1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương pháp đổi biến số tìm nguyên hàm p2

4 680 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP ĐỔI BIẾN SỐ TÌM NGUYÊN HÀM – P2 Thầy Đặng Việt Hùng.

Trang 1

Dạng 2 PP lượng giác hóa

 Nếu hàm f(x) có chứa 2 2

ax thì đặt

(a sin ) cos

a sin

sin cos





 Nếu hàm f(x) có chứa a2+x2 thì đặt

2

( tan )

cos tan

tan

cos





adt

dx d a t

t

a

t

 MỘT SỐ VÍ DỤ MẪU:

Ví dụ 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

4

dx

x

2=∫ 1− ; =1

1

x dx

x

4=∫ 9− ; =3

Hướng dẫn giải:

(2sin ) 2 cos 2 cos 2sin

2 cos

4 4 4sin 2 cos 4

t



Từ phép đặt 2sin arcsin 1 arcsin

b) Đặt

(sin ) cos sin

1 1 sin cos



= →



Khi đó 2 1 2 cos cos 1 cos 2 1 1 cos 2 1sin 2

Từ

2

cos 1 sin 1 sin sin 2 2sin cos 2 1

arcsin

=



2 2

arcsin 1

1

2 2

x

c) Đặt

(sin ) cos sin

1 1 sin cos



= →



Khi đó,

2

sin cos 1 os2 1 1

1

t x

Từ

2

cos 1 sin 1 sin sin 2 2sin cos 2 1

arcsin

=



2 3

arcsin 1

1

2 2

x

d) Đặt

(3sin ) 3cos 3sin

9 9 9sin 3cos





Khi đó, 4 2 9 2 9sin 3cos 3cos2 81 sin cos2 2 81 sin 22 81 1 os4

Tài liệu bài giảng:

03 PP ĐỔI BIẾN SỐ TÌM NGUYÊN HÀM – P2

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

81 1 1 81 1

os4 sin 4

t

Từ

2 2

2

cos 1 sin 1

2 9

3 9 arcsin

3

x

x t

 

Mặt khác,

os2 1 2sin 1 2 1 sin 4 2sin 2 os2 2 1 1

Từ đó ta được

4

arcsin

x

 

Ví dụ 2 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 1 2 ;( 1)

1

dx

x

+

4

x dx

x

+

Hướng dẫn giải:

a) Đặt

2

(tan ) (1 tan ) (1 tan )

1 tan

1 1 tan

dt

t

+

 + = +

Từ giả thiết đặt x=tant⇔ =t arctanx→ =I1 arctanx+C

b) Ta có I2 =∫ x2+2x+5dx =∫ (x+1)2+4 (d x+ → =1) t x= +1 It2+4dt

Đặt

2

2

2 (2 tan )

cos

2 tan

2

.cos

4 4 4 tan

cos cos

du

u

u

u u





2

(sin ) 1 (1 sin ) (1 sin ) 1 (sin ) 1 (sin ) 1 1 sin

1 sin 2 (1 sin )(1 sin ) 2 1 sin 2 1 sin 2 1 sin

Từ phép đặt

2 tan tan 1 sin 1 os 1

Từ đó ta được

2

1

1

u

+

c) Đặt

2 2

2 (2 tan ) 2(1 tan )

os

2 tan

4 4 tan 4

dt

c t

2

4 tan 2(1 tan ) sin sin cos sin (sin )

cos cos

+

Đặt

2 2

2

1 (1 ) (1 )

1 2 (1 )(1 ) 1

u

2

1 1 (1 ) (1 ) (1 )(1 ) (1 ) (1 ) (1 )(1 )

du

ln 1 ln 1

Trang 3

Từ giả thiết

2 3

2

1

x

x

− +

Ví dụ 3 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 1

2

1

dx

I

x

=

2 2

4

dx I

=

2

2 2

dx I

=

Hướng dẫn giải:

a) Đặt

2

2

2 2

2

1 cos

cos sin sin

sin

1 cot

sin

t dt

t dt

dx d

dx

t

x

t



sin (cos ) (cos ) 1 (1 cos ) (1 cos ) 1 1 cos

(cos ) ln sin 1 cos (1 cos )(1 cos ) 2 (1 cos )(1 cos ) 2 1 cos

Từ phép đặt

2 2

1

1 1

1

x

x

− +

b) Đặt

2

2 2

2 2 cos 2 cos sin sin

8cot

4 2 cot 4

sin sin

x

t t

x

t t

 =  =−  = −

Khi đó, 2

2

sin cos 8cot 4 4

4 sin

sin

t

t

Từ

2 2

c)

( )

1

2

( 1)

t x

= −

Đặt

2

2

2 2

2

3 3 cos

3 cos sin sin

3

sin

3 3 cot

sin

u du

dt

u

t

u

=

− =

3 cos sin (cos ) (cos )

sin 1 cos (1 cos )(1 cos ) sin 3 cot

3

I

t

1 (1 cos ) (1 cos ) 1 1 cos

(cos ) ln

2 (1 cos )(1 cos ) 2 1 cos

Từ

2 2

3

1

Chú ý: Tổng hợp các kết quả ta thu một số kết quả quan trọng sau:

Trang 4

 2dx 2 1arc tan x C.

 

2

C

+

2

C

dx

±

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

1)

2

4

x dx

I

x

=

+

2

1 x

x

2

4

x dx I

x

=

4) 4

2

1

3 2

=

2

2 5

dx I

x

=

Ngày đăng: 22/11/2014, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w