1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo công trình thủy văn

148 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðườ ng quá trình m ư a: ñồ thị thể hiện sự biến ñổi lượng mưa hay cường ñộ mưa theo thời gian gọi là ñường quá trình mưa... ðường phân thuỷ của lưu vực: là ñường nối liền các cao trình c

Trang 2

1.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn

Trang 3

1.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn

h ọ c, ñặ c ñ i ể m , phương ph áp nghiên c ứ u

2 N ộ i dung môn h ọ c.

Ph ầ n th ủ y v ă n:

Xác ñịnh lưu lượng TK và mực nước TK trong các TH

Phân bố lưu lượng trong các bộ phận sông

Phân bố lưu tốc tại vị trí mặt cắt tim công trình

Ph ầ n th ủ y l ự c:

ðưa ra khẩu ñộ CT, chiều cao nước dâng ở thượng lưu công trình

Xác ñịnh cao ñộ ñáy sông sau xói chung, xói cục bộ

Kiến nghị mực nước thông thuyền (sông có thuyền bè qua lại)

Xác ñịnh mực nước thiết kế nền ñường

Tính toán dự báo mực nước thi công

Trang 4

1.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn

Trang 5

1.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn

Trang 6

1.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c

Trang 7

1.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c

và dòng sông

Mưa

Nguyên nhân gây ra mưa chính là do hơi nước bị lạnh

Phân loại mưa: - Mưa ñịa hình - Mưa ñối lưu

Các ñặc trưng của mưa:

L ượ ng m ư a X: (mm).

C ườ ng ñộ mưa tứ c th ờ i aT: (mm/phút hay mm/giờ)

ðườ ng quá trình m ư a: ñồ thị thể hiện sự biến ñổi lượng mưa (hay

cường ñộ mưa) theo thời gian gọi là ñường quá trình mưa

Trang 8

1.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c

có tác dụng hứng nước cho dòng sông ở trong ñó

ðường phân thuỷ của lưu vực: là ñường nối liền các cao trình cao nhất của lưu vực, ngăn cách nó với lưu vực khác ở bên,

nước từ ñây chảy theo hai sườn dốc của hai phía vào hai lưu vực

kề nhau

Trang 9

1.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c

2

F

B = =

sL B

K =

Trang 10

1.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c

và dòng sông

b) Dòng sông.

Qua trình hình thành dòng chảy trên lưu vực:

 Quá trình mưa rơi xuống.

 Quá trình tổn thất do thấm, bốc hơi, ñọng lại trên ao

hồ,

 Quá trình chảy trên sườn dốc.

 Quá trình tập trung dòng chảy trong sông.

Trang 11

1.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c

F

W Y

1000

φ

Trang 13

1 M ự c n ướ c

 ðị nh ngh ĩ a: M ực nước là cao ñộ mặt nước tại vị trí

ñó so với mặt thủy chuẩn.

h Thñy chÝ

H

MÆt thñy chuÈn

Trang 14

1 M ự c n ướ c

 ð o ñạ c: ðo bằ ng th ủ y chí hay thướ c

ðây là phương pháp thương dùng Khi ñó mực nước tính theo công thức:

H = ∇ + h

 ð i ề u tra m ự c n ướ c:

- ðiều tra tại các ñơn vị quản lý giao thông, các trạm thủy lợi.

- ðiều tra các vết lũ còn lại.

- ðiều tra bằng cách hỏi dân.

Trang 15

2 L ư u t ố c.

ð o ñạ c và tính toán.

TT 3

TT 2 Thñy trùc 1

Trang 16

2 L ư u t ố c.

 Quy ñị nh ñ i ể m ñ o:

- Khi h>3m → ño 5 ñiểm tại:

m ặ t n ướ c; 0.2h; 0.6h; 0.8h và ñ áy sông.

- Khi h= 2 - 3m → ño 3 ñiểm tại :

Trang 18

3 L ư u l ượ ng

 Ph ươ ng pháp l ư u l ượ ng b ộ ph ậ n:

n ) n ( tb 2

1 n

) n ( tb )

1 n ( tb 1

2 tb 1

tb o

1 tb 1

i

f v

k

f 2

v

v

f 2

v

v f

v k

Q Q

+

+ +

+

+ +

fo, fn - diện tích tạo bởi mép sông bên trái với thuỷ trực 1

và mép sông bên phải với thuỷ trực n

Trang 19

3 L ư u l ượ ng

 Tính lưu lượng theo phương pháp ñồ giải

– Tính lưu lượng ñơn vị thủy trực: qi = vtbi.hi

– Vẽ quan hệ q ~ B trên mặt cắt ngang sông

– Tính lưu lượng Q chính là diện tích quan hệ q ~ B và mặt nước

q=f(B)

1

Trang 20

4 L ư u l ượ ng bùn cát.

 ðị nh ngh ĩ a:

– Lưu lượng bùn cát là trọng lượng (khối lượng) bùn cát ñược chuyển qua một mặt cắt trong một ñơn vị thời gian.

 Có 2 lo ạ i bùn cát: bùn cát lơ lửng và bùn cát ñáy.

Trang 23

pmax

Trang 24

Duong tan suat kinh nghiem

Duong tan suat ly luan

Trang 25

2.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m

( n

X

Trang 26

2.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m

( 1

n

) X X

( 1

n

) 1 K ( C

2 i

( C

).

1 n (

) 1 K (

V

3 i

V

3 i

Trang 27

2.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m

V

Trang 28

2.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m

 Sắp xếp các trị số của mẫu theo TT từ lớn ñến nhỏ

 Tính tần suất tích luỹ theo các công thức kinh nghiệm

 Biểu diễn quan hệ Biến cố và tần suất tích luỹ trên giấy tần suất

sẽ ñược ñường tần suất kinh nghiệm

% 100 5 0

n

m

P = −

% 100

1

+

=

n

m P

% 100

4 0

3

% 100

2 0

3

Trang 29

VD tính các tham s ố th ố ng kê và v ẽ ñườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m tr ạ m sông Lô.

9722008

3502007

7672006

5362005

5032004

7762003

5702002

6172001

4912000

Q (m3/s)Năm

Trang 30

K ế t qu ả tính

0.110 0.735

5582 Tổng

-0.08270.1898

-0.43570.5643

90350

9722008

9

-0.00900.0434

-0.20830.7917

80491

3502007

8

-0.00680.0357

-0.18900.8110

70503

7672006

7

-0.00250.0184

-0.13580.8642

60536

5362005

6

-0.00050.0066

-0.08100.9190

50570

5032004

5

0.00000.0000

-0.00520.9948

40617

7762003

4

0.01330.0560

0.23671.2367

30767

5702002

3

0.01580.0631

0.25121.2512

20776

6172001

2

0.18250.3217

0.56721.5672

10972

4912000

1

(Ki-1)3

(Ki-1)2

(Ki-1)Ki

P %

Q giảm

Q (m3/s)Năm

Qtb =

Trang 31

ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m

FFC 2008 © Nghiem Tien Lam

Trang 32

2.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng

1 Hàm Pearson III (PIII).

2 Hàm Loga - Pearson III (Log-PIII).

Trang 33

2.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng

1 Hàm Pearson III.

Qua thống kê nhiều tài liệu Pearson ñã ñưa ra ñiều kiện thành

lập họ ñường cong mật ñộ xác suất như sau:

 Tại vị trí hội tụ (số ñông), hệ số góc của ñường cong bằng 0

 Hai ñầu hoặc một ñầu ñường cong nhận trục hoành làm ñường

tiệm cận

Từ ñó ông ñưa ra phương trình vi phân của họ ñường phân bố

mật ñộ tần suất dạng tổng quát:

) 1 3 ( x

b x b b

y ).

d x ( dx

dy

2 2 1

o

− +

Trang 34

1 Hàm Pearson III.

 Giải phương trình 3-1 trong trường hợp b2 = 0 ñược hàm PearsonIII (PIII):

) 2 3 ( e

a

x 1 y

x d a

Trang 35

trị x = x0 còn ñầu phải ñường cong dần ra vô cùng (không có

xmax)

Trang 36

4 2

2 4

C

S S

o

C

e C

C

C y

Trang 37

1 Hàm Pearson III.

trong ñó:

Г(4/CS2) - gọi là hàm gamma ñã ñược tính sẵn bởi Foster

và Rubkin

Xây dựng ñường tần suất lý luận theo hàm PIII:

Bước 1: Xây dựng ñường tần suất kinh nghiệm

Bước 2: Tính các tham số thống kê: Xtb, CV, CS

Bước 3:

- Kiểm tra bất ñẳng thức kép:

- Nếu bất ñẳng thức kép thỏa mãn thì từ (CS và P%) tra bảng 2-1 (Phụ lục 3-1) ñược Φ và tính ñược XP% theo bảng sau:

min

1

2 2

K

C C

C V s V

Trang 38

1 Hàm Pearson III.

Bước 4: Từ (P% và XP) vẽ ñược ñường tần suất lý luận (là một

ñường cong trơn) trên cùng ñồ thị với ñường tần suất kinh nghiệm

Trang 39

Ví d ụ tính theo PIII

870960

10221143

13781590

QP = KP.Qtb

04.155.1

56.148.1

22.265.2

KP= (Φ.CV+1)

1.331.81

2.142.78

4.035.16

Φ

105

31

0.10.01

P%

Trang 40

2.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng

2 Hàm Loga-Pearson 3.

Hàm này tương tự như hàm PIII, nhưng không sử dụng trực

tiếp các trị số thủy văn mà dùng trị số logarit của nó và ñưa vào tính toán theo PIII Khi ñó các tham số thống kê tương ứng là:

1 n

) X log X

(log i 2

X log

3 i

S

) )(

2 n

)(

1 n (

) X log X

(log

n C

Trang 41

2 Hàm Loga-Pearson 3.

Từ ñó xác ñịnh trị số XP ñối với chu kỳ khác nhau:

X log

X log = + σ

Yếu tố thể hiện chu kỳ K ñược xác ñịnh theo bảng 2-2 (bảng 2) tương ứng với hệ số lệch CS và chu kỳ T năm hay P% tương

3-ứng

Trang 42

VD tính ñườ ng t ầ n su ấ t theo LogPIII

-0.0009 0.1389

24.97 Tổng

0.00960.0453

0.21272.988

9722008

9

-0.01230.0533

-0.23092.544

3502007

8

0.00130.0121

0.10992.885

7672006

7

-0.00010.0021

-0.04582.729

5362005

6

-0.00040.0054

-0.07342.702

5032004

5

0.00150.0132

0.11492.89

7762003

4

0.00000.0004

-0.01912.756

5702002

3

0.00000.0002

0.01542.79

6172001

2

-0.00060.0070

-0.08382.691

4912000

1

(logQ-logQtb) 3 (logQ-logQtb) 2

(logQ-logQtb) logQ

Q (m3/s) Năm

TT

Trang 43

VD tính ñườ ng t ầ n su ấ t theo LogPIII

1264.801179.53

1092.701002.48

875.58Qp

3.103.07

3.043.00

2.94logQp

2.4822.252

21.716

1.27K

0.51

24

10P%

Trang 44

2.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng

Hai tác giả Kritsky và Menkel sau khi phân tích nhiều số liệu thuỷ văn

ñã ñưa ra nhận xét:

ðường cong PIII tương ñối phù hợp với các tài liệu thực ño, song nó

bị giới hạn bởi ñiều kiện CS < CV thì các ñặc trưng thuỷ văn rơi vào khu vực âm và không còn phù hợp Do vậy tác giả ñã ñưa ra ñiều

kiện ñể xây dựng một ñường phân bố mật ñộ mới:

Có thể dùng 3 tham số Xtb, CV, CS ñể tính toán

Chỉ có một số ñông

Trị số của biến ngẫu nhiên có thể thay ñổi trong phạm vi 0≤X ≤∞

Trang 45

3 Hàm Kritsky - Menkel (K-M) hay Gamma 3 thông s ố

Vì khi CS = 2CV thì ñường PIII hoàn toàn thoả mãn các ñiều

kiện trên nên hai ông ñã lấy dạng hàm số của ñường PIII với

− α

αα Γ

α

x b

b a

1

) ( dx

dP

b / 1

Trang 46

3 Hàm Kritsky - Menkel (K-M) hay Gamma 3 thông s ố

Xây dựng ñường tần suất lý luận theo hàm K-M:

Bước 1, 2: Như hàm PIII

Trang 47

VD tính ñườ ng t ầ n su ấ t lý lu ậ n theo K-M

868.3955.1

1017.2

1135.0

1358.31556.8

Qp = Kp.Qtb

1.41.54

1.641.83

2.192.51

KP

105

31

0,10,01

P% (K-M)

870960

1022

1143

13781590

QP = KP.Qtb

04.155.1

56.148.1

22.265.2

KP= (Φ.CV+1)

1.331.81

2.142.78

4.035.16

Φ

105

31

0.10.01

P% (PIII)

1264.80

1179.53

1092.701002.48

875.58

Qp

3.103.07

3.043.00

2.94logQp

2.4822.252

21.716

1.27K

0.51

24

10P% (logPIII)

Trang 48

Ch  ng III: Tính l ư u l ượ ng

thi ế t k ế t ừ mưa r ào

3.1 Các gi ả thi ế t và mô hình dòng ch ả y

3.2 M ộ t s ố công th ứ c xác ñị nh l ư u l ượ ng l ũ thi ế t k ế

Trang 49

3.1 Các gi ả thi ế t và mô hình dòng

ðể thiết lập các công thức tính lưu lượng ñỉnh lũ thiết kế cho ñơn

giản, thuận tiện người ta ñưa ra các giả thiết:

 Mưa ñồng thời trên toàn bộ lưu vực

 Cường ñộ mưa không ñổi trong suốt trận mưa

 ðất bão hoà nước từ trận mưa trước

 Cường ñộ thấm coi như ñồng ñều trên toàn bộ lưu vực

 Lớp nước mặt coi như không bị cản trở cho phép lưu lượng xảy ra nhanh nhất, lớn nhất và bất lợi nhất

 Lưu vực hình thành do 2 mặt phẳng nghiêng và lòng sông là giao tuyến 2 mặt phẳng nghiêng ñó

 ðộ dốc thuỷ lực coi như ñồng ñều suốt chiều dài sông và bằng ñộ

dốc trung bình ñáy các sông suối ñó

Trang 50

 Thời gian mưa tạo ra dòng chảy là thời gian mưa quá thấm T C = 5τ;

(τ là thời gian tập trung dòng chảy)

 Lượng mưa cấp nước trong từng ñơn vị thời gian là h 1 , h 2 , h 3 , h 4

 Lưu vực có cùng ñộ dốc, ñộ nhám và ñược chia thành nhiều mảnh

nhỏ từ vị trí công trình ñến nguồn sông bằng các ñường ñẳng thời

 Thời gian tập trung nước giữa các ñường ñẳng thời kế tiếp nhau cócùng một ñơn vị thời gian cố ñịnh τ0 = τ/n (n=10-20) và τ = L s /v

Trang 51

2 Mô hình toán dòng ch ả y

S ự thay ñổ i l ư u l ượ ng t ạ i v ị trí CT theo th ứ t ự th ờ i gian nh ư sau:

 Sau thời ñoạn ñầu tiên (τ0) toàn bộ diện tích lưu vực F= Σf phủ lớp

cấp nước h 1, song chỉ có lượng h 1f 1 chảy qua vị trí công trình

Q1=h1.f1, các h1 ở diện tích phía trên tiến dần về phía công trình

 Thời ñoạn mưa thứ 5 (5τ0) lượng cấp nước h5 phủ trên toàn lưu

vực, lượng cấp nước h 1 ở thời ñoạn τ0 ñã qua cửa ra, do ñó:

Q5= h 2 f 4 + h 3 f 3 +h 4 f 2 + h 5 f 1

f4 f3 f2 f1

Trang 52

2 Mô hình toán dòng ch ả y

 Mưa cấp nước ngừng, song lượng mưa của các thời ñoạn

trước còn tiếp tục chảy qua cửa ra cho tới lúc h 5 phủ trên f 4 qua ñược cửa ra thì ngừng chảy Như vậy: Q6= h 3 f 4 + h 4 f 3 +h 5 f 2;

Q7= h 4 f 4 + h 5 f 3; Q8= h 5 f 4; Q9= 0;

 Vẽ ñường thay ñổi lưu lượng từ Q1 ñến Q8 theo τ sẽ ñược

ñường quá trình lũ do mưa cấp nước

Th ự c t ế quá trình hình thành dòng ch ả y l ũ là m ộ t quá trình

ph ứ c t ạ p ph ụ thu ộ c vào nhi ề u y ế u t ố như :

+ M ư a phân b ố không ñề u theo th ờ i gian.

+ Ph ụ thu ộ c hình d ạ ng ñị a hình, ñị a m ạ o, ñị a ch ấ t, th ả m

th ự c v ậ t… không gi ố ng nh ư gi ả thi ế t.

f4 f3 f2 f1

Trang 53

2 Mô hình toán dòng ch ả y

b- Hình thành mô ñ un dòng ch  y l  n nh  t.

Trang 55

1 Công thức cường ñộ giới hạn (Tiêu chuẩn 22 TCN 220-95).

 A P: mô ñuyn dòng chảy ñỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế, xác

ñịnh (theo phụ lục 4-4), tuỳ thuộc vào ñặc trưng ñịa mạo thuỷ

văn của lòng sông φls , thời gian tập trung dòng chảy trên sườn

ls

H F J

Trang 56

1 Công thức cường ñộ giới hạn (Tiêu chuẩn 22 TCN 220-95).

Xác ñị nh th ờ i gian t ậ p trung n ướ c trên s ườ n d ố c τsd :Thời gian

tập trung nước trên sườn dốc τsd xác ñịnh (theo phụ lục 4-3),

phụ thuộc vào hệ số ñịa mạo thuỷ văn của sườn dốc ϕsd vàvùng mưa

6 , 0 sd sd

H J

m

) L 1000

(

ϕ

= φ

( L l )

8 , 1

F

Lsd

Σ +

=

( L l )

9 , 0

F

Lsd

Σ +

=

Trang 57

1 Công thức cường ñộ giới hạn (Tiêu chuẩn 22 TCN 220-95).

trong ñó:

 L: chiều dài lòng chính, km;

 Σ l : tổng chiều dài các sông nhánh trên lưu vực, km;

 m sd: hệ số nhám sườn dốc, phụ thuộc vào ñặc ñiểm bề mặt

sườn lưu vực xác ñịnh theo bảng 3.5 (PL4-6);

 J sd: ñộ dốc sườn dốc tính theo 0/00;

Trang 58

3.2 M ộ t s ố công th ứ c xác ñị nh l ư u

2 Công th ứ c c ườ ng ñộ gi ớ i h ạ n ( ðạ i h ọ c Xây d ự ng Hà N ộ i).

ðối với các lưu vực nhỏ F ≤ 30 km2, thời gian tập trung nước nhanh, lưu lượng tính toán xác ñịnh theo lượng mưa ngày sẽ

kém chính xác Có thể xác ñịnh lưu lượng thiết kế dựa vào công thức tính toán có dạng sau ñây:

α: hệ số xác ñịnh theo bảng:

) 2 3 ( F

a 67 , 16

QP = × P × × δ × ϕ × α −

0,16 0,14 0,12 0,08 0,05

300 500 1000 10000 100000

0,40 0,33 0,31 0,27 0,24 0,22

6,0 10 15 30 50 60

0,63 0,62 0,53 0,50 0,47 0,41

0,5 0,6 1,0 2,0 3,0 4,0

0,98 0,91 0,86 0,81 0,75 0,69

0,0001 0,001 0,005 0,01 0,05 0,10

Trang 59

2 Công th ứ c c ườ ng ñộ gi ớ i h ạ n ( ðạ i h ọ c Xây d ự ng Hà N ộ i).

a P: cường ñộ mưa tính toán tính bằng mm/ph:

tc - thời gian hình thành dòng chảy theo công thức sau:

ðại lượng 18,6/f(Isd0,4) xác ñịnh theo bảng:

ψ: toạ ñộ ñường cong mưa xác ñịnh theo phụ lục 4-11

7,6 8,2

10,8 11,4

12,0 13,3

14,7 15,2

15,4

18,6/f(I sd 0,4 )

800 400

100 80

60 30

10 5

2

Isd%

c

P P

4 , 0 sd

4 , 0 sd c

) m 100 ).(

I ( f

L 6 , 18

t =

Trang 60

F

100 q

n 100

Trang 61

3.2 M ộ t s ố công th ứ c xác ñị nh

trong ñó:

 Q ng: lưu lượng nước trong sông trước khi có lũ, có thể lấy bằng

lưu lượng nước bình quân nhiều năm ñối với lưu vực lớn, hoặc

có thể bỏ qua ñối với lưu vực nhỏ;

 f: hệ số hình dạng lũ, ở sông không có bãi f=1,20; sông có bãi

thoát ñược dưới 25% Q thì f=1,0; sông có bãi thoát ñược trên

f

t

H H

278 ,

0

l

0 T

Trang 62

25 0,64

Lưu vùc cịc sềng đăng Nai, sềng BĐ

11

21 0,76

Lưu vùc cịc sềng Sế San vộ sềng Srếpèk

10

16 0,86

Lưu vùc cịc sềng tõ Thu Băn - sềng Cịi

9

21 0,92

Lưu vùc cịc sềng tõ sềng Chu - sềng Hưểng

8

15 0,89

Lưu vùc cịc sềng Quảng Ninh

7

19 0,86

Lưu vùc sềng Kú Cỉng, sềng Lôc Nam

6

22 0,77

Lưu vùc sềng Cẵu, sềng Thưểng, sềng Trung, sềng BỪng

Giang, Bớc Giang.

5

26 0,66

Sềng Gẹm, hỰ lưu sềng Lề, sềng Phã địy

4

20 0,82

Cịc lưu vùc thưĩng nguăn sềng Lề, sềng Chảy

3

22 0,81

Lưu vùc sềng độ, sềng Thao

2

20 0,65

Trang 63

4 Công th ứ c Xôkôl ố pxki.

 t l: thời gian lũ lên, theo ñề nghị của Xôkôlốpxki lấy bằng thời gian tập trung dòng chảy trong sông Khi không có tài liệu mưa

( v 6 , 3

L t

tb

Trang 64

4 Công th ứ c Xôkôl ố pxki.

( F K 1

H

T

T ,'

T

+

=

Trang 67

 Xác ñịnh lưu lượng và mực nước lũ thiết kế, ñường quá trình lũ

thiết kế thay ñổi theo thời gian, các mực nước thông thuyền, thi công, mực nước thấp nhất và thời gian kéo dài cấp mực nước

ñã nêu

b) Phân tích th ủ y l ự c:

 Xây dựng quan hệ lưu lượng và mực nước

 Xác ñịnh phân phối dòng chảy và phân phối tốc ñộ

Trang 68

2 Nhi ệ m v ụ thi ế t k ế

Các yêu c ầ u b ắ t bu ộ c ñố i v ớ i thi ế t k ế TL công trình v ợ t sông:

 Nước dâng không làm tăng ñáng kể tác hại của lũ ñến tài sản, nhà

cửa, ruộng vườn, các CT xây dựng ven sông phía thượng lưu cầu

 Tốc ñộ dòng chảy dưới cầu không gây hại cho cầu, ñường và tài

sản, nhà cửa công trình phía hạ lưu

 Duy trì phân phối lưu lượng trong phạm vi thực tế

 Sự tập trung dòng chảy do diện tích trụ, mố chiếm chỗ ít ảnh

hưởng ñến dòng chảy bình thường và giảm thiểu tiềm ẩn xói lở

 Thiết kế móng trụ, mố hạn chế xói lở gây sập cầu

 ðủ tĩnh không thông thuyền và cây trôi mũa lũ

 Tác ñộng xấu ít nhất ñến hệ sinh thái lòng và bãi sông

 Chi phí xây dựng, duy tu bảo dưỡng khai thác sửa chữa ñược ñảm

bảo về mặt pháp lý

Ngày đăng: 21/11/2014, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: ảnh h−ởng C 50% V - báo cáo công trình thủy văn
Hình 2 ảnh h−ởng C 50% V (Trang 27)
Hình 3: ảnh hưởng C   đến đường mật độC    &gt; 0S - báo cáo công trình thủy văn
Hình 3 ảnh hưởng C đến đường mật độC &gt; 0S (Trang 27)
4.3. Hỡnh thỏi ủoạn sụng. - báo cáo công trình thủy văn
4.3. Hỡnh thỏi ủoạn sụng (Trang 65)
Hỡnh 4.1. Sơ ủồ khẩu ủộ cầu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 4.1. Sơ ủồ khẩu ủộ cầu (Trang 66)
4.3. HÌNH THÁI ðOẠN SÔNG. - báo cáo công trình thủy văn
4.3. HÌNH THÁI ðOẠN SÔNG (Trang 76)
Hỡnh 5-2: Chế ủộ kiểm soỏt thượng lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-2: Chế ủộ kiểm soỏt thượng lưu (Trang 131)
Hỡnh 5-2: Chế ủộ kiểm soỏt thượng lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-2: Chế ủộ kiểm soỏt thượng lưu (Trang 132)
Hỡnh 5-2: Chế ủộ kiểm soỏt thượng lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-2: Chế ủộ kiểm soỏt thượng lưu (Trang 133)
Hỡnh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu (Trang 134)
Hỡnh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu (Trang 135)
Hỡnh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu (Trang 136)
Hỡnh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu (Trang 137)
Hỡnh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-3: Chế ủộ kiểm soỏt hạ lưu (Trang 138)
Hỡnh  5-4  biểu  diễn  ủường  năng  lượng  và  ủường  ủo  ỏp  của  dũng chảy qua cống trong trường hợp cống ủầy. - báo cáo công trình thủy văn
nh 5-4 biểu diễn ủường năng lượng và ủường ủo ỏp của dũng chảy qua cống trong trường hợp cống ủầy (Trang 141)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w