1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải toán tích phân

10 582 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 480,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức.  Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trường hợp: + Khi Q(x) chỉ có nghiệm đơn 12 , ,..., n    thì đặt 12 12 () ... () n n A AA Px Q x x x x           . + Khi     22 ( ) , 4 0 Q x x x px q p q          thì đặt 2 () . () P x A Bx C Q x x x px q       + Khi     2 () Q x x x     với    thì đặt   2 () () A P x B C Q x x x x        .  PHƢƠNG PHÁP TỪNG PHẦN Định lí . Nếu u(x) và v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên   ; ab thì:   ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) bb aa b u x v x dx u x v x v x u x dx a   hay bb aa b udv uv vdu a   . Áp dụng công thức trên ta có qui tắc công thức tích phân từng phần sau:  Bước 1: Viết f(x)dx dưới dạng udv uv dx  bằng cách chọn một phần thích hợp của f(x) làm u(x) và phần còn lại ( ) . dv v x dx   Bước 2: Tính du u dx  và () v dv v x dx   .  Bước 3: Tính bb aa vdu vu dx   và b uv a .  Bước 5: Áp dụng công thức trên. Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần.

Trang 1

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

BẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN

dxxC

C

x

dx

   11

  xC

x

dx

ln

C n

b ax a dx

b

ax

n

1

e x dxe xC

a

a

dx

a

x

x

ln

cosx.dx sin xC ;   nxC

n dx

nx). 1sin (

cos

sin x.dx  cosxC;   nxC

n dx

nx. 1cos sin

dx tg xtgxC

cos

2

dx  gx   gxC

x (1 cot ) cot

sin

2

C a

x x

a

2

2

x a

x

a

dx

arctan 1

2

2

duuC

C

u du

  11

1 )

( 1

C u

n dx

u dx

n

).

1 (

1 1

    

C e

a dx

e ax b 1 ax b ; C

u

a du a

u

    axbC

a dx b

sin(

   axbC

a dx b

cos(

u

du dx

u

u

ln

'

;

dxuC u

u

2

'

;    C

u

dx u

2

x a a x

a

dx

ln 2

1

2 2

x

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

I Phương pháp đổi biến số dạng 1

Để tính tích phân dạng này , ta cần thực hiện theo các bước sau

1/ Quy tắc :

 Bước 1: Đặt x=v(t)

 Bước 2: Tính vi phân hai vế và đổi cận

 Bước 3: Phân tích f(x)dx=f(v(t))v'(t)dt

 Bước 4: Tính

( )

( )

( )

( )

v b b

v b

f x dx g t dt G t

v a

 Bước 5: Kết luận : I= ( ) ( )

( )

v b

G t

v a

2/ Nhận dạng : ( Xem lại phần nguyên hàm )

* Chú ý :

a Các dấu hiệu dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ kiểu trên thông thường là :

ost 0 t

x a c



Trang 2

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

xa

 

;

0; \

a

t a

c

 

 

ax

 

2 2

 

x=a.cos2t

xa b x x=a+  2

sin

ba t

b Quan trọng nhất là nhận ra dạng :

- Ví dụ : Trong dạng phân thức hữu tỷ :

0

a x+

a

      

a

* áp dụng để giải bài toán tổng quát :

 2 22k 1  

dx

k Z

II Đổi biến số dạng 2

1 Quy tắc : ( Ta tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số dạng 2 theo các bước sau : )

 Bước 1: Khéo léo chọn một hàm số u(x) và đặt nó bằng t : t=u(x)

 Bước 2: Tính vi phân hai vế và đổi cận : dt=u'(x)dx

 Bước 3: Ta phân tích f(x)dx = g[u(x)]u'(x)dx = g(t)dt

 Bước 4: Tính

( )

( )

( )

( )

u b b

u b

f x dx g t dt G t

u a

 Kết luận : I= ( ) ( )

( )

u b

G t

u a

2 Nhận dạng :

TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ

A DẠNG : I= ( )  

0 ax+b

P x

dx a

* Chú ý đến công thức : ln ax+b

ax+b

dx a

 Và nếu bậc của P(x) cao hơn hoắc bằng 2 thì ta

B DẠNG : 2 ( )

ax

P x

dx

bx c

( ) ax

f x  bxc có hai nghiệm phân biệt

Trang 3

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

Công thức cần lưu ý : '( ) ln ( )

( )

u x

dx u x

u x

Ta có hai cách

Cách 1: ( Hệ số bất định )

Cách 2: ( Nhẩy tầng lầu )

( ) ax

f x  bxc có hai nghiệm kép

Công thức cần chú ý : '( )  

ln ( ) ( )

u x dx

u x

u x

 Thông thừơng ta đặt (x+b/2a)=t

( ) ax

f x  bxc vô nghiệm :

Ta viết : f(x)=

2

;

2

b

u x

a u k

  



Khi đó : Đặt u= ktant

C DẠNG : 3 ( )2

ax

P x

dx

bx cx d

ax bxcxd a 0 có một nghiệm bội ba

Công thức cần chú ý : 1 1 . 11

1

ax bxcxd a 0 có hai nghiệm :

Có hai cách giải : Hệ số bất định và phương pháp nhẩy tầng lầu

ax bxcxd a 0 có ba nghiệm

PHÂN THỨC HÀM VÔ TỶ

I KIẾN THỨC

1 Cần nhớ một số công thức tìm nguyên hàm sau :

2 ( )

f x

f x

2

1

ln

2

'( )

ln ( ) ( ) ( )

u x

0 ax

bx c

a Lý thuyết :

Từ :

2 2

2

2 f(x)=ax

2

b

K a

  



Khi đó ta có :

Trang 4

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

- Nếu :

0 ( )

2

2

a b

a

a

(2)

- Nếu :   0

+/ Với a>0 : f x( ) a x x1xx2 f x( )  a. xx1xx2 (3)

+/ Với a<0 : f x( )  a x 1 xx2 x f x( )  a. x1 xx2 x (4)

Căn cứ vào phân tích trên , ta có một số cách giải sau :

b Cách giải

0,a 0 f x( ) a u k f x( ) a. u k

Khi đó đặt :

2

2 2

2

2

;

2

,

.

2

t c

bx c t a x

   

* Trường hợp :

0 ( )

2

2

a b

a

a

Khi đó :

1

1

a



* Trường hợp :   0,a 0

1 2

2

ax bx c a x x x x x x t

x x t



* Trường hợp :   0,a 0

1 2

2

ax bx c a x x x x x x t

x x t



ax

mx n

bx c

Phương pháp :

ax

f x

b.2 Quy đồng mẫu số , sau đó đồng nhất hệ số hai tử số để suy ra hệ hai ẩn số A,B

b.3 Giải hệ tìm A,B thay vào (1)

2

1

2 ax

ax

bx c

0 ax

dx a

bx c

3 Tích phân dạng :

1

0 ax

Trang 5

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

Phương pháp :

b.1 Phân tích :

2

m

(1)

2

1

ax

n

n x

 b.3 Thay tất cả vào (1) thì I có dạng :

'

2 '

dy I

 

 Tích phân này chúng ta đã biết cách tính

4 Tích phân dạng :  ;  ;m x

x

 

 

( Trong đó : R(x;y) là hàm số hữu tỷ đối với hai biến số x,y và    , , , là các hằng số đã biết ) Phương pháp :

b.1 Đặt : t=m x

x

 

 

 (1) b.2 Tính x theo t : Bằng cách nâng lũy thừa bậc m hai vế của (1) ta có dạng x t

b.3 Tính vi phân hai vế : dx=' t dt  và đổi cận

'

x

 

*) Tính tích phân: I mx2 n dx ,  a 0 

ax bx c

(trong đó f x ( ) 2mx n

  liên tục trên đoạn    ; ) +) Bằng phương pháp đồng nhất hệ số, ta tìm A và B sao cho:

c bx ax

B c

bx ax

b ax A c bx ax

n mx

2 2

2

) 2 (

+)Ta có I= 

dx c bx ax

B dx

c bx ax

b ax A dx

c bx ax

n mx

2

) 2

Tích phân dx

c bx ax

b ax A

 2

) 2 (

=

c bx ax

ln

Tích phân

2

dx

*) Tính tích phân ( )

b

P x

I  dx với P(x) và Q(x) là đa thức của x

Trang 6

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

 Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc của Q(x) thì dùng phép chia đa thức

 Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) thì có thể xét các trường hợp:

+ Khi Q(x) chỉ có nghiệm đơn  1, 2, , nthì đặt

( )

( )

n n

A

P x

Q xx    x     x  

Q xx   xpxq   pq  thì đặt

2

( )

( )

( )

Q xx   x   với    thì đặt

 2

( ) ( )

A

Q xx  x  x

PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN

Định lí Nếu u(x) và v(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên   a b ; thì:

b

u x v x dx u x v x v x u x dx

a

hay

b udv uv vdu

a

Áp dụng công thức trên ta có qui tắc công thức tích phân từng phần sau:

 Bước 1: Viết f(x)dx dưới dạng '

udvuv dx bằng cách chọn một phần thích hợp của f(x) làm u(x) và phần còn lại '

dvv x dx

 Bước 2: Tính '

duu dx và '

( )

v dvv x dx

vduvu dx

uv a

 Bước 5: Áp dụng công thức trên

*Cách đặt u và dv trong phương pháp tích phân từng phần

( )

b

x

a

P x e dx

b

a

P x xdx

b

a

P x xdx

b x

a

e

Trang 7

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

Chú ý: Điều quan trọng khi sử dụng công thức tích phân từng phần là làm thế nào để chọn u và

'

dvv dx thích hợp trong biểu thức dưới dấu tích phân f(x)dx Nói chung nên chọn u là phần của f(x) mà khi lấy đạo hàm thì đơn giản, chọn '

dvv dx là phần của f(x)dx là vi phân một hàm

số đã biết hoặc có nguyên hàm dễ tìm

Có ba dạng tích phân thường được áp dụng tích phân từng phần:

 Nếu tính tích phân P x Q x dx( ) ( )

 mà P(x)là đa thức chứa x và Q(x) là một trong những hàm số: eax, cos ax , sin ax thì ta thường đặt

'

( ) ( )

 Nếu tính tích phân P x Q x dx( ) ( )

 mà P(x) là đa thức của x và Q(x) là hàm số ln(ax) thì

( )

du Q x dx

u Q x

dv P x dx v P x dx

 Nếu tính tích phân axcos

ta đặt

1

ax

u e

b

hoặc đặt

1

ax

u e

b

Trong trường hợp này, ta phải tính tích phân từng phần hai lần sau đó trở thành tích phân ban đầu Từ đó suy ra kết quả tích phân cần tính

TÍCH PHÂN CÁC HÀM LƯỢNG GIÁC

Đổi biến số để hữu tỉ hóa tích phân hàm lượng giác

1 Tính

cos

dx I

asinx b x c

Phương pháp:

Đặt

2

2 tan

t

Trang 8

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

Ta có:

2

2 sin

1

t x

t

 và

2 2

1 cos

1

t x

t

  2

2

I

2 Tính

sin sin cos cos

dx I

Phương pháp:

dx I

2 2

cos

dx x

a d x b x c d

cos

dx

x

dt I

 

sin cos

m x n x p

a x b x c

Phương pháp:

+)Tìm A, B, C sao cho:

m xn x p A a xb xcB a xb xCx+) Vậy

sin cos

sin cos

m x n x p

a x b x c

c x b x a

dx C

dx c x b x a

x b x a B

dx

A

cos sin

cos sin

sin cos

Tích phân dx tính được

c x b x a

x b x

cos sin

sin cos

Tích phân asinxdx bcosxctính được

Nguyên hàm dạng  R  sin , cos x x dx  , với R  sin , cos x x là một hàm hữu tỉ theo sinx, cosx

Để tính nguyên hàm trên ta đổi biến số và đa về dạng tích phân hàm hữu tỉ mà ta đã biết cách tính tích phân

 Trường hợp chung: Đặt

2

2 tan

t

Trang 9

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

Ta có

2

 Những trường hợp đặc biệt:

+) Nếu R  sin ,cos x x là một hàm số chẵn với sinx và cosx nghĩa là

R   sin , cos xx   R  sin , cos x x thì đặt t  tan x hoặc t  cot x, sau đó đưa tích phân về dạng hữu tỉ theo biến t

+) Nếu R  sin ,cos x x là hàm số lẻ đối với sinx nghĩa là:

R   sin ,cos x x    R  sin ,cos x x thì đặt t  cos x

+) Nếu R  sin ,cos x x là hàm số lẻ đối với cosx nghĩa là:

R  sin , cos xx    R  sin ,cos x x thì đặt t  sin x

TÍCH PHÂN MỘT SỐ HÀM ĐẶC BIỆT

1.Cho hàm số yf x( ) liên tục và lẻ trên đoạn a a;  Khi đó

( ) 0

a

a

2.Cho hàm số yf x ( ) liên tục và chẵn trên đoạn   a a ;  Khi đó

0

a

0

Ta tính

0

( )

a

  bằng cách đặt x   t  0   t a   dx   dt

Thay (2) vào (1) ta được

0

a

I f x dx f x dx

3.Cho hàm số yf x ( ) liên tục và chẵn trên đoạn: Khi đó

 

dx x f dx

a

x f

2

1 1

) (

Chứng minh: Đặt t= -x 

Trang 10

Biên soạn: Nhóm GUG – ebooktoan.com Trường: ĐH CNTT và TT Thái Nguyên

Ta có f(x) = f(-t)= f(t); ax+1= a-t+1= t 1

t

a a

Khi x= -  thì t =  ; x = thì t =- 

dt t f a

a dt

a

t f a dx

a

x f

t t

t

1

1 1 1

) ( 1

) (

I dx x f dt a

t f dt

t

1

) ( )

(

dx x f dx

a

x f

2

1 1

) (

4.Cho f(x) liên tục trên đoạn 0;

2

 

 

  Khi đó

2 2

(sin ) (cos )

Chứng minh:

Đặt

2

Khi x = 0 thì

2

 , khi

2

 thì t = 0

2

2

Nhận xét : Bằng cách làm tương tự ta có các công thức

*Nếu f(x) liên tục trên   0;1 thì (sin ) (sin )

2

*Nếu f(x) liên tục trên   0;1 thì

Ngày đăng: 21/11/2014, 22:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN - Phương pháp giải toán tích phân
BẢNG CÔNG THỨC TÍCH PHÂN (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w