1 Viết phơng trình tiếp tuyến của C song song với y=k... tiếp tuyến của C tại M cắt các tiệm cận tại A,B.. Gọi I là giao điểm của các tiệm cận.
Trang 1Chuyên đề hàm số
Ch
ơng 1
Đạo hàmA)Tính đạo hàm bằng công thức
53
2)
n mx
c bx ax
y
+
++
43
65
3)
p nx mx
c bx ax
y
++
++
832
945
2
2
−+
x x y
4)
q px nx mx
d cx bx ax
y
+++
+++
4 4
1
11
12
x y
7)
3 3
2
1
751
453
+
−+
x x
x y
y
3 2
3 2
21
x x x
5) y=(1+x) 2+x2 3 3+x3
3 2
)1
(
)3)(
2
(
x
x x
−
=
x x x
x x
y
cossin
cossin
x x x y
cossin
cossin
x g
x tg
8) y=4.3 cotg3x +3 cotg8x
9)
x x x
x x x y
sincos
sincos
Trang 2Tìm m để
)32).(
1(2)
772( 2 2
232()1
2(3)1(
.3
BT3
Tìm m để
x
x m mx
m mx x
m mx x
y
−
++
−++
=
m x
m mx
m m mx x
m y
1sin
x m x x
m
4
1cos.sin.cos
2
2sin4
3()
cos(sin
2
1.3
hệ bất ph ơng trình
BT1 (ĐH Thuỷ Lợi 2001)
Trang 30123
3
2
x x
x x
<
++
01093
045
2 3
2
x x x
x x
−
<
−
095331
0)(loglog
2 3
2 2
2 2
x x x
x x
=
−++
=
−++
=
222
2 3
2 3
2 3
x x x z
z z z y
y y y x
−+
−+
=+
−+
−+
=+
−+
−+
x z
z z
z
z y
y y
y
y x
x x
x
)1ln(
33
)1ln(
33
)1ln(
33
2 3
2 3
2 3
x z y
z z
y y
x x
2 3
2 3
2 3
2 2 2
414141
z
z y
y
y x
sin6
sin6
sin6
3 3 3
186
3+x+ −x − + x−x2 ≤m2 −m+Luôn đúng với mọi x thuộc [ -3; 6]
BT12
Tìm m để
x m x m x
x3 −2 2 −( −1) + ≥ 1
đúng với mọi x ≥ 2
BT13 (ĐHBK 2000)
Tìm a để BPT x3 +3x2 −1≤a.( x− x−1)3 có nghiệm
BT14 (ĐH Luật 1997)
2.3
x x
x x
6 6
cossin
1
cossin
1
++
++
=
BT2 (ĐHSP1 2001)
Tìm Max,Min của
x x
x x
2 4
cos2sin3
sin4cos3
+
+
=
BT3
a)Tìm Max,Min của y=sinx(1+cosx)
b) Tìm Max,Min của y=sinx+3sin2x
BT4
Tìm Max,Min của
x x
y
cos4
1sin
4
1
−
++
=
BT5
Tìm Max,Min của
a tgx
tgx a
2sin1
Trang 4a)T×m Max,Min cña y=sin3 x+cos3 x
b)T×m Max,Min cña
x x
x
3
12cos2
1cos
=
c)T×m Max,Min cña
x x
x x
4
13cos3
12cos2
1cos
x x x
x y
sincos
sincoscos
b) T×m Max,Min cña
x x
BT10
Gi¶ sö 12 2 −6 + 2 −4+ 122 =0
m m
BT11
2 2
4
)4(
y x
y x x S
−
−
−
=Víi x2 + y2 > 0
=
x
y y
x S
BT16 (HVQY 2000)
T×m Max,Min cña
1cos.sincos
2)- Sö dông GTLN, GTNN cña hµm sè trong ph ¬ng tr×nh, bpt ,hpt, hbpt
BT1
GPT:
16
1)1
m x x x
x x
Trang 5Tìm a dể BPT sau đúng với mọi x thuộc R
0 12 24 36 cos 15 sin 36 3
)2)(
m x x
x
BT15
Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
69.69
<
−+
01.3
0123
2
2
mx x
x x
3)- Sử dụng GTLN, GTNN chứng minh bất
đẳng thức
BT1
CMR −2≤ x+ 12−3x2 ≤1Với mọi x thuộc TXĐ
BT2
biệt b)Cho a + b + c = 12 CMR
13sin3
12sin2
1sinx+ x+ x+ x≥với ∈ 5
3
;5
ππ
x
BT4
CMR
11 2 3 cos 2 cos 6 cos 4 cos
sin
x x
gB gA
+
sin
1 sin
1 sin
1 2 3 3 cot cot
cot
4)- Cực trị hàm bậc 3
Xác định cực trị hàm số BT1
Trang 6CMR với mọi m hàm số sau luôn dạt cực trị
tại x1; x2 với x1 –x2 không phụ thuộc m
1)1.(
6)12(3
y
BT3
Tìm m để hàm số sau luôn đạt cực trị tại x1;
x2 thoả mãn x1 < -1 < x2 không phụ thuộc m
1)
45()2(
12)
13(3
2cos1()sin1(2.3
a a
x
4
3)
cos(sin
2
1.3
−
=1) Tìm a để hàm số luôn đồng biến2) Tìm a để hàm số đạt cực trị tại x1; x2 thoả mãn
2 1
2 2
Có các điểm CĐ và CT nằm về 2 phía của đờng thẳng y = x
5)- Cực trị hàm bậc 4
BT1
Tìm m để hàm số sau chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
4)12(3
43)
32.4
1)
2
34
1 4 − 2 +
y
BT5 (ĐH Kiến trúc 1999)
Trang 7x
m x m x y
2)
1
)2(
2
+
−++
=
x
m x m x y
3)
m x
m mx x
y
+
−+
4)
1
)1(
2
+
−
−+
=
x
m x m x
5)
2
1)1(
2
+
+++
=
mx
x m mx y
(ĐH Y Thái Bình 1999 )6)
1
)1)(
2(
+
+
−+
=
mx
mx m x
m y
(ĐH Thái Nguyên 2000)
BT2 (ĐH TCKT 1999)
Cho (C m ) :
m x
m mx x y
−
−+
2
+
++++
=
x
m x m x y
Tìm m để hàm số trên có CĐ, CT
BT4
Tìm a để
a x
a x x y
sin.2
1cos.2
2
+
++
BT5
Tìm a để
a x
a a a x
a x y
cos
sincos.sincos
2
+
++
mx x
y
−
−+
BT7
Cho (Cm) :
m x
m m mx x
m y
= ( 1) 2 2 ( 3 2 2) (m#-1)
Tìm m để hàm số có đạt cực trị tại các điểm thuộc ( 0 ; 2 )
=
x
c bx ax
=
x
m mx x y
Tìm m để hàm số có cực trị Tìm quỹ tích của
điểm cực trị (C m ) BT10 (ĐH Thuỷ Sản TPHCM 1999)
Cho hàm số (Cm) :
1
22
Tìm m để hàm số có cực trị CMR các điểm cực trị của (Cm) luôn nằm trên một Parabol cố
2
+
−
−+
=
x
m mx x y
m x m m x y
−
+
−
−+
CMR: trên mặt phẳng toạ độ tồn tại duy nhất một điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó đồng thời vừa là điểm CT ứng với giá trị khác của m
6.3-Biểu thức đối xứng của cực đaị, cực tiểu BT13
Tìm m để
m x
m x x y
Trang 8BT14
Tìm m để
2)1(
2)
1
++
++
−
=
x m
x x m
08)1)(
2
+
++
=
x
mx x
2
+
+++++
=
x
m x m x
6.4-Vị trí t ơng đối của các điểm CĐ - CT
BT17 (ĐH Cần Thơ 1999)
Cho :
m x
m m x m x
y
+
++++
=
x
m x x y
m mx x y
2
−
−+
−
=
x
m mx x y
Tìm m để CĐ,CT về 2 phía đối với trục Ox
BT21 (ĐH Ngoại Ngữ 2000)
Cho hàm số :
m x
m x m x y
−
+
−++
m mx
x y
−
−+
=
x
m mx x
m m x m mx
y
2
322)14(
+
++++
−
=
m x
m m x m x
1
12
=
x x
x x y
2)
2
43
=
x x
x x y
3)
682
8103
−
=
x x
x x
y
BT2
Tìm m,n để
12
n mx x
x x y
54
132
2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua CĐ,CT của
m x x
x x y
−+
52
b ax
Trang 9Tìm m để phơng trình
15
BT4
Tìm m để phơng trình
m m
x x x
3
12cos.2
1cos
=
4)
1sin
2sin
x#0)(Khi
1sin2
1
x
e y x
Ch
ơng 5
Các bài toán về Tiếp tuyến
1)- tiếp tuyến của đa thức bậc ba
Dạng 1 Phơng trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị
BT1 (ĐHQG TPHCM 1996)
Cho (Cm) y= f(x)=x3 +mx2 +1
Tìm m để (Cm) cắt đờng thẳng y=-x+1 tại 3
điểm phân biệt A(0,1) , B, C sao cho tiếp tuyến với (Cm) tại B và C vuông góc với nhau
BT2 (HVCNBCVT 2001)
Cho hàm số (C) y = f(x)= x3 −3x
Trang 101) CMR đờng thẳng (dm) y=m(x+1) + 2
luôn cắt (C ) tại điểm A cố định
B, C sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C
vuông góc với nhau
BT3 (ĐH Ngoại Ngữ HN 2001)
Cho (C)
3
23
1)( = 3 − +
y
Tìm các điểm trên (C) mà tiếp tuyến tại đó
vuông góc với đờng thẳng
3
23
tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm
này đồng qui tại một điểm cố định
BT5
Cho hàm số (C)
)0
#(a )
(x ax3 bx2 cx d
f
CMR trên (C) có vô số các cặp điểm mà tiếp
tuyến tại từng cặp điểm đó song song với nhau
đồng thời các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm
này đồng qui tại một điểm cố định
Giả sử A,B,C thẳng hàng và cùng thuộc đồ thị
(C ) y= f(x)= x3 −3x−2 Các tiếp tuyến với
(C ) tại A,B,C cắt đồ thị (C) tại A1,B1,C1
−
=
−+
−
=
8652:)
(
474:
)
(
2 3 2
2 3 1
x x x y C
x x x y C
Viết phơng trình tiếp tuyến của (C1) , (C2) tại các giao điểm
chung của (C1) và (C2)
BT10 (ĐH KTQDHN 1998 )
CMR trong tất cả các tiếp tuyến của (C) y = f(x)= x3 +3x2 −9x+3 , tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
BT11 (HV Quân 1997 )
Cho (C) y= f(x)=x3 +1−k(x+1) ,Viết phơng trình tiếp tuyến (t) tại giao điểm của (C) với Oy
Tìm k để (t ) chắn trên Ox ,Oy một tam giác
có diện tích bằng 8
BT12 (ĐH An Ninh 2000 )
Cho (C) y= f(x)=x3 +mx2 −m−1 ,Viết phơng trình tiếp tuyến (t) tại các điểm cố
định mà họ (C) đi qua Tìm quỹ tích giao điểm của các tiếp tuyến đó
2) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
BT3(ĐH Mở TPHCM 1999)
Cho (C) y= f(x)=x3 −3x2 +2 ,Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 5.y-3x+4=0
BT4
Cho (C) y = f(x) = 2x3 − 3x2 − 12x− 5 ,1) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này song song với y= 6x-4
Trang 112) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
3) Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
BT12( ĐH Nông Lâm 2001)
Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà từ kẻ
đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C) y =x3 +3x2
trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
2)- tiếp tuyến của đa thức bậc bốn
1)( = 4 − 2 +
BT3 (ĐH Thái Nguyên 2001)
Cho đồ thị (C) y=−x4 +2x2 Viết phơng trình tiếp tuyến tại A( )2;0
Trang 12BT4(ĐH Ngoại Ngữ 1999)
Cho đồ thị (C)
4
924
14
Viết phơng trình tiếp tuyến của
(C) y= x4 −2x2 +4x−1 vuông góc với đờng
Tìm m để đồ thị (C) luôn luôn có ít nhất 2 tiếp
tuyến song song với đờng thẳng y=m.x
BT8
Cho đồ thị (Cm ) y= x4 +mx2 −m−1 Tìm m
để tiếp tuyến với đồ thị tại A song song với đờng
thẳng y=2.x với A là điểm cố định có hoành độ
1)
1)( = 4 − 2 +
(C) tạo với 2 tiệm cân của (C) một tan giác có diện tích không đổi
BT2
Cho đồ thị
32
54
BT3
Cho đồ thị (Cm)
m x
mx y
m x m y
+
−+
thuộc (C) gọi I là giao 2 tiệm cận Tiếp tuyến tại
điểm M cắt 2 tiệm cận tại A và B 1) CMR M là trung điểm AB2) CMR diện tích tam giác IAB không đổi
Dạng 2 Viết phơng trình tiếp tuyến theo hệ số góc k cho trớc
BT1
Cho đồ thị (C)
45
32
Trang 13Cho đồ thị (C)
1
34
73
tiếp tuyến của (C) khi biết
1) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng
BT4
Cho đồ thị (C)
33
56
tồn tại vô số các cặp điểm sao cho tiếp tuyến tại
các cặp điểm này song song với nhau đồng thời
tập hợp các đờng thẳng nối các cặp tiếp điểm
đồng qui tại một điểm cố định
Dạng 3 Phơng tiếp tuyến đi qua một điểm cho
giác ABC đều (ở đây B,C là 2 tiếp điểm)
4)- tiếp tuyến của hàm phân thức bậc
=
x
x x
−++
=
x x
2
+
++
=
x
x x
xứng của đồ thị (C) và điểm M là một trên (C) tiếp tuyến tại M với (C) cắt 2 đờng thẳng tiệm cận tại A,B CMR M là trung điểm AB và dện tích tam giác IAB không phụ thuộc vào vị trí điểm M trên (C)
thuộc đồ thị (C) luôn cắt 2 tiệm cân một tam giác
2
+
++
=
x
x x
điểm M tuỳ ý thuộc đồ thị (C) luôn tạo với 2 tiệm cân một tam giác có diện tích không đổi
5) - tiếp tuyến của hàm vô tỷ
Trang 141) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) song song
với y=k x
2) Tìm GTLN của khoảng cách giữa đờng thẳng
y= k.x với tiếp tuyến nói trên khi k ≤ 0,5
BT2
Tìm trên trục Oy các điểm kẻ đến đồ thị
(C)
2) y =−2x2 +6x2 +1
3) y =−x5 +10x3 −20x2 +6x+7
4) (a 0)
3 2 2
x y
5) y =31 x− 3
BT2
Xác định các khoảng lồi, lõm và điểm uốn của
đồ thị (C)1) 2.cot trong (0; )
ln1
ln
+
=4) y =x4.(12lnx−7)
5) y =3 x2 −1
2)-tìm ĐK than số để (C): y=f(x) nhận i(m,n)
làm điểm uốn BT1
Tìm a,b để (C) y=ax3 +bx2 +x+2 có điểm uốn I(1;-1)
I
BT5
Cho hàm số (C)
b)0a ( ))(
()
= f x x x a x b y
Trang 15Tìm a,b để điểm uốn của đồ thị nằm trên đờng
cong y=x3
BT6
Tìm m để đồ thị (C)
1)
12(3
Chứng minh rằng các đồ thị sau có 3 điểm uốn
thẳng hàng ,.Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
3 điểm uốn
1)
1
12
2 − +
−
=
x x
x y
y
3)
33
32
x x y
4)
2
32
2
2
+
−+
=
x
x x
y
6)
2
12
2
2
++
+
−
=
x x
x x
-
#(a 2
3)
12(
2
−
++
−+
=
x
a x a ax
2
3
2
2
−+
+
−
=
x x
x x
x y
32
x y
)1(
1
3
2
m x m x
x y
++
65
2
2
++
+
−
=
mx x
x x y
++
3 1
2 1
x x
x x
BT6
2
1sin.2cos
2
−
++
=
x
a x a x y
1) Xác định tiệm cận xiên của đồ thị trên 2) Tìm a để khoảng cách từ gốc toạ độ đến tiệm cận xiên đạt Max
BT7
Cho (C)
)2(
2)1()
m x
m m mx x
m x f y
=
=với m # -1 CMR ttiệm cận xiên của (C) luôn tiếp xúc với một Parabol cố định
BT8
1
232)(
)(
2
+
++
=
=
x
x x x f y
CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C) đến
2 tiệm cận luôn không đổi
BT10(ĐHSP TPHCM 2001 Khối A )
Trang 16Cho (Cm)
1
22
)(
2
−
−+
=
=
x
mx x x f y
Tìm m để đờng thẳng tiệm cận xiên tạo với 2
trục một tam giác có diện tích bằng 4
BT11 (ĐH Ngoại Th ơng 2001)
1
22)
(
2
−
−+
=
=
x
x x x f y
Tìm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M
đến giao điểm của 2 đờng thẳng tiệm cận là nhỏ
nhất
BT12
Cho (Cm)
0)
#(m 2)
1(
)
(
2 2
2
m x
m m x m m mx
−+
x x
1)
x x
f
y
42
4)
x x
mx x
x x f
3)
x f
x e x
Ch ơng 7
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
1)-khảo sát hàm số bậc ba BT1
Khảo sát và vẽ các đồ thị hàm số sau1) y =2x3 +3x2 −1
BT3(ĐH Mỏ 1998)
Cho (C) y= x3 −6x2 +9x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)2) Tìm m để (d) : y= m x cắt (C) tại 3 điểm phân biệt O,A,B CMR trung điểm I nằm trên
1 đờng thẳng song song với Oy
)2.(
3
)1.(
443
−
−+
+
−
k
k x
BT6(HV BCVT TPHCM 1998 )
Trang 172) Từ M bất kỳ thuộc đờng thẳng x=2 kẻ đợc
bao nhiêu tiếp tuyến đến (C)
BT10(ĐHKTHN 1996 )
Cho (Cm)
)32)(
1(2)
772( 2 2
2) CMR trong số các tiếp tuyến của (C) thì tiếp
tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 02) Tìm điểm cố định
BT15(ĐH An Ninh 1998 )
Cho (C ) y= x3 −3x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)2) Viết phơng trình Parabol đi qua A(− 3;0) ,
3) Gọi (C) giaom(d) tại x1, x2, x3 Tính
2 3
2 2
BT19(ĐHQGHN 2000 )
Cho (Cm ) y=x3 +3x2 +mx+m
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m=02) Tìm m để hàm số nghịch biến trên nột đoạn
có độ dài bằng một
BT20(ĐHSP2 HN 1999 )
Cho (C ) y= x3 +3x+2
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)2) Tìm trên Ox những điểm kể đợc 3 tiếp tuyến tới (C)
BT21(ĐH Thái Nguyên 1999 )
Trang 18Cho (C )
3
23
3
m mx
3) Tìm m để y= x cắt (C m) tại A,B,C phân biệt
sao cho AB=BC
giao điểm của tiếp tuyến (d) tại M với (C) là
nghiệm (x−a)2.(x2 +2ax+3a2 −6)=0
3) Tìm a để (d) cắt (C) tại P,Q khác M Tìm quĩ tích trung điểm K của PQ
Cho (C m)
)21()1()
(x mx4 m x2 m f
1) Tìm m để hàm số có 1 điểm cực trị2) Khảo sát và vẽ đồ thị khi
12()
( = 4 + 3 − + 2 + +
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 02) Tìm m để f(x)> 0 với mọi x
Cho (C m)
1)
12()
( = 4 − 3− + 2 + +
y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 02) Tìm A thuộc Oy kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị ở câu (1)
3) Tìm m để phơng trình f(x)=0 có 2 nghiệm khác nhau và lớn hơn 1
BT5(HV QHQT 1997)
Cho (C m) y = f(x)=x4 −2mx2 +2m+m4
1) Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 12) Tìm m để hàm số có các CĐ,CT lập thành tam giác đều
BT6(ĐH Đà Nẵng 1997)
Cho (C m) y = f(x)=x4 +mx2 −m−5
với mọi m2) Khảo sát và vẽ đồ thị với m=- 23) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm
có hoành độ x=2
BT7(ĐHQG HN 1995)
Cho (C) y =(x+1)2(x−1)2
4) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)5) Biện luận số nghiệm phơng trình
022
2 2
4 − x − b+ =
x
Trang 19tuyến tại M cắt (C) tại 2 điểm phân biệt khác
1)
( = 4 − 2 −
y
2) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị tại giao
điểm của nó với Ox
BT11(ĐH Mỏ Địa Chất 1999)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị y= f(x)=3+2x2 −x4
2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình
2 4 2
2) Giả sử (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt Tìm
m để hình phẳng giới hạn bởi (C m) với Ox có diện tích phần phía trên và diện tích phần phía dới Ox bằng nhau
BT15(ĐH Ngoại Th ơng TPHCM 2001)
Cho (Cm ) y= x4 −(m2 +10)x2 +9
1) Khảo sát và vẽ đồ thị m= 02) CMR với mọi m # 0 (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt CMR trong số các giao điểm đó cá
2 điểm thuộc (-3;3) và 2 điểm không thuộc (-3;3)
3)-khảo sát hàm đa thức bậc bốn BT1
điểm BC4) Biện luận theo m số nghiệm phơng trình
08
2 3 2
y
2) Viết phơng trình đờng thẳng (D) tiếp xúc với
(C) tại 2 điểm phân biệt 3) Biện luận theo m số nghiệm phơng
04
13
36(5117
2x4 − x3+ x2 − +k x+k =1) CMR phơng trình có nghiệm không phụ
thuộc vào k
Trang 202) Biện luận theo k số nghiệm phơng trình
BT5
Cho hàm số (C m) :
2 3
2) CMR đờng thẳng y= -x+m luôn cắt (C) tại 2
điểm A,B phân biệt Tìm m để độ dài đoạn
1sin.2
m x m y
+
++
=( 1)1) Với m=1 :
2) Lấy M thuộc (C) với x M = m tiếp tuyến của
(C) tại M cắt các tiệm cận tại A,B Gọi I là
giao điểm của các tiệm cận CMR : M là
trung điểm của AB và diện tích tam giác IAB
2) Tìm Max(y) , Min(y) khi 0 ≤ x ≤ 2
BT5 (ĐH Thái Nguyên (D)1997)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
1
23
2) Tìm trên (C) các điểm có toạ độ nguyên
3) CMR: Không tồn tại điểm nào thuộc (C) để tiếp tuyến tại đó đi qua giao điểm của 2 đờng tiệm cận
BT6 (ĐH cảnh Sát 1997)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2
23
2) Viết phơng trình tiếp tuyến có hệ số góc bằng 4 Tìm toạ độ tiếp điểm
2) Tìm trên Oy các điểm kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến đến (C)
BT8 (ĐH D ợc 1998)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2
12
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C),
1sin2
có đúng
2 nghiệm thuộc [0; π] BT9 (HVQHQT 1999)
2) Tìm M thuộc (C) để khoảng cách từ M đến tiện cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang của (C)
2) Tìm M thuộc (C) cách đều 2 trục toạ độ Ox,
Oy 3) Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua A(-6; 5)
2) CMR (d) : 2x- y + m =0 luôn cát (C) tại A,B phân biệt trên 2 nhánh
3) Tìm m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất
−+
=
m x
m mx y
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) với m=2