đồ án thiết kế nền và móng tính toán móng đơn tính toán móng cọc đồ án thiết kế nền và móng tính toán móng đơn tính toán móng cọc đồ án thiết kế nền và móng tính toán móng đơn tính toán móng cọc đồ án thiết kế nền và móng tính toán móng đơn tính toán móng cọc
Trang 1Dung trọng đẩy nỗi (g/cm 3 )
Lực dính (kN/m 2)
1 2 1,828 1,7 25o40 27,5 Cát min, xốp 2,675 2165 0.978
Trang 2THIẾT KẾ MÓNG NÔNG THỨ NHẤT:
1 Tải trọng tác dung tại cổ cột
2
2 2
A
W W
Lớp đất cát mịn, chặt vừa Chièu dày 15.8 m
Chọn Phương Aùn Thiết Kế Phương Aùn Móng Nông:
Căn cứ địa chất công trình tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng đơn bê tông cốt thép trên đệm cát Làm lớp bê tông dày 10 cm, mác 75 vữa xi măng cát
Tính Toán Cho Móng Nông Thứ 1:
- Bêtông lát đá 4 x 6 Mác 75 dày 100 mm
- Móng bêtông Mác 250 có R b = 11,5(MPa),R bt =0.9(MPa).
- Thép AII có gờ > 10 có R s = 280(MPa)
- Thép AI không có gờ < 10 có R s =250(MPa).
- Lớp bảo vệ a o =50mm
- hm=500mm
+ Sức chịu tải của lớp cát đệm:
Trang 3cát min, xốp
sét pha cát
cát min, chặt tự vừa
Cuờng độ tính toán quy ước của cát đệm:R0=400kPa, cường độ này ứng với
b1=1m , h1= 2m ở nay h= 1.5 m và giả thiết b=1.5 m
(K=0.125)
2
/ 9 371 875
371 2
2
2 5 1 ) 1
1 5 1 125 0 1 (
1
1 1
1
h h b
b b K R
Trang 45.1229.371
1150
m h
R
N F
0 min
2 2
1150
m kN h
b l
N
tb
tc tc
393 2
2
2 5 1 ) 1
1 2 125 0 1 (
2 320 5 / /
5 472 2
2 320 5 / /
75
Thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
Chọn chiều cao đệm cát là 1.5m
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
dy
gl h z
m h
m kN
5 1 2
5 1 2 2
z b
2
/05.4649.9128.18
bt h h
kN F
N
2
621 8 6 143
Trang 5m F
Móng đặt trên lớp thứ 1
- Lớp đất I : = 120 50’ tra bảng => A = 0.2549 ; B =2.035; D = 4.532
1
1 1 2 1
m kN
2
/65
189 kN m
h z
bt h h z
Như vậy chiều cao đệm cát thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện biến dạng Tra bảng quy phạm với cát thô vừa, chặt được E=35000kN/m2-
Kiểm tra xuyên thủng:
Trang 62 3
10 5 11
1265 )
5 1 1 1 ( )
5
Chọn tiết diện cột 0.4×0.4(m)
Lực chống xuyên thủng:
0 4
4b h
b tb c =3.4 m
kN b
h R
Lực gây xuyên thủng:
Aùp lực tính toán tại đáy móng:
2
2 2
1265
m kN F
N tt tt
vậy tiết diện móng lb 2 2 (m)thỏa mãn
điều kiện chịu uốn của cấu kiện
m l
25 349 8
=>Chiều cao móng đã thiết kế là phù hợp
Bảng dự tính độ lún
n
tt
R L
Trang 744 8 52 5 64 2 76 3 114 2
6 143
35000
3 0 2
6 143 8 178 8 219 9 257 3 284 2
1 293 8
0
Trang 8Tính toán và bố trí cốt thép cho móng:
Ứng suất tại đáy móng:
2
2 2
1265
m kN F
N tt tt
Trang 9q
/ 5 632 2
3
0
57 17 1757
45 0 9 0 280
10 25 199
cm mm
h R
M A
Trang 10Tính toán và bố trí thep theo phương dọc
ho=hm-(a0+14/2)=443mm
2 2
3
0
85 17 1785
443 0 9 0 280
10 25 199
cm mm
h R
M A
THIẾT KẾ MÓNG NÔNG THỨ HAI:
3 Tải trọng tác dung tại cổ cột
2
2 2
A
W W
Trang 11Chọn Phương Aùn Thiết Kế Phương Aùn Móng Nông:
Căn cứ địa chất công trình tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng đơn bê tông cốt thép trên đệm cát Làm lớp bê tông dày 10 cm, mác 75 vữa xi măng cát
Tính Toán Cho Móng Nông Thứ 2:
- Bêtông lát đá 4 x 6 Mác 75 dày 100 mm
- Móng bêtông Mác 250 có Rb = 11,5(MPa),Rbt =0.9(MPa)
- Thép AII có gờ > 10 có Rs = 280(MPa)
- Thép AI không có gờ < 10 có Rs =250(MPa)
- Lớp bảo vệ ao=50mm
+ Sức chịu tải của lớp cát đệm:
Cuờng độ tính toán quy ước của cát đệm:R0=400kPa, cường độ này ứng với
b1=1m , h1= 2m ở nay h= 1.5 m và giả thiết b=1.5 m
(K=0.125)
2
/ 9 371 875
371 2
2
2 5 1 ) 1
1 5 1 125 0 1 (
1 0
2 ) 1
(
h
h h b
b b K R
Trang 12cát min, xốp
sét pha cát
cát min, chặt tự vừa
Diện tích đáy móng;
2
5.1229.371
850
m h
R
N F
m
2 1
8 2
Trang 13+ chọn chiều cao sơ bộ móng:
hm=0.6mMóng chụi tải lệch tâm:
h l
b
H M
b l
N
tb
tc tc
6
2 2
26.1
)506.050(66.12
850
m kN
b
H M
b l
N
tb
tc tc
6
2 2
26.1
)506.050(66.12
850
m kN
625 223 625 373
m kN
tc
Cường độ tính toán ứng với b=1.6m
2
/ 25 367 25
367 2
2
2 5 1 ) 1
1 6 1 125 0 1 (
2 373 625 / /
7 440 2
25
Thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
Chọn chiều cao đệm cát là 1.5m
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
dy
gl h z
m h
m kN
875 1 6 1
5 1 2 2
2
; 25
b
h b
z b
Trang 14/05.4649.9128.18
bt h h
kN h
F N
2
382 8 114
6 955
m
4 0
Móng đặt trên lớp thứ 1
- Lớp đất I : = 120 50’ tra bảng => A = 0.2549 ; B =2.035; D = 4.532
1
1 1 2 1
m kN
2
/05
161 kN m
h z
bt h h z
Như vậy chiều cao đệm cát thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện biến dạng Tra bảng quy phạm với cát thô vừa, chặt được E=35000kN/m2-
Kiểm tra xuyên thủng:
2 3
10 5 11
935 )
5 1 1 1 ( )
5
Chọn tiết diện cột 0.3×0.4(m)
Lực chống xuyên thủng:
m b
kN b
h R
Trang 15Lực gây xuyên thủng:
Aùp lực tính toán tại đáy móng:
2 0 0
0 max
)6.0(
6
l b
H M
b l
26.1
)556.055(66.12
935
m kN tt
vậy tiết diện móng lb 2 1 6 (m)thỏa mãn
điều kiện chịu uốn của cấu kiện
m l
480 8
Trang 16Bảng dự tính độ lún
zi
(kN/m 2 )
bt zi
4 43 36 49 66 59 14 72 58 90 2
99 114
35000
3 0 2
99 114 53 147 67 187 79 230 34 263 2
2 271 8
0
Trang 17Tính toán và bố trí cốt thép cho móng:
Ưng suất tại đáy móng:
2 2
26.1
)556.055(66.12
935
m kN tt
26.1
)556.055(66.12
935
m kN tt
Trang 182
) 4 0 2 ( 2
) (
8 0 ) 210 375 (
ho=hm-a0=600-50=550mm
2 2
3 0
07 15 1507
55 0 9 0 280
10 9 208
cm mm
A
h R
M A
s
s s
ho=hm-(a0+14/2)=543mm
2 2
3 0
263 9 3
926 543 0 9 0 280
10 75 126
cm mm
A
h R
M A
s
s s
0.65m
M=126.75kNm
q=600kN/m
Trang 19Chọn 12 Þ10s140(A s =9.42cm 2 )
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC
Nhận xét : Tải trọng tác dụng vào cọc tương đối lớn, ta đóng cọc vào lớp đất thứ
tư “ cát bột chặt vừa ”
Cao trình đế đài Cos = - 2 (m)
Lớp Bêtông lót đá 4 x 6 Dày 100(mm)
Chiều dài cọc:chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp thứ tư 7.2m Chọn chiều dài cọc là 20m, được nối bởi hai cây cọc có chiều dài 10m
Tiết diện cọc ( 400 x 400 ), thép chịu lực trong cọc là 4 18 Thép A II có Rs =
280 (Mpa)
Bêtông đài cọc Mác 250
1 kiểm tra cẩu lắp cọc:
khi vận chuyển cọc, tải trọng phân bố :q A b n
b
A :tiết diện ngang của cọc
=25kN/m3 khối lượng riêng bê tông
n: hệ số động, n=1.6
10m 2.07m
q=6.4kN/m M=13.43kNm
2.07m
Móc cẩu vận chuyển
Trang 202.07m q=6.4kN/m
10m
M=42.24kNm
Móc cọc để đưa lên thiết bị đóng cọc
cát min, xốp
sét pha cát
cát min, chặt tự vừa
cát bột, chặt vừa
Trang 212 Ứ ng su ấ t ch ị u t ả i theo v ậ t li ệ u:
lc=20 m
l=19.5 m
) ( 4515 0 4 0 4
98 0 0016 0 0000288
0 028
Trang 23023 730 6 1 4 0 1845 1
1
(
4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:
-Sức chịu tải cực hạn của cọc đơn:
p p s
s s p
p s
s
q A FS
f A FS
Trang 24+Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc:
c N q N N
0
1 1
1
1
/ 24 28 ' 50 12 ) 2
8 3 49 9 2 28 18 ( ) ' 50 12 sin 1 ( 4
0
2 2 2
2
/ 27 50 ' 30 30 )
2
5 8 13 10 8 3 49 9 2 28 18 ( ) ' 30 30 sin 1 ( 4
0
3 3 3
3
/ 13 78 ' 30 29 )
2
2 7 89 9 5 8 13 10 8 3 49 9 2 28 18 ( ) ' 30 29 sin 1
0 5 1
43 1755
Trang 25+ Dự tính móng từ 6 đến 10 cọc=> ktc=1.65
Sức chịu tải cho phép:
)(7.90465
.1
8.1492
kN k
5 5692 2
1
N n
=>Thiết kế 8 cọc
+ Diện tích đài móng:
Aùp lực phản lên đáy đài:
) / ( 16 1102 835
1
8 1492 )
3 (
2
d
Q tc tt
5.5692
n
N F
tb tt
5 5692 )
5 1 1 1 ( )
5 1 1 1
R
N F
Trang 26o Trọng lượng bản thân đài cọc:
Chiều cao đài móng chọn h d =950 mm
kN
6 Kiểm tra phản lực đầu cọc:
) ( 9 742 8
1 251 5 5692 8
0 3 2
) ( 9 742 8
1 251 5 5692 8
0 5
1 251 5 5692 8
0 8 7
kN P
7 Kiểm tra lún:
Trang 272 7 ' 30 29 5 8 30 30 8 3 ' 50
B
4
69 26 5
19 2 ) 15 0 2 1 3
Diện tích khối móng quy ước:
2 76 54 4 7 4
B L
Trang 28Chiều cao khối móng quy ước:
m h
Q1
qu: Trọng lượng của đất và đài từ đáy đài trở lên:
kN h
l F n F Q
qu
i i c c qu qu
10324
) 89 9 2 7 13 10 5 8 49 9 8 3 ( ) 4 0 4 0 8 76 54 ( )
( 2
F n
N
N 0tc qu 5175 13375 18550
o Aùp lực tại đáy khối móng quy ước:
2 / 75 338 76 54
18550
m kN F
tc
k
m m
m1=1.1
m2=1
ktc=1
Trang 29/ 36 11 5 21 76 54
.
1
m kN
Ta có: 338 75kN/m2 1 2R tc 1857kN/m2
2
2 1547 5 / /
75
=> Vậy đất dưới mũi cọc đủ khả năng chịu lực
o Ưùng suất bản thân tại đáy khối móng quy ước:
2
/ 25 244 67 54
13375
m kN F
bt gl
Tính ứng suất gây lún ảnh hưởng của móng hai đối với móng một:
+ Tính ứng suất điểm M (tâm của móng một)
Trang 30+ Vì điểm M không lằm trên trục qua tâm cũng như qua góc của móng hai Kéodài đáy móng hai và chia đôi ra để biến điểm M thành điểm nằm trên trục qua góc.
5 7
7 3
gl z i
E
z S
Trang 31cm cm m S
S
8 5 05 0
5392
1 2
203 68 247 77 228 86 868 91 2
5 94 8
0
Thỏa điều kiện gây lún
8 Kiểm tra xuyên thủng:
b
kN b
h R
=>thỏa mãn điều kiện chọc thủng
Vậy h m =0.95m thỏa mãn
Trang 32078 0 8 0 1 3 10 5 11
2 1783
2 3
2 0
M b
081 0 078 0 2 1 1 2 1
R
bh R A
s
b b
078 0 8 0 1 3 10 5 11
2 1783
2 3
2 0
M b
081 0 078 0 2 1 1 2 1
R
bh R A
s
b b
Trang 33THIẾT KẾ MÓNG CỌC THỨ HAI:
Nhận xét : Tải trọng tác dụng vào cọc tương đối lớn, ta đóng cọc vào lớp đất thứ
tư “ cát bụi chặt vừa ”
Cao trình đế đài Cos = - 2 (m)
Lớp Bêtông lót đá 4 x 6 Dày 100(mm)
Chiều dài cọc:chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp thứ tư Chọn chiều dài cọc là 20m
Tiết diện cọc ( 400 x 400 ), thép chịu lực trong cọc là 4 18 Thép A II có Rs =
1 kiểm tra cẩu lắp cọc:
khi vận chuyển cọc, tải trọng phân bố :q A b n
b
A :tiết diện ngang của cọc
=25kN/m3 khối lượng riêng bê tông
n: hệ số động, n=1.6
Trang 3410m 2.07m
q=6.4kN/m M=13.43kNm
2.07m
Móc cẩu vận chuyển
2.07m q=6.4kN/m
10m
M=42.24kNm
Móc cọc để đưa lên thiết bị đóng cọc
Trang 35cát min, xốp
sét pha cát
cát min, chặt tự vừa
cát bột, chặt vừa
2 Ứ ng su ấ t ch ị u t ả i theo v ậ t li ệ u:
lc=20 m
l=19.5 m
) ( 4515 0 4 0 4
6 21 4515
.
0
75
0 028
Trang 37023 730 6 1 4 0 1845 1
1
(
4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:
-Sức chịu tải cực hạn của cọc đơn:
p p s
s s p
p s
s
q A FS
f A FS
Q
FS
Q
Trang 38Trong đó:
+Cường độ chịu tải của đất dưới mũi cọc:
c N q N N
0
1 1
1
1
/ 24 28 ' 50 12 ) 2
8 3 49 9 2 28 18 ( ) ' 50 12 sin 1 ( 4
0
2 2 2
2
/ 27 50 ' 30 30 )
2
5 8 13 10 8 3 49 9 2 28 18 ( ) ' 30 30 sin 1 ( 4
0
3 3 3
3
/ 13 78 ' 30 29 )
2
2 7 89 9 5 8 13 10 8 3 49 9 2 28 18 ( ) ' 30 29 sin 1
0 5 1
43 1755
Trang 3910 Sơ bộ xác định sô lượng và bố trí cọc trên mặt bằng:
+ Dự tính móng từ 6 đến 10 cọc=> ktc=1.65
Sức chịu tải cho phép:
)(7.90465
.1
8.1492
kN k
5 4207 2
1
N n
=>Thiết kế 7 cọc
+ Diện tích đài móng:
Aùp lực phản lên đáy đài:
) / ( 16 1102 )
4515 0 3 (
8 1492 )
3 (
2 2
d
Q tc tt
5.4207
n
N F
tb tt
55 0 4 0 ( 10 5 11
5 4207 )
5 1 1 1
R
N F
Trang 40o Trọng lượng bản thân đài cọc:
Chiều cao đài móng chọn h d =950 mm
kN
11 Kiểm tra phản lực đầu cọc:
)(1.7322
.14
2.1)75.025.27225.272(7
47.2025.4207
1 2
max 0
6
y
y M G N
P
i i
tt d tt
.14
)2.1()75.025.27225.272(7
47.2025.4207
1 2
max 0
2
y
y M G N
P
i i
tt d tt
47 202 5 4207 7
0 7 4
kN P
12 Kiểm tra lún:
Trang 41o Xác định khối móng quy ước:
Tính:
2 7 5 8 8 3
2 7 ' 30 29 5 8 30 30 8 3 ' 50
4
69 26 5
19 2 ) 15 0 2 1 3
m tg
4
69 26 5
19 2 ) 15 0 2 5 2
Trang 422 32 50 8 6 4
B L
Chiều cao khối móng quy ước:
m h
Q1
qu: Trọng lượng của đất và đài từ đáy đài trở lên:
kN h
l F n F Q
qu
i i c c qu qu
1 9514
) 89 9 2 7 13 10 5 8 49 9 8 3 ( ) 4 0 4 0 7 32 50 ( )
( 2
F n
4 7 8 6
6 5 445 32
50
16099
m kN W
M F
N
x qu
4 7 8 6
6 5 445 32
50
16099
m kN W
M F
N
x qu
Trang 432 min
2
74 318 13 321
tc
k
m m
13 12274
F
Q
qu qu
.
1
m kN
94
=> Vậy đất dưới mũi cọc đủ khả năng chịu lực
o Ưùng suất bản thân tại đáy khối móng quy ước:
2
/ 92 243 32
50
13 12274
m kN F
bt gl
Trang 44Tính ứng suất gây lún ảnh hưởng của móng một đối với móng hai:
+ Tính ứng suất điểm K (tâm của móng hait)
+ Vì điểm K không lằm trên trục qua tâm cũng như qua góc của móng một Kéo dài đáy móng một và chia đôi ra để biến điểm K thành điểm nằm trên trục qua góc
5 7
Trang 45+ Với behK: 1
7 3
7 3
gl z i
E
z S
S
S
8 4 04 0
5392
1 2
739 52 274 61 887 68 982 73 2
01 76 8
0
Trang 46kN b
h R
=>thỏa mãn điều kiện chọc thủng
Vậy h m =0.95m thỏa mãn
14 bố trí thép:
) ( 1 732
6
) ( 9 527
Trang 47) ( 630
064 0 8 0 5 2 10 5 11
4 1171
2 3
2 0
M b
066 0 064 0 2 1 1 2 1
R
bh R A
s
b b
P
kNm Pl
Trang 4805 0 79 0 1 3 10 5 11
1134
2 3
2 0
M b
051 0 05 0 2 1 1 2 1
R
lh R A
s
b b
Chọn 23Þ16s140