thuyết minh tính toán cầu bê tông cầu bê tông dầm I căng sau, I căng trước dầm T căng sau, T căng trước thuyết minh tính toán cầu bê tông cầu bê tông dầm I căng sau, I căng trước dầm T căng sau, T căng trước thuyết minh tính toán cầu bê tông cầu bê tông dầm I căng sau, I căng trước dầm T căng sau, T căng trước
Trang 1MỤC LỤC PHẦN 1: CẦU BTCT DUL TIẾT DIỆN CHỮ T CĂNG TRƯỚC
Chương I: SỐ LIỆU THIẾT KẾ
1.1 KÍCH THƯỚC CƠ BẢN: 6
1.2 THÔNG SỐ VẬT LIỆU: 7
Chương II : LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH 2.1 Lan can 9
2.2 Lề bộ hành 12
2.3 Bó vỉa 15
Chương III : BẢN MẶT CẦU 3.1 Số liệu tính toán 19
3.2 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu 19
3.3 Tính nội lực cho bản congxon 20
3.4 Tính nội lực cho bản dầm cạnh dầm biên 23
3.5 Tính nội lực cho bản dầm giữa 27
3.6 Thiết kế cốt thép cho bản mặt cầu 31
3.7 Kiểm tra nứt cho bản mặt cầu 32
Chương IV : DẦM NGANG 4.1 Các số liệu về dầm ngang 34
4.2 Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang 34
4.3 Thiết kế cốt thép cho dầm ngang 39
Chương V : DẦM CHÍNH 5.1 Các số liệu ban đầu 48
5.2 Nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chủ 49
5.3 Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm chủ 56
5.4 Tổng hơp hoạt tải và tĩnh tải 66
5.4.1 Mômen 66 5.4.2 Lực cắt 66
5.5 Bố trí cáp cho dầm chủ 68
5.6 Kiểm toán 78
Chương VI : TÍNH TOÁN CỐT ĐAI CHO DẦM CHÍNH 6.1 Số liệu thiết kế cốt đai 84
6.2 Thiết kế cốt đai cho mặt cắt gối 84
6.3 Thiết kế cốt đai cho mặt cắt giữ nhịp 88
PHẦN 2: CẦU BTCT DUL TIẾT DIỆN CHỮ T CĂNG SAU
Trang 2Chương 1 : SỐ LIỆU THIẾT KẾ
1.1 Kích thước hình học & vật liệu thi công cầu 97
1.2 Trình tự thi công 99
Chương 2 : LAN CAN 2.1 Thanh lan can 100
2.2 Cột lan can 101
2.3 Gờ chắn bánh 104
2.4 Bản lề bộ hành 109
Chương 3 : BẢN MẶT CẦU 3.1 Tính nội lực 111
3.2 Thiết kế cốt thép 118
Chương 4 : DẦM NGANG 4.1 Tính nội lực 122
4.2 Kiểm toán dầm ngang 125
Chương 5 : DẦM CHỦ 5.1 Kích thước mặt cắt ngang dầm chủ 130
5.2 Tính hệ số phân ngang 133
5.3 Các trường hợp tải trọng tác dụng lên cầu 137
5.4 Xác định nội lực tại các mặt cắt nguy hiểm 140
5.5 Chọn và bố trí thép dự ứng lực 146
5.6 Đặc trưng hình học mặt cắt 146
5.7 Tính mất mát US 151
5.8 Kiểm toán dầm theo TGH SD 156
5.9 Kiểm toán dầm ở trạng thái sử dung 158
5.10 Kiểm toán lực cắt 161
5.11 Tính thép cẩu móc dầm 167
5.12 Tính độ vồng, độ võng 168
PHẦN 3: CẦU BTCT DUL TIẾT DIỆN CHỮ I CĂNG TRƯỚC CHƯƠNG 1 :KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC VÀ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO 1.1 Số liệu đầu vào: 174
1.2 Lựa chọn kích thước hình học các bộ phận kết cấu nhịp : 175
CHƯƠNG IITÍNH TOÁN LAN CAN LỀ BỘ HÀNH 2.1 Kiểm toán thanh lan n1 179
2.2 Kiểm toán thanh lan can n2: 180
2.3 Kiểm toán trụ lan can thép 182
2.4 Thiết kế cốt thép cho lề bộ hành : 183
2.5 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sữ dụng 185
2.6 Kiểm toán bó vỉa chịu tải trọng va xe : 186
Trang 33.1 Mô hình tính toán bản mặt cầu: 190
3.2 tải trọng tác dụng lên bản mặt cầu: 190
3.3 Hệ số tính 191
3.4 Tính toán nội lực bản mặt cầu 191
3.5 Tính toán cốt thép cho bản mặt cầu: 195
3.6.Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng : 198
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ DẦM NGANG 4.1 Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang 202
4.2 Thiết kế cốt thép cho dầm ngang 207
4.3 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sữ dụng 209
4.4 Thiết kế cốt đai cho dầm ngang 212
CHƯƠNG 5TÍNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG 5.1 Đặc trưng hình học của tiết diện ngang chưa liên hợp của dầm chủ: 215
5.2 Tính hệ số phân bố ngang cho các dầm trong 216
5.3 Hệ số phân bố ngang cho các dầm biên 217
CHƯƠNG 6 TÍNH TÓAN NỘI LỰC DẦM CHỦ 6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm chủ: 220
6.2 Xác định nội lực tại các mặt cắt đặc trưng : 223
CHƯƠNG 7KIỂM TỐN DẦM CHỦ 7.1 Các đặc trưng vật liệu của dầm chủ: 231
7.2 Chọn và bố trí cáp dự ứng lực : 231 Mặt cắt I-I Mặt cắt II-II Mặt cắt III-III Mặt cắt IV-IV
Trang 4Bảng 7.2 tọa độ trọng tâm cáp DƯL
7.3 Xác định đặc trưng hình học tại các mặt cắt : 234
7.4 Tính toán mất mát ứng suất của 1 sợi cáp : 237
7.5 Kiểm toán dầm: 240
7.6 Thiết kế cốt đai cho dầm chủ và kiểm toán khả năng chịu cắt 247
PHẦN 4: CẦU BTCT DUL TIẾT DIỆN CHỮ I CĂNG SAU Chương 1: SỐ LIỆU THIẾT KẾ 1 Error! Reference source not found. 256
2 Yêu cầu 256
3 Chọn thêm số liệu 256
4 Bố trí mặt cắt ngang cầu 256
Chương 2: TÍNH TỐN LAN CAN VÀ TAY VỊN 1 Lựa chọn kích thước và bố trí thép trong lan can.256 2 2 Xác định khả năng chịu lực của tường lan can. 257
3 Xác định khả năng chịu lực của thanh và cột lan can.260 4 Tổ hợp va xe.261 5 Chứng minh công thức sử dụng trong phần tính lan can. 264
Chương 3 : TÍNH TỐN BẢN MẶT CẦU 1 Chọn lớp phủ mặt cầu: 267
2 Tính toán bản hẫng 267
2.1 Số liệu tính toán 267
2.2 Xác định nội lực 268
2.3 Thiết kế cốt thép 271
2.4 Kiểm tra vết nứt 273
3 3 Tính toán bản loại dầm 274
Chương 4 : TÍNH TỐN DẦM NGANG 1 Số liệu tính toán 280
2 Xác định nội lực tĩnh tải tác dụng lên dầm phụ : 280
3 Xác định nội lực do hoạt tải gây ra: 281
2 825.8 1651.6 2 644.4 1288.7 2 482.1 964.3
2 875.8 1751.6 2 694.4 1388.7 2 532.1 1064.3
2 925.8 1851.6 2 744.4 1488.7
1
ps
d = 668.98 d ps2 = 724.81 d ps3= 774.72 d ps4 = 892.31
Trang 55 Kiểm tra vết nứt 290
Chương 5 : TÍNH TỐN DẦM CHÍNH (DƯL ) 1 Lựa chọn kích thước hình học của dầm 293
2 Tính toán hệ số phân bố ngang 294
3 Xác định nội lực 297
4 4 Lựa chọn số lượng cáp và bố trí cáp 309
5 Xác định đặc trưng hình học của tiết diện qua từng giai đoạn làm việc 313
6 Tính toán mất mát ứng suất 319
7 Tính toán trong giai đoạn truyền lực căng 323
8 Tính toán chịu nén ở trạng thái giới hạn sử dụng 324
9 Tính toán chịu uốn ở trạng thái giới hạn cường độ 326
10 Chọn cốt thép thường 329
11 Thiết kế lực cắt 329
TÀI LIỆU THAM KHẢO 338
Phần 1 :
THIẾT KẾ CẦU BTCT DƯL
Trang 6TIẾT DIỆN T CĂNG TRƯỚC
CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ
1.1 KÍCH THƯỚC CƠ BẢN:
- Khổ cầu: B - K = 11.5 m – 1.2m
- Chiều dài nhịp dầm chính: L = 22 m
- Số dầm chính: 8 dầm
- Khoảng cách 2 dầm chính: 1.8 m
- Số dầm ngang: 5 dầm
- Khoảng cách 2 dầm ngang: 5.5 m
- Khoảng cách 2 trụ lan can: 2m
- Loại dầm chữ T
Trang 7- Phương pháp: căng trước
1.2 THÔNG SỐ VẬT LIỆU:
- Thanh và cột lan can (phần thép):
A 100.1 mm
Trang 8Hình 1.1 Boá trí chung
Trang 9CHƯƠNG 2 LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH 2.1 LAN CAN:
2.1.1 Thanh lan can
- Chọn thanh lan can thép ống đường kính ngoài D =100 mm và kính trong
- Khoảng cách 2 cột lan can là: L = 2000 mm
- Khối lượng riêng thép lan can: 5 3
s 7.85 10 N / mm
- Thép cacbon số hiệu CT3: f =240 MPa y
2.1.1.1 Tải trọng tác dụng lên thanh lan can
Hình 2.1 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên thanh lan can
- Theo phương thẳng đứng (y):
+ Tĩnh tải: Trọng lượng tính toán của bản thân lan can
* Theo phương y:
- Mômen do tĩnh tải tại mặt cắt giữa nhịp:
y g
Trang 10- Mođmen do hoát tại tái maịt caĩt giöõa nhòp:
+ Tại phađn boâ:
y w
- Mođmen do hoát tại tái maịt caĩt giöõa nhòp:
+ Tại phađn boâ:
x w
D 0.95 : heô soâ dẹo
I 0.95 : heô soâ quan tróng
R 1.05 : heô soẫ dö thöøa
0.95 0.95 1.05 0.95 + DC 1.25 : heô soâ tại tróng cho tónh tại
+ LL 1.75 : heô soâ tại tróng cho hoát tại
+: laø heô soâ söùc khaùng: = 1
+ M: laø mođmen lôùn nhaât do tónh vaø hoát tại
+ M n : söùc khaùng cụa tieât dieôn
Trang 112.1.2 Cột lan can
Ta tính toán với cột lan can ở giữa, với sơ đồ tải trọng tác dụng vào cột lan (hình 2.2)
Hình 2.2 Sơ đồ tải trọng tác dụng vào cột lan can Để đơn giản tính toán ta chỉ kiểm tra khả năng chịu lực lực xô ngang vào cột và kiểm tra độ mảnh, bỏ qua lực thẳng đứng và trọng lượng bản thân
* Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can:
- Kích thước:
h 650 mm; h 350 mm; h 300 mm
- Lực tác dụng: (chỉ có hoạt tải)
+ Lực phân bố: w = 0.37 N/mm ở 2 thanh lan can ở hai bên cột truyền vào cột 1 lực tập trung: P’= w.L = 0.37 x 2000 = 740 N
+ Lực tập trung: P = 890 N + Suy ra lực tập trung vào cột là:
P'' P' P 740+890 = 1630 N
- Ta kiểm toán tại mặt cắt A-A:
Hình 2.3 Mặt cắt A-A
- Mômen tại mặt cắt A-A:
Trang 12- Sức kháng của tiết diện: M n f yS
+ S mômen kháng uốn của tiết diện
Mặt cắt A – A đảm bảo khả năng chịu lực
* Kiểm tra độ mảnh của cột lan can:
+ K = 0.75: hệ số chiều dài hữu hiệu
+ l 1070 mm : chiều dài không được giằng (l h )
+ r : bán kính hồi chuyển nhỏ nhất (ta tính cho tiết diện tại mặt cắt B - B vì tiết diện ở nay là nhỏ nhất)
Hình 2.4 Mặt cắt B-B I
r A
A : diện tích tiết diện:
2
A 130 8 2 124 8 3072 mm 10342656
2.2.1 Tải trọng tác dụng lên lề bộ hành gồm:
* Xét trên 1000 mm dài
Trang 13- Hoạt tải người: PL = 0.003 x 1000 = 3 N/mm
- Tiết diện chịu lực b x h = 1000 mm x 100 mm
- Chọn a’ = 20 mm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bê tông:
Trang 14c 0.646
0.008 0.45
d 80 bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo
- Xác định diện tích cốt thép:
'
2 c
- Tiết diện kiểm toán:
Tiết diện chữ nhật có b x h = 1000 mm x 100 mm
- Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất: c
- Hệ số tính đổi từ thép sang bê tông: s
Trang 15- Khí hậu khắc nghiệt: Z23000 N / mm
- Ứng suất cho phép trong cốt thép:
- Giả thiết ta bố trí cốt thép cho bó vỉa như: hình 2.7 và hình 2.8
- Ta tiến hành kiểm tra khả năng chịu lực của bó vỉa dạng tường như sau:
+ Sơ đồ tính toán của lan can dạng tường là sơ đồ dẻo
+ Chọn cấp lan can là cấp 3 dùng cho cầu có xe tải
Bảng 2.1: Lực tác dụng vào lan can
Phương lực tác dụng Lực tác dụng (KN) Chiều dài lực tác
dụng(mm)
+ Biểu thức kiểm toán cường độ của lan can có dạng
Trang 16M : sức kháng của dầm đỉnh
H : chiều cao tường
c
L : chiều dài đường chảy
t
L : chiều dài phân bố của lực theo phương dọc cầu
F t : lực xô ngang quy định ở bảng 2.1
2.3.1 Xác định M c : (Tính trên 1000 mm dài)
- Tiết diện tính toán b x h = 1000 mm x 100 mm và bố trí cốât thép (hình 2.7)
Hình 2.7 Tiết diện và bố trí cốt thép bó vỉa the phương đứng
- Cốt thép dùng 14a200 mm, 1000 mm dài có 5 thanh
- Tính toán với bài toán cốt đơn, tính cốt thép cho1 bên rồi bên còn lại bố trí tương tự
- Diện tích cốt thép A s :
2 s
Trang 17- M H W : Là sức kháng mômen trên toàn chiều cao tường đối với trục đứng:
- Tiết diện tính toán b x h = 300 mm x 200 mm và bố trí cốt thép (hình 2.8)
Hình 2.8 Tiết diện và bố trí cốt thép theo phương dọc cầu
- Cốt thép dùng 214 mm
- Tính toán với bài toán cốt đơn, tính cốt thép cho1 bên rồi bên còn lại bố trí tương tự
- Diện tích cốt thép A s :
2 s
Trang 18Vậy thoả mản điều kiện cốt thép nhỏ nhất
2.3.3 Chiều dài đường chảy (L ) c
Chiều cao bó vỉa: H=300 mm, vì không bố trí dầm đỉnh nên M b0
* Với trường hợp xe va vào giữa tường:
- Chiều dài đường chảy:
Trang 19
CHƯƠNG 3
BẢN MẶT CẦU
3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
- Khoảng cách giữa 2 dầm chính là: L 2 = 1850 mm
- Khoảng cách giữa 2 dầm ngang là: L 1 = 5500 mm
- Xét tỷ số: 1
- Chiều dày bản mặt cầu: h f = 200 mm
- Chọn lớp phủ mặt cầu gồm các lớp sau:
+ Lớp bêtông Atphan dày 50 mm
+ Lớp bêtông Ximăng bảo vệ dày 40 mm
+ Lớp phòng nước dày 5 mm
- Độ dốc ngang cầu: 1.5 % được tạo bằng thay đổi độ cao đá vỉa ở tại mỗi gối
3.2 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU
- Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Hình 3.1 Sơ đồ tính bản mặt cầu
Trang 203.3 TÍNH NỘI LỰC CHO BẢN CONGXON (bản hẫng)
Hình 3.2 Sơ đồ tính cho bản congxon 3.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản congxon
3.3.1.1 Tĩnh tải
Xét tĩnh tải tác dụng lên dải bản rộng 1000 mm theo phương dọc cầu:
Hình 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên bản congxon
* Trọng lượng bản thân:
5
DC 1000 h 1000 200 2.5 10 5 N / mm
Trang 21* Trọng lượng lan can, lề bộ hành:
- Trọng lượng tường bêtông:
b 1 = 250 mm: bề rộng của lan can phần bê tông
h 1 = 650 mm: chiều cao của lan can phần bê tông
- Trọng lượng lề bộ hành người đi: (tải này được chia đôi bó vỉa nhận một nửa và lan can phần bê tông chịu một nửa)
- Trên toàn chiều dài cầu có 11 nhịp:
Trọng lượng toàn bộ thanh lan can:
T ; T ; T và 2 ống thép liên kết Ф 90 dày 4mm, dài 120 mm (hình 3.3)
Cột lan can=Tấm thép T1+ Tấm thép T2 +Tấm thép T3+ Ống liên kết
Hình 3.4 Chi tiết cột lan can
* Trọng lượng tấm thép T 1 : 122.46 N
* Trọng lượng tấm thép T 2 : 51.92 N
* Trọng lượng tấm thép T 3 : 19.39 N
* Trọng lượng ống thép Ф90: 2.04 N + Trọng lượng một cột lan can:
3
P '' 122.46 51.92 19.39 2.04 195.81 N
Khoảng cách giữa hai cột lan can là 2000 mm, trên chiều dài nhịp 22000 mm có 12 cột
Trang 22+ Trọng lượng toàn bộ cột lan can:
3 PL
(b = 1200 mm: bề rộng phần lề bộ hành)
3.3.2 Nội lực trong congxon
- Sơ đồ tính nội lực (hình 3.5):
Hình 3.5 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên bản hẫng
- Xét hệ số điều chỉnh tải trọng:
Trang 23 I 1.05 : heô soâ quan tróng
R 0.95 : heô soẫ dö thöøa (möùc thođng thöôøng)
L
2 (L b = 725 mm: chieău daøi bạn haêng)
+ Tráng thaùi giôùi hán cöôøng ñoô:
DC 1.25
2 u
725
2 7003726.56 N.mm
3.4 Tính noôi löïc cho bạn daăm cánh daăm bieđn
Bạn ñaịt tređn 2 goâi laø 2 daăm chụ, nhòp cụa bạn laø khoạng caùch giöõa hai daăm
L 2 = 1850 mm, caùch tính ta seõ tính nhö daăm ñôn giạn ñaịt tređn hai goâi, xeùt cho dại bạn roông
- Tróng löôïng lôùp phụ maịt caău:
+ Toơng chieău daøy lôùp phụ maịt caău: h DW 95 mm
+ Tróng löôïng rieđng lôùp phụ: 5 3
Trang 24Hình 3.6 Sơ đồ tính bản dầm -Với L 2 ’ = 725 mm; L 2 ” = 1125 mm; L 2 = 1850 mm
- Xét hệ số điều chỉnh tải trọng: D R I
+ D : Hệ số độ dẻo, trường hợp thiết kế thông thường D 0.95
+ R : Hệ số dư thừa, bản dầm có tính dư R 0.95
+ I : Hệ số quan trọng, I 1.05
Trang 253 PL
(b = 1200 mm bề rộng lề bộ hành)
- Tải xe3 trục: đặt một bánh xe 3 trục (hình 3.7)
Hình 3.7 Tải trọng động tác dụng lên bản biên 3.4.2.2 Nội lực
Sơ đồ tính được thể hiện như trên hình vẽ
- Bề rộng bánh xe tiếp xúc với bản mặt cầu 510 mm
- Diện truyền tải của bánh xe xuống bản mặt cầu:
- Diện làm việc của bản:
+ Khi tính mômen âm tại gối:
SW 1220 0.25 L 1220 0.25 1850 1682.5 mm + Khi tính mômen dương tại giữa nhịp:
SW 660 0.55 L 660 0.55 1850 1677.5 mm
- Giá trị mômen tại giữa nhịp:
+ Do tải xe3 trục:
Trang 26LL u
1682.5 23624285.04 N.mm
1677.5 16916240.82 N.mm
Trang 27LL u
3.5 TÍNH NỘI LỰC CHO BẢN DẦM GIỮA
3.5.1 Tĩnh tải và nội lực do tĩnh tải tác dụng lên bản dầm
- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu:
+ Tổng chiều dày lớp phủ mặt cầu: h DW 95 mm
+ Khối lượng riêng lớp phủ: 5 3
- Sơ đồ tính như sau:
Hình 3.8 Sơ đồ tính tĩnh tải cho bản dầm giữa
- Hệ số điều chỉnh tải trọng lấy như bản dầm biên
- Giá trị mômen dương tại giữa nhịp:
DC DW s
Trang 283.5.2 Hoạt tải và nội lực do hoạt tải tác dụng lên bản dầm
- Chỉ có xe3 trục, ta không xét tải trọng làn vì nhịp bản L 2 =1850 mm < 4600 mm theo quy định không cần xét tải trọng làn
- Ở đây sẽ có 2 trường hợp đặt tải:
+ Trường hợp chỉ có 1 bánh xe của 1 xe
+ Trường hợp có 2 bánh xe của 2 xe khác nhau đặt trong bản khi đó khoảng cách giữa
2 bánh xe là 1200 mm
3.5.2.1 Xét trường hợp 1 chỉ có 1 bánh xe
Ta sẽ đặt bánh xe ngay tại giữa nhịp để tính toán
Hình 3.9 Tải trọng động tác dụng lên bản giữa
(Trường hợp đặt 1 bánh xe)
- Giá trị nội lực: tương tự như trên ta có:
Trang 29* Trạng thái giới hạn sử dụng: 1 ; LL 1 ; IM 0.25
LL s
Trang 30Hình 3.9 Tải trọng động tác dụng lên bản giữa
(trường hợp đặt 2 bánh xe)
- Giá trị nội lực: tương tự như trên ta có:
Trang 313.6 THIẾT KẾ CỐT THÉP CHO BẢN MẶT CẦU
Ta sẽ thiết kế cốt thép tương ứng với các giá trị nội lực ở TTGH cường độ vừa tính ở trên: 3.6.1 Thiết kế cho phần bản chịu mômen âm
Thiết kế cốt thép cho 1000 mm chiều dài bản mặt cầu, khi đó giá trị nội lực trong 1000 mm bản mặt cầu như sau:
- Mômen âm: M u 30919809.96 N.mm
- Chiều rộng tiết diện tính toán: b 1000 mm
- Chiều cao tiết diện tính toán: h 200 mm
- Cường độ cốt thép: fy 280 MPa
- Cấp bêtông: f ' c50 MPa
- Tải trọng tác dụng: M 30919809.96 N.mm
Trang 32- Chọn khoảng cách từ mép chịu kéo ngoài cùng của tiết diệân đến trọng tâm vùng cốt thép chịu kéo là: a' 25 mm
- Chiều cao làm việc của tiết diện: ds h a1 200 25 175 mm
- Chiều cao vùng bêtông chịu nén của bêtông:
Chọn Ф16a200 để bố trí: trong 1000 mm có 5 thanh Ф16 và có A s 1004.8 mm 2
3.6.2 Thiết kế cho phần bản chịu mômen âm
Quá trình tính toán tương tự như trên, ta được kết quả là bố trí thép Ф16a200
3.7 KIỂM TRA NỨT CHO BẢN MẶT CẦU
Ta sẽ kiểm tra nứt của bản mặt cầu bằng trạng thái giới hạn sử dụng
+ Mômen dương: M s 13693183.41 N.mm
+ Mômen âm: M s 19119885.37 N.mm
3.7.1 Kiểm tra nứt với mômen âm
- Các giá trị của b, h, a', d s đã có ở trên
- Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất:
Trang 33- Khối lượng riêng của bêtông: 3
- Hệ số tính đổi từ thép sang bêtông: s
- Khí hậu khắc nghiệt: Z23000 N / mm
- Ứng suất cho phép trong cốt thép:
Trang 34CHƯƠNG 4 DẦM NGANG
4.1 CÁC SỐ LIỆU VỀ DẦM NGANG
- Khoảng cách giữa hai dầm ngang: L 15500 mm
- Chiều dài dầm ngang: L 2 1850 mm
- Cốt thép AII: giới hạn chảy f y = 280 Mpa
- Bê tông có cường độ chịu nén f' c = 50 Mpa
4.2 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TÁC DỤNG LÊN DẦM NGANG
4.2.1 Xác định nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang
- Tĩnh tải tác dụng lên dầm ngang bao gồm:
Trang 35
DC DW u
4.2.2 Xác định nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm ngang
- Hoạt tải tác dụng lên dầm ngang gồm HL93 và tải trọng người
4.2.2.1 Xác định hệ số phân bố tải trọng ( )
4.2.2.2 Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang do xe 2 trục
- Tải trọng do xe 2 trục tác dụng lên dầm ngang p' 2trục
- Xếp xe 2 trục lên đường ảnh theo phương dọc cầu để tìm nội lực lớn nhất tác dụng lên dầm ngang
Hình 4.1 Xe hai trục và ĐAH theo phương dọc cầu
- Tung độ đường ảnh hưởng
Trang 36Hình 4.2 Xe hai trục và ĐAH của dầm ngang
(trường hợp đặt 1 bánh xe)
- Mômen lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp
2 2trục 2trục
Hình 4.3 Xe hai trục và ĐAH của dầm ngang
(trường hợp đặt 2 bánh xe)
- Mômen lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp:
2trục 2trục 1 2
M p ' (y y ) 86438 (162.5+162.5) 28092350 N.mm
4.2.2.3 Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang do tải trọng làn
-Tải trọng làn tác dụng lên dầm ngang ' q
q 3000
Trang 37Hình 4.4 Tải trọng làn và ĐAH theo phương dọc cầu
- Với là diện tích đường ảnh hưởng áp lực lên dầm ngang
- Xếp tải q ' lên đường ảnh hưởng dầm ngang để tìm nội lực lớn nhất:
Hình 4.5 Tải trọng làn và ĐAH của dầm ngang Mômen lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp:
4.2.2.4 Tổ hợp nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm ngang
* Tổ hợp của xe 2 trục với tải trọng làn
- Trạng thái giới hạn cường độ
2trục+làn
Trang 38+ Xếp 1 xe:
Trong đó: 0.95 ; LL 1.75 ;IM0.25 ; m 1.2
2trục+làn u
38897300 N.mm
Đối với xe 3 trục ta cũng tính toán tương tự ta có bảng tổng hợp:
Bảng 4.1 Bảng tổng hợp mômen do hoạt tải tác dụng lên dầm ngang
M 107238893.34 N.mm LL
S
M 64504597.5 N.mm
Trang 394.2.2.5 Tổng hợp nội lực dầm ngang (tĩnh tải + hoạt tải)
- Không xét tính liên tục:
+ Trạng thái giới hạn cường độ:
M (M M ) (22949627.23 107238893.34) 130188520.57 N.mm + Trạng thái giới hạn sử dụng:
M (M M ) (18297540.63 64504597.5) 82802138.13 N.mm
- Xét tính liên tục của dầm ngang:
+ Trạng thái giới hạn cường độ:
Tại mặt cắt giữa nhịp:
Tại mặt cắt giữa nhịp:
4.3.1 Tại mặt cắt giữa nhịp
d 815 bài toán thuộc trường hợp phá hoại dẻo
- Xác định diện tích cốt thép
'
2 c
Trang 404.3.2 Tại mặt cắt gối
Tính toán tương tự ta được 3 20 có A S = 942 mm 2
Hình 4.6 Bố trí cốt thép trong dầm ngang 4.3.3 Kiểm toán nứt cho dầm ngang
Ta sẽ kiểm tra nứt của dầm ngang ở trạng thái giới hạn sử dụng:
4.3.3.1 Kiểm tra nứt với mômen âm
- Các giá trị của b, h, a', d s đã có ở trên
- Khoảng cách từ thớ chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo gần nhất: c
- Hệ số tính đổi từ thép sang bêtông: s