ðườ ng quá trình m ư a: ñồ thị thể hiện sự biến ñổi lượng mưa hay cường ñộ mưa theo thời gian gọi là ñường quá trình mưa... ðường phân thuỷ của lưu vực: là ñường nối liền các cao trình c
Trang 21.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn
Trang 31.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn
h ọ c, ñặ c ñ i ể m , phương ph áp nghiên c ứ u
2 N ộ i dung môn h ọ c.
Ph ầ n th ủ y v ă n:
Xác ñịnh lưu lượng TK và mực nước TK trong các TH
Phân bố lưu lượng trong các bộ phận sông
Phân bố lưu tốc tại vị trí mặt cắt tim công trình
Ph ầ n th ủ y l ự c:
ðưa ra khẩu ñộ CT, chiều cao nước dâng ở thượng lưu công trình
Xác ñịnh cao ñộ ñáy sông sau xói chung, xói cục bộ
Kiến nghị mực nước thông thuyền (sông có thuyền bè qua lại)
Xác ñịnh mực nước thiết kế nền ñường
Tính toán dự báo mực nước thi công
Trang 41.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn
Trang 51.1 ðố i t ượ ng nghiên c ứ u, n ộ i dung môn
Trang 61.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c
Trang 71.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c
và dòng sông
Mưa
Nguyên nhân gây ra mưa chính là do hơi nước bị lạnh
Phân loại mưa: - Mưa ñịa hình - Mưa ñối lưu
Các ñặc trưng của mưa:
L ượ ng m ư a X: (mm).
C ườ ng ñộ mưa tứ c th ờ i aT: (mm/phút hay mm/giờ)
ðườ ng quá trình m ư a: ñồ thị thể hiện sự biến ñổi lượng mưa (hay
cường ñộ mưa) theo thời gian gọi là ñường quá trình mưa
Trang 81.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c
có tác dụng hứng nước cho dòng sông ở trong ñó
ðường phân thuỷ của lưu vực: là ñường nối liền các cao trình cao nhất của lưu vực, ngăn cách nó với lưu vực khác ở bên,
nước từ ñây chảy theo hai sườn dốc của hai phía vào hai lưu vực
kề nhau
Trang 91.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c
2
F
B = =
sL B
K =
Trang 101.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c
và dòng sông
b) Dòng sông.
Qua trình hình thành dòng chảy trên lưu vực:
Quá trình mưa rơi xuống.
Quá trình tổn thất do thấm, bốc hơi, ñọng lại trên ao
hồ,
Quá trình chảy trên sườn dốc.
Quá trình tập trung dòng chảy trong sông.
Trang 111.2 Các y ế u t ố khí tượ ng thu ỷ văn - Lưu vự c
F
W Y
1000
φ
Trang 131 M ự c n ướ c
ðị nh ngh ĩ a: M ực nước là cao ñộ mặt nước tại vị trí
ñó so với mặt thủy chuẩn.
h Thñy chÝ
H
MÆt thñy chuÈn
Trang 141 M ự c n ướ c
ð o ñạ c: ðo bằ ng th ủ y chí hay thướ c
ðây là phương pháp thương dùng Khi ñó mực nước tính theo công thức:
H = ∇ + h
ð i ề u tra m ự c n ướ c:
- ðiều tra tại các ñơn vị quản lý giao thông, các trạm thủy lợi.
- ðiều tra các vết lũ còn lại.
- ðiều tra bằng cách hỏi dân.
Trang 152 L ư u t ố c.
ð o ñạ c và tính toán.
TT 3
TT 2 Thñy trùc 1
Trang 162 L ư u t ố c.
Quy ñị nh ñ i ể m ñ o:
- Khi h>3m → ño 5 ñiểm tại:
m ặ t n ướ c; 0.2h; 0.6h; 0.8h và ñ áy sông.
- Khi h= 2 - 3m → ño 3 ñiểm tại :
Trang 183 L ư u l ượ ng
Ph ươ ng pháp l ư u l ượ ng b ộ ph ậ n:
n ) n ( tb 2
1 n
) n ( tb )
1 n ( tb 1
2 tb 1
tb o
1 tb 1
i
f v
k
f 2
v
v
f 2
v
v f
v k
Q Q
+
+ +
+
+ +
fo, fn - diện tích tạo bởi mép sông bên trái với thuỷ trực 1
và mép sông bên phải với thuỷ trực n
Trang 193 L ư u l ượ ng
Tính lưu lượng theo phương pháp ñồ giải
– Tính lưu lượng ñơn vị thủy trực: qi = vtbi.hi
– Vẽ quan hệ q ~ B trên mặt cắt ngang sông
– Tính lưu lượng Q chính là diện tích quan hệ q ~ B và mặt nước
q=f(B)
1
Trang 204 L ư u l ượ ng bùn cát.
ðị nh ngh ĩ a:
– Lưu lượng bùn cát là trọng lượng (khối lượng) bùn cát ñược chuyển qua một mặt cắt trong một ñơn vị thời gian.
Có 2 lo ạ i bùn cát: bùn cát lơ lửng và bùn cát ñáy.
Trang 23pmax
Trang 24Duong tan suat kinh nghiem
Duong tan suat ly luan
Trang 252.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m
( n
X
Trang 262.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m
( 1
n
) X X
( 1
n
) 1 K ( C
2 i
( C
).
1 n (
) 1 K (
V
3 i
V
3 i
−
−
Trang 272.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m
V
Trang 282.2 ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m
Sắp xếp các trị số của mẫu theo TT từ lớn ñến nhỏ
Tính tần suất tích luỹ theo các công thức kinh nghiệm
Biểu diễn quan hệ Biến cố và tần suất tích luỹ trên giấy tần suất
sẽ ñược ñường tần suất kinh nghiệm
% 100 5 0
n
m
P = −
% 100
1
+
=
n
m P
% 100
4 0
3
% 100
2 0
3
Trang 29VD tính các tham s ố th ố ng kê và v ẽ ñườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m tr ạ m sông Lô.
9722008
3502007
7672006
5362005
5032004
7762003
5702002
6172001
4912000
Q (m3/s)Năm
Trang 30K ế t qu ả tính
0.110 0.735
5582 Tổng
-0.08270.1898
-0.43570.5643
90350
9722008
9
-0.00900.0434
-0.20830.7917
80491
3502007
8
-0.00680.0357
-0.18900.8110
70503
7672006
7
-0.00250.0184
-0.13580.8642
60536
5362005
6
-0.00050.0066
-0.08100.9190
50570
5032004
5
0.00000.0000
-0.00520.9948
40617
7762003
4
0.01330.0560
0.23671.2367
30767
5702002
3
0.01580.0631
0.25121.2512
20776
6172001
2
0.18250.3217
0.56721.5672
10972
4912000
1
(Ki-1)3
(Ki-1)2
(Ki-1)Ki
P %
Q giảm
Q (m3/s)Năm
Qtb =
Trang 31ðườ ng t ầ n su ấ t kinh nghi ệ m
FFC 2008 © Nghiem Tien Lam
Trang 322.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng
1 Hàm Pearson III (PIII).
2 Hàm Loga - Pearson III (Log-PIII).
Trang 332.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng
1 Hàm Pearson III.
Qua thống kê nhiều tài liệu Pearson ñã ñưa ra ñiều kiện thành
lập họ ñường cong mật ñộ xác suất như sau:
Tại vị trí hội tụ (số ñông), hệ số góc của ñường cong bằng 0
Hai ñầu hoặc một ñầu ñường cong nhận trục hoành làm ñường
tiệm cận
Từ ñó ông ñưa ra phương trình vi phân của họ ñường phân bố
mật ñộ tần suất dạng tổng quát:
) 1 3 ( x
b x b b
y ).
d x ( dx
dy
2 2 1
o
− +
Trang 341 Hàm Pearson III.
Giải phương trình 3-1 trong trường hợp b2 = 0 ñược hàm PearsonIII (PIII):
) 2 3 ( e
a
x 1 y
x d a
Trang 35trị x = x0 còn ñầu phải ñường cong dần ra vô cùng (không có
xmax)
Trang 364 2
2 4
C
S S
o
C
e C
C
C y
Trang 371 Hàm Pearson III.
trong ñó:
Г(4/CS2) - gọi là hàm gamma ñã ñược tính sẵn bởi Foster
và Rubkin
Xây dựng ñường tần suất lý luận theo hàm PIII:
Bước 1: Xây dựng ñường tần suất kinh nghiệm
Bước 2: Tính các tham số thống kê: Xtb, CV, CS
Bước 3:
- Kiểm tra bất ñẳng thức kép:
- Nếu bất ñẳng thức kép thỏa mãn thì từ (CS và P%) tra bảng 2-1 (Phụ lục 3-1) ñược Φ và tính ñược XP% theo bảng sau:
min
1
2 2
K
C C
C V s V
−
≤
≤
Trang 381 Hàm Pearson III.
Bước 4: Từ (P% và XP) vẽ ñược ñường tần suất lý luận (là một
ñường cong trơn) trên cùng ñồ thị với ñường tần suất kinh nghiệm
Trang 39Ví d ụ tính theo PIII
870960
10221143
13781590
QP = KP.Qtb
04.155.1
56.148.1
22.265.2
KP= (Φ.CV+1)
1.331.81
2.142.78
4.035.16
Φ
105
31
0.10.01
P%
Trang 402.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng
2 Hàm Loga-Pearson 3.
Hàm này tương tự như hàm PIII, nhưng không sử dụng trực
tiếp các trị số thủy văn mà dùng trị số logarit của nó và ñưa vào tính toán theo PIII Khi ñó các tham số thống kê tương ứng là:
1 n
) X log X
(log i 2
X log
3 i
S
) )(
2 n
)(
1 n (
) X log X
(log
n C
Trang 412 Hàm Loga-Pearson 3.
Từ ñó xác ñịnh trị số XP ñối với chu kỳ khác nhau:
X log
X log = + σ
Yếu tố thể hiện chu kỳ K ñược xác ñịnh theo bảng 2-2 (bảng 2) tương ứng với hệ số lệch CS và chu kỳ T năm hay P% tương
3-ứng
Trang 42VD tính ñườ ng t ầ n su ấ t theo LogPIII
-0.0009 0.1389
24.97 Tổng
0.00960.0453
0.21272.988
9722008
9
-0.01230.0533
-0.23092.544
3502007
8
0.00130.0121
0.10992.885
7672006
7
-0.00010.0021
-0.04582.729
5362005
6
-0.00040.0054
-0.07342.702
5032004
5
0.00150.0132
0.11492.89
7762003
4
0.00000.0004
-0.01912.756
5702002
3
0.00000.0002
0.01542.79
6172001
2
-0.00060.0070
-0.08382.691
4912000
1
(logQ-logQtb) 3 (logQ-logQtb) 2
(logQ-logQtb) logQ
Q (m3/s) Năm
TT
Trang 43VD tính ñườ ng t ầ n su ấ t theo LogPIII
1264.801179.53
1092.701002.48
875.58Qp
3.103.07
3.043.00
2.94logQp
2.4822.252
21.716
1.27K
0.51
24
10P%
Trang 442.3 Mô hình phân ph ố i xác su ấ t th ườ ng
Hai tác giả Kritsky và Menkel sau khi phân tích nhiều số liệu thuỷ văn
ñã ñưa ra nhận xét:
ðường cong PIII tương ñối phù hợp với các tài liệu thực ño, song nó
bị giới hạn bởi ñiều kiện CS < CV thì các ñặc trưng thuỷ văn rơi vào khu vực âm và không còn phù hợp Do vậy tác giả ñã ñưa ra ñiều
kiện ñể xây dựng một ñường phân bố mật ñộ mới:
Có thể dùng 3 tham số Xtb, CV, CS ñể tính toán
Chỉ có một số ñông
Trị số của biến ngẫu nhiên có thể thay ñổi trong phạm vi 0≤X ≤∞
Trang 453 Hàm Kritsky - Menkel (K-M) hay Gamma 3 thông s ố
Vì khi CS = 2CV thì ñường PIII hoàn toàn thoả mãn các ñiều
kiện trên nên hai ông ñã lấy dạng hàm số của ñường PIII với
− α
αα Γ
α
x b
b a
1
) ( dx
dP
b / 1
Trang 463 Hàm Kritsky - Menkel (K-M) hay Gamma 3 thông s ố
Xây dựng ñường tần suất lý luận theo hàm K-M:
Bước 1, 2: Như hàm PIII
Trang 47VD tính ñườ ng t ầ n su ấ t lý lu ậ n theo K-M
868.3955.1
1017.2
1135.0
1358.31556.8
Qp = Kp.Qtb
1.41.54
1.641.83
2.192.51
KP
105
31
0,10,01
P% (K-M)
870960
1022
1143
13781590
QP = KP.Qtb
04.155.1
56.148.1
22.265.2
KP= (Φ.CV+1)
1.331.81
2.142.78
4.035.16
Φ
105
31
0.10.01
P% (PIII)
1264.80
1179.53
1092.701002.48
875.58
Qp
3.103.07
3.043.00
2.94logQp
2.4822.252
21.716
1.27K
0.51
24
10P% (logPIII)
Trang 48Ch ng III: Tính l ư u l ượ ng
thi ế t k ế t ừ mưa r ào
3.1 Các gi ả thi ế t và mô hình dòng ch ả y
3.2 M ộ t s ố công th ứ c xác ñị nh l ư u l ượ ng l ũ thi ế t k ế
Trang 493.1 Các gi ả thi ế t và mô hình dòng
ðể thiết lập các công thức tính lưu lượng ñỉnh lũ thiết kế cho ñơn
giản, thuận tiện người ta ñưa ra các giả thiết:
Mưa ñồng thời trên toàn bộ lưu vực
Cường ñộ mưa không ñổi trong suốt trận mưa
ðất bão hoà nước từ trận mưa trước
Cường ñộ thấm coi như ñồng ñều trên toàn bộ lưu vực
Lớp nước mặt coi như không bị cản trở cho phép lưu lượng xảy ra nhanh nhất, lớn nhất và bất lợi nhất
Lưu vực hình thành do 2 mặt phẳng nghiêng và lòng sông là giao tuyến 2 mặt phẳng nghiêng ñó
ðộ dốc thuỷ lực coi như ñồng ñều suốt chiều dài sông và bằng ñộ
dốc trung bình ñáy các sông suối ñó
Trang 50Thời gian mưa tạo ra dòng chảy là thời gian mưa quá thấm T C = 5τ;
(τ là thời gian tập trung dòng chảy)
Lượng mưa cấp nước trong từng ñơn vị thời gian là h 1 , h 2 , h 3 , h 4
Lưu vực có cùng ñộ dốc, ñộ nhám và ñược chia thành nhiều mảnh
nhỏ từ vị trí công trình ñến nguồn sông bằng các ñường ñẳng thời
Thời gian tập trung nước giữa các ñường ñẳng thời kế tiếp nhau cócùng một ñơn vị thời gian cố ñịnh τ0 = τ/n (n=10-20) và τ = L s /v
Trang 512 Mô hình toán dòng ch ả y
S ự thay ñổ i l ư u l ượ ng t ạ i v ị trí CT theo th ứ t ự th ờ i gian nh ư sau:
Sau thời ñoạn ñầu tiên (τ0) toàn bộ diện tích lưu vực F= Σf phủ lớp
cấp nước h 1, song chỉ có lượng h 1 ở f 1 chảy qua vị trí công trình
Q1=h1.f1, các h1 ở diện tích phía trên tiến dần về phía công trình
Thời ñoạn mưa thứ 5 (5τ0) lượng cấp nước h5 phủ trên toàn lưu
vực, lượng cấp nước h 1 ở thời ñoạn τ0 ñã qua cửa ra, do ñó:
Q5= h 2 f 4 + h 3 f 3 +h 4 f 2 + h 5 f 1
f4 f3 f2 f1
Trang 522 Mô hình toán dòng ch ả y
Mưa cấp nước ngừng, song lượng mưa của các thời ñoạn
trước còn tiếp tục chảy qua cửa ra cho tới lúc h 5 phủ trên f 4 qua ñược cửa ra thì ngừng chảy Như vậy: Q6= h 3 f 4 + h 4 f 3 +h 5 f 2;
Q7= h 4 f 4 + h 5 f 3; Q8= h 5 f 4; Q9= 0;
Vẽ ñường thay ñổi lưu lượng từ Q1 ñến Q8 theo τ sẽ ñược
ñường quá trình lũ do mưa cấp nước
Th ự c t ế quá trình hình thành dòng ch ả y l ũ là m ộ t quá trình
ph ứ c t ạ p ph ụ thu ộ c vào nhi ề u y ế u t ố như :
+ M ư a phân b ố không ñề u theo th ờ i gian.
+ Ph ụ thu ộ c hình d ạ ng ñị a hình, ñị a m ạ o, ñị a ch ấ t, th ả m
th ự c v ậ t… không gi ố ng nh ư gi ả thi ế t.
f4 f3 f2 f1
Trang 532 Mô hình toán dòng ch ả y
b- Hình thành mô ñ un dòng ch y l n nh t.
Trang 551 Công thức cường ñộ giới hạn (Tiêu chuẩn 22 TCN 220-95).
A P: mô ñuyn dòng chảy ñỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế, xác
ñịnh (theo phụ lục 4-4), tuỳ thuộc vào ñặc trưng ñịa mạo thuỷ
văn của lòng sông φls , thời gian tập trung dòng chảy trên sườn
ls
H F J
Trang 561 Công thức cường ñộ giới hạn (Tiêu chuẩn 22 TCN 220-95).
Xác ñị nh th ờ i gian t ậ p trung n ướ c trên s ườ n d ố c τsd :Thời gian
tập trung nước trên sườn dốc τsd xác ñịnh (theo phụ lục 4-3),
phụ thuộc vào hệ số ñịa mạo thuỷ văn của sườn dốc ϕsd vàvùng mưa
6 , 0 sd sd
H J
m
) L 1000
(
ϕ
= φ
( L l )
8 , 1
F
Lsd
Σ +
=
( L l )
9 , 0
F
Lsd
Σ +
=
Trang 571 Công thức cường ñộ giới hạn (Tiêu chuẩn 22 TCN 220-95).
trong ñó:
L: chiều dài lòng chính, km;
Σ l : tổng chiều dài các sông nhánh trên lưu vực, km;
m sd: hệ số nhám sườn dốc, phụ thuộc vào ñặc ñiểm bề mặt
sườn lưu vực xác ñịnh theo bảng 3.5 (PL4-6);
J sd: ñộ dốc sườn dốc tính theo 0/00;
Trang 583.2 M ộ t s ố công th ứ c xác ñị nh l ư u
2 Công th ứ c c ườ ng ñộ gi ớ i h ạ n ( ðạ i h ọ c Xây d ự ng Hà N ộ i).
ðối với các lưu vực nhỏ F ≤ 30 km2, thời gian tập trung nước nhanh, lưu lượng tính toán xác ñịnh theo lượng mưa ngày sẽ
kém chính xác Có thể xác ñịnh lưu lượng thiết kế dựa vào công thức tính toán có dạng sau ñây:
α: hệ số xác ñịnh theo bảng:
) 2 3 ( F
a 67 , 16
QP = × P × × δ × ϕ × α −
0,16 0,14 0,12 0,08 0,05
300 500 1000 10000 100000
0,40 0,33 0,31 0,27 0,24 0,22
6,0 10 15 30 50 60
0,63 0,62 0,53 0,50 0,47 0,41
0,5 0,6 1,0 2,0 3,0 4,0
0,98 0,91 0,86 0,81 0,75 0,69
0,0001 0,001 0,005 0,01 0,05 0,10
Trang 592 Công th ứ c c ườ ng ñộ gi ớ i h ạ n ( ðạ i h ọ c Xây d ự ng Hà N ộ i).
a P: cường ñộ mưa tính toán tính bằng mm/ph:
tc - thời gian hình thành dòng chảy theo công thức sau:
ðại lượng 18,6/f(Isd0,4) xác ñịnh theo bảng:
ψ: toạ ñộ ñường cong mưa xác ñịnh theo phụ lục 4-11
7,6 8,2
10,8 11,4
12,0 13,3
14,7 15,2
15,4
18,6/f(I sd 0,4 )
800 400
100 80
60 30
10 5
2
Isd%
c
P P
4 , 0 sd
4 , 0 sd c
) m 100 ).(
I ( f
L 6 , 18
t =
Trang 60F
100 q
n 100
Trang 613.2 M ộ t s ố công th ứ c xác ñị nh
trong ñó:
Q ng: lưu lượng nước trong sông trước khi có lũ, có thể lấy bằng
lưu lượng nước bình quân nhiều năm ñối với lưu vực lớn, hoặc
có thể bỏ qua ñối với lưu vực nhỏ;
f: hệ số hình dạng lũ, ở sông không có bãi f=1,20; sông có bãi
thoát ñược dưới 25% Q thì f=1,0; sông có bãi thoát ñược trên
f
t
H H
278 ,
0
l
0 T
Trang 6225 0,64
Lưu vùc cịc sềng đăng Nai, sềng BĐ
11
21 0,76
Lưu vùc cịc sềng Sế San vộ sềng Srếpèk
10
16 0,86
Lưu vùc cịc sềng tõ Thu Băn - sềng Cịi
9
21 0,92
Lưu vùc cịc sềng tõ sềng Chu - sềng Hưểng
8
15 0,89
Lưu vùc cịc sềng Quảng Ninh
7
19 0,86
Lưu vùc sềng Kú Cỉng, sềng Lôc Nam
6
22 0,77
Lưu vùc sềng Cẵu, sềng Thưểng, sềng Trung, sềng BỪng
Giang, Bớc Giang.
5
26 0,66
Sềng Gẹm, hỰ lưu sềng Lề, sềng Phã địy
4
20 0,82
Cịc lưu vùc thưĩng nguăn sềng Lề, sềng Chảy
3
22 0,81
Lưu vùc sềng độ, sềng Thao
2
20 0,65
Trang 634 Công th ứ c Xôkôl ố pxki.
t l: thời gian lũ lên, theo ñề nghị của Xôkôlốpxki lấy bằng thời gian tập trung dòng chảy trong sông Khi không có tài liệu mưa
( v 6 , 3
L t
tb
Trang 644 Công th ứ c Xôkôl ố pxki.
( F K 1
H
T
T ,'
T
+
=
Trang 67Xác ñịnh lưu lượng và mực nước lũ thiết kế, ñường quá trình lũ
thiết kế thay ñổi theo thời gian, các mực nước thông thuyền, thi công, mực nước thấp nhất và thời gian kéo dài cấp mực nước
ñã nêu
b) Phân tích th ủ y l ự c:
Xây dựng quan hệ lưu lượng và mực nước
Xác ñịnh phân phối dòng chảy và phân phối tốc ñộ
Trang 682 Nhi ệ m v ụ thi ế t k ế
Các yêu c ầ u b ắ t bu ộ c ñố i v ớ i thi ế t k ế TL công trình v ợ t sông:
Nước dâng không làm tăng ñáng kể tác hại của lũ ñến tài sản, nhà
cửa, ruộng vườn, các CT xây dựng ven sông phía thượng lưu cầu
Tốc ñộ dòng chảy dưới cầu không gây hại cho cầu, ñường và tài
sản, nhà cửa công trình phía hạ lưu
Duy trì phân phối lưu lượng trong phạm vi thực tế
Sự tập trung dòng chảy do diện tích trụ, mố chiếm chỗ ít ảnh
hưởng ñến dòng chảy bình thường và giảm thiểu tiềm ẩn xói lở
Thiết kế móng trụ, mố hạn chế xói lở gây sập cầu
ðủ tĩnh không thông thuyền và cây trôi mũa lũ
Tác ñộng xấu ít nhất ñến hệ sinh thái lòng và bãi sông
Chi phí xây dựng, duy tu bảo dưỡng khai thác sửa chữa ñược ñảm
bảo về mặt pháp lý