1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn thi đại học môn Toán - Nguyên hàm và Tích phân

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 302,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* ý nghĩa : Phương pháp này nhằm đưa tích phân phức tạp về tích phân đơn giản hoặc để khử bớt hàm số dưới dấu tích phân cuối cùng chỉ còn lại 1 loại hàm số dưới dấu tích phân * Chú ý: Ta[r]

Trang 1

Phần I nguyên hàm

A ) Các kiến thức cơ bản :

Cho hàm số y=f(x) xác định trên  a b, và có đạo hàm trên đoạn đó ta có

1) Vi phân của hàm số y=f(x) kí hiệu là : dy hoặc df ( Vi phân của biến là dx)

2) Công thức tính : hoặc (

Muốn tính vi phân của một hàm số ta lấy đạo hàm của hàm số đó nhân với vi phân của biến số)

3) Vi phân của các hàm số &23 gặp :

d(ax+b) = a.dx d(ax3+bx2+cx+d) = (3ax2+2bx+c)dx

d(ax2+bx+c) = (2ax+b)dx d(sinx)=cosx.dx

d(cosx) =- sinx.dx d[sin(ax+b)] = a.cos(ax+b).dx

d[cos(ax+b)] =- a.sin(ax+b)dx d(ex)=ex.dx

(eax+b) = a.eax+b.dx d(tanx) = 12

cos x dx

d(cotx) = 12 d( ) =

1

2

a dx

1

dx x

2

1

xdx

xa

2

1

2dx

4) Nguyên hàm của hàm số y=f(x) kí hiệu là: F(x) hoặc  f x dx( ) Đó là một hàm số sao cho đạo hàm của nó bằng f(x).Vậy thì ( f x dx( ) )’ = f(x) Ta gọi F(x) + C là một họ nguên hàm của hàm

số y=f(x)(Lấy nguyên hàm cộng với hằng số C)

5) Các công thức tính nguyên hàm:

 f x( )g x dx( )  f x dx( ) g x dx( )

kf x dx( ) k f x dx ( ) (với k là hằng số)

b) Các dạng bài tập :

Dạng1: Tính nguyên hàm của các hàm số đa thức (áp dụng trực tiếp bảng nguyên hàm)

Tính nguyên hàm của các hàm số sau (m là hằng số)

x

3

y

x

x

x x

Dạng2:Tính nguyên hàm của hàm số lượng giác, hàm mũ, hàm logarit

Tính nguyên hàm của các hàm số sau (m,n, p, q là các hằng số)

7 y= sin2x 8.y= cos3x 9.y=sin3x.cos4x

10.y= cospx.cosqx 11 y= sinmx.cosnx 12.y=tanx+cotx

13.y=cos22x 14.y= sin2(3x/2) 15 y= sin3x.cos3x+cos3x.sin3x

Trang 2

16.y=logax + lnx 17 18

2

y

2

x

Dạng3: Tính nguyên hàm của các hàm số bằng cách đưa một biểu thức vào dấu vi phân

19.y=(mx+n)2007 20.y=3x5 2x2 21 y 1

mx n

2 2007

x y

1 2 2

x y

2

ax b y

ax bx c

25.y=sinx.cospx 26 y=cosx.sinpx 27 ln

n

x y

x

28 (ln 1) 29.y=cos5x 30.y=sin7x

m

x

y

x

31.y=tan2x+ cot2x 32.y=tanx 33.y=cotx

34.y= ) 35.y=cosx 36.y=x.

4 (

sin4 

37. cos sin 2008 38.y=tan4x 39 y=tan5x

y

40 y=(3x+5)10 41 2 42 y=x2

x y x

43 y=sin2x.cos2007x 44 12 45

os

y

x y x

46 y=x2. 3x3 47.y=cot3x 48

x y

x

2

y

x

x x

e y e

1 ln ln(ln )

y

****************************************

Phần ii tích phân

A) Các kiến thức cơ bản :

1-Công thức newton – leipnitz ( Niutơn – laipnit )

b

b a a

f x dxF x

 Giải thích: Muốn tính tích phân của một hàm số ta đi tìm nguyên hàm của hàm số đó rồi thế cận

2-Tính chất:

2.1-Phép cộng:  ( ) ( ) ( ) ( )

f xg x dxf x dxg x dx

k f x dxk f x dx

f x dx  f x dx

a

a

f x dx

Trang 3

2.4-C«ng thøc t¸ch cËn tÝch ph©n: ( ) ( ) ( ) (Dùng để tính các tiích phân

f x dxf x dxf x dx

có chứa dấu giá trị tuyệt đối)

b) C¸c d¹ng bµi tËp :

D¹ng1: ¸p dông trùc tiÕp c«ng thøc Newton-Laipnit vµ c¸c tÝnh chÊt cña tÝch ph©n

Bµi 1: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:

2 2

3 1

2

x

0

x

1

2

1

e

x

x

x

1

1 ln

x

5

dx I

0

(3x 5x )

0

I  xdx

10) 11) 12)

1

x x

e dx I

e

1 2

2 1

4

1

xdx I

x

0

I x xdx

Bµi 2: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:

13) J sin x.cos3x.dx 14) 15)

4

0

2

0

sin

0

tan



2

0

cos 2 cos 3

6

sin

dx J

x

01 sin

dx J

x

4

3

0

sin

cos

xdx J

x

3

J

0

sin sin 2

 

0

0 cos

x

e dx J

x



2

cos(ln )

e

e

x dx J

x

 

Bµi 3: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau b»ng c¸ch t¸ch cËn tÝch ph©n

3

3

2

1

0

I  xx  xx dx

3

8

8

4

0

I x mx dx

* C«ng thøc tÝnh : ( )

b a

f x dxudvuvvdu

* NhËn d¹ng : Hµm sè UB& dÊu tÝch ph©n UV- lµ tÝch cña 2 lo¹i hµm sè kh¸c nhau

Trang 4

* ý nghĩa : UW- pháp này nhằm U tích phân phức tạp về tích phân đơn giản hoặc để khử bớt

hàm số UB& dấu tích phân (cuối cùng chỉ còn lại 1 loại hàm số UB& dấu tích phân)

* Chú ý: Ta cần chọn u và dv sao cho : du đơn giản , dễ tính được v , tích phân vdu đơn giản hơn tích phân udv .

Ta ,2 ra cách chọn 2 sau:

A, Gặp dạng: P x f x dx( ) ( ) ( P(x) là đa thức còn f(x) là một trong các hàm số sin(ax+b) , cos(ax+b)

ea x+b , ax) Thì ta đặt : u=P(x) và dv = cos(ax+b).dx

* Chú ý: Nếu P(x) có bậc n thì ta phải tính tích phân từng phần n lần (mỗi lần P(x) sẽ giảm 1 bậc)

u = cos(lnx) và dv = xkdx

u=P(x) và dv = f(x).dx

Chú ý: Trong dạng B và dạng C ta sẽ gặp tích phân luân hồi (sau khi tính hai lần lại trở về tích

phân ban đầu)

D, Gặp dạng: P x( ).lnn xdx.Thì ta đặt u= lnnx và dv = P(x).dx ( Tính n lần)

xa

Tính các tích phân sau:

0

4

0

.sin

0

x

I x e dx

0

.3x

2

3

1

.ln

16

0

x

1

e

2

2.sin(ln )

e

e

5

1

s(ln )

e

2

I   e 

3 3

0

0

1 sin

1 cos

x

2

I e

1

2

0

3

I  xdx 1 7ln 3

4

0

1

2

sin

x dx J

x

ln(cos ) cos

x dx J

x

sin

xdx J

x

cos

xdx J

x



sin

dx J

x

cos sin

x

x

1

x

x

Dạng3: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Trang 5

A - Đổi biến số cách 1 : Để tính ( ) ta đặt t= g(x) ( g(x) chứa trong f(x).Tiếp theo biểu diễn

a

f x dx

 f(x)dx theo t và dt.Ta thu U` tích phân theo t ( Nhớ rằng đổi biến thì phải đổi cả cận )

Dựa vào bảng sau để lựa chọn biến số

(xa x)( b)

b - Đổi biến số cách 2: Để tính ( ) ta đặt x= g(t) rồi cũng làm U cách 1(cách này kết hợp

b

a

f x dx

 với KUW- pháp 3U`- giác hoá tích phân hàm vô tỉ)

Dựa vào bảng sau để lựa chọn biến số

ax

t 

xa

a x

x = acos2t

2

t

Chứa (xa b)( x)

x = a+(b -

  

Bài 4: Dùng 2= pháp đổi biến cách 1 hãy tính các tích phân sau:

1

0

0

0

 

1

0

0

0

 

2 4

6 0

sin

cos

x

x

0

1 cos

x

Ie eedx

0 2

x

x

1 5 2

2

0 1

x

x

x

x

0

x

x x

dx J

dx J

e e

Trang 6

66) 67) 68)

3

8

x dx J

x

0

2 1

x

dx J

e

2

dx J

dx J

2

2 1

x x

Bài 5: Dùng 2= pháp đổi biến cách 2 hãy tính các tích phân sau:

1

2

0

I  x dx

2 3

0

dx J

x

1

0

3 4 2

2

x

x

dx J

x

2

2 3

dx J

x

1 3 2

2

0 1

x

x

3 4

a b

a b

dx

x a b x

2

1

0

2 2

x

x

5 2

0

5 5

x

x

C - Đổi biến số ở hàm 2` giác: Giả sử cần tính tích phân I R(sin , cos )x x dx, với R là hàm vôtỉ ta có thể chọn các 2/ sau:

[2/ : Nếu R lẻ đối với sinx , R(- sinx,cosx) = - R(sinx,cosx) thì đặt t = cosx

[2/>: Nếu R lẻ đối với cosx , R(sinx,- cosx) = - R(sinx,cosx) thì đặt t = sinx

[2/0: Nếu R chẵn đối với sinx và cosx , R(- sinx, - cosx) = R(sinx,cosx) thì đặt t = tanx (t = cotx)

[2/F: Có thể đặt biến số t=tg(x/2) để ,2 về tích phân của hàm phân thức hữu tỉ

Bài 6: Tính các tích phân sau:

2 sin

x

sin cos

dx I

dx I



2

3

cos

sin

xdx I

x

x

I

sin 2

1 sin

xdx I

x

dx I



Dạng4: Tính tích phân của hàm số phân thức hữu tỉ

Ta dựa vào đặc thù của hàm,dùng KUW- pháp phân tích hoặc đồng nhất thức để U nguyên hàm đã cho về các nguyên hàm cơ bản sau:

cx e b

  

Trang 7

2) hoặc thì ta chia tử cho mẫu

2

2

ax bx c

ex f

ax bx c

TH1: Mẫu có 2 nghiệm x1 và x2 thì U về dạng

1

TH2: Mẫu có nghiệm kép thì U về dạng

2

1

I

4)

2

ax b n

  

5) 6 ( ) nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì ta chia tử cho mẫu rồi làm U trên.Nếu

( )

p x

q x



-U` lại thì ta sử dụng đồng nhất thức

Ngoài ra ta còn có thể sử dụng KUW- pháp đổi biến hay tính nguyên hàm từng phần

Bài 7: Tính các tích phân sau:

dx I

dx I

 

I

 

xdx I

3

2

x dx I

2

 

dx I

dx I

2

1

x

1

dx I

x

dx I

2

2007

x dx I

x

1

I

x

dx I

I

x dx I

x

Dạng5: Tính tích phân nhờ tích phân phụ

Bài 8: Tính các tích phân sau:

xdx I

sin

xdx I

e

ee

sin cos 2

cos sin 2

e

ee

Dạng6:Một số loại tích phân đặc biệt

Khi gặp các loại sau cần chú ý tới cận và hàm số 2/ dấu tích phân

Loại 1: Nếu hàm số f(x) liên tục và lẻ trên [-a; a] Thì ( ) 0(Đặt x = - t)

a

a

f x dx

Trang 8

( ) ( )

b

a

Loại 2: Nếu hàm số f(x) liên tục và chẵn trên [-a; a] Thì

0

a

f x dx f x dx

0

( )

( ) 1

x k

f x

dx f x dx a

Loại 4: Nếu hàm số f(x) liên tục và chẵn trên 0, Thì

2

Bài 9: Tính các tích phân sau:

2007 2

0

sin

xdx I

12x 1

x dx

0

.sin

4 cos

x

2

3

0

0

1 sin ln

1 cos

x

x

0

ln(1 tan )

123) 124) 125)

3 2

0

sin

1 cos

x dx x

1( x 1)( 1)

dx

0

sin 2

1 sin

x dx x

********************************

Phần iII ứng dụng của tích phân

A-tính diện tích hình phẳng :

Loại 1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị: y=f(x) ; y=g(x) và 2 ,23 thẳng

b

a

S f xg x dx

trục tung có 2= trình lần 2`& là : y = 0 ; x = 0

126) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thịy2x2 4x6,trục Ox và x=-2 ; x=4(vẽ hình)

127)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx23x2y=x-1và trục tung x=0(vẽ hình)

128)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 12 ; ; ;

cos

y

x

sin

y

x

6

x

3

x

129)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ysin2 x.cos3x trục Ox,Oy và

2

x

130)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 1 3 trục Ox; x=1; x=2

y

131)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yx x( 1)(x2); trục Ox; x=-2 ; x=2

132)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 5; trục Ox;trục Oy và x=1

yx x 133)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị : xy=4 trục Ox; x=a; x = 3a(a>0)

134)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ln trục Ox;

2

x y

x

135)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y sin4xcos4x ; trục Ox ;

2

x 

Loại 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị: y =f(x) ; y =g(x) và ,23 thẳng x = a

(Biết 1 cận tích phân).Ta tìm cận còn lại rồi áp dụng công thức (I)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các UV- sau :

Trang 9

136) y = ex ; y= e-x ; x=1 137) yx 1x2 ; y=0 ; x=1 138) 2 3 ; y= 0 ; x=1

yxx

139) yx ;y = - x; x = 5 140) y = ex; y= (x+1)5; x = 1

Loại 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị: y =f(x) ; y =g(x);y  $2 biết

cận).Ta giải các 2= trình f(x)=g(x);g(x)=h(x);f(x)=h(x) để tìm cận lấy tích phân(Ta nên

vẽ cụ thể đồ thị 3 hàm số).Căn cứ đồ thị để tính diện tích từng phần rồi cộng lại.

4

144) yx2 2x2;yx24x5;y=1 145) x-2y+2=0 ; y=0 ; y2=2x

(4x)  y

27

x

x

4

x

x

x

Loại 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị: y =f(x) ; y =g(x)(2 ,23 cong tự

u&62 biết cận).Ta giải 2= trình f(x)=g(x) tìm cận rồi áp dụng công thức(I)

1

x y

x

x

3

x

y

2

4

x

4 2

x

y

4

y x

2

sin

yxx

B-tính thể tích của vật thể sinh ra khi quay một hình phẳng quanh trục ox hay oy :

*Nếu hình D giới hạn bởi : y=f(x) ; y=0 ; x=a ; x=b quay xung quanh Ox ta áp dụng công

thức:

ta áp dụng công thức :

*Nếu hình D giới hạn bởi : x=g(y) ; x=0 ; y=a ; y=b quay xung quanh Oy ta áp dụng công

thức:

ta áp dụng công thức :

Tìm thể tích của vật thể sinh ra khi quay miền D xung quanh trục Ox,Oy

161) Cho miền D giới hạn bởi: y=sinx; y=0 ; x=0 ; x Tính SD và VD khi D quay quanh Ox

162) Cho miền D giới hạn bởi: y=lnx ; x=1;x=2;y=0.Tính SD và VD khi D quay quanh Ox

163) Cho miền D giới hạn bởi: yx e x ; x=1;x=2;y=0.Tính SD và VD khi D quay quanh Ox

164) Cho miền D giới hạn bởi: ;y=2;y=4.Tính SD và VD khi D quay quanh Ox

2

2

x

y

2

( )

b Ox a

Vf x dx

( ) ( )

b Ox a

Vf xg x dx

2

( )

b Oy a

Vg y dy

( ) ( )

b Oy a

Vf yg y dy

Trang 10

165) Cho miền D giới hạn bởi: ; Tính SD và VD khi D quay quanh Ox

3

x

yx

166) Cho miền D giới hạn bởi: 2 3;y=0;x=1 Tính SD VD,Ox ; VD,Oy

yx

1 1

y

x

 168) Cho miền D giới hạn bởi: ytan3x;y=0; ; Tính SD VD,Ox

x x 

169) Cho miền D giới hạn bởi: yx;y=- x;x=5.Tính SD và VD,Oy

2

x

2

x

171) Cho miền D giới hạn bởi: yx ln(1x3);Ox;x=1.Tính SD và VD,Oy

172) Cho miền D giới hạn bởi y=lnx ; y=0;x=2 Tính SD và VD khi D quay quanh Ox

173) Cho miền D giới hạn bởi:;y  x2 2x ; y = 0.Tính VD,Ox ; VD,Oy

174) Cho miền D giới hạn bởi:y(x2)2 ; y = 4 Tính VD,Ox ; VD,Oy

C – chứng minh đẳng thức k bằng tích phân:

n

C

* Mô tả 2= pháp : Dựa vào đặc thù của đẳng thức ta xét khai triển nhị thức

Newton của một tổng nào đó.Tiếp theo ta lấy tích phân 2 vế của đẳng thức đã khai

triển ,rồi “khéo léo” làm xuất hiện đẳng thức cần chứng minh

* Hãy chứng minh các đẳng thức sau bằng tích phân:

175) 1+1 1+ + + + + = (Khai triển (1+x)n )

2C n

2

1

3C n

3

1

4C n

4

1

5C n

1 1

n n

C

n

1

1

n

n

 

2C n

2

1

3C n

3

1

4C n

4

1

5C n

1

( 1) 1

n n n

C n

n

n

3C n

1

1

6C n

2

1

9C n

3

1

12C n

1

n n

C

n

1

n

n

 

2C n

2

1

3C n

3

1

4C n

4

1

5C n

( 1) 1

n n n

C n

1 1

n

2C n

1

1

3C n

2

1

4C n

3

1

5C n

( 1) 2

n n n

C n

1 2(n1)

2C n 1.22 1

3 2

1 2

1

( 1) 2 1

n

n

C n

1 ( 1) 1

n

n

 

2C n 1.22 1

3 2

1 2

1

1 2 1

n

C n

1

1

n

n

 

1

n

C 2.1

2

n

3

n

4

n

n

1 2

1 3

1

n

Tích phân:

1 Tính các tích phân cơ bản:

1/ I = 2   2/ I= 3/ I =

1

3

) 1 2

1

1 3 2

)

3

x

1 2

1

dx x x

Trang 11

4/ I = 4    5/ I = 6/ I=

1

4

1

2 2

2 4

4

dx x

x

6

0

22 cos

1 2

cos 3 sin

dx x x

x

7/ I =   8/

0

) 6 2

6

0

1

1 sin 2x dx

2 §æi biÕn sè d¹ng 1.

1/ I = 2  2/ I = 3/ I = 4/ I =

1

2 2

1

0 1 x2

dx

3 

0

2 3

x

dx

0

2

2 1)( 2)

dx

5/  6/ I = 7/ I= 8/ I =

 0

1 x2 2x 2

dx

2

dx x

2 

1 3

2

1

dx x

x

dx x

x

0

2 2 2

9/ I= 1   10/I = 11/ I =

0

2 4

1

x

x

xdx

 

1

0 1 x2 5

1( 1)

dx x

3 §æi biÕn sè d¹ng II.

0

19

) 1

0 2 5

1dx

x

x

 1

0

2

x

0

2 3

x I

5/ 1  6/ I = 7/ I= 8/ I =

0

2 3

x

0 2x 1

xdx

2

5 x x2 4

dx

2 

0

2 3

sin 1

sin cos

dx x

x x

9/ I = 6  10/ I = 11/

0

2 2

cos sin

2

2 sin

dx x x

x

2 

ln

0 e x 2

dx

 

ln3

x

e

dx e I

12/ I= edx 13/ I = 14/ I = (2/3)

x

x x

1

ln ln 3 1

ex x dx

ln 2

0 cos2 4sin2

2 sin

dx x x

x

15/ I = ln5  16/ I = 17/ I =

2

ln

2

1

dx e

e

x

0

xx dx

3 5

1

2

dx x

x x

18/ I = ln2  19/ I = 20/ I=

0 1 x

x

e

e

1 

0

3 2 3

) 1

2

x dx

x

0

3

1

1

x x dx

0

1 cos x.sin cosx xdx

dx

x x

 24/ I= (231/10) 25/ 26/

7

3

0

2

1

x

dx x

ln 3 x 2 x 3

dx

ee 

xdx

x

IV TÝch ph©n tõng phÇn.

Trang 12

1/ I = x x dx 2/ I = 3/ I= 4/ I = 5/ I =

e

1

0

2

cos xdx

e

dx x

x

1 2

ln

e xdx

1

3

ln

6/ I =3  7/ I = 8/ I =

2

2

)

0

2

cos

dx x

0

3

5 sin

xdx

e x

9/ I = x(e x x 1)dx 10/ I = 11/ I=

0

1

3 2

0

2 sin

xdx

e

1

2 3

ln

12/ I =1  13/ I= (2) 14/ I =

0

2

) 2

0

cos

2 sin

xdx

0

2

cos ) sin (

xdx x

x

15/ I= 16/ I= 17/ I=

1

3 2

0

x

x e dx

1

1 ln

e

x

x dx x

2

ln(xx dx)

18/ I= 2 19/ I= 20/ I=

1

ln

e

x x dx

0

(x 2)e dx x

0

(x 1) sin 2xdx

 21/ I= ln 2 2 22/ I= 23/ I=

5

0

x

x e dx

2

0

ln 1

1

x dx x

24/ I=4 2 25/ 26/ I=

0

cos

x

dx x

0

1 sin ln

1 cos

x

x x

3

.sin cos

dx x

 27/ 28/ I = 29/ I=

3

2

3

0

sin x dx

 

 

0

ln(1 tan )x dx

1

x x dx

 30/ I=

 

2

2 2 0

b

dx

V/ Tích phân các hàm chứa giá trị tuyệt đối:

1/ I = 2  4/ I = 7/ I=

0

2 dx

0

2

dx x x

4 2

1

xxdx

2/ I = 2 xxdx 5/ I = 8/ I=

0

2

3

0

2 cos

3

  

0

2 3

4

x

2

0

1 sin 2x dx

Tích phân hàm số hửu tỷ

1/ I = 5/ I= 11/ I =

1 

0

3

2

x

3 

2

9 2

1 x

dx x

4 

2 x (x 1)

dx

... trình f(x)=g(x);g(x)=h(x);f(x)=h(x) để tìm cận lấy tích phân( Ta nên

vẽ cụ thể đồ thị hàm số).Căn đồ thị để tính diện tích phần cộng lại.

4

144)... theo ta lấy tích phân vế đẳng thức khai

triển ,rồi “khéo léo” làm xuất đẳng thức cần chứng minh

* Hãy chứng minh đẳng thức sau tích phân: ...

n

1

1

1

n

Tích phân:

1 Tính tích phân bản:

1/ I = 2   2/ I= 3/

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w