1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn môn toán lớp 6 học kì I đợt 1

21 1,8K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Các phép tính đối với số tự Số bị chia Số chia Thương + Tìm số chia, số bị chia chưa biết: - HS nghe, trả lời và

Trang 1

TIẾT 1 : ÔN TẬP VỀ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA

I.MỤC TIÊU

- Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính đối với số tự nhiên

- Ôn tập về phân số và các phép tính đối với phân số

- Thực hiện thành thạo các phép tính đối với số tự nhiên

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Các phép tính đối với số tự

Số bị chia Số chia Thương

+ Tìm số chia, số bị chia chưa biết:

- HS nghe, trả lời và ghi bài

- HS nghe, trả lời và ghi bài

- HS nghe, trả lời và ghi bài

Trang 2

a = bc + r ( 0r b) b là số chia.

Hoạt động 2: Một số bài toán.

1 Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 638 + 1565 - 369:9

b) (273 + 485) 16 - 483:34

c) 779:4116(435 - 249)

3 Bài 3: Tìm x:

a) 453 - x = 245 b) x - 936 = 457

c) 549 + x = 1326 d) x + 153 = 964

i) 45x + 28 = 568 k) 648 - 34x = 444

p) 6203 : x = 326 (dư 9)

4 Bài 4: Tìm số tự nhiên ab , biết rằng:

ab + ba = 66

Hoạt động 3: Củng cố

- Ôn tập lại các kiến thức của lớp 5

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo vở ghi

- Xem lại các bài tập đã giải

2 Bài 2: Tính nhanh:

a) 325 6 + 6560 + 6115

b) 133:7 + 154:7 + 413:7

c) 4842 + 428 +516 e) 142x = 3692 f) x48 = 816 g) 8988 : x = 214 h) x : 34 = 168 l)576 : x - 30 = 2 m)1482:x+23=80 q) x : 24 = 264 (dư 13)

5.Bài 5: Tìm số có hai chữ số, biết tổng của hai chữ số kém số đó 9 lần

Trang 3

TIẾT 2 : TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

1 Để viết một tập hợp ta có hai cách:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp đó

2 Các kí hiệu:

- a Ỵ A ta đọc là a là một phần tử của tập

hợp A hay a thuộc A

- b Ï B ta đọc là phần tử b không thuộc tập

hợp B hay b không thuộc B

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 50 và

nhỏ hơn 56 bằng hai cách, sau đó điền kí

hiệu thích hợp vào ô trống :

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài

Bài 2: Cho hình vẽ, viết các tập hợp

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài

HS lắng nghe và ghi bài

- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảngGiải:

. bĩt

hỉ b¸o

.

voi c¸ heoB

Trang 4

Bài 3:

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các

phần tử:

a) E = { x Ỵ N/ 10 < x < 15}

b) F = { x Ỵ N / x < 7 }

c) G = { x Ỵ N / 18  x  24}

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài

Bài 4: Cho hai tập hợp

A = {3; 4} B = {5; 6}

Viết các tập hợp gồm hai phần tử trong đó

một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B

- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

- HS cả lớp thực hiện, ba hs lên bảng Giải:

E = { 11; 12; 13; 14}

F = { 0 ; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

G = {18; 19; 20; 21; 22; 23; 24}

- HS cả lớp thực hiện, một hs lên bảng Giải:

{3; 5} {3; 6} {4; 5} {4; 6}

- HS cả lớp thực hiện, ba HS lên bảng

Hoạt động 3: Củng cố

- Các cách viết tập hợp

- Các kí hiệu Ỵ Ï ;

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm

Trang 5

TIẾT 3 : TẬP HỢP N – SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và tính toán

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Lí thuyết

1 Tập hợp số tự nhiên ký hiệu là N

N = {0; 1 ;2 ; 3; 4; …… }

2 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký

hiệu là N*

N* = { 1 ;2 ; 3; 4; …… }

3 Một tập hợp có thể có một phần tử, có

nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể

không có phần tử nào

4 Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập

hợp rỗng

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê

GV cho HS nhận xét, đánh giá, sửa sai

Bài 2: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập

hợp có bao nhiêu phần tử:

a/ Tập hợp A các số tự nhiên không vượt

quá 50

b/ Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 8

nhưng nhỏ hơn 9

GV cho HS cả lớp nhận xét

HS lắng nghe ghi nhớ

3 HS lên bảng giải

Trang 6

Bài 3: Tìm số phần tử của những tập hợp

sau:

a/A = { 1900; 2000; 2001; …; 2005; 2006}

b/ B = {5 ; 7 ; 9; …; 201; 203}

c/ C = {16; 20; 24; …; 84; 88}

GV yêu cầu HS cả lớp làm bài

Giải

Số phần tử của tập hợp A là:

(2006 – 1900) + 1 = 107 ( Phần tử) Số phần tử của tập hợp B là: ( 203 – 5) : 2 + 1 = 100 (phần tử) Số phần tửcủa tập hợp C là: ( 88 – 16 ) : 4 + 1 = 19 (phần tử) HS cả lớp thực hiện, 3 HS lên bảng Hoạt động 3: Củng cố Cho HS nhắc lại cách tìm số phần tử của 1 tập hợp Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà Xem lại các bài tập đã làm

Trang 7

TIẾT 4 : TẬP HỢP CON – LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- HS biết biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của 1 tậphợp cho trước, biết viết 1 vài tập hợp con của 1 tập hợp cho trước, biết sử dụng đúngcác kí hiệu Ì hoặc f

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Ỵ và Ì

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Lí thuyết

1 Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập

hợp rỗng Kí hiệu: f

2 Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc

tập hợp B thì A gọi là tập hợp con của tập

hợp B Kí hiệu: AÌB

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ

hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8

rồi dùng kí hiệu Ì để thể hiện quan hệ giữa

hai tập hợp trên

Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}

a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1

phần tử

b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2

phần tử

c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập

hợp con của A không?

HS lắng nghe, ghi nhớ

Trang 8

Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập

hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

GV hướng dẫn HS

GV lưu ý cho HS:

Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp

con đặc biệt Đó là tập hợp rỗng  và chính

tập hợp A Ta quy ước  là tập hợp con của

mọi tập hợp

Tập hợp con của B không có phần từ nào là

 Tập hợp con của B có 1phần từ là {x}; { y}; { z }

Tập hợp con của B có hai phần tử là: {x, y}; { x, z}; { y, z }

Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}

Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con

Hoạt động 3: Củng cố

Cho HS nhắc lại tập hợp con

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm

Trang 9

TIẾT 5: ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU :

– Hiểu quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng

– Biết vẽ điểm, đường thẳng Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng

– Biết ký hiệu điểm, đường thẳng.Biết sử dụng ký hiệu : Ï , Ỵ

II PHƯƠNG TIỆN:

Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Lí thuyết

Điểm, đường thẳng kí hiệu như thế nào?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Dùng các chữ N, P, b, c đặt tên cho

các điểm và thẳng:

a/ Điểm M thuộc những đường thẳng nào?

b/ Đường thẳng a chứa những điểm nào và

không chứa những điểm nào?

c/ Đường thẳng nào không đi qua điểm N?

d/ Điểm nào nằm ngoài đường thẳng c?

e/ Điểm P nằm trên đường thẳng nào?

Bài 2:

a/ Vẽ đường thẳng a

b/ Vẽ A a B a C a D aỴ ; Ỵ ; Ï ; Ï

Bài 3: Vẽ hình theo điễn đạt sau: Vẽ điểm

M, vẽ đường thẳng m đi qua điểm M Vẽ

điểm N nằm trên đường thẳng m và điểm P

nằm ngoài đường thẳng m

Bài 4: Nêu một số hình ảnh của đường

thẳng trong thực tế

HS lắng nghe, trả lời

HS trả lời

HS lên bảng vẽ hình

HS lấy ví dụ

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm

a M

a D

C B A

m P

N M

Trang 10

TUẦN 3

Ngày soạn : 07/09/2008

TIẾT 6 : BA ĐIỂM THẲNG HÀNG ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM

I MỤC TIÊU :

– Ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa 2 điểm

– Trong 3 điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa 2 điểm

– Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng

– Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm Biết vị trí tương đối của hai đườngthẳng trên mặt phẳng

– Yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng một cáchcẩn thận, chính xác

II PHƯƠNG TIỆN:

Thước thẳng, bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1: Lí thuyết

Khi nào 3 điểm thẳng hàng, không thẳng

hàng?

Hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng

nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Xem hình đọc tên:

a/ Bộ ba điểm thẳng hàng

b/ Hai bộ ba điểm không thẳng hàng

c/ Các bộ bốn điểm thẳng hàng

Bài 2: Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng sao

cho B nằm giữa A và C Có mấy trường hợp

hình vẽ

Bài 3: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng

hàng Kẻ đường thẳng đi qua các điểm

a/ Viết tên các đường thẳng đó

b/ Viết tên giao điểm

HS lắng nghe, trả lời

HS vẽ

HS lên bảng vẽ hình

C B

Trang 11

a/ Chúng có 1 giao điểm

b/ Chúng có 3 giao điểm

c/ Chúng không có giao điểm

Bài 5: Vẽ bốn đường thẳng Vẽ hình

a/ Chúng có 1 giao điểm

b/ Chúng có 4 giao điểm

c/ Chúng có 6 giao điểm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm

Trang 12

 Làm được các bài tập

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Bài tập cơ bản về các phép

toán

Bài 1: Aùp dụng các tính chất của phép cộng

và phép nhân để tính nhanh

GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

- GV gợi ý: Muốn tính nhanh kết quả của

phép tính cần áp dụng tính chất giao hoán,

kết hợp của phép cộng, phép nhân và tính

chất phân phối của phép nhân đối với phép

cộng để đưa về dạng đơn giản hơn rồi tính

Bài 2: Tính nhẩm

a/ 8.9 ; b/ 65.98 ; c/ 213 – 98

d/ 28.25 ; e/ 600 : 25

GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

- HS lên bảng trình bày

a 81 + 243 + 19 = (89 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343b.168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379c/ 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10 100 16 = 1600

d 323.47 + 32.53 = 32 (47 + 53) 32.100 = 3200

e (26 + 33)+(27 + 32)+(28 + 31) + (29 + 30)

= 59 + 59 + 59 + 59 = 59.4 = 236

- HS lên bảng trình bày

a/ 8.9 = 8.(20 – 1) = 160 – 8 = 152b/ 65.98 = 65.(100 – 2)

= 6500 – 130 = 6370c/ 213 – 98 = (213 + 2)- (98 + 2) = 215 – 100 = 115

- HS lên bảng trình bày

a/ 3000 :125 = (3000.8) : (125.8)

= 24000 : 1000 = 24b/ 7100 : 25 = ( 7100.4) : ( 25 4)

= 28400 : 100 = 284c/ 169 : 13 = (130 + 39) : 13

Trang 13

Bài 4: Tính nhanh

a) 135 + 360 + 65 + 40

b) 463 + 318 + 137 + 22

c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà

- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm

= 600 : 15 + 60 : 15 = 40 + 4 = 44

- HS lên bảng trình bày

Giải :a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137) + ( 318 + 22)

= 600 +340 = 940 c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30Đặt S = 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30Hay S = 30 + 29 + 28 + …+ 21 + 20 => 2S = 50 + 50 + 50 + …+ 50 + 50

11 số hạng

=> 2S = 50 11 2S = 550

= 1000 60 = 60000c/104 25 = (100 + 4) 25

= 100 25 + 4 25 = 2500 + 100 = 2600d/ 38 2002 = 38.( 2000 + 2)

= 38 2000 + 38 2 = 76000 + 76 = 76076e/ 84 50 = ( 84 : 2) ( 50 2)

= 42 100 = 4200e/ 15 16 125 = 15 ( 2 8) 125

= (15.2) ( 8 125) = 30 1000 = 30000

TUẦN 4

Trang 14

 Làm được các bài tập

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Luyện tập

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 9: Tìm số tự nhiên x, biết

a) ( x – 29) – 11 = 0

b) 231 + ( 312 – x) = 531

c) 491 – ( x + 83) = 336

d) ( 517 – x) + 131 = 631

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

- HS lên bảng trình bày

a/ 36.19 + 36.81 = 36 ( 19 + 81)

= 36.100 = 3600b/ 13 57 + 87 57 = 57 (13 + 87)

= 57.100 = 5700c/ 39.47 – 39 17 = 39 (47 – 17)

= 39 30 = 1170d/ 12.53 + 53.172 – 53 84

= 53( 12 + 172 – 84) = 53.100 = 5300e/ 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100 = 2400h/ 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110 = 110(36 + 64) = 110.100 =11000

- HS lên bảng trình bày

a/ (x – 29) – 11 = 0

x – 29 = 11

x = 40b/ 231 + ( 312 – x) = 531

312 – x = 531 – 231

312 – x = 30

x = 12c/ 491 – ( x + 83) = 336

x + 83 = 155

Trang 15

Bài toán 10: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (7 x – 15 ) : 3 = 2

b) 12.( x +37) = 504

c) 88 – 3.(7 + x) = 64

- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà

- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm

517 – x = 500

x = 17

- HS lên bảng trình bày

a/ (7 x – 15 ) : 3 = 2

7.x – 15 = 6

b/ 12.( x +37) = 504

x + 37 = 42

x = 5 c/ 88 – 3.(7 + x) = 64

3 (7 + x) = 24

7 + x = 8

x = 1

131 x = 1965

x = 15

TUẦN 5

Trang 16

Ngày soạn: 15/09/2008

I.MỤC TIÊU:

 Nắm vững định nghĩa luỹ thừa

 Biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tínhgiá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 Biết áp dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Lí thuyết

1 Lũy thừa bậc n của số a là tích của n

thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

n

aa a a ( n 0) a gọi là cơ số, n gọi

là số mũ

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- GV yêu cầu hs cả lớp làm bài, sau đó lần

lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 3: ViÕt KQ phÐp tÝnh díi d¹ng 1 luü thõa

a/ a3 a5

b/ x7 x x4

c/ 35 45

- HS trả lời và ghi nhớ

HS lên bảng thực hiệna/ 27

b/ 32c/ 256d/ 1000.000

HS giảia/ 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9

Trang 17

lượt gọi hs lên bảng trình bày

Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

50 x – 934 = 27 : 23

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm

50 x – 934 = 2 : 2

50 x – 934 = 16

50 x = 950

x = 19

TUẦN 5

Trang 18

 Biết áp dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

II PHƯƠNG TIỆN

- Bảng phụ, thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng

một luỹ thừa của một số:

a/ A = 82.324

b/ B = 273.94.243

Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa

3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n < 250

Ghi chú: Trong hai luỹ thừa có cùng cơ

số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì lớn hơn

Bài 4: Cho a là một số tự nhiên thì:

a2 gọi là bình phương của a hay a bình

phương

a3 gọi là lập phương của a hay a lập

phương

a/ Tìm bình phương của các số: 11, 101

b/ Tìm lập phương của các số: 11, 101,

Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết:

Trang 19

- Xem kỹ lại các dạng bài tập đã làm

TUẦN 6

Ngày soạn: 20/09/2008

Ngày đăng: 13/06/2014, 15:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình veõ. - Giáo án tự chọn môn toán lớp 6 học kì I đợt 1
Hình ve õ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w