- Vận dụng giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.. - Chuẩn bị cho bài sau : Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo.. - Vận dụng giải bài toán đơn giản về
Trang 1TOÁN Tiết 74: TỈ SỐ PHẦN TRĂM
- GV nêu MĐ -YC của giờ học
2 Gới thiệu về tỉ số phần trăm.
a )- Ví dụ 1 ( GV đưa đề bài và hình vẽ)
- Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện
tích cả vườn là bao nhiêu ?
- GV nêu còn có thể viết là :
- Đọc là : Hai mươi lăm phần trăm v.v
3 -ý nghĩa thực tế của tỉ số phần trăm.
25 25
100 =
25 100
80 400
80 : 4
400 : 4
20 100
Trang 2- a) Số cây lấy gỗ chiếm bao nhiêu % số cây trong vườn.
- b)Tỉ số % của số cây ăn quả và số cây trong vườn là bao nhiêu
- Viết tỉ số % ra rồi rút gọn lại cho có mẫu số là 100…
- 2 nhóm làm bảng phụ
- Trưng bày – chữa bài
+ 54% cây trong vườn là cây lấy gỗ có nghĩa là cứ 100 cây trong vườn thì có 54 cây lấy gỗ
+ Cứ 100 cây trong vườn thì có 46 cây
ăn quả
- Vài HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Giải toán về tỉ
số phần trăm
Trang 3
Rút kinh nghiệm tiết dạy ……
TOÁN Tiết 75: GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM A - Mục tiêu: Giúp HS : - Biết tìm tỉ số phần trăm của hai số - Vận dụng giải các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số B.-Đồ dùng dạy -học - Bảng phụ
C- Các hoạt động Dạy –Học: Giáo viên I.KT bài cũ - Làm lại bài tập 3 (tiết trước) GV nhận xét II Bài mới 1.GTB: - GV nêu MĐ -YC của giờ học 2 Hướng dẫn giải toán về tỉ số phần trăm. a )- Ví dụ .( GV đưa đề bài ) - Hãy viết tỉ số % của số HS nữ và số HS toàn trường? - Làm thế nào để biến tỉ số này thành tỉ số % ? (Tỉ số có mẫu số là 100) các em hãy làm các bước sau : + Thực hiện phép chia 315 :600 + Hãy biến 0,525 thành phân số thập phân có mẫu số là 100? - Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của 315 và 600 ? Học sinh - 2 HS làm bảng – Lớp làm nháp
- 1 HS nêu đầu bài - 1 HS viết bảng : 315 : 600 - 315 : 600= 0,525 ………
………
………
………
Trang 4b)- Bài toán ( GV đưa đề bài )
- Hãy tìm tỉ số % của lượng muối trong
nước biển ?
GV cho HS làm bài cá nhân
- Tỉ số này cho biết điều gì ?
3- Hướng dẫn luyện tập.
a- Bài 1
- Bài YC em làm gì ?
- Đọc bài mẫu và cho biết Làm thế nào để
ra kết quả như vậy ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
GV giúp đỡ HS yếu
b- Bài 2(a, b)
- Bài YC em làm gì ?
- Đọc bài mẫu và cho biết cách làm ?
- GV cho HS làm bài theo cặp
- Lấy số thập phân đó nhân 100 rồi viết
kí hiệu% vào kết quả
- 1 HS làm bảng
Lớp nhận xét
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Tìm thương và dừng lại ở 4 chữ số sau dấu phẩy Sau đó, lấy kết quả này nhân với 100, viết kí hiệu % vào kết quả
- 2 nhóm làm bảng phụ Trưng bày – chữa bài
- Tìm tỉ số phần trăm của số HS nữ với
Trang 5- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Luyện tập.
Rút kinh nghiệm tiết dạy
TOÁN Tiết 76: LUYỆN TẬP A - Mục tiêu: Giúp HS : - Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và vận dụng trong giải toán B.-Đồ dùng dạy -học - Bảng phụ
C- Các hoạt động Dạy –Học: Giáo viên I.KT bài cũ - Làm lại bài tập 3 (tiết trước) GV nhận xét II Bài mới 1.GTB: - GV nêu MĐ -YC của giờ học 2- Hướng dẫn luyện tập. a- Bài 1 - Bài YC em làm gì ? Đọc mẫu và cho biết, em hiểu mẫu làm như thế nào ? - GV cho HS làm bài cá nhân Học sinh -1 em làm bảng – Lớp nhận xét
- Làm tính (theo mẫu) - Mẫu 6% + 15% = 21% có nghĩa là : Lấy 6 +15 (vì 6% = và 15% = ………
………
………
………
6 100
Trang 6GV giúp đỡ HS yếu.
b- Bài 2
- Bài YC em làm gì ?
- Thế nào là thực hiện đúng kế hoạch ?
- Thế nào là thực hiện vượt mức kế
hoạch ?
- Đây là dạng toán gì ?
- GV cho HS làm bài theo cặp
- Tỉ số các phần cho biết diều gì ?
GV giúp đỡ HS yếu
c- Bài 3(HSkhá, giỏi nếu còn thời
gian)
- Bài YC em làm gì ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
- Như thế nào là thu đủ vốn?
- Như thế nào là được lãi ?
- Nếu thu đủ vốn là thực hiện được bao
- b) Hết năm thôn thực hiện được bao nhiêu % kế hoạch và vượt mức bao nhiêu %
- Đến hết năm, thôn trồng được đủ 20ha
- Thực hiện được hơn 20 ha
- Đây là dạng tìm tỉ số % của hai số
- 2 Cặp làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- 2 HS nêu
- Tóm tắt : Tiền vốn : 42000 đồng
- 1 nhóm làm ra bảng phụ
Trưng bày – chữa bài 15
100
Trang 7ra tiền lãi là bao nhiêu %)
III Củng cố-dặn dò
- Nêu cách tìm tỉ số % của hai số ?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà:
- 1 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Giải toán về
tỉ số phần trăm( tiếp theo).
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 77: GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
A - Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cách tính một số phần trăm của một số - Vận dụng giải bài toán đơn giản về tìm một số phần trăm của một số B.-Đồ dùng dạy -học - Bảng phụ
C- Các hoạt động Dạy –Học: Giáo viên I.KT bài cũ - Làm lại bài tập 3 (tiết trước) GV nhận xét II Bài mới 1.GTB: Học sinh - 2 HS làm bảng – Lớp làm nháp ………
………
………
………
Trang 8- GV nêu MĐ -YC của giờ học.
2 Hướng dẫn giải toán về tỉ số phần trăm.
GV cho HS làm bài cá nhân
c-Bài 3.(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
- Bài YC em làm gì ?
- Bài này có giống bài trước không ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
- 1 cặp làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- Sau một tháng cả tiền lãi và tiền gửi là bao nhiêu
- Cần tìm tiền lãi (0,5% của 5 000 000 đồng) sau đó tìm cả tiền lãi và tiền gửi
- 1 HS làm bảng Lớp nhận xét – chữa bài
- Tìm số vải may áo
- bài nầy cách làm tương tự hai bài trước
- 1 HS làm bảng
Lớp nhận xét- chữa bài
Trang 9- Nêu cách tìm một số % của một số ?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà:
- 1,2 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập.
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 78: LUYỆN TẬP A - Mục tiêu: Giúp HS : - Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán B.-Đồ dùng dạy -học - Bảng phụ
C- Các hoạt động Dạy –Học: Giáo viên I.KT bài cũ - Làm lại bài tập 3 (tiết trước) GV nhận xét Học sinh -1 em làm bảng – Lớp nhận xét ………
………
………
………
Trang 10II Bài mới
- Cách làm bài này thế nào ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
GV giúp đỡ HS yếu
b- Bài 2
- Bài YC em làm gì ?
- Đọc bài mẫu và cho biết cách làm ?
- GV cho HS làm bài theo cặp
- GV cho HS làm bài cá nhân
- Tổ chức thi điền kết quả tiếp sức
- Tính diện tích phần đất làm nhà
- Cần tính diện tích mảnh đất rồi tính 20% của diện tích khu đất
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Giải toán về
tỉ số phần trăm (tiếp theo).
Trang 11
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 79: GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
A - Mục tiêu: Giúp HS : - Biết cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó - Vận dụng giải bài toán đơn giản về tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó B.-Đồ dùng dạy -học - Bảng phụ
C- Các hoạt động Dạy –Học: ………
………
………
………
Trang 12- GV nêu MĐ -YC của giờ học.
2 Hướng dẫn giải toán về tỉ số phần
1 HS đọc đề
- Tìm số ô tô dự định sản xuất theo kế
hoạch của nhà máy.( Tức là tìm một số
Trang 13c-Bài 3.(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
- Bài YC em làm gì ?
- Bài này có giống bài trước không ?
GV cho HS làm bài theo nhóm 3,4 em
- Em nhẩm thế nào ?
III Củng cố-dặn dò
- Nêu cách tìm một số biết một số phần
trăm của nó?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà:
- 1 HS làm bảng Lớp nhận xét – chữa bài
- Tính nhẩm : tìm một số biết 10% của
nó là 5 tấn Hoặc 25% của nó là 5 tấn
- 1 nhóm làm bảng phụ
Lớp nhận xét- chữa bài
- 10% = và 25% =
Nhẩm : a) 5 x10 = 50 (tấn)
b) 5 x4 = 20 (tấn)
- 1,2 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập.
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 80: LUYỆN TẬP A - Mục tiêu: Giúp HS : - Biết làm ba dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm : + Tính tỉ số phần trăm của hai số 10 1 100 10 = 25 1 100 = 4 ………
………
………
………
Trang 14- Cách làm bài này thế nào ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
GV giúp đỡ HS yếu
b- Bài 2(b)
- Bài YC em làm gì ?
- Đây là dạng toán nào ?
- GV cho HS làm bài theo cặp
GV nhận xét – kết luận chung
c- Bài 3(a)
- Bài YC em làm gì ?
- Đây là dạng toán nào ?
- GV cho HS làm bài theo nhóm 3,4 em
- 1 HS nêu đầu bài
- Dạng tìm một số biết một số phần trăm của nó
-1 nhóm làm bảng phụ
- Trưng bày – chữa bài
- 1,2 HS nêu
Trang 15phần trăm của bài hôm nay ?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về
nhà
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Luyện tập
chung.
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 81: LUYỆN TẬP CHUNG ………
………
………
………
Trang 16A - Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép tính với số thập phân
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
- Phần a thuộc dạng toán nào ?
- Muốn tìm số phần trăm tăng thêm, em
- Tính giá trị của biểu thức
- Làm trong ngoặc trước, sau đo mới làm đến phép nhân ( chia), cuối cùng mới làm đến phép cộng (trừ)
- 2 nhóm làm bảng phụ Trưng bày – chữa bài
- 1 HS đọc đề bài
- tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Tìm số dân tăng thêm rồi tìm tỉ số phần trăm giữa số dân tăng thêm với
số dân năm 2000
- 1 cặp làm bảng phụ
Lớp nhận xét
Trang 17- Phần b bài toán thuộc dạng nào ?
- GV cho HS làm bài theo nhóm 3,4 em
- GV chấm một số bài – nhận xét
d- Bài 4(HS khá, giỏi nếu còn thời
gian)
- Bài YC em làm gì ?
- Đây là dạng toán nào ?
- Nêu cách tìm một số biết một số phần
trăm của nó ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
GV nhận xét – chữa bài
III Củng cố-dặn dò
- Hôm nay em thấy bài nào khó nhất ?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về
nhà
-Vẫn là dạng 1
-1 nhóm làm bảng phụ
- Trưng bày – chữa bài
- Tính số tiền vốn của người bán hàng
- Dạng tìm một số biết một số phần trăm của nó
- 1,2 HS nêu
- 1 HS làm bảng.( Phương án C)
- 1,2 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Luyện tập
chung.).
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
TOÁN Tiết 82: LUYỆN TẬP CHUNG ………
………
………
………
Trang 18chưa biết được chưa ?
- GV cho HS làm bài theo cặp
Học sinh
-2 em làm bảng – Lớp nhận xét
- Viết các hốn số thành số thập phân
+ Cách 1: Chuyển phần phân số
cuả hỗn số thành phân số thập phân rồi viết thành số thập phân tương
+ Cách 2 : Thực hiện chia tử số của
phần phân số cho mẫu số.( vì 1 : 2 =
- 2 HS làm bảng phụ (mỗi em một cách)
Trang 19GV nhận xét – kết luận chung.
c- Bài 3
- Bài YC em làm gì ?
- Cả ba ngày máy đó hút được bao nhiêu
phần trăm ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
- GV chấm một số bài – nhận xét
d- Bài 4(HS khá, giỏi nếu còn thời
gian)
- Bài YC em làm gì ?
- Nêu mối quan hệ giữa ha và m
- GV cho HS làm bài cá nhân
GV nhận xét – chữa bài
III Củng cố-dặn dò
- Hôm nay em thấy bài nào khó nhất ?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về
nhà
thương
- 2 nhóm làm bảng phụ Trưng bày – chữa bài
- Tìm số phần trăm lượng nước máy hút được trong ngày thứ ba
- Là 100%
- 1 HS làm bảng Lớp nhận xét
- Tính 805 m = ? ha
- 1,2 HS nêu
- 1 HS làm bảng.( Phương án D)
- 1,2 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Giới thiệu
máy tính bỏ túi.
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
2 2 ………
………
………
………
Trang 20
TOÁN Tiết 83: GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
- GV nêu MĐ -YC của giờ học
2 Làm quen với máy tính bỏ túi.
Trang 21- Bài YC em làm gì?
- Em cần phải làm gì ?
- GV cho HS làm bài theo cặp
b- Bài 2
- Bài YC em làm gì ?
- Em cần phải làm gì ?
GV cho HS làm bài cá nhân
c-Bài 3.
- Bài YC em làm gì ?
- GV cho HS làm bài theo nhóm 3,4 em
III Củng cố-dặn dò
- Nêu cách mở và tắt máy tính bỏ túi đơn
giản?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà:
- Thực hiện các phép tính rồi thử lại bằng máy tính bỏ túi
- Làm tính ra nháp trước rồi kiểm tra lại bằng máy tính
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Viết các phân số thành số thập phân
- Cần thực hiện phép tính chia tử số cho mẫu số
- 1 HS làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- 1 HS nêu đầu bài
- 1 nêu kết quả Lớp nhận xét – chữa bài
- 1,2 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Sử dụng máy tính
bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.
Rút kinh nghiệm tiết dạy ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22TOÁN Tiết 84: SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN
- Hãy nêu cách tính theo qui tắc ?
- Hãy tính bàng máy tính theo quy tắc ?
- HS tính lại và nêu kết quả
- Tìm thương của hai số rồi nhấn vào
kí hiệu % là có kết quả.
- HS làm tính trên máy tính và nêu kết quả
Trang 23- Đây là dạng toán nào ?
- GV cho HS làm bài theo nhóm 3,4 em
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Tìm số kg gạo bằng máy tính bỏ túi
- Dạng tìm một số phần trăm của một số
- 1 HS nêu
- 1 HS làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- 1 HS nêu đầu bài
- Tìm một số biết 0,6% của nó là 30
000 đồng, 60 000 đồng, 90 000 đồng
- 1 HS nêu kết quả Lớp nhận xét – chữa bài
- 3 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Hình tam giác.
Trang 24A - Mục tiêu:
Giúp HS :
- Nhận biết đặc điểm của hình tam giác có : ba cạnh, ba đỉnh, ba góc
- Phân biệt được ba dạng hình tam giác (phân loại theo góc)
- Nhận biết đấy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác
- GV nêu MĐ -YC của giờ học
2 Giới thiệu đặc điểm của hình tam
Trang 253- Giới thiệu ba dạng hình tam giác
(theo góc).
-Nhìn vào các góc hình tam giác, em thấy
có mấy loại hình tam giác ?
GV đưa thêm một số hình tam giác khác
4- Giới thiệu đáy và đường cao (tương
ứng).
- GV chỉ đáy và đường cao trong tam giác
ABC.
- Đoạn thẳng như thế nào gọi là chiều cao
của tam giác ?
- GV HD tìm và nhận biết chiều cao của
tam giác bằng Ê ke.
GV cho HS làm bài theo cặp
c-Bài 3.(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
- Đoạn thẳng từ đỉnh vuông góc với
đáy tương ứng gọi là chiều cao của tam giác.
- HS nhận biết 3 dạng chiều cao của 3 dạng hình tam giác
- Viết tên các đặc điểm của hình tam giác
- Vài HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- Chỉ ra đường cao tương ứng với đáy vẽ trong mỗi hình tam giác
- 1 cặp làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- So sánh diện tích của các hình tam giác
- 3 nhóm nêu kết quả Lớp nhận xét – chữa bài
- 1 HS nêu
Trang 26- Ôn bài và làm bài tập.
- Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình
A - Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết tính diện tích hình tam giác
B.-Đồ dùng dạy -học
- Hai hình tam giác như SGK (Bộ đồ dùng dạy học)
- Mỗi HS hai hình tam giác bằng nhau, kéo, thước, ê ke
- Hãy vẽ một đường cao lên hình tam giác
Lấy kéo cắt theo đường cao đó thành hai
mảnh tam giác ghi hình 1,2
Trang 273- Ghép thành chữ nhật.
- GV hướng dẫn HS ghép hình như SGK.
4- So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép.
- So sánh chiều dài, chiều rộng của hình
chữ nhật ABCD với hình tam giác DEC ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
b- Bài 2(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
- Diện tích hình tam giác = a x h : 2
- Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy và chiều cao
- 2 HS làm bảng
- Lớp nhận xét
- Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy và chiều cao
- Các số đo không có cùng đơn vị
- Đổi cho chúng có cùng đơn vị đo
- 1 cặp làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- 1 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập.
Rút kinh nghiệm tiết dạy
………
………
Trang 28A - Mục tiêu:
Giúp HS :
- Biết tính diện tích hình tam giác
- Biết tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
Trang 29- Em có kết luận gì về đáy và chiều cao
trong tam giác vuông ?
- Chỉ ra đáy và đường cao tương ứng trong mỗi tam giác
- Chúng đều là tam giác có một góc vuông
- 2 nhóm làm bảng phụ Trưng bày – chữa bài
- Đáy và chiều cao trong tam giác vuông chính là hai cạnh góc vuông.
- Tính diện tích hình tam giác vuông ABC và DEG
- 2 HS nêu cách làm
- 1 HS làm bảng Lớp nhận xét
- a) Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật rồi tính diện tích tam giác ABC
-b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật và cạnh ME rồi tình tổng diện tích hình tam giác MQE và NEP
Sau đó lại tính diên tích tam giác EQP
- 2 nhóm làm bảng
Trưng bày – chữa bài
- 1,2 HS nêu
Trang 30- GV nhận xét giờ học.
Dặn dò về
nhà
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Luyện tập
TOÁN
Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG
A - Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập, củng cố về :
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
Trang 31- GV nêu MĐ -YC của giờ học.
2- Hướng dẫn luyện tập.
- GV phát phiếu bài tập cho HS.
Phần 1:
GV cho HS tự làm bài
Bài 1: khoanh vào B.
Bài 2 : khoanh vào C.
Bài 3 : khoanh vào C.
Bài 3(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
- GV cho HS làm bài cá nhân
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Kiểm tra.
Trang 33b, Bốn mơi lăm phần nghìn: ………
c, Hai và chín phần mời: ………
d, Số thập phân gồm năm nghìn không trăm linh hai đơn vị, sáu phần trăm: ………
3 Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a, Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 75 dam28m2 = dam2
5 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26 m, chiều rộng bằng chiều
dài, trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5% Tính diện tích đất làm nhà ?
3 4
1 4
Trang 34
A - Mục tiêu:
Giúp HS :
- Có biểu tượng về hình thang
- Nhận biết được một số đặc điểm của hình thang, phân biệt được hình thang với một số hình đã học
- Nhận biết hình thang vuông
B.-Đồ dùng dạy -học
- Bộ đồ dùng
100
y
Trang 35- Ê ke, kéo cắt, giấy kẻ ô vuông, 4 que tính.
- GV nêu MĐ -YC của giờ học
2 Hình thành biểu tượng về hình thang.
GV cho HS quan sát hình trong SGK
- Hình thang ABCD có đặc điểm nào giống
- Hình thang là hình như thế nào?
- Hai cạnh này gọi là đáy lớn và đáy bé.
- AH là đường cao, em hãy nêu mối quan hệ
giữa đường cao và hai đáy ?
- GV kết luận chung.
4- Thực hành.
a- Bài 1.
- Bài YC em làm gì ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
- Vì sao em lại chọn hình này ?
- Là hình tứ giác có hai cạnh đối diện song song với nhau
Đường cao của hình thang vuông góc với hai đáy
2 HS lên chỉ và nêu lại các đặc điểm của hình thang.
- Phân biệt hình thang trong các hình
- Vài HS nêu kết quả
Trang 36d- Bài 4.(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
- Bài YC em làm gì ?
- GV cho HS làm bài miệng theo cặp
- Hình thang vuông có đặc điểm gì khác
hìng thang thông thường ?
III Củng cố-dặn dò
- Nêu những đắc điểm của hình thang ?
- GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà:
- Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào mỗi hình
để được hai hình thang
- 1 HS làm bảng lớp
Lớp nhận xét – chữa bài
- Chỉ những góc vuông và cạnh bên vuông góc với hai đáy
- 1 Cặp nêu trước lớp
- 1,2 HS nêu
- 1 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Diện tích hình
Trang 37GV thao tác và hướng dẫn như SGK
- Nhận xét về diện tích của hình thang
ABCD và hình tam giác ADK vừa tạo
thành ?
- Tính diện tích hình tam giác ADK ?
- Nêu quy tắc tính diện tích hình thang ?
- Nếu gọi đáy lớn là a đáy nhỏ là b và chiều
cao là h, em có thể viết thành công thức tính
GV cho HS làm bài cá nhân
c-Bài 3(HS khá, giỏi nếu còn thời gian)
Trang 38- Tính diện tích thửa ruộng hình thang.
- Tính chiều cao thửa ruộng
- 1 cặp làm bảng phụ
Trưng bày – chữa bài
- 1 HS nêu
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập.
Trang 39- Biết tính diện tích hình thang ( kể cả hình thang vuông) trong các tình huống khác nhau.
- Cách làm bài có gì khác nhau không ?
- GV cho HS làm bài cá nhân
- Tính số kg thóc thu hoạch được trên thửa ruộng hình thang
- Cần tính được diện tích thửa ruộng
- Tìm được độ dài đáy bé và chiều cao của hình thang
- 2 nhóm làm bảng phụ Trưng bày – chữa bài
- Điền câu trả lời Đ hay S
- 2 HS nêu cách làm
- 2 nhóm nêu kết quả, cách làm bài Lớp nhận xét
Trang 40- GV cho HS làm bài theo nhóm 3,4 em.
- Ôn bài và làm bài tập
- Chuẩn bị cho bài sau : Luyện tập
………
………
………
………