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (9’)

Trang 30

HS: A cách C mộtkhoảng 4cm B nằm trênđường thẳng đi qua A vàsong song với DC, Bcách D một khoảng 4cm.

HS: Điểm B nằm trên

4cm 80 0

x

A B y

D C 3

Bài 34/SGK – 83:

2cm

90 0

3cm

80 0

Trang 31

thang thoả mãn điều kiện

của bài toán?

đường thẳng đi qua A vàsong song với DC, Bcách C một khoảng 3cm

HS trả lời miệng

1 HS lên bảng dựnghình

HS nhận xét

HS lên bảng chứng minhbài

HS nhận xét

HS: Có 2 hình thangthoả mãn điều kiện củabài toán Bài toán có 2nghiệm hình

bờ AD)

- Dựng đường tròn tâm C, bánkính 3 cm cắt Ay tại B (và B’)

3.Củng cố Nắm chắc cách dựng tam giác và hình thang.

2 Kĩ năng: Hs biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước

3 Tư duy : Phát triển tư duy toán chô học sinh

4 Thái độ: Có thái độ liên hệ thực tế về hình có trục đối xứng

II/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1.Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, compa, 1 tấm bìa hình chữ A, 1 tam giác đều,hình tròn, hình thang cân, bảng phụ

2.Chuẩn bị của trò: Thước thẳng, compa, tấm bìa hình thang cân, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

TCMCMT

Trang 32

Giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra: ( 5’)

? Nêu định nghĩa đường trung trực của 1 đoạn thẳng? Vẽ hình sau: Cho đường thẳng d, A

∉ d Vẽ điểm A’ sao cho d là đường trung trực của AA’.

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 đường thẳng (10’)

GV: A’ là điểm đối xứng với A

qua d A là điểm đối xứng với

A’ qua d

A và A’ là 2 điểm đối xứng với

nhau qua d, d là trục đối xứng

Hay A và A’ đối xứng nhau qua

trục d

? Thế nào là 2 điểm đối xứng

nhau qua đường thẳng d?

- Chốt lại: Thế nào là 2 điểm đx

nhau qua 1 đường thẳng

? Cho đường thẳng d, M ∉ d, B

∈ d Vẽ M’ đối xứng với A qua

d, B’ đối xứng với B qua d?

GV: Giới thiệu quy tắc

? Cho 1 điểm M và 1 đường

thẳng d, vẽ được bao nhiêu điểm

đối xứng với M qua d

HS: 2 điểm gọi là đối xứngnhau qua d nếu d là đườngtrung trực của đoạn thẳngnối 2 điểm đó

HS: Trả lời miệng và giảithích dựa vào định nghĩa

HS: Lên bảng vẽ và nêu rõcách vẽ:

- Vẽ MH ⊥ d (H ∈ d), trêntia đối của tia MH lấy M’

* Định nghĩa:

(SGK - 84)

A và A đối xứng nhauqua d ⇔ d là đường

trung trực của AA’

A _

H B d _ B’

Trang 33

? Nêu nhận xét về điểm C?

? Hai đoạn thẳng AB và A’B’ có

điểm gì?

GV: A’B’ và AB đối xứng với

nhau qua d Ứng với mỗi điểm C

thuộc đoạn AB đều có 1 điểm C’

đx với nó qua d thuộc đoạn A’B’

a/ Cho đoạn thẳng AB, muốn

sựng đoạn thẳng A’B’ đối xứng

với AB qua d ta làm như thế

nào?

b/ Cho ∆ABC, muốn dựng ∆

A’B’C’ đối xứng với ∆ABC qua

d ta làm như thế nào?

? HS thảo luận nhóm trả lời bài?

A C B _ =

d _ A’ = C’ B’

HS: Điểm C’ thuộc đoạnthẳng A’B’

HS đọc nội dung kết luận

HS: Hai chiếc lá mọc đốixứng qua cành lá, …

HS thảo luận nhóm trả lời:

d _ A’ = C’ B’

- A’B’ và AB đối xứngvới nhau qua d

- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của 2 hình

* Kết luận: (SGK - 85)

Trang 34

? Điểm đối xứng với mỗi điểm

của ∆ABC qua đường cao AH,

nằm ở đâu?

GV: - Người ta nói AH là trục

đx của tam giác cân ABC

- Giới thiệu định nghĩa trục đx

GV đưa miếng bìa hình thang

cân ABCD (AB//CD) hỏi: Hình

thang cân có trục đx không? Là

CH qua AH là BH

HS: Điểm đx với mỗi điểmcủa tam giác cân ABC quađường cao AH vẫn thuộctam giác ABC

HS đọc nội dung địnhnghĩa

HS: Trả lời ?4.

- Chữ cái in hoa A có 1trục đx

- Tam giác đều ABC có 3trục đx

- Đường tròn tâm O có vô

số trục đx

HS: Chữ cái L không cótrục đối xứng

HS: Một hình có thể không

có trục đx, có thể có 1 haynhiều trục đx

HS: Hình thang cân có trục

đx là đường thẳng đi quatrung điểm hai đáy vàvuông góc với 2 đáy

Đường thẳng HK là trục đối xứng của hình thang cân ABCD

3 Củng cố: 1p Học thuộc định nghĩa 2 điểm, 2 hình đối xứng nhau qua đthẳng d, nhận

biết được hình thang cân là hình có 1 trục đối xứng

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

Làm bài tập: 35, 36, 37, 39/SGK - 87, 88

Đọc và nghiên cứu trước bài: “ Hình bình hành “

Trang 35

2.Kĩ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành.

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy cho học sinh

4.Thái độ: Có thái độ cẩn thận,biết liên hệ thực tế về hình bình hành

II/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, compa, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, compa, đọc trước bài mới

III/ PHƯƠGN PHÁP GIẢNG DẠY

Vấn đáp và giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: ( không )

nội dung bài học hôm nay

GV: Tứ giác ABCD gọi là

HS đọc nội dung định nghĩa

Trang 36

HS: Hình bình hành là hìnhthang đặc biệt, có 2 cạnh bênsong song.

HS: Khung cửa, khung bảngđen, tứ giác ABCD ở cân đĩatrong hình 65/SGK

D C

- ABCD là hình bìnhhành

AB // DC

AD // BC

- Hình bình hành là mộthình thang đặc biệt (cóhai cạnh bên song song)

- Trong hình bình hành, tổngcác góc bằng 3600

- Trong hình bình hành, cácgóc kề với mỗi cạnh bù nhau

ABCD là hình thang có 2cạnh bên AD // BC

b/ Â = , Bˆ =Dˆ

⇑ ⇑

∆ ABC= ∆ CDA; ∆ BAD= ∆ DCB

(c c c) (c c c)c/ OA = OC, OB = OD

* Định lí:(SGK - 90)

A B

D C

GT ABCD là HBH

AC ∩ BD tại O

KL a/ AB=CD, AD=BC b/ Â = , Bˆ =Dˆ

c/ OA=OC,OB= OD

Trang 37

? HS làm bài tập (Bảng phụ):

Cho ∆ABC: D, E, F theo thứ

tự là trung điểm AB, AC, BC

D E _

B // // C F

dấu hiệu: 3 dấu hiệu về cạnh,

1 dấu hiệu về góc, 1 dấu hiệu

HS đọc các dấu hiệu

HS làm ?3:

ABCD là hbh (dấu hiệu 2)EFGH là hbh (dấu hiệu 4)PQRS là hbh (dấu hiệu 5)UVXY là hbh (dấu hiệu 3)IKMN không là hbh, vì:

IN / KM

3 Củng cố (8’)

Trang 38

? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau:

Câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hbh

b/ Hình thang có 2 cạnh bên song song là hbh

c/ Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hbh

d/ Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hbh

e/ Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hbh

GV: Chốt lại toàn bài: Khi cho ABCD là h.b.h ta suy ra được điều gì về cạnh, góc, đườngchéo?

2 Kĩ năng: Hs biết vẽ hình, suy luận, vận dụng kiến thức hình bình hành

3 Tư duy : Phát triển khả năng tư duy của học sinh

4 Thái độ: Có thái độ hợp tác trong quá trình hoạt động nhóm

II/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1.Chuẩn bị của thầy: Thước thẳng, compa, bảng phụ

2 Chuẩn bị của trò : Thước thẳng, compa, làm bài tập đầy đủ

III/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Giải quyết vấn đề

IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

TCMCMT

Trang 39

- Nếu biết 1 trong các yếu

tố đó, ta suy ra được ABCD

 = C, B = D dh 4

OA = OC, OB = OD dh 5 ABCD là hbh

Bài 45/SGK - 92:

A E B

1 2

1 2 1

D F C

GT hbh ABCD: AB > BC

DE là tia phân giác của

BF là tia phân giác của

(E ∈ AB, F ∈ DC) a/ DE // BF

; 2

ˆ ˆ

Trang 40

AH = CK; AH // CK ⇑ ⇑

∆ADH=∆BCK;AH⊥ BD

(c.huyền - g.nhọn) CK ⊥BD (gt)

HS lên bảng trình bày câu HS: Kiến thức đã sử dụng:

- Dấu hiệu nhận biết 2đường thẳng song song

- Tính chất của hbh, dấuhiệu nhận biết hbh

HS: ·AHC = 1100

·AKC = 1100

·HAK = ·HCK = 700

HS: A, O, C thẳng hàng ⇑

O là trung điểm của AC ⇑ ⇑

OH = OK AHCK là hbh (gt) (c/m trên)

HS hoạt động nhóm:

- Có AHCK là hbh (c/mcâu a)

- Có: O là trung điểm của

KL a/ AHCK là hbh b/ A, O, C thẳng hàng

Ngày đăng: 03/12/2014, 14:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thang vuông  (7’) - Hình học 8 chuẩn KTKN
o ạt động 2: Hình thang vuông (7’) (Trang 6)
Hình thang ABCD (AB // - Hình học 8 chuẩn KTKN
Hình thang ABCD (AB // (Trang 9)
1. Hình thang có góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân - Hình học 8 chuẩn KTKN
1. Hình thang có góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân (Trang 13)
Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng  (12’) - Hình học 8 chuẩn KTKN
o ạt động 3: Hình có trục đối xứng (12’) (Trang 34)
Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng  (8’) - Hình học 8 chuẩn KTKN
o ạt động 3: Hình có tâm đối xứng (8’) (Trang 43)
2/ Hình thang cân có … là HCN. - Hình học 8 chuẩn KTKN
2 Hình thang cân có … là HCN (Trang 50)
Hình vào vở Hs: OH = 1cm Hs: Trả lời - Hình học 8 chuẩn KTKN
Hình v ào vở Hs: OH = 1cm Hs: Trả lời (Trang 59)
Hình thoi có đầy đủ các tính chất   của   hình   bình   hành: - Hình học 8 chuẩn KTKN
Hình thoi có đầy đủ các tính chất của hình bình hành: (Trang 61)
2/ Hình b. hành là tứ giác có - Hình học 8 chuẩn KTKN
2 Hình b. hành là tứ giác có (Trang 73)
4/ Hình CN là tứ giác có - Hình học 8 chuẩn KTKN
4 Hình CN là tứ giác có (Trang 74)
Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác - Hình học 8 chuẩn KTKN
Sơ đồ nh ận biết các loại tứ giác (Trang 75)
Hình   gồm   5   đoạn thẳng: AB, BC, CD, DE,   EA   không   phải là đa giác vì AE, ED - Hình học 8 chuẩn KTKN
nh gồm 5 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DE, EA không phải là đa giác vì AE, ED (Trang 81)
Hình   112, 113, 114 không là đa giác lồi vì   mỗi   đa   giác   đó nằm   ở   cả   hai   nửa mặt   phẳng  có   bờ   là đường thẳng chứa 1 cạnh của đa giác. - Hình học 8 chuẩn KTKN
nh 112, 113, 114 không là đa giác lồi vì mỗi đa giác đó nằm ở cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa 1 cạnh của đa giác (Trang 82)
1/ Hình chữ nhật: - Hình học 8 chuẩn KTKN
1 Hình chữ nhật: (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w