1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 4 HK2

35 2,4K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sửa bài :dùng phấn màu khác nhau để phân biệt hai đoạn thẳng có sẵn và hai -quan sát hình vẽ trong SGK, nhận xét hình dạng của hình ->hình thành biểu tượng về hình bình hành.. Tiết : 94

Trang 1

TUẦN 19

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích ki-lô-mét vuông

-Biết đọc , viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông,

biết 1km2 = 1000 000m2 và ngược lại

-Biết giải đúng một số bài toán có liên quan đến các đơn vị đo diện tích :

cm2, dm2, m2 và km2

B.Đồ dùng dạy- học:

Tranh , ảnh chụp cánh đồng , khu rừng hoặc mặt hồ, vùng biển…

C.Các hoạt động dạy-học:

1.Bài cũ: “Luyện tập chung”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

HĐ 1: Giới thiệu ki-lô-mét vuông

-Giới thiệu : Để đo diện tích lớn hơn

như diện tích thành phố , khu rừng , …

người ta thường dùng đơn vị đo diện

tích ki-lô-mét vuông

-treo tranh , ảnh … là một hình vuông

cạnh dài 1km

-GT ki-lô-mét vuông là diện tích hình

vuông có cạnh dài 1ki-lô-mét

-GT cách đọc và viết ki-lô-mét vuông

Ki-lô-mét vuông viết tắt là km2

1km2 = 1 000 000m2

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: (thi đua điền kết quả)

-> cùng hs nhận xét

Bài 2: (làm bảng con)

.khắc sâu mối quan hệ giữa các đơn vị

km2 với m2 và m2 với dm2

Bài 3:(giải vở)

yêu cầu hs nhắc công thức tính diện

tích hình chữ nhật

cách viết đơn vị đo diện tích : km2

Bài 4: (làm nhóm)

-Giải B con ,sửa bài

-Đọc kĩ đề , tóm tắt, bài giải-> sửa bài

-Trao đổi ý kiến trong nhóm, kết luận1

Trang 2

.Gợi ý hướng giải

.cùng hs nhận xét ,kết luận

HĐ 3: Củng cố ,dặn dò

-Khắc sâu mối quan hệ các đơn vị đo

Rút kinh nghiệm:

-2

Trang 3

Tiết : 92 LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu:

Giúp hs rèn kĩ năng :

-Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông

B.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Ki-lô-mét vuông”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Thực hành

Bài1: (làm bảng con)

khắc sâu mối quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích

Bài 2, 4:(giải vở)

.y/c hs nêu cách tìm :Diện tìm hình chữ

nhật

Bài 3, 5: (làmnhóm)

.cùng hs nhận xét, kết luận

HĐ 2: Củng cố ,dặn dò

-Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện

-Thi đua trả lời-“Giới thiệu hình bình hành”

Rút kinh nghiệm:

-3

Trang 4

Tiết: 93 GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Hình thành biểu tượng về hình bình hành

-Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành, từ đó phân biệt được hình bình hành với một số hình đã học

B.Đồ dùng dạy học:

Một số hình : hình vuông , hình chữ nhật , hình bình hành, hình tứ giác

HS: giấy kẻ ô li

C.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Luyện tập”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

HĐ 1: Hình thành biểu tượng về hình

bình hành

-HD hs quan sát hình SGK

-Giới thiệu tên gọi hình bình hành

HĐ 2: Nhận biết một số đặc điểm của

Sửa bài, kết luận

Bài 2: GT về các cặp cạnh đối diện của

hình tứ giác ABCD

Bài 3: HD hs vẽ hình trong sách vào

vở

sửa bài :dùng phấn màu khác nhau để

phân biệt hai đoạn thẳng có sẵn và hai

-quan sát hình vẽ trong SGK, nhận xét hình dạng của hình ->hình thành biểu tượng về hình bình hành

-Phát biểu : “Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau”

-Vài hs nêu

-Nhận dạng hình , TLCH

-Nhận dạng và nêu được hình bình hành MNPQ có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

-nêu y/c , làm bài, chữa bài

4

Trang 5

đoạn thẳng vẽ thêm.

HĐ 4: Củng cố , dặn dò

-Đặc điểm của hình bình hành

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-3 hs-“Diện tích hình bình hành”

Rút kinh nghiệm:

-5

Trang 6

Tiết : 94 DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

A.Mục tiêu:

Giúp hs :

-Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành

-Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan

B.Đồ dùng dạy học:

GV:Các mảnh bìa như hình vẽ SGK

HS: Giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, ê ke, kéo

C.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Hình bình hành”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Hình thành công thức tính diện

tích của hình bình hành

-Vẽ trên bảng: hình bình hành ABCD

.AH2 CD

.giới thiệu DC là đáy của hbhành

AH là chiều cao của hình bình

hành

-Đặt vấn đề: Tính diện tích hình bình

hành ABCD đã cho

-Gợi ý để hs có thể kẻ được đường cao

AH của hình bình hành

.cắt phần tam giác ADH và ghép lại

(như sgk) để được hình bình hành

ABIH

-Yêu cầu hs nhận xét về diện tích hình

bình hành và hình chữ nhật vừa tạo

thành

-Y/c hs nhận xét mối quan hệ giữa các

yếu tố của hai hình để rút ra công thức

tính diện tích hìmh bình hành

.Kết luận và ghi công thức tính diện

tích hình bình hành lên bảng:

Diện tích hình bình hành bằng độ dài

đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn

-quan sát, chú ý gv giới thiệu

- chiều dài của hcn = cạnh đáy của hbh

.chiều rộng của hcn = chiều cao của hbh

-Vài hs nêu: Shbh = Shcn

- Vài hs nêu

6

Trang 7

vị đo) S = a  h

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành khi biết độ dài đáy

và chiều cao

cùng hs nhận xét

Bài 2: Tính diện tích của hình chữ nhật

và bình hành (trong từng trường hợp)

y/c hs so sánh các kết quả tìm được và

nêu nhận xét

Bài 3: Tính diện tích hình bình hành

(a,b)

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Nêu công thức tính diện tích hình bình

hành

Cho ví dụ

-Chuẩn bị

-Nhận xét tiết học

-Lớp làm nháp , đọc kết quả

-1 hs lên bảng, lớp giải bảng con Shbh = Shcn

- Nêu y/c bài tập ,giải vở -3 hs nêu

.2hs-“Luyện tập”

Rút kinh nghiệm:

-7

Trang 8

Tiết 95 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp hs:

-Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành

-Biết vận dụng công thức tính chu vi và diện tích của hình bình hành để giải các bài tập có liên quan

B Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: “Diện tích hình bình hành”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Luyện tập

Bài 1: Nhận dạng các hình

.Nêu tên các cặp cạnh đối diện

trong từng hình

Bài 2: Vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành khi biết độ dài đáy

và chiều cao rồi viết kết quả vào các ô

trống tương ứng

Bài 3: gv vẽ hình bình hành lên bảng ,

giới thiệu cạnh của hình bình hành lần

lượt là a,b rồi viết công thức tính chu vi

hình bình hành :

P = (a+b)  2

Aùp dụng để tính tiếp phần a,b

Bài 4: Vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành trong giải toán có

lời văn

HĐ 2: Củng cố, dặn dò

-Nêu công thức tính diện tích hình bình

hành và diện tích hình chữ nhật

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-3 hs lên bảng giải, lớp giải vở nháp

-2 hs lên bảng điền kết quả vào ô trống,lớp giải nháp -> nhận xét

-Lớp giải vở -> 2hs lên bảng giải, lớp nhận xét

-Lớp giải vở -> 1hs lên bảng giải ,lớp nhận xét

Trang 9

TUẦN 20:

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số

-Biết đọc , viết phân số

B.Đồ dùng dạy học:

Các mô hình (sgk)

C.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: “Luyện tập”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Giới thiệu phân số

-HD hs quan sát một hình tròn ( SGK)

-Nêu câu hỏi ,thông qua trả lời ,nhận

biết được :

+ Hình tròn đã được chia thành 6

phần bằng nhau

+ 5 phần ( trong 6 phần bằng nhau đó)

đã dược tô màu

-Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần

bằng nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô

màu năm phần sáu hình tròn

 Năm phần sáu viết thành 65

(viết số 5, viết gạch ngang, viết

số 6 dưới gạch ngangvà thẳng

cột với số 5).Đọc :năm phần sáu

 Ta gọi65 là phân số

 Phân số 65 có tử số là 5, mẫu

số là 6

 HD hs nhận ra : MS viết dưới

gạch ngang MS cho biết hình

tròn được chia thành 6 phần

bằng nhau 6 là số tự nhiên khác

0(MS phải khác 0) Tử số viết

trên gạch ngang TS đã tô màu 5

-Thông qua câu hỏi hs trả lời

-vài hs đọc-vài hs nhắc lạivài hs nhắc lại

9

Trang 10

phần bằng nhau 5 la STN.

-Làm tương tự với các phân số 21 , 43 ,

7

4

-> Kết luận: (SGK)

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết rồi đọc phân số

Bài 2: Viết theo mẫu

Bài 3: Viết các phân số

Bài 4: Đọc phân số

Tổ chức thành trò chơi học tập

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Thi đua cho ví dụ về phân số, chỉ tử số

và mẫu số

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-Tự nêu mnhận xét

-Nêu y/c a), b) -> làm bài , chữa bài

- hs lần lượt lên bảng viết và nêu, lớp làm vở nháp

-Làm vở toán sửa bài

-Thi đua đọc đúng, chỉ bạn khác đọc (nếu đọc sai cô giáo sửa, đọc đúng lại và chỉ bạn khác đọc.)

-3hs

- “Phân số và phép chia số tự nhiên”

Rút kinh nghiệm

-

-10

Trang 11

Tiết 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

C.Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: “Phân số”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi dề

HĐ 1: Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn

học sinh tự giải quyết vấn đề

a)gv nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho

4 em Mỗi em được mấy quả cam?”

-Nêu câu hỏi khi trả lời hs nhận biết

được:

Kết quả của phép chia 1 STN cho 1

STN khác 0 có thể là một số tự nhiên

b) Nêu : “ Có 3 cái bánh, chia đều cho

4 em Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần

của cái bánh?”

->Kết quả của phép chia một số tự

nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là

một phân số

c) Nêu câu hỏi hs trả lơiø nhận ra được:

Thương của phép chia số tự nhiên cho

chia số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết

thành một phân số, tử số là số bị

chia, mẫu số là số chia.

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia

dưới dạng phân số

Bài 2: Viết theo mãu

-Nêu lại vấn đề tự nhẩm để tìm ra: 8:4 = 2( quả cam)

-Nhắc lại rồi tự nêu cách chia: Chia mỗi bánh thành 4 phần bằng nhau, rồi chia cho mỗi em 1 phần , tức là 14 cái bánh Sau 3 lần chia như thế , mỗi em được 43 cái bánh (xem hình vẽ SGK trảlời )

-TLCH, cho ví dụ : 8: 4 =84 ; ……

-Làm bảng con

Tự làm bài, chữa bài-Làm vở, chữa bài11

Trang 12

Bài 3: a) Viết theo mẫu

b) Nhận xét: Mọi số tự nhiên

có thể viết thành một phân số có tử

số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng

1.

HĐ 3: Củng cố dặn dò

-HS nhận ra vì mẫu số phải khác 0 (vì

không có phép chia cho số 0)

- Chuẩn bị

-Nhận xét

-Tự suy nghĩ cách giải thích

-“Phân số và phép chia số tự nhiên” ( t t)

Rút kinh nghiệm:

-

-12

Trang 13

Tiết 98: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số ( trong trường hợp tử số lớn hơn mãu số )

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

B.Đồ dùng dạy học:

Sử dụng mô hình( hình vẽ SGK)

C.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Phân số và phép chia số tự nhiên”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: gt -> ghi đề

HĐ 1: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

a)ví dụ 1: (SGK)

-Nhận biết : Aên 1 quả cam tức là ăn 4

phần hay 44 quả cam; ăn thêm 41 quả

nữa, tức là ăn thêm 1 phần, như vậy

Vân đã ăn hết tất cả 5 phần hay

4

5

quả cam

b) ví dụ 2 : ( SGK )

Nhận biết : Chia đều 5 quả cam cho 4

người thì mỗi người nhận được 4

( quả cam ) là kết quả của

phép chia đều 5 quả cam cho 4 người

5

> 1 Từ đó cho hs nhận xét: Phân số

-Sử dụng đồ dùng học tập để thể hiện và trả lời gợi ý gv

-Nhìn hình vẽ SGK để nhận biết

13

Trang 14

5

có tử số lớn hơn mẫu số, phân

số đó lớn hơn 1

-Tương tự hs nêu được :

Phân số 44 có tử số bằng mẫu số ,

phân số đó bằng 1 và viết : 44 = 1

.Phân số 41 có tử số bé hơn mẫu số

( 1 < 4 ) , phân số đó bé hơn 1 và viết :

4

1

< 1

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia

dưới dạng phân số

Bài 2: Nhìn hình vẽ SGK hs nêu kết

quả a), b)

Bài 3: So sánh mỗi phân số với 1

HĐ 3: Củng cố, dặn dò

-Nhìn hình vẽ nêu phân số, so sánh

mỗi phân số với 1

-Chuẩn bị

-Nhận xét

- Rút ra nhận xét

- Nêu phân số -> rút ra nhận xét

-Làm bảng con, chữa bài

- Làm nháp, 2 hs lên bảng sửa

- Làm vào vở, sửa bài a), b), c) -Thi đua trả lời

-“ Luyện tập”

Rút kinh nghiệm:

-

-14

Trang 15

Tiết 99: LUYỆN TẬP

B.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: Phân số và phép chia số tự nhiên”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ1: Luyện tập

Bài 1: Đọc từng số đo đại lượng ( dạng

phân số)

Bài 2: Viết các phân số

Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới

dạng phân số có mẫu số bằng 1: a);

b); c)

Bài 4: Viết phân số : < 1; >1; =1

Bài 5: Viết phân số tương ứng với hình

vẽ

a); b)

HĐ 2: Củng cố , dặn dò

-Thi đua giải BT nhanh , đúng

-15

Trang 16

Tiết 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số

-Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

Các băng giấy ( hình vẽ SGK )

C.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: “Luyện tập”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: gt-> ghi đề

HĐ 1: Nhận biết 43 = 86 và tự nêu

được tính chất cơ bản của phân số

-Hướng dẫn hs quan sát 2 băng giấy

( như hình vẽ SGK ) , nêu câu hỏi để hs

trả lời tự nhận được:

a) Hai băng giấy như nhau

-Băng giấy thứ nhất được chia thành 4

phần bằng nhau và đã tô màu 3 phần,

tức là tô màu 43 băng giấy

- Băng giấy thứ hai được chia thành 8

phần bằng nhau và đã tô màu phần,

tức là tô màu 86 băng giấy

- 43 băng giấy bằng 86 băng giấy

-Giới thiệu 43 và86 là 2 phân số bằng

-Cho hs tự nêu kết luận ( SGK ) và gv

giới thiệu đó là tính chất cơ bản của

phân số.

HĐ 2: Thực hành

-QS và trả lời câu hỏi

-Nhận được phân số 43 bằng phân số

8

6

-Viết bảng con

-Vài hs nhắc lại nhiều lần16

Trang 17

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Cho hs tự làm rồi đọc kết quả

 =156 Ta có: hai phần năm

bằng sáu phần mười lăm

Bài 2: Tính rồi so sánh kết quả

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Nêu tính chất cơ bản của phân số

-Vài hs nêu, cho ví dụ

- “Rút gọn phân số”

Rút kinh nghiệm:

-

-17

Trang 18

TUẦN 21

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

-Biết cách rút gọn phân số( trong một số trường hợp đơn giản)

B.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: “Phân số bằng nhau”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

HĐ1: Nhận biết thế nào là rút gọn

phân số

-Nêu vấn đề như dòng đầu của mục a)

(phần bài học SGK) Cho hs tự cách

giải quyết vấn đề và giải thích đã căn

cứ vào đâu để giải quyết như thế

Chẳng hạn : Từ 1015 , theo tính chất

cơ bản của phân số có thể chuyển

thành phân số có tử số và mẫu số bé

như sau:

15

10

=1510::55=32

-Nhắc lại nhận xét đó rồi giới thiệu:

“Ta nói rằng phân số 1015 đã rút gọn

thành phân số 32 ” và nêu tiếp : “Có

thể rút gọn phân số để được một phân

số có tử số và mẫu số bé đi mà phân số

mới vẫn bằng phân số đã cho”

-Hướng dẫn hs rút gọn phân số 86 (như

SGK) rồi giới thiệu phân số 43 không

thể rút gọn được nữa (vì 3và 4 không

cùng chia hết cho một số tự nhiên nào

lớn hơn 1) nên ta gọi 43 là phân số tối

giản

-Nhận xét về hai phân số 1510và 32(như SGK)

vài hs nhắc lại

-1 hs lên bảng giải

-Trao đổi để xác định các bước của quá18

Trang 19

-Tương tự , GV hướng dẫn hs rút gọn

phân số 1854

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Rút gọn phân số

Bài 2: a) cho hs giải miệng b) giải vở

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Nêu cách rút gọn phân số

- Chuẩn bị

-Nhận xét

trình rút gọn phân số rồi nêu như

SGK-> vài hs nhắc lại

-Giải bảng con bài a) , sửa bài

cá nhân thi đua lên bảng giải bài b) -a) 2hs nêu miệng b) giải vở , sủa bài-Trao đổi ý kiến ,giải vở , sửa bài

-Vài hs nêu-“Luyện tập”

Rút kinh nghiệm:

-

-19

Trang 20

Tiết 102: LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Củng cố và hình thành kĩ năng rút gọn phân số

- Củng cố về nhận biết hai phân số bằng nhau

B.Các hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ: “Rút gọn phân số”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

HĐ 1: Luyện tập

Bài 1: Rút gọn các phân số

Bài 2; 3: rút gọn phân số rồi trả lời theo

yêu cầu của tập

Bài 4: a) Viết lên bảng vừa giới thiệu

cho hs một dạng bài tập mới : 32 53 75

(đọc là:hai nhân ba nhân năm chia cho

ba nhân năm nhân bảy)

+ Hướng dẫn hs nêu nhận xét về đặc

điểm của bài tập

+ Nêu câu hỏi để khi trả lời hs nhận

được:tích ở trên và ở dưới gạch ngang

đều có thừa số 3 và thừa số 5

+ Cho hs nêu cách tính 32 53 75

Cùng chia nhẩm tích ở trên và dưới

gạch ngang cho 3 được: 325375

Cùng chia nhẩm tích ở trên và dưới

gạch ngang cho 5 được: 32 53 75

Kết quả nhận được là 72

-Tương tự hs làm bài tập b); c)

HĐ 2: Củng cố , dặn dò

-Nêu cách tính rút gọn phân số

- Giải bảng con, sửa bài(tìm cách rút gọn phân số nhanh nhất)

-Giải vở, sủa bài

-Nhìn vào bài tập đọc lại

-Trình bày bài làm: 32 53 75

20

Ngày đăng: 23/11/2014, 14:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành : - Giáo án toán lớp  4 HK2
Hình b ình hành : (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w