1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

phương trình lượng giác trong đề thi đại học

54 831 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 454,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình lượng giácDạng I - Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác 1... Dạng III - Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác1.. Các bước giải một phương trình l

Trang 1

HUỲNH ĐỨC KHÁNH

Phương trình LƯỢNG GIÁC

QUY NHƠN - 2012

Trang 2

Mục lục

Phần 1 : Các công thức cơ bản : trang 2

Phần 2 : Các công thức liên hệ : trang 3 → 4

Phần 3 : 5 Dạng phương trình lượng giác cơ bản : trang 5 → 9

Phần 5 : Đề thi Đại học 2002 → 2012 : trang 13 → 27

Phần 6 : 100 Đề thi thử trên toàn quốc : trang 28 → 53

Huỳnh Đức Khánh - duckhanh0205@gmail.com - 0975.120.189

Trang 3

Phần 1 Các công thức cơ bản

1 Hệ thức cơ bản giữa các hàm số lượng giác

tan x = sin x

cos x

1cos2x = 1 + tan

2x

cot x = cos x

sin x

1sin2x = 1 + cot

2x

2 Hai cung đối nhau x và −x

3 Hai cung bù nhau x và π − x

4 Hai cung phụ nhau x và π

2 − x

sinπ

2 − x= cot xcosπ

2 − x= tan x

5 Hai cung hơn kém nhau π

6 Hai cung hơn kém nhau π

Trang 4

Phần 2 Các công thức liên hệ

1 Công thức cộng

sin (a + b) = sin a cos b + sin b cos a tan (a ± b) = tan a ± tan b

1 ∓ tan a tan bsin (a − b) = sin a cos b − sin b cos a

cos (a + b) = cos a cos b − sin a sin b cot (a ± b) = cot a cot b ∓ 1

cot a ± cot bcos (a − b) = cos a cos b + sin a sin b

2 Công thức nhân đôi

1 − tan2acos 2a = cos2a − sin2a = 2cos2a − 1 = 1 − 2sin2a cot 2a =cot

Trang 5

5 Công thức chia đôi

= 2 tan

a 2

=1 − tan

2 a 2

7 Công thức biến đổi tổng thành tích

sin a + sin b = 2 sina + b

2 cos

a − b

sin (a ± b)sin a sin b

sin a − sin b = 2 cosa + b

2 sin

a − b2

cos a + cos b = 2 cosa + b

2 cos

a − b

sin (b ± a)sin a sin b

cos a − cos b = −2 sina + b

2 sin

a − b2

Trang 6

Phần 3 Phương trình lượng giác

Dạng I - Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

1 Phương trình bậc nhất đối với sin x

2; ±

√2

2 ; ±

√3

2 ; ±1

) Khi đó phương trình trở thành

2; ±

√2

2 ; ±

√3

2 ; ±1

) Khi đó phương trình trở thành

+ k2π

x = π − arcsin



−ba

+ k2π

2; ±

√2

2 ; ±

√3

2 ; ±1

) Khi đó phương trình trở thành

2; ±

√2

2 ; ±

√3

2 ; ±1

) Khi đó phương trình trở thành

+ k2π

x = − arccos



−ba

+ k2π

, k ∈ Z

Trang 7

3 Phương trình bậc nhất đối với tan x

3; ±1; ±

√3

 Khi đó phương trình trở thành

3; ±1; ±

√3

 Khi đó phương trình trở thành

tan x = −b

a ⇔ x = arctan



−ba

+ kπ, k ∈ Z

Công thức nghiệm đặc biệt

5) 2 sin2x −π

3



Trang 8

Dạng II - Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x

a sin x + b cos x = c

• Điều kiện để phương trình có nghiệm : c2≤ a2+ b2

• Chia hai vế phương trình cho√a2+ b2 ta đựợc phương trình

5) 3 sin x − 4 cos x = 3 6) 3 sin x − 4 cos x = 4

7) 3 sin x − 4 cos x = 0 8) 4 cos x + 3 sin x = 0

9)√

3 sin 3x + cos 3x = 2 cos 2x 10)√

3 cos 3x − sin 3x = 2 sin 2x11)√

3 cosx + π

2

+ sinx −π

Trang 9

Dạng III - Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

1 Phương trình bậc hai đối với sin x

a sin2x + b sin x + c = 0 (a 6= 0)Cách giải

• Nếu a + b + c = 0 Kết luận phương trình ⇔

"

sin x = 1sin x = c

a

• Nếu a − b + c = 0 Kết luận phương trình ⇔

"

sin x = −1sin x = −c

a

• Nếu a ± b + c 6= 0 Ta đặt t = sin x, do −1 ≤ sin x ≤ 1 nên điều kiện −1 ≤ t ≤ 1 Khi đó ta đượcphương trình

at2+ bt + c = 0giải phương trình bậc hai theo t và chọn t, thay t = sin x để tìm x

2 Phương trình bậc hai đối với cos x

a cos2x + b cos x + c = 0 (a 6= 0)Cách giải

• Nếu a + b + c = 0 Kết luận phương trình ⇔

"

cos x = 1cos x = c

a

• Nếu a − b + c = 0 Kết luận phương trình ⇔

"

cos x = −1cos x = −c

a

• Nếu a ± b + c 6= 0 Ta đặt t = cos x, do −1 ≤ cos x ≤ 1 nên điều kiện −1 ≤ t ≤ 1 Khi đó ta đượcphương trình

at2+ bt + c = 0giải phương trình bậc hai theo t và chọn t, thay t = cos x để tìm x

3 Phương trình bậc hai đối với tan x

a tan2x + b tan x + c = 0 (a 6= 0)Cách giải Giải như phương trình chứa sin x hoặc chứa cos x

3 − x− 3√2 cosπ

3 − x+ 2 = 03) tan2x − 1 +√

3 tan x +√3 = 0 4) 3tan2x

2 −π3



− 4√3 tanx

2 −π3

+ 3 = 0

Trang 10

Dạng IV - Phương trình bậc hai đối với sin x và cos x

a sin2x + b sin x cos x + c cos2x = 0

• Kiểm tra cos x = 0 có là nghiệm của phương trình không ?

• Khi cos x 6= 0, chia hai vế phương trình cho cos2x, ta thu được phương trình

a tan2x + b tan x + c = 0

Chú ý Dạng a sin2x + b sin x cos x + c cos2x = d ta làm như sau

asin2x + b sin x cos x + ccos2x = d

⇔ asin2x + b sin x cos x + ccos2x = d sin2x + cos2x

⇔ (a − d) sin2x + b sin x cos x + (c − d) cos2x = 0

Bài tập rèn luyện

Giải các phương trình lượng giác sau :

1) sin2x − √

3 + 1 sin x cos x +√3 cos2x = 0 2) sin2x − √

3 + 1 sin x cos x +√3 cos2x = 13) sin2x − √

3 + 1 sin x cos x +√3 cos2x =√

3 4) sin2x − √

3 + 1 sin x cos x +√3 cos2x = −25) sin2x− √

3 + 1 sin x cos x+ √3 + 1 cos2x = −1 6) 3sin2x + 5cos2x − 2 cos 2x − 4 sin 2x = 0

Dạng V - Phương trình đối xứng giữa sin x và cos x

a(sin x + cos x) + b sin x cos x + c = 0

• Đặt t = (sin x + cos x) =√2 sinx + π

4

 Vì −1 ≤ sinx + π

• Giải phương trình bậc hai theo t và chọn t, thay t =√2 sinx −π

2 (sin x + cos x) − 2 sin x cos x − 4 = 0 2) 1 +√

3 (sin x + cos x) − sin 2x − 1 +√3 = 03)√

2 (sin x + cos x) − 2 sin 2x − 2 = 0 4) cos3x +√

3 sin x cos x + sin3x = 0

5) (3 − cos 4x) (sin x − cos x) = 2 6) cos x + 1

cos x+ sin x +

1sin x =

103

Trang 11

Phần 4 Một vài thủ thuật

1 Các bước giải một phương trình lượng giác

• Bước 1 Tìm điều kiện để phương trình có nghĩa (nếu có) Các phương trình có chứa căn, có mẫu

số, có tan hoặc cot thì cần có điều kiện

• Bước 2 Sử dụng các phép biến đổi để đưa phương trình về 1 trong 5 dạng cơ bản

• Bước 3 Giải và đối chiếu chọn nghiệm phù hợp

• Bước 4 Kết luận nghiệm

2 Các phương pháp giải phương trình lượng giác

• Phương pháp 1 Biến đổi đưa về dạng cơ bản

• Phương pháp 2 Biến đổi phương trình về dạng tích : A.B = 0 ⇔

2 + cos

x2

Ví dụ 2 (Biến đổi về dạng tích) Giải phương trình sau:

cos3x + sin3x + 2sin2x = 1

Lời giải Phương trình đã cho

⇔ cos3x + sin3x = 1 − 2sin2x

⇔ cos3x + sin3x = cos 2x

⇔ cos3x + sin3x = cos2x − sin2x

⇔ (cos x + sin x) (1 − sin x cos x) = (cos x − sin x) (cos x + sin x)

Trang 12

Ví dụ 3 (Biến đổi về dạng tổng hai bình phương) Giải phương trình sau:

Lời giải Phương trình đã cho

⇔ sin2010x + cos2010x = sin2x + cos2x

⇔ sin2x sin2008x − 1 = cos2x 1 − cos2008x (*)

Ta có

(sin2x ≥ 0sin2008x ≤ 1 ⇒ sin2x sin2008x − 1 ≤ 0, ∀xvà

(cos2x ≥ 0cos2008x ≤ 1 ⇒ cos2x 1 − cos2008x ≥ 0, ∀x

Do đó phương trình (*) ⇔

(sin2x sin2008x − 1 = 0cos2x 1 − cos2008x = 0 ⇔ x =

2 , k ∈ Z

4 Các nguyên tắc chung để giải phương trình

1 Biến đổi Phân tích thành phương trình tích theo nguyên tắc

2xcos2x=

2xcos2x =

1 − t2

t2

cos 3x = 4cos3x − 3 cos x = 4t3− 3t

Trang 13

5 Một số công thức đặc biệt

1) sin2x = (1 − cos x) (1 + cos x) 2) cos2x = (1 − sin x) (1 + sin x)

3) cos 2x = (cos x − sin x) (cos x + sin x) 4) 1 + sin 2x = (sin x + cos x)2

5) 1 − sin 2x = (sin x − cos x)2 6) 1 + cos 2x + sin 2x = 2 cos x (sin x + cos x)

7) 1 − cos 2x + sin 2x = 2 sin x (sin x + cos x) 8) 1 + tan x = sin x + cos x

15) cot a ± cot b = sin (b ± a)

cos (a − b)cos a sin b

17) tan a − cot b = − cos (a + b)

cos a sin b 18) tan a + cot a =

2sin 2a

19) cot a − tan a = 2 cot 2a 20) 1 + tan a tan b = cos (a − b)

cos a cos b

6 Đường tròn lượng giác

Trang 14

Phần 5 Các đề thi Đại học

Bài 1 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình :

5

sin x + cos 3x + sin 3x

1 + 2 sin 2x



= cos 2x + 3

Chính thức khối A năm 2002Hướng dẫn • Điều kiện : sin x 6= −1

• Khi đó với điều kiện trên phương trình

5 cos x = cos 2x + 3 ⇔ 2cos2x − 5 cos x + 2 = 0

" cos x = 2 (loại)cos x =1

3 và x2=

3 .Bài 2 Giải phương trình : 2 sin x + cos x + 1

sin x − 2 cos x + 3 =

1

3.

Dự bị 1 khối A năm 2002Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 3 (2 sin x + cos x + 1) = sin x − 2 cos x + 3

Dự bị 2 khối A năm 2002

Hướng dẫn • Điều kiện :(cos x 6= 0

cosx

2 6= 0 .

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ tan x + cos x − cos2x = sin x 1

cos x ⇔ cos2x − cos x = 0

Bài 4 Giải phương trình : sin23x − cos24x = sin25x − cos26x

Chính thức khối B năm 2002Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ cos 6x − cos 8x = cos 12x − cos 10x

⇔ 2 sin 7x sin x = −2 sin 11x sin x

⇔ sin x (sin 7x + sin 11x) = 0

Trang 15

Bài 5 Giải phương trình : tan4x + 1 = 2 − sin

22x sin 3xcos4x .

Dự bị 1 khối B năm 2002Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ sin

4x + cos4xcos4x =

2 − sin22x sin 3xcos4x ⇔ sin4x + cos4x = 2 − sin22x sin 3x

⇔ 1 − 2sin2xcos2x = 2 − sin22x sin 3x ⇔ 1 − 1

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ sin

4x + cos4x

5 sin 2x =

12

cos 2xsin 2x− 1

8 sin 2x ⇔ 8 sin4x + cos4x = 20 cos 2x − 5

Bài 7 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình :

cos 3x − 4 cos 2x + 3 cos x − 4 = 0

Chính thức khối D năm 2002Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 4cos3x − 3 cos x − 4 2cos2x − 1 + 3 cos x − 4 = 0 ⇔ 4cos3x − 8cos2x = 0

Bài 8 Giải phương trình :

r18cos2x= sin x.

Dự bị 1 khối D năm 2002Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

2x ⇔

(sin x ≥ 0

1 = 8cos2xsin2x

(sin x ≥ 0

√22

Bài 9 Giải phương trình : cot x − 1 = cos 2x

Trang 16

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ cos x − sin x

sin x =

cos x cos2x − sin2xcos x + sin x + sin x (sin x − cos x)

⇔ cos x − sin x = sin x cos x (cos x − sin x) + sin2x (sin x − cos x)

⇔ (cos x − sin x) 1 − sin x cos x + sin2x = 0

⇔ (cos x − sin x) sin2x − sin x cos x + cos2x = 0

Bài 10 Giải phương trình : cos 2x + cos x 2tan2x − 1 = 2

Dự bị 1 khối A năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 2cos2x − 1 + cos x 2sin

2

x − cos2xcos2x



= 2 ⇔ cos x 2cos2x − 1 + 2 − 3cos2x = 2 cos x

⇔ 2cos3x − 3cos2x − 3 cos x + 2 = 0 ⇔ (cos x + 1) 2cos2x − 5 cos x + 2 = 0

Bài 11 Giải phương trình : 3 − tan x (tan x + 2 sin x) + 6 cos x = 0

Dự bị 2 khối A năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 3cos2x − sin x (sin x + 2 sin x cos x) + 6cos3x = 0

⇔ 3cos2x − sin2x − 2sin2x cos x + 6cos3x = 0

⇔ 3cos2x − 1 − cos2x − 2 1 − cos2x cos x + 6cos3x = 0

⇔ 8cos3x + 4cos2x − 2 cos x − 1 = 0

⇔ (2 cos x + 1) 4cos2x − 1 = 0

Bài 12 Giải phương trình : cot x − tan x + 4 sin 2x = 2

sin 2x.

Chính thức khối B năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : sin 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ cos x

sin x −sin x

cos x + 4 sin 2x =

1sin x cos x ⇔ cos2x − sin2x + 4 sin x cos x sin 2x = 1

⇔ cos 2x + 2sin22x = 1 ⇔ 2cos22x − cos 2x − 1 = 0

Bài 13 Giải phương trình : 3 cos 4x − 8cos6x + 2cos2x + 3 = 0

Dự bị 1 khối B năm 2003Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 3 2cos22x − 1 − 8cos6x + 2cos2x + 3 = 0 ⇔ 6cos22x − 8cos6x + 2cos2x = 0

⇔ 6 2cos2x − 12− 8cos6x + 2cos2x = 0 ⇔ −8cos6x + 24cos4x − 22cos2x + 6 = 0

Bài 14 Giải phương trình :

2 −√3 cos x − 2sin2x

2 −π4



2 cos x − 1 = 1.

Dự bị 2 khối B năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 1

Trang 17

Bài 15 Giải phương trình : sin2x

2 −π4

tan2x − cos2x

2 = 0.

Chính thức khối D năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 1 − cos2x − (1 + sin x) (1 − cos x) = 0

⇔ (1 − cos x) [(1 + cos x) − (1 + sin x)] = 0

⇔ (1 − cos x) (cos x − sin x) = 0

Bài 16 Giải phương trình : cos

2x (cos x − 1)sin x + cos x = 2 (1 + sin x).

Dự bị 1 khối D năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : sin x + cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ (cos x − sin x) (cos x − 1) = 2 (1 + sin x)

⇔ cos2x − cos x − sin x cos x − sin x − 2 = 0

⇔ cos2x − cos x − 2 − (sin x cos x + sin x) = 0

⇔ (cos x + 1) (cos x − 2) − sin x (cos x + 1) = 0

⇔ (cos x + 1) (cos x − sin x − 2) = 0

Bài 17 Giải phương trình : cot x = tan x + 2 cos 4x

sin 2x .

Dự bị 2 khối D năm 2003Hướng dẫn • Điều kiện : sin 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ cos xsin x =

sin xcos x +

cos 4xsin x cos x ⇔ cos2x = sin2x + cos 4x

⇔ cos2x − sin2x = cos 4x ⇔ cos 2x = cos 4x

Bài 18 Giải phương trình : 4 sin3x + cos3x = cos x + 3 sin x

Dự bị 1 khối A năm 2004Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ cos x 1 − 4cos2x + sin x 3 − 4sin2x = 0

⇔ cos x 1 − 4cos2x + sin x 4cos2x − 1 = 0

⇔ 1 − 4cos2x (cos x + sin x) = 0

Bài19 Giải phương trình : √

1 − sin x +√

1 − cos x = 1

Dự bị 2 khối A năm 2004Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 1 − sin x + 2p(1 − sin x) (1 − cos x) + 1 − cos x = 1

⇔ 1 − (sin x + cos x) + 2p1 − (sin x + cos x) + sin x cos x = 0

Trang 18

Bài 20 Giải phương trình : 5 sin x − 2 = 3 (1 − sin x) tan2x.

Chính thức khối B năm 2004Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 5 sin x − 2 = 3 (1 − sin x) sin

2x

1 − sin2x ⇔ 5 sin x − 2 = 3sin

2x

1 + sin x

⇔ (5 sin x − 2) (1 + sin x) = 3sin2x ⇔ 2sin2x + 3 sin x − 2 = 0

Bài 21 Giải phương trình : 2√

Dự bị 1 khối B năm 2004Hướng dẫn • Điều kiện : sin 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

= 0 ⇔ (cos x − sin x) (sin 2x + 1) = 0

Bài 22 Giải phương trình : sin 4x sin 7x = cos 3x cos 6x

Dự bị 2 khối B năm 2004Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ (2 cos x − 1) (2 sin x + cos x) = sin x (2 cos x − 1)

⇔ (2 cos x − 1) (2 sin x + cos x − sin x) = 0

⇔ (2 cos x − 1) (sin x + cos x) = 0

Bài 24 Giải phương trình : 2 sin x cos 2x + sin 2x cos x = sin 4x cos x

Dự bị 1 khối D năm 2004Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 2 sin x cos 2x + 2 sin xcos2x = 2 sin 2x cos 2x

⇔ 2 sin x cos 2x + cos2x − 2 cos x cos 2x = 0

⇔ 2 sin x2cos2x − 1 + cos2x − 2 cos x 2cos2x − 1 = 0

⇔ 2 sin x −4cos3x + 3cos2x + 2 cos x − 1 = 0

Bài 25 Giải phương trình : sin x + sin 2x =√

3 (cos x + cos 2x)

Dự bị 2 khối D năm 2004Hướng dẫn • Phương trình đã cho

Trang 19

Bài 26 Giải phương trình : cos23x cos 2x − cos2x = 0.

Chính thức khối A năm 2005Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔  1 + cos 6x

2

cos 2x − 1 + cos 2x

2 = 0 ⇔ cos 6x cos 2x − 1 = 0

⇔ 4cos32x − 3 cos 2x cos 2x − 1 = 0 ⇔ 4cos42x − 3cos22x − 1 = 0

Bài 27 Giải phương trình : 2√

⇔ h√2 cosx − π

4

i3

− 3 cos x − sin x = 0

⇔ (sin x + cos x)3− 3 cos x − sin x = 0

⇔ sin3x + 3sin2x cos x + 3 sin xcos2x + cos3x − 3 cos x − sin x = 0

(cos x = 0sin3x − sin x = 0hoặc

(cos x 6= 0tan3x + 3 tan x + 3 tan x + 1 − 3 1 + tan2x − tan x 1 + tan2x = 0

⇔ cos x = 0 hoặc

(cos x 6= 0tan x = 1 .

Bài 28 Giải phương trình : tan 3π

2 − x

+ sin x

1 + cos x = 2.

Dự bị 2 khối A năm 2005Hướng dẫn • Điều kiện : cos 3π

2 − x

6= 0 ⇔ − sin x 6= 0 ⇔ sin x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ (1 + sin 2x) + (sin x + cos x) + cos 2x = 0

⇔ (sin x + cos x)2+ (sin x + cos x) + cos2x − sin2x = 0

⇔ (sin x + cos x) [(sin x + cos x) + 1 + (cos x − sin x)] = 0

⇔ (sin x + cos x) (2 cos x + 1) = 0

Bài 30 Giải phương trình : sin 2x + cos 2x + 3 sin x − cos x − 2 = 0

Dự bị 1 khối B năm 2005Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ (sin 2x − cos x) + (cos 2x + 3 sin x − 2) = 0

⇔ (sin 2x − cos x) + −2sin2x + 3 sin x − 1 = 0

⇔ cos x (2 sin x − 1) − (sin x − 1) (2 sin x − 1) = 0

⇔ (2 sin x − 1) (cos x − sin x + 1) = 0

Trang 20

Bài 31 Giải phương trình : 4sin2x

2 −√3 cos 2x = 1 + 2cos2



x −3π4



Dự bị 2 khối B năm 2005Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 1 − 2sin2xcos2x + 1

2

hsin4x −π

2

+ sin 2xi−3

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ sin x cos 2x + cos2x sin2x − cos2x

cos2x

+ 2sin3x = 0

⇔ sin x cos 2x + sin2x − cos2x + 2sin3

x = 0

⇔ sin x cos 2x − cos 2x + 2sin3x = 0

⇔ sin x 1 − 2sin2x − 1 − 2sin2x + 2sin3x = 0

2 + x

6= 0 ⇔ − sin x 6= 0 ⇔ sin x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ − cot x − 3tan2x = −2sin2x

cos2x ⇔ − cot x − 3tan2x = −2tan2x

⇔ − cot x − tan2x = 0 ⇔ tan3x = 1

Trang 21

Bài 35 Giải phương trình : 2 cos

6x + sin6x − sin x cos x

2 − 2 sin x = 0.

Chính thức khối A năm 2006Hướng dẫn • Điều kiện : sin x 6=

√2

2 .

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 2 cos6x + sin6x − sin x cos x

⇔ 2h cos2x + sin2x3− 3cos2xsin2x cos2x + sin2x − sin x cos x = 0

Dự bị 1 khối A năm 2006Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ cos 3x4cos3x − sin 3x4sin3x = 2 + 3

√22

⇔ cos 3x (cos 3x + 3 cos x) − sin 3x (3 sin x − sin 3x) = 2 + 3

√22

⇔ cos23x + sin23x + 3 (cos 3x cos x − sin 3x sin x) =2 + 3

√22

⇔ cos 3x cos x − sin 3x sin x =

√22

⇔ cos 4x =

√2

2 .Bài 37 Giải phương trình : 2 sin 2x −π6 + 4 sin x + 1 = 0

Dự bị 2 khối A năm 2006Hướng dẫn • Phương trình đã cho

⇔ 2sin 2x cosπ

6 − sinπ

6 cos 2x

+ 4 sin x + 1 = 0

⇔ √3 sin 2x − cos 2x + 4 sin x + 1 = 0

⇔ √3 sin 2x + 2sin2x + 4 sin x = 0

⇔ cos2x + sin2x = 4 sin x cos x ⇔ sin 2x = 1

2.

Trang 22

Bài 39 Giải phương trình : 2sin2x − 1 tan22x + 3 2cos2x − 1 = 0.

Dự bị 1 khối B năm 2006Hướng dẫn • Điều kiện : cos 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 2sin2x − 1 sin

2

2xcos22x + 3 2cos

⇔ cos2x − sin2x + (1 + 2 cos x) (sin x − cos x) = 0

⇔ (cos x − sin x) [(cos x − sin x) − (1 + 2 cos x)] = 0

⇔ (cos x − sin x) (− cos x − sin x − 1) = 0

Bài 41 Giải phương trình : cos 3x + cos 2x − cos x − 1 = 0

Chính thức khối D năm 2006Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ 4cos3x − 3 cos x + 2cos2x − 1 − cos x − 1 = 0

⇔ 4cos3x + 2cos2x − 4 cos x − 2 = 0

⇔ cos2x − 1 (4 cos x + 2) = 0

Bài 42 Giải phương trình : cos3x + sin3x + 2sin2x = 1

Dự bị 1 khối D năm 2006Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ (cos x + sin x)3− 3 cos x sin x (cos x + sin x) = 1 − 2sin2x

⇔ (cos x + sin x)3− 3 cos x sin x (cos x + sin x) = cos2x − sin2x

⇔ (cos x + sin x)h(cos x + sin x)2− 3 cos x sin x − (cos x − sin x)i= 0

⇔ (cos x + sin x) [1 − cos x sin x − (cos x − sin x)] = 0

Bài 43 Giải phương trình : 4sin3x + 4sin2x + 3 sin 2x + 6 cos x = 0

Dự bị 2 khối D năm 2006Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ 4sin3x + 4sin2x + (3 sin 2x + 6 cos x) = 0 ⇔ 4sin2x (sin x + 1) + 6 cos x (sin x + 1) = 0

⇔ (sin x + 1) 4sin2x + 6 cos x = 0 ⇔ (sin x + 1) −4cos2x + 6 cos x + 4 = 0.Bài 44 Giải phương trình : 1 + sin2x cos x + 1 + cos2x sin x = 1 + sin 2x

Chính thức khối A năm 2007Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ cos x + sin2x cos x + sin x + cos2x sin x = (sin x + cos x)2

⇔ cos x + sin x + sin x cos x (cos x + sin x) = (sin x + cos x)2

⇔ (cos x + sin x) [1 + sin x cos x − (sin x + cos x)] = 0

Trang 23

Bài 45 Giải phương trình : sin 2x + sin x − 1

2 sin x − 1

sin 2x= 2 cot 2x.

Dự bị 1 khối A năm 2007Hướng dẫn • Điều kiện : sin 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ sin22x + sin 2x sin x − cos x − 1 = 2 cos 2x

⇔ sin22x − 1 + (sin 2x sin x − cos x) − 2 cos 2x = 0

⇔ −cos22x + cos x 2sin2x − 1 − 2 cos 2x = 0

⇔ −cos22x − cos x cos 2x − 2 cos 2x = 0

⇔ − cos 2x (cos 2x + cos x + 2) = 0

⇔ cos 2x 2cos2x + cos x + 1 = 0

Bài 46 Giải phương trình : 2cos2x + 2√

3 sin x cos x + 1 = 3 sin x +√

3 cos x

Dự bị 2 khối A năm 2007Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ sin 7x − sin x = 1 − 2sin22x

⇔ 2 cos 4x sin 3x = cos 4x

⇔ cos 4x (2 sin 3x − 1) = 0

Bài 48 Giải phương trình : sin 5x

2 −π4



− cosx

2 −π4

⇔ sin 5x

2 −π4



=√

2 cos3x2

⇔ sin 5x

2 −π4



− sin 3π

4 −x2



=√

2 cos3x2

⇔ 2 cosx + π

4

sin 3x

2 −π2



=√

2 cos3x2

⇔ −2 cosx +π

4

cos3x

2 =

2 cos3x2

Trang 24

Bài 49 Giải phương trình : sin 2x

cos x +

cos 2xsin x = tan x − cot x.

Dự bị 2 khối B năm 2007Hướng dẫn • Điều kiện :

(sin x 6= 0cos x 6= 0 ⇔ sin 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ sin 2x sin xcos x sin x +

cos x cos 2xcos x sin x =

sin xcos x−cos x

2

+√

3 cos x = 2

Chính thức khối D năm 2007Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

Dự bị 1 khối D năm 2007Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ √2hsin2x − π

12



− sin π12

Dự bị 2 khối D năm 2007Hướng dẫn • Điều kiện : cos x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔  cos x − sin x

cos x

(sin x + cos x)2= cos x + sin x

cos x

⇔ (cos x + sin x) [(cos x − sin x) (sin x + cos x) − 1] = 0

⇔ (cos x + sin x) (cos 2x − 1) = 0

Bài 53 Giải phương trình : 1

sin x +

1sin



x − 3π2

 = 4 sin

 7π

4 − x



Chính thức khối A năm 2008Hướng dẫn • Điều kiện :

sin x 6= 0sin



x − 3π2

6= 0 ⇔

(sin x 6= 0cos x 6= 0 .

• Với điều kiện trên phương trình

sin x +

1cos x = −2

Trang 25

Bài 54 Giải phương trình : tan x = cot x + 4cos22x.

Dự bị 1 khối A năm 2008Hướng dẫn • Điều kiện :

(sin x 6= 0cos x 6= 0 ⇔ sin 2x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ sin x

cos x =

cos xsin x + 4cos

22x ⇔ sin2x = cos2x + 4 sin x cos xcos22x

⇔ cos2x − sin2x + 4 sin x cos xcos22x = 0 ⇔ cos 2x + 2 sin 2xcos22x = 0

⇔ cos 2x (1 + 2 sin 2x cos 2x) = 0 ⇔ cos 2x (1 + sin 4x) = 0

Bài 55 Giải phương trình : sin2x −π

√2

2 .

Dự bị 2 khối A năm 2008Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ sin 2x − (cos 2x + 1) − sin x + cos x = 0 ⇔ sin 2x − 2cos2x − sin x + cos x = 0

⇔ 2 cos x (sin x − cos x) − (sin x − cos x) = 0 ⇔ (sin x − cos x) (2 cos x − 1) = 0

Bài 56 Giải phương trình : sin3x −√

3cos3x = sin xcos2x −√

3sin2x cos x

Chính thức khối B năm 2008Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ 3 sin x + cos 2x + sin 2x = 2 sin x (1 + cos x)

⇔ 3 sin x + cos 2x + sin 2x = 2 sin x + sin 2x

⇔ sin x + cos 2x = 0

⇔ −2sin2x + sin x + 1 = 0

Trang 26

Bài 59 Giải phương trình : 2 sin x (1 + cos 2x) + sin 2x = 1 + 2 cos x.

Chính thức khối D năm 2008Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ 2 sin x2cos2x + sin 2x = 1 + 2 cos x

⇔ sin 2x (2 cos x + 1) = 1 + 2 cos x

⇔ (2 cos x + 1) (sin 2x − 1) = 0

Bài 60 Giải phương trình : 4 sin4x + cos4x + cos 4x + sin 2x = 0

Dự bị 1 khối D năm 2008Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ 4 1 − sin2xcos2x + cos 4x + sin 2x = 0

⇔ −4sin22x + sin 2x + 5 = 0

Bài 61 Giải phương trình : (1 − 2 sin x) cos x

(1 + 2 sin x) (1 − sin x) =

√3

Chính thức khối A năm 2009Hướng dẫn • Điều kiện :

sin x 6= 1sin x 6= −1

2

• Với điều kiện trên phương trình

3 cos 3x = 2 cos 4x + sin3x

Chính thức khối B năm 2009Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ sin x + cos x sin 2x +√

3 cos 3x = 2 cos 4x + 2sin3x

⇔ sin x − 2sin3x + cos x sin 2x +√3 cos 3x = 2 cos 4x

⇔ sin x 1 − 2sin2x + cos x sin 2x +√3 cos 3x = 2 cos 4x

⇔ sin x cos 2x + cos x sin 2x +√

3 cos 5x − 2 sin 3x cos 2x − sin x = 0

Chính thức khối D năm 2009Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ √3 cos 5x − (sin 5x + sin x) − sin x = 0

⇔ √3 cos 5x − sin 5x = 2 sin x

⇔ sinπ

3 − 5x= sin x

Trang 27

Bài 64 Giải phương trình :

(1 + sin x + cos 2x) sinx + π

(cos x 6= 0tan x 6= −1 .

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ (1 + sin x + cos 2x) (sin x + cos x) = cos x + sin x

⇔ (1 + sin x + cos 2x) (sin x + cos x) = cos x + sin x

⇔ (sin x + cos x) (1 + sin x + cos 2x − 1) = 0

⇔ (sin x + cos x) (sin x + cos 2x) = 0

Bài 65 Giải phương trình : (sin 2x + cos 2x) cos x + 2 cos 2x − sin x = 0

Chính thức khối B năm 2010Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ sin 2x cos x + cos 2x cos x + 2 cos 2x − sin x = 0

⇔ 2 sin xcos2x − sin x + cos 2x (cos x + 2) = 0

⇔ sin x 2cos2x − 1 + cos 2x (cos x + 2) = 0

⇔ (cos x + 2) (sin x + cos 2x) = 0

Bài 66 Giải phương trình : sin 2x − cos 2x + 3 sin x − cos x − 1 = 0

Chính thức khối D năm 2010Hướng dẫn • Phương trình đã cho trở thành

⇔ (sin 2x − cos x) − (cos 2x − 3 sin x + 1) = 0

⇔ cos x (2 sin x − 1) − −2sin2x − 3 sin x + 2 = 0

⇔ cos x (2 sin x − 1) + (sin x + 2) (2 sin x − 1) = 0

⇔ (2 sin x − 1) (cos x + sin x + 2) = 0

Bài 67 Giải phương trình : 1 + sin 2x + cos 2x

1 + cot2x =

2 sin x sin 2x

Chính thức khối A năm 2011Hướng dẫn • Điều kiện : sin x 6= 0

• Với điều kiện trên phương trình

⇔ 2 sin xcos2x + sin x cos x = 2cos2x − 1 + sin x + cos x

⇔ sin x cos x (2 cos x + 1) = cos x (2 cos x + 1) − 1 + sin x

⇔ cos x (2 cos x + 1) (sin x − 1) = −1 + sin x

⇔ (sin x − 1) [cos x (2 cos x + 1) − 1] = 0

⇔ (sin x − 1) 2cos2x + cos x − 1 = 0

Ngày đăng: 21/11/2014, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w