Tiết 1. Bài 1: BÀI MỞ ĐẦUI. Mục tiêu:1. Kiến thức: Học sinh phải biết được mục đích, ý nghĩa cơ bản của môn học đối với cơ thể người. Xác định được vị trí con người trong giới động vật Phương pháp học tốt nhất để đạt được mục đích trên.2. Kỹ năng: Phương pháp học tập của môn học.3. Thái độ: Giáo dục ý thức ham học bộ môn. Giữ gìn vệ sinh cơ thể.II. Phương tiện dạy học: Những mẩu chuyện về các nhà Bác học, các giáo sư, bác sỹ giỏi ở Việt Nam.Giáo án, SGK
Trang 1Tiết 1 Bài 1: Bài mở đầu
3 Thái độ: Giáo dục ý thức ham học bộ môn Giữ gìn vệ sinh cơ thể.
II Ph ơng tiện dạy học:
- Những mẩu chuyện về các nhà Bác học, các giáo s, bác sỹ giỏi ở Việt Nam
Mở bài: Giáo viên sử dụng câu hỏi.
? Trong chơng trình sinh học 7, các em đã học các ngành động vật nào?
? Lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS có vị trí tiến hoá cao nhất?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
- Thảo luận nhóm - Trả lời câu hỏi:
? Cấu tạo cơ thể ngời giống với cấu tạo cơ thể
- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK Trao đổi
nhóm trả lời câu hỏi:
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
- Nhóm khác bổ sung
Nêu đợc các ý: 2,3,5,7,8
- Yêu cầu học sinh rút ra kết luận
sinh(10’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu thông
tin sách giáo khoa - Trao đổi nhóm - Trả lời
câu hỏi
? Môn cơ thể ngời và vệ sinh nêu lên mấy
nhiệm vụ? nhiệm vụ nào là quan trọng hơn?
vì sao?
? Vì sao phải nghiên cứu cơ thể về cả 3 mặt:
I Vị trí của con ngời trong tự nhiên.
+ Loài ngời thuộc lớp thú
+ Con ngời biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động vào nhữngmục đích nhất định, có t duy, tiếng nói, chữ viết, bớt lệ thuộc vào thiên nhiên
II Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh.
- Bộ môn cung cấp những kiến thức về cấu tạo và chức năng sinh lý của các cơ quan trong cơ thể
Trang 2Cấu tạo, chức năng và vệ sinh?
? Hãy cho biết kiến thức về cơ thể ngời và vệ
sinh quan hệ mật thiết với những ngành nghề
nào trong xã hội ?
- Đại diện nhóm trả lời - nhóm khác bổ sung
- Muốn hiểu rõ đợc chức năng của một cơ quan,
cần hiểu rõ cấu tạo cơ quan đó -có thể đề ra
+ Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản
hình thái cấu tạo
+ Bằng thí nghiệm - chức năng cuả các cơ
quan
+ V/d hiểu biết khoa học giải thích các hiện
tợng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp
VS và RLTT
- GV nhận xét kết luận
- Mối quan hệ giữa cơ thể – môi trờng có biện pháp bảo vệ cơ thể
- Mối liên quan giữa môn học với môn học khác nh: Y học, tâm lý giáo dục, hội hoạ, thể thao
III Phơng pháp học tập môn cơ thể ngời và vệ sinh
Các phơng pháp học tập bộ môn:
- Quan sát: Mô hình tranh ảnh,tiêu bản, mẫu vật sống -> Hiểuhình thái cấu tạo
- Bằng thí nghiệm tìm ra chứcnăng sinh lí của các cơ quan
- Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực tế
4 Đánh giá - củng cố(5’):
? Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và ĐV thuộc lớp thú? ? Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học "cơ thể ngời và vệ sinh".
5 Hớng dẫn về nhà(2’)
+ Yêu cầu mỗi HS đề ra phơng pháp học tập môn này
+ Xem lại bài 46 - Thỏ; bài 47- Cấu tạo trong của thỏ, SGK Sinh học 7
Ngày soạn:14/08/2013 Ngày giảng:16,17/8/2013
Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời
Tiết 2 Bài 2: Cấu tạo cơ thể ngời
I Mục tiêu:
Trang 31 Kiến thức: Hs kể tên, xác định đợc vị trí và chức năng của từng hệ cơ quan trên
mô hình ngời
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, phân tích tổng hợp, hoạt động
nhóm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể.
II Phơng tiện dạy học.
- Đối với giáo viên: Tranh phóng to H2.1, H2.2, SGK (8), mô hình các cơ quan ở phầnthân
- Đối với HS: Ôn kiến thức về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thỏ
-Kẻ bảng 2 trang 9
1- Tổ chức(2’): 8A(16/8/2013):………
8B(17/8/2013):………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và động vật thuộc lớp thú.
? Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học" Cơ thể ngời & Vệ sinh".
3- Bài mới(30’):
- GV treo tranh (mô hình) cơ thể ngời
→ y/c HS quan sát - thảo luận nhóm
- GV yêu cầu HS quan sát H2-2, trả lời câu hỏi:
?Những cơ quan nào nằm trong khoang ngực,
khoang bụng?
?Cơ thể chúng ta đợc bao bọc bằng cơ quan nào?
Chức năng chính của cơ quan này là gì?
- Da: Bảo vệ cơ thể
? Dới da là các cơ quan nào?
- Cơ & xơng- hệ vận động
? Hệ cơ & bộ xơng tạo ra các khoảng trống chứa
các cơ quan bên trong Theo em đó là những
khoang nào?
- Khoang sọ, khoang ngực, khoang bụng
- GV giới thiệu sơ lợc cấu tạo các hệ cơ quan trong
khoang sọ, khoang ngực & khoang bụng
- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 2- SGK
- HS: thảo luận nhóm, hoàn thành bảng→ đại diện
2 Các hệ cơ quan
+ Khoang ngực gồm: timphổi
+ Khoang bụng gồm: Gan,mật, tuỵ, dạ dày, ruột, thân,bọng đái, tuyến sinh dục
- ống tiêu hoá & tuyến
- Giúp cơ thể di chuyển đợc, thực hiện
đ-ợc các động tác LĐ
-Tiếp nhận, biến đổi thức ăn thành
Trang 4- Đa O2 trong không khí vào phổi và thảikhí CO2 ra mt ngoài.
- Lọc từ máu những chất thừa và có hạicho cơ thể để thải ra ngoài
- Điều khiển và điều hoà và phối hợphoạt động của các cơ quan trong cơ thể
- Chức năng sinh sản, bảo toàn nòigiống
4 Củng cố - đánh giá(5’): - Đọc kết luận chung SGK
?Cơ thể ngời chia thành mấy phần?
?Cơ thể chúng ta có thể thích ứng nhanh với những điều kiện khác nhau của môi ờng là nhờ hoạt động của hệ cơ quan nào?
tr-5 Hớng dẫn về nhà(2’): + Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Ngày soạn:20/08/2013 Ngày giảng:22, 23/8/2013
Tiết 3 Bài 3: Tế bào
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trỡnh bày được thành phần cấu tạo cơ bản của TB
- Phõn biệt chức năng của từng cấu trỳc TB, từ đú hiểu rừ tớnh thống nhất diễn ra ngay trongtừng TB
- Chứng minh được TB là 1 đơn vị cấu trỳc và chức năng của cơ thể
- Thấy rừ mqh giữa con người với mụi trường
2 Kỹ năng: Quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch, hoạt động nhúm.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập
II Phơng tiện dạy học.
- GV: Tranh vẽ H3.1, bảng phụ, sơ đồ MQH về chức năng của TB với cơ thể và MT
- HS: kẻ bảng 3.1 SGK
1- Tổ chức(2’): 8A(22/8/2013):………
8B(23/8/2013):………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
?Trong cơ thể cú những hệ cơ quan nào? Nhiệm vụ cơ bản của mỗi hệ cơ quan?
? Vai trũ của hệ tuần hoàn và hệ tiờu hoỏ đảm bảo sự hoạt động thống nhất của cỏc
cơ quan và cỏc hệ cơ quan trong cơ thể ntn?
3- Bài mới(30’):
Nếu xem đơn vị cấu trỳc nờn toà nhà này là từng viờn gạch thỡ đơn vị cấu trỳc nờn
cơ thể chớnh là TB Vậy TB cú cấu trỳc và hoạt động như thế nào?
Trang 5H§1: Tìm hiểu cấu tạo tế bào(7’)
- GV treo tranh H3-1 y/c HS qsát
?1 TB điển hình có cấu tạo như thế nào?
+ Điều khiển mọi hoạt động sống
?Vì sao các TP trong TBC gọi là bào quan mà
không gọi là cơ quan ty thể, cơ quan gôn gi ?
+ Vì đó là các bộ phận nằm trong 1 TBC
? Giải thích mối quan hệ thống nhất chức năng
giữa: màng sinh chất - chất TB - nhân tế bào?
? Dùng sơ đồ mũi tên để thể hiện mối quan hệ
giữa các bộ phận: ribôxôm, ty thể, gôn gi?
- GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin
? Tìm các nguyên tố hoá học có trong TB?
? Nêu các hoạt động sống diễn ra ở TB?
+ TĐC, cảm ứng, lớn lên, phân chia
? Để có những h/đ sống đó TB cần năng lượng,
năng lượng có nguồn gốc từ đâu?
+ Ng.liệu từ MT: nước, mk, oxi, chất hữu cơ
1 Cấu tạo tế bào :
TB gồm 3 phần + Màng sinh chất+ TB chất gồm các bào quan:Lưới nội chất, ribôxôm, ti thể, bộmáy gôngi, trung thể
+ Nhân: nhiễm sắc thể, nhân con
2 Chức năng các bộ phận trong
tế bào
SGK/11
3 Thành phần hoá học của tế bào
+Trao đổi chất và năng lượng.cung cấp cho cơ thể hoạt động.+ Tích luỹ và dự trữ chất cầnthiết
+ Lớn lên, phân chia; cơ thể lớnlên và thay thế các TB già chết.+ Cảm ứng; cơ thể phản ứng lạikích thích của môi trường
- Chức năng quan trọng nhất là
Trang 6+Trao đổi chất và năng lượng.
? Từ sơ đồ hày trỡnh bày bằng những lời hiểu
biết của mỡnh về mối quan hệ giữa TB-CT-MT?
?Hóy chứng minh TB là đơn vị chức năng của
- Định nghĩa được: "mụ là gỡ"?
- Kể được cỏc loại mụ chớnh và chức năng của 4 loại mụ chớnh
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng quan sỏt, so sỏnh, hoạt động nhúm nhỏ.
3 Thái độ: í thức học tập bảo vệ cỏc cơ quan
II Phơng tiện dạy học.
- Đối với GV: Tranh vẽ cỏc loại mụ bảng phụ
- Đối với HS: ễn lại kiến thức mụ TV đó học ở lớp 6
1- Tổ chức(2’): 8A(16/8/2013):………
8B(17/8/2013):………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
?Vỡ sao núi "Tế bào vừa là đơn vị cấu trỳc vừa là đơn vị chức năng của cơ thể"?
3- Bài mới(30’):
Trong cơ thể cú rất nhiều TB giống nhau và khỏc nhau Mụ là tổ chức lớn hơn tế bào,
gồm nhiều tế bào Vậy mụ là gỡ? cú những loại mụ nào?
- GV đưa ra hai cõu hỏi ở lệnh 1
?Hóy kể tờn những tế bào cú hỡnh dạng khỏc nhau
mà em biết?
?Vỡ sao TB cú hỡnh dạng khỏc nhau?
- Thảo luận nhúm - đại diện nhúm trỡnh bày Nờu
I Khỏi niệm mụ
Trang 7được:
Hình cầu(Tế bào trứng); Hình đĩa(hồng cầu); Hình
sao nhiều cạnh(TBTK); Hình trụ(TB lót xoang);
Hình sợi(TB cơ trơn)
- GV y/c HS nghiên cứu thông tin
? Mô là gì?
- GV cung cấp thêm:
+ Nhiều TB + y/tố phi bào = mô
+ Có mô có y/tố phi bào, có mô không có
- GV treo tranh H4.(1- 4)
- Hướng dẫn HS quan sát & nghiên cứu thông tin
thảo luận nhóm
?Trong cơ thể có mấy loại mô chính?
?Cho biết vị trí đặc điểm cấu tạo, chức năng của
từng loại mô?
- HS đọc và xử lý thông tin Thảo luận nhóm
→Cử đại diện lên điền thông tin.
- GV: Đưa ra kết luận cuối cùng
Mô là tập hợp các TB chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau cùng đảm bảo một chức năng nhất định
II Các loại mô
tử cung
Nằm ở não, tuỷ sống, tận cùng các cơ quan
mô mỡ, mô sợi,
mô máu
Chủ yếu là TB ít phi bào , TB xếp thành lớp, bó Phân loại: mô
cơ tim,cơ trơn,
cơ vân
- Tế bào thần kinh(nơron):
thân, sợi nhánh, sợi trục.
- Tiếp nhận kích thich
Trang 8- Bộ tiờu bản về cỏc loại mụ.
1 Kiến thức: - Biết được phương phỏp và tiờu bản mụ cơ võn.
- Quan sỏt trờn tiờu bản để phõn biệt 3 loại mụ
- Vẽ được cấu tạo của 1 TB điển hỡnh dựa trờn tiờu bản
2 Kỹ năng:
- Làm tiờu bản để nghiờn cứu, qs tiờu bản tế bào và mụ dưới kớnh hiển vi
- Vẽ hỡnh quan sỏt được, làm việc hợp tỏc nhúm
3 Thái độ: Giáo dục tớnh cẩn thận, ngăn nắp, vệ sinh, trật tự, kỉ luật.
II Phơng tiện dạy học.
Chuẩn bị cho 4 nhúm
- Kớnh hiển vi, lamen & lam kớnh, dao mổ, kim nhọn, kim mũi mỏc, thịt lợn nạc,dung dịch s/lý NaCl 0,65%, axit axetic 1%
- Bộ tiờu bản về cỏc loại mụ
1- Tổ chức(2’): 8A(29/8/2013):………
8B(06/9/2013):………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
?Kể tờn cỏc loại mụ đó học? Làm thế nào để phõn biệt cỏc loại mụ đú?
3- Bài mới(30’):
Để kiểm chứng những điều đó học, chỳng ta sẽ cựng tiến hành nghiờn cứu về đặc điểm của cỏc tế bào và mụ
hành(5’)
- GV y/c HS đọc mục tiờu
- GV nhấn mạnh cỏc việc cần làm
mụ cơ võn(10’)
1 Mục tiờu.
2 Nội dung
a Làm tiờu bản và quan sỏt tế bào mụ
cơ võn
Trang 9- GV cho HS quan sát các tiêu bản mô
biểu bì, mô sụn, mô xương, mô cơ trơn,
mô cơ vân
- HS q/sát tiêu bản làm sẵn so sánh phân
biệt các loại mô
- GV yêu cầu HS vẽ hình, đối chiếu với
hình vẽ trong SGK
- Vẽ các tiêu bản q/sát
- Yêu cầu các nhóm hoàn thành tường
trình
- HS viết báo cáo :
+) Tóm tắt phương pháp làm tiêu bản mô
cơ vân
+) Vẽ hình ghi chú thích các loại mô đã
quan sát
* Làm tiêu bản mô cơ vân.
- Lấy 1 bắp cơ lợn đặt lên lam
- Rạch bao cơ để lấy các sợi mảnh(TBcơ) đặt lên lam kính
- Nhỏ NaCl 0,65% lên, đậy lamen
- Nhỏ 1 giọt axit axetic vào 1 cạnh củalamen
- Dùng giấy thấm hút dung dịch thừa
* Quan sát tiêu bản
b Quan sát tiêu bản các loại mô có sẵn
- Mô biểu bì: tế bào xếp xít nhau
- Mô sụn: Chỉ có 2-3 tế bào tạo thành nhóm
- Mô xương: tế bào nhiều
- Mô cơ: tế bào nhiều, dài
3 Thu hoạch
4 Củng cố - đánh giá(5’):
- GV nhận xét tinh thần, kết quả làm việc của các nhóm
- Cho các nhóm vệ sinh, thu dọn dụng cụ
5 Hướng dẫn về nhà(2’):
- Xem bài phản xạ, thử làm 1 số phản xạ cơ học.
- Phản xạ thực hiện dưới sự đ/c của mô nào? Hệ cq nào?
Rót kinh nghiÖm:
Trang 10
Ngày soạn:04/09/2013 Ngày giảng: 06,07/9/2013
Tiết 6 Bài 6: PHẢN XẠ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng cỏc vớ dụ cụ thể
- Nờu được cấu tạo và cỏc chức năng của nơron Kể tờn cỏc loại nơron
- Nờu được khỏi niệm phản xạ, cỏc vớ dụ Cỏc thành phần của 1 cung phản xạ
- Phõn tớch phản xạ được đi của xung thần kinh trong 1 cung phản xạ, vũng PX
- Nờu ý nghĩa của phản xạ
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng đọc, quan sỏt phõn tớch tranh
3 Thái độ: Nhận thức đỳng đắn vai trũ của cỏc cơ quan, bộ phận cơ thể trong cỏc
phản xạ
II Phơng tiện dạy học.
- Giỏo viờn: Bảng phụ 2 (SGK)
- HS: Kẻ phiếu học tập cỏc loại nơron
1- Tổ chức(2’): 8A(06/9/2013):………
8B(07/9/2013):………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
?Nờu sự khỏc biệt về cõu tạo 3 loại mụ: mụ biểu bỡ, mụ liờn kết, mụ cơ?
3- Bài mới(30’):
? Khi chạm phải vật núng, cú hiện tượng gỡ? Vỡ sao chỳng ta nhận biết được điều
đú ? Khi núi đến thức ăn cú vị chua, miệng ta cú hiện tượng gỡ?(HS trả lời)
Để kiểm chứng cõu trả lời này ta cựng tỡm hiểu bài hụm nay
HĐ1:Cấu tạo và chức năng của nơron(10’)
- GV y/c HS qsỏt tranh H4.4 & H6.1 ⇒Trả lời
? Nờu thành phần cấu tạo mụ TK?
? Mụ tả cấu tạo 1 nơ ron điển hỡnh?
+ Thõn, tua ngắn, tua dài (sợi trục) cỳc xinỏp
- GV: đưa ra vớ dụ:
Tay → vật núng →rụt tay lại, sự truyền tớn hiệu
đú gọi là xung TK
- GV hướng dẫn hs nghiờn cứu thụng tin.
? Chức năng chớnh của nơron?
I Cấu tạo và chức năng của nơron.
+ Cấu tạo:
- Thõn: chứa nhõn và sợi nhỏnh
- Tua ( sợi trục) Cú bao miờlin
tận cựng là cỏc tua và cỳc xinỏp
+ Chức năng:
- Cảm ứng: Là khả năng tiếp
nhận cỏc kớch thớch và phản ứng
Trang 11+ Cảm ứng & dẫn truyền
?Có phải 1 nơron bất kỳ nào đều thực hiện cùng
lúc hai chức năng đó?
+ Có 3 loại Nơron đảm nhiệm các chức năng khác
nhau chuyên hoá
?Hãy phân biệt 3 loại rron trên về vị trí và chức
năng?
?Nhận xét hướng dẫn truyền xung TK của
nơron hướng tâm & nơron li tâm?
+ Ngược nhau
- GV treo tranh nơron
- HS lên bảng dùng mũi tên vẽ chiều truyền xung
a Nghe tiếng động mạnh ở phía sau quay đầu lại
b Chạm tay vào cây trinh nữ, lá cụp lại
c Trời nóng dẫn đến toát mồ hôi
d Nghe trống, HS vào lớp
- GV nhận xét & đưa ra đáp án đúng: a, d.
? Phản xạ là gì?
? So sánh với hiện tượng cảm ứng ở TV?
+ ĐV, người được điều khiển của HTK;
TV do sự trương nước TB gốc lá
- GV y/c HS qsát H6.2
? Xác định các loại nơ ron tạo nên 1 cung phản
xạ?(cả 3 loại nơ ron t/gia)
? Thế nào là 1 cung phản xạ?
? Các thành phần của 1 cung phản xạ?
- GV y/c HS lấy 1 ví dụ về p.xạ và phân tích
đường dẫn truyền xung TK trong p.xạ đó
VD:
Khi bị ngứa sau lưng ta không nhìn thấy nhưng ta
đưa tay gãi, đặt tay 1 lần chưa đúng ta đặt tay lại
lần 2,3 điều chỉnh tay gãi đúng chỗ ngứa
lại bằng hình thức phát sinhxung thần kinh
- Dẫn truyền: Là khả năng lan
truyền xung thần kinh theo 1chiều nhất định
+ Phân loại
- Nơzon hướng tâm(cảm giác)
- Nơzon trung gian( liên lạc)
- Nơzon li tâm( vận động)
II.Cung phản xạ.
1 Phản xạ
Phản xạ là những p.ứ của cơthể trả lời các kích thích từMT(trong và ngoài cơ thể) dưới
sự điều khiển của hệ TK
2 Cung phản xạ
- Cung phản xạ: là con đường
mà xung TK truyền từ CQ thụcảm TWTK cơ quan phản ứng.+ Cung phản xạ gồm 5 yếu tốtham gia: cơ quan thụ cảm →nơron hướng tâm→ nơron trunggian→nơron li tâm →cơ quanphản ứng
3 Vòng phản xạ
Trang 12- GV nhận xét VD, tóm tắt đường dẫn truyền bằng
sơ đồ trong ví dụ đó
- GV y/c HS ngh.cứu TT
? Vòng phản xạ là gì ?
? Cơ thể có biết được tay ta chưa chạm đến chỗ
ngứa không? Cq nào làm nhiệm vụ báo về cho
TWTK? Báo về theo nơron nào?
? Ý nghĩa của sự thông báo ngược?
? Nếu p.ứ 1 lần đã đáp ứng được y/c thì xung TK
Bài tập 1: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Dựa vào đặc điểm nào người ta phân biệt nơron hướng tâm, nơron li tâm và nơrontrung gian?
a Vị trí: nơron hướng tâm có thân nằm ngoài Trung ương TK, nơron trung gian cóthân nằm trong Trung ương TK, nơron li tâm có thân nằm trong Trung ươngTK(hoặc ở hạch TK)
b Chức năng: nơron hướng tâm dẫn truyền xung TK về Trung ương TK, nơrontrung gian liên hệ các nơron, nơron li tâm dẫn truyền xung TK tới các cơ quan phảnứng
c Xung TK bao giờ cũng truyền từ nơron hướng tâm qua nơron trung gian tớinơron li tâm
d Cả a và b
Đáp án: d
Bài tập 2: Hai phản ứng dưới đây khác nhau ở điểm căn bản nào?
a Chạm tay phải 1 vật nóng, tay ta rụt lại
b Chạm vào lá cây xấu hổ, lá cây cụp lại
Trang 13Ngày soạn:07/09/2013 Ngày giảng: 12/9/2013
Chơng ii vận động
Tiết 7 Bài 7: BỘ XƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nờu được ý nghĩa của sự vận động trong đời sống.
- Nờu được cỏc thành phần chớnh của bộ xương
- Phõn biệt cỏc loại khớp xương, mụ tả được cấu trỳc khớp động.
2 Kỹ năng:
- Xỏc định vị trớ cỏc xương ngay trờn cơ thể.
3 Thái độ: Nhận thức đỳng đắn vai trũ của cỏc cơ quan, bộ phận cơ thể trong cỏc
phản xạ
II Phơng tiện dạy học.
- GV: Tranh cỏc loại khớp Mụ hỡnh bộ xương người
- HS: Kẻ phiếu học tập so sỏnh cỏc loại xương và cỏc loại khớp
1- Tổ chức(2’): 8A:……… 8B:………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Từ 1 vớ dụ cụ thể, hóy phõn tớch đường đi của xung TK trong p.xạ
đú?
? P.xạ là gỡ? So sỏnh cung p.xạ với vũng p.xạ?
3- Bài mới(30’):
Cơ thể thực hiện được sự vận động cú sự tham gia của cơ và xương
- GV y/c HS qsỏt H7.1 và mụ hỡnh bộ xương
người trả lời cõu hỏi
? Cú thể chia bộ xương làm mấy phần?
?Căn cứ vào yếu tố nào để chia như vậy?
+ Căn cứ vào vai trũ của cỏc xương
- GV gọi hs chỉ mụ hỡnh xỏc định
? Xương đầu gồm những khối xương nào?
?Xương cột sống cú mấy đốt? Cú mấy chỗ
cong?
? Tỡm điểm giống và khỏc nhau giữa xương
chõn và xương tay?
+ Giống: về cấu trỳc xương(5 phần)
+ Khỏc: Phõn hoỏ khỏc nhau, xg tay, chõn gắn
- Lồng ngực: nở rộng sang hai bờn,gồm xg sườn, xương ức
+ Xương chi: Cỏc đai xương(đaivai, đai hụng); Cỏc xg tay, chõn
Trang 14với cỏc khớp phự hợp trọng lực, lồng ngực nở
rộng sang 2 bờn
? Bộ xương cú chức năng gỡ?
? Bộ xương thớch nghi với dỏng đứng thẳng
thể hiện như thế nào?
+ Cột sống cú 4 chỗ cong-> 2 chữ S tiếp nhau
giỳp cơ thể thẳng đứng
- GV y/c 1,2 HS chỉ tờn 1 số xương trờn mụ
hỡnh
- GV y/c HS quan sỏt hỡnh mụ hỡnh
? Hóy chỉ ra cỏc khớp xương mà em biết trờn
tranh (mụ hỡnh)?
- HS: quan sỏt tranh và chỉ ra một vài khớp
xương: sườn, đốt sống, cổ tay
? Nờu khỏi niệm khớp xương? - GV: Cho HS làm bài tập hoàn thành bảng, treo bảng phụ Mức độ cử động dễ dàng hạn chế khụng Khớp tay, chõn x Khớp đốt sống x Khớp sọ x Khớp bả, cỏnh tay x ?Căn cứ vào bảng trờn cú thể chia làm mấy loại khớp? ?Quan sỏt cỏc đặc điểm khỏc biệt ở phớa đầu xương? ?Cho biết chức năng cấu tạo tương ứng? * Chức năng: - Tạo khung giỳp cơ thể cú hỡnh dỏng nhất định - Là chỗ bỏm cho cơ giỳp cơ thể vận động bảo vệ cỏc nội quan, phự hợp với dỏng thẳng đứng & khả năng lao động II Cỏc khớp xương - Khớp là nơi tiếp giỏp hai hay nhiều đầu xương - Cú 3 loại khớp: + Khớp động: Cử động linh hoạt nhờ cỏc đầu xương nằm trong một bao dịch khớp cú tỏc dụng giảm ma sỏt khi cử động, đầu xương trũn, lớn cú sụn trơn búng Dõy chằng đàn hồi để neo giữ cỏc xương + Khớp bỏn động: cử động hạn chế, cú đĩa sụn + Khớp bất động: khớp khụng cử động khi cơ co, xương gắn chặt với nhau bằng cỏc đường răng cưa 4 Củng cố - đánh giá(5’): Đọc KL chung SGK, XĐ cỏc loại xg trờn mụ hỡnh 5 Hớng dẫn về nhà(2’): + Làm bài tập 1,2,3 + Chuẩn bị xương đựi ếch; 1 xương cột sống lợn Rút kinh nghiệm:
Tổ chuyên môn : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
Trang 15Ngày soạn:07/09/2013 Ngày giảng: 13/9/2013
Tiết 8 Bài 8: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nờu được cấu tạo chung của một xương dài, từ đú giải thớch được sự lớn lờn củaxương và khả năng chịu lực của xương
- Từ thớ nghiệm, chứng minh được tớnh đàn hồi và rắn chắc của xương
- Chứng minh được tế bào là một đơn vị cấu trỳc và chức năng của cơ thể
2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng phõn tớch, quan sỏt, hoạt động nhúm, chức năng lắp đặt TN.
3 Thái độ: Giỏo dục: thấy rừ mối quan hệ giữa con người với mụi trường.
II Phơng tiện dạy học.
- Bảng phụ 8-1
- Mụ hỡnh đốt sống điển hỡnh
- Dụng cụ: panh, đốn cồn, cốc (2cỏi) axit, nước
- HS: chuẩn bị xương đựi ếch, hoặc xương sườn gà
1- Tổ chức(2’): 8A:……… 8B:………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Bộ xương người gồm mỏy phần? mỗi phần gồm những xương nào?
?Sự khỏc nhau giữa xg tay và xg chõn cú ý nghĩa gỡ đối với hoạt động của con người?
3- Bài mới(30’):
Mở bài GV treo tranh H8.8; 1 HS đọc to mục "em cú biết"
? Thớ nghiệm này cho biết điều gỡ? (độ rắn chắc của xương) Vậy cấu trỳc của xương như thế nào để cú khả năng chịu đựng như vậy?
GV: yờu cầu HS bỏ xương đựi ếch vào axit
- GV treo tranh H8.1: giới thiệu cỏc phần của xương,
cấu tạo xương
? Xg dài cú cấu tạo như thế nào ?
+ Thõn xg, đầu xg
? Cấu tạo hỡnh ống, nan xg ở đầu, xg xếp vũng cung
cú ý nghĩa gỡ ?
+ Xương hỡnh ống cú tỏc dụng tăng khả năng chịu
lực, đầu xg giỳp giảm ma sỏt phõn tỏn lực
- GV liờn hệ: Mụ phỏng kiểu cấu tạo này vào XD
(cầu vồng; trụ cầu; vũm cửa )
? Với cỏc đặc điểm cấu tạo đú, chức năng của
xương là gỡ?
- GV chốt lại bằng cỏch treo bảng 8.1
?Hóy dự đoỏn xem màng xương cú phủ lờn sụn đầu
I Cấu tạo của xương.
1 Cấu tạo và chức năng của xương dài.
Bảng 8.1 SGK/29
Trang 16- GV y/c HS ng.cứu TT ,qsát tranh SGK:
? Phần nào của xương đảm nhiệm chức năng làm
cho xương to ra?
? Phần nào của xương đảm nhiệm c.năng làm cho
xương dài ra?
- GV y/c HS quan sát H 8.5
? Sau khi xương dài ra, khoảng cách nào trong
xương k thay đổi? Vì sao?
+ BC: Vì B,C nằm phía trong của 2 vùng sụn tăng
trưởng
? Em có nhận xét gi về sự dài ra của xg?
- GV y/c HS ng.cứu TT:
? Tại sao ở người trưởng thành ít hoặc không phát
triển chiều cao?
+ Sụn tăng trưởng không có khả năng hoá xương
? Ở giai đoạn nào xương phát triển nhanh nhất?
Cần phải có những chế độ gì trong giai đoạn này?
+Tuổi thiếu niên: luyện tập, tăng hàm lượng dinh
dưỡng trong khẩu phần, đặc biệt là muối canxi &
phốt pho
- GVcho HS quan sát cốc axít có ngâm xương đùi
ếch
? Cho biết trong cốc axit có hiện tượng gì?
+ Bọt khí nổi lên (CO2)
?Nhận xét độ cứng của xương?
+ Nhận xét: Xương dẻo, mềm
- GV hướng dẫn HS đốt xương trên ngọn lửa đèn
cồn cho đến khi k cháy nữa, k thấy khói bay lên
? TP nào của xương t/d với HCl để sủi bọt khí CO2?
- GV Phần cháy được là phần h/cơ tro còn lại là chất
2 Cấu tạo xương ngắn và
xương dẹt.
+ Cấu tạo: phía ngoài là mô
xg cứng, phía trong là mô xgxốp
+ Chức năng: chứa tuỷ
II Sự to ra và dài ra của xương
- Xg to ra do sự phân chia củacác TB màng xương
- Xg dài ra do sự phân chia các TB ở lớp sụn tăng trưởng
III Thành phần hoá học của xương
- Xg gồm 2 thành phần chính:cốt giao và muối khoáng
- Sự kết hợp của 2 thành phần
Trang 17?Nêu t/d của chất cốt giao & chất khoáng?
+ Chất cốt giao có tính dẻo, khoáng có tính cứng
chắc
? Vì sao xg người già thường giòn, dễ gãy, khó phục
hồi hơn xg trẻ em?
+ Người già xg có chất cốt giao giảm muối khoáng
tăng
? Thành phần hoá học của xg ?
- HS : rút ra kết luận
này làm cho xg cứng rắn và mềm dẻo
4 Củng cố - đánh giá(5’):
- Đọc KL chung SGK
- BT 1(SGK - 31)
5 Hướng dẫn về nhà(2’):
Học bài, làm BT 2,3
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
Ngày soạn: 15/9/2013 Ngày giảng: 19/9/2013
Tiết 9 Bài 9: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
Trang 18I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Nêu được cấu tạo của bắp cơ, tế bào cơ
- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ là sự co và dãn cơ
- Nêu ý nghĩa sự co cơ
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, thực hành tưởng tượng.
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn học
II Phương tiện dạy học.
- Mô hình bắp cơ, tranh bắp cơ, tế bào cơ
- Búa y tế
III Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……… 8B:………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Nêu cấu tạo và chức năng của 1 xương điển hình?
? Nêu TN chứng minh trong xương có chất vô cơ & hữu cơ?
3- Bài mới(30’):
?Hệ v/đ gồm những bộ phận nào? Cơ thuộc hệ vận động gọi là cơ gì? Vì sao còn gọi
là cơ xương?
- Tuỳ vị trí trên cơ thể & tuỳ c.năng mà cơ có hình dạng & t/c khác nhau.
H§1: Cấu tạo bắp cơ và TB cơ(12’)
- Gv dơ tay lên, co tay lại
?Cử động vừa rồi là nhờ xương hay cơ ?
+ Nhờ cơ co
- GV y/c HS qs hình 9.1 trả lời câu hỏi :
? Bắp cơ có cấu tạo như thế nào?
+ Gồm nhiều bó cơ, mỗi bó cơ gồm nhiều sợi
cơ(tế bào cơ), phần giữa phình to, 2 đầu có gân
? Đặc điểm nào phân tách các bắp cơ?
+ Màng trắng bao bọc các bắp cơ
- GV treo tranh H9.1
y/c HS hoàn thiện sơ đồ sau:
Bắp cơ-> -> -> tơ cơ(tơ cơ mảnh, tơ
cơ dày)
- GV giới thiệu: Khi tách các TB cơ đặt dưới
kính quan sát, thấy có khoảng sáng - tối xen kẽ
nhau
- GV phân tích : các TB cơ có nhân,
- GV hg dẫn HS qs 1đv cấu trúc( tiết cơ)
? Trong 1 đv cấu trúc có mấy khoảng tối? mấy
khoảng sáng?
+1 khoảng tối, 2 khoảng sáng
? N.xét màu sắc cơ trong khoảng tối?
+2 khoảng đậm (do tơ có mảnh & tơ cơ dày
chồng lên nhau) và 1 khoảng nhạt(Vùng H- do
I Cấu tạo bắp cơ và TB cơ.
- Bắp cơ: Bao bọc phía ngoài làmàng liên kết, 2 đầu thon có gân,phần bụng phình to, phía trong cónhiều sợi cơ tạo thành từng bó
- TB cơ (sợi cơ) gồm:
+ Tơ cơ dày: có mấu lồi sinh chất
→ tạo vân tối+ Tơ cơ mảnh: trơn →tạo vân sáng
Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xítnhau theo chiều dọc →vân ngang( vân tối, vân sáng xen kẽ nhau)
- Đơn vị cấu trúc: Là 1 đoạn các tơ
cơ được giới hạn ở 2 đầu bởi 2 tấm
Z ( đĩa tối ở giữa, hai nửa đĩa sáng
ở hai đầu)
Trang 19không có tơ cơ mảnh).
- GV mô tả TN H9.2
?Đồ thị vạch ra trên trụ ghi cho biết điều gì?
+ khi có kích thích vào cơ→cơ co
- GV làm thí nghiệm: lấy búa y tế gõ nhẹ vào
gân xg bánh chè của 1 HS
?Thấy có hiện tượng gì xảy ra?
- GV y/c HS quan sát H9.3: mô tả cơ chế phản
xạ đầu gối
?Em hãy giải thích cơ chế phản xạ của sự co
cơ?
+ Khi có kích thích tác động vào cơ quan thụ
camrtreen cơ thể sẽ làm xuất hiện xung TK
theo dây hướng tâm về TWTK TWTK phát
lệnh theo dây li tâm tới cơ làm cơ co
?Quan sát sự sắp xếp các tơ cơ ở H9.1, giải
thích cơ chế co cơ?
+ Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố tơ
cơ dày →TB cơ ngắn lại
- GV y/c HS làm thí nghiệm: gập cẳng tay sát
với cánh tay(H9.4)
?Em thấy bắp cơ ở trước cánh tay thay đổi như
thế nào? Vì sao có sự thay đổi đó?
+ Bắp cơ to lên vì khi cơ co, các tơ cơ mảnh xuyên
sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho đĩa sáng
ngắn lại, đĩa tối dày lên do đó bắp cơ ngắn lại, to lên
?N.xét vị trí của tơ cơ dày khi cơ co hoàn toàn?
+ Tơ cơ dày lồng hoàn toàn vào trong tơ cơ mảnh
? N.xét sự thay đổi chiều dài của đĩa sáng và
đĩa tối khi co cơ ? Vì sao ?
+ Đĩa sáng ngắn lại, đĩa tối dày lên(k t/đổi về
chiều dài); Vì chỉ có tơ cơ mảnh trượt
?Cơ co là cơ sở của hiện tượng nào?
+ Phản xạ
- GV hướng dẫn HS thực hiện gập cẳng tay với
cánh tay
? Nxét hiện tượng xảy ra? Giải thích?
+ Bắp cơ cánh tay phình to, do cơ cánh tay co
ngắn lại
- GV y/c HS quan sát H9.4:
?Phân tích sự phối hợp của 2 cơ đối kháng?(cơ
2 đầu & cơ 3 đầu)
II Tính chất của cơ
- T/c của cơ là co và dãn
- Cơ co chịu ảnh hưởng của hệ thầnkinh Cơ chế p.xạ h/đ theo cungp.xạ
- Khi có kích thích (cơ, lý, hoáhọc ) tơ cơ mảnh trượt vào vùngphân bố tơ cơ dày, đĩa sáng ngắnlại, đĩa tối dày lên bắp cơ ngắn và
to về bề ngang
III Ý nghĩa của hoạt động co cơ
Trang 20+ Cơ 2 đầu co, cơ 3 đầu duỗi → kéo xương
- GV giải thích: cơ 2 đầu là cơ có đầu gân chia
2; cơ 3 đầu có đầu gân cơ chia 3
? T/d của sự co cơ?
Cơ co giúp xương cử động dẫn tới
sự vận động của cơ thể Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ
4 Củng cố - đánh giá(5’):
Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng
1 Bắp cơ điển hình có cấu tạo như thế nào?
a Bắp cơ có vân sáng và vân tối
b Bó cơ và sợi cơ
c Có màng liên kết bao bọc, 2 đầu thon, ở giữa phình to
d Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó
e Cả a, b, c, d
f Chỉ a và c
2 Khi cơ co, bắp cơ ngắn lại và to bề ngang là do:
a Vân tối dày lên
b Một đầu cơ co và một đầu cơ cố định
c Các tơ mảnh xuyên sâu vào vùng tơ dày làm cho vân tối ngắn lại
d Cả a, b, c
e Chỉ a và c
3 Khi cơ co sinh ra loại năng lượng nào là chủ yếu?
a Điện b Nhiệt c Công d Cả a, b, c
Đáp án: 1 e; 2 e; 3 c
5 Hướng dãn về nhà(2’):
Học bài, làm BT 3
Xem lại các công thức tính công, lực t/d trong vật lý
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
Ngày soạn: 15/9/2013 Ngày giảng: 20/9/2013
Tiết 10 Bài 10: HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Trang 21- Chứng minh được sự co cơ sinh ra công Công của cơ được sử dụng vào lao động
và hoạt động sống
- Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ & biện pháp chống mỏi cơ
- Nêu được lợi ích của việc luyện tập cơ
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng làm thực nghiệm & phân tích kết quả, bước đầu làm quen với phươngpháp thực nghiệm, nghiên cứu khoa học
- Vận dụng các phương pháp luyện tập cơ vào đời sống
3 Thái độ: Thường xuyên luyện tập cơ 1 cách khoa học.
II Phương tiện dạy học.
Máy ghi công của cơ, bảng phụ
III Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……… 8B:………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Đặc điểm cấu tạo nào của TB phù hợp với chức năng co cơ?
3- Bài mới(30’):
Cơ thể vận động, di chuyển, lao động được là nhờ công Vậy công sinh ra nhờ hoạt động nào? Vì sao biết được cơ co là sinh công ?
- GV: treo bảng phụ nội dung lệnh 1
- HS lên bảng điền kết quả vào ( )
- GV đưa kết quả đúng
1- co ; 2- lực đẩy ; 3- lực kéo
? Từ bài tập trên em có n/xét j về sự liên quan
giữa cơ- lực và co cơ ?
+ Cơ co→lực di chuyển vật→ sinh công
? Công của cơ được sử dụng vào đâu ?
? Công phụ thuộc vào yếu tố nào? Hãy phân
Bài tập: Lập công thức tính công sinh ra khi
kéo gàu nước có khối lượng m=5kg đi được
quãng đường s = 10m
? Khi nào A= 0?
+ Lực t/d không làm di chuyển đc vật
C ti
ếp: ? Điều gì xảy ra khi bị kích thích co cơ
liên tục hoặc lao động gắng sức?
I Công của cơ:
+ Cơ co tạo ra 1 lực (F) tác độnglàm d/chuyển vật -> đã sinh racông (A)
+ Công cơ được sử vào mọi hoạtđộng sống
+ Công của cơ phụ thuộc vào: khốilượng vật, nhịp co cơ, trạng tháiTK
+ Công thức tính công của cơ:
A = F.s đơn vị tính J
* Bài tập:
Áp dung công thức: A = F.s
Ta có: A = 5.10.10= 500(J)Vậy khi kéo gàu nước có khốilượng là 5 kg thì sinh ra công là
500 J
II Sự mỏi cơ
Trang 22- GV bố trí TN như H10.1
- Lần lượt thay thế khối lượng quả cân như
bảng 10, ghi kq biên độ co cơ ngón tay
? Khi nào đạt được A tối đa?
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK/35
? Mỏi cơ là gì?
- GV y/c HS ng.cứu TT
?Năng lượng cung cấp cho cơ lấy từ đâu? ?
Bằng con đường nào?
+ Chất dinh dưỡng, bằng đường máu
? Yếu tố nào làm giảm biên độ co cơ?
+ axit lactic tích tụ
? Vì sao có sự tích tụ axit lactic?
+ Thiếu ôxi nên glicôgen k phân giải đến cùng
? Khi bị mỏi cơ cần làm gì để hết mỏi?
? Trong lao động có biện pháp gì để cơ lâu mỏi
-> NS lđg cao?
- GV y/c HS thảo luận 4 nội dung lệnh 4 SGK (
35 )
? Khả năng co cơ phụ thuuộc vào những y.tố
nào?(TK, sức bền, lực co cơ khối lg vật)
? Những h/đ nào được coi là sự luyện tập?
? Luyện tập thường xuyên có t/d ntn đến các hệ
cq & hệ cơ?
?Phương pháp luyện tập như thế nào để đạt kq
tốt nhất?
Liên hệ Bác Hồ vận động toàn dân TD và câu
nói “Tuổi nhỏ làm việc nhỏ ”
- Mỏi cơ là hiện tượng cơ làm việcnặng lâu-> biên độ co cơ giảm ->ngừng
- Nguyên nhân: là do lượng oxicung cấp cho cơ thiếu năng lượngcung cấp ít sản phẩm tạo ra làaxitlactic tích tụ đầu độc -> mỏi cơ
- BP: Nghỉ ngơi, thở sâu, xoa bópcho máu lưu thông, lao động hợplý
III Phương pháp rèn luyện cơ:
+ Lđ vừa sức, nhịp nhàng, giữ tinhthần thoải mái
+ RLTT thường xuyên qua lđ &thể thao
4 Củng cố- đánh giá(5’): Chơi trò chơi SGK(36)
Ngày soạn: 22/9/2013 Ngày giảng: 26/9/2013
Tiết 11 Bài 11: TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNG
- VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
Trang 23I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- So sánh bộ xương và hệ cơ của người với thú qua đó nêu rõ những đặc điểm thíchvới dáng đứng thẳng và bàn tay lao động sáng tạo( có sự phân hoá giữa chi trên vàchi dưới)
- Nêu được ý nghĩa của sự rèn luyện và lao động, các biện pháp bảo vệ cơ xươngchống cong vẹo cột sống ở học sinh
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát, phát triển tư duy trìu tượng
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học , biết bảo vệ cơ thể
II Phương tiện dạy học.
- Tranh vẽ H11.1 - H11.5
- Bảng phụ
III Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……… 8B:………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ?Nêu biện pháp để tăng cường khả năng làm việc của cơ và các biện pháp chống mỏi cơ?
3- Bài mới(30’):
xương thú(12’)
- GVy/c hs quan sát tranh H11.1-> H11.3 SGK
- GV: Treo bảng phụ (bảng 11)yêu cầu học sinh quan
sát tranh và hoàn thành bảng
- GV: yêu cầu 1,2 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác
nhận xét bổ sung
? Trong những đặc điểm trên, đặc điểm nào của bộ
xương thích nghi với dáng đứng thẳng và đi bằng hai
chân?
+ Xương cột sống: cong 4 chỗ, giảm tác dụng khi di
chuyển, trọng tâm rơi đúng gót chân
? Những đặc điểm thích nghi với hoạt động lao
động?
+ Xương lồng ngực dẹp hướng lưng bụng do không
bị kẹp ở hai chi trước
+ Xương chậu mở rộng, nâng đỡ nội quan
+ Xương đùi khoẻ, khớp vững chắc với hông, di
chuyển và nâng đỡ
+ Xương bàn chân hình vòm tăng tính chịu lực t/d
bởi trọng lượng cơ thể
+ Xương tay:Khớp linh hoạt cử động phức tạp
? Đặc điểm nào chứng tỏ nguồn gốc của sự phát triển
tư duy ở người?
I Sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú
Trang 24+ Hộp sọ lớn giữ tư thế đầu thẳng đứng, chứa bộ não
phát triển
- GV nhận xét KL
Bảng 11: Sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xg thú.
- Lớn, pt về phía sau
? Những đặc điểm nào thích nghi với hoạt động lao
động, dáng đứng thẳng, đi bằng 2 chân, trạng thái
tình cảm phức tạp ? Phân tích sự thích nghi đó?
+Cơ mông, đùi, bắpchân phát riểnđứng thẳng
+ Cơ v/đ cánh tay,cẳng tay, bàn tay, ngón tay
(đặcbiệt là ngón cái) p.triển cầm nắm
+ Cơ lưỡi, cơ nét mặt phân hoá tiếng nói, trạng thái
tình cảm
- GV nhận xét KL
- GV y/c HS quan sát H11.5 SGK ng.cứu thông tin
-> Trả lời câu hỏi
II Sự tiến hoá của hệ cơ người so với hệ cơ thú.
- Cơ mặt pt -> biểu hiện nhiều trạng thái
- Cơ vận động lưỡi pt ->tiếng nói phong phú
III Vệ sinh hệ vận động
Để cơ phát triển cân đối,xương vững chắc cần:
Trang 25? Để xương phát triển cân đối cần phải làm gì?
? Để chống cong vẹo cột sống trong học tập & lđ cần
chú ý N 2 vấn đề gì?
- GV hướng dẫn HS giải quyết
+ Có chế độ dinh dưỡng hợplý
+Tắm nắng: chuyển hoávitaminD - vitaminD tăng qtchuyển hoá can xi tạoxương
+ RLTT & lao động vừa sức,
Ngày soạn: 22/9/2013 Ngày giảng: 27/9/2013
Tiết 12 Bài 12: THỰC HÀNH - TẬP SƠ CỨU
VÀ BĂNG BÓ CHO NGƯỜI GÃY XƯƠNG
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Trang 26- HS biết cách sơ cứu khi gặp người bị gãy xương.
- Biết băng cố định xương cẳng tay bị gãy
2 Kĩ năng:Rèn kỹ năng khéo léo, chính xác khi băng bó
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ xương khi lao động, vui chơi giải đặc biệt khi tham gia
giao thông
II Phương tiện dạy học.
Chuẩn bị theo nhóm:
+ 2 thanh nẹp dài 30-40; rộng 4-5cm; dày 0,6- 1cm
+ 4 cuộn băng y tế, mỗi cuộn dài 2m
+ 4 miếng gạc y tế
III Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……… 8B:………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Phân tích những đặc điểm bộ xương người tiến hoá hơn bộ xương thú?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3- Bài mới(30’): Hiện tại có rất nhiều tai nạn giao thông bị gãy xương, khi bị gãy
xương cần phải sơ cứu như thế nào?
gãy xương(10’)
- GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Nêu những nguyên nhân dẫn đến gãy xương?
? Vì sao khả năng gãy xương liên quan đến lứa
? Gặp người bị tai nạn gãy xương, có nên nắn
lại chỗ gãy không? vì sao?
+ Không nên vì đầu xương gãy dễ làm tổn
thương mạch máu và dây thần kinh
gãy xương(15’)
- GV: y/c quan sát H12.1
- 1 học sinh đọc to phần thông tin
- GV: ghi vắn tắt các bước tiến hành
- GV: y/c quan sát H12.2+3+4
- 1 học sinh đọc to phần thông tin
- GV: ghi vắn tắt các bước tiến hành
- GV y/c hs mang dụng cụ thực hành để kiểm
2 Cách sơ cứu và băng bó cho người bị gãy xương
a Phương pháp sơ cứu
Trang 27- Từng nhóm HS thay nhau băng bó theo đúng
nội dung:
+ Sơ cứu
+ Cố định xương cẳng tay
+ Cố định xương cẳng chân
- GV gọi 2 hs lên tập băng bó trước lớp nhận
xét uốn nắn, sau đó y/c các nhóm thực hiện
- GV quan sát và hướng dẫn HS băng bó đúng
cách
- GV: Yêu cầu HS hoàn thành báo cáo thực
hành theo các nội dung sau:
- GV: thu phiếu báo cáo thực hành.Dọn dẹp
? Nêu các bước sơ cứu khi bị gãy xương?
? Nêu các bước cố định xương?
? Khi sơ cứu và cố định xương em gặp phải những khó khăn nào? Đã khắc phục vấn đề đó ra sao?
? Em có đề xuất những vấn đề gì trong sơ cứu hoặc cố định xương nhằm đảm bảo cho xương được an toàn nhất.
- Xem bài ""Máu và môi trường trong cơ thể"
- Làm thí nghiệm máu gà đã đông để lắng đọng -> quan sát
Ngày soạn: 28/9/2013 Ngày giảng: 03/10/2013
Ch¬ng III TuÇn hoµn
Tiết 13 Bài 13: MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Trang 28- Xác định được chức năng mà máu đảm nhiệm có liên quan đến thành phần cấu tạo.
- - Sự tạo thành nước mô từ máu và chức năng của nước mô Máu cùng nước mô tạothành môi trường trong của cơ thể
2 Kĩ năng:Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.
II Phương tiện dạy học.
- Giáo án - sgk
- Tiết gà được chống đông
III Tiến trình bài học.
1- Tæ chøc(2’): 8A:……… 8B:………
2- KiÓm tra bµi cò(0’):
3- Bµi míi(35’):
máu(13’)
- GV cho HS quan sát thí nghiệm SGK
? Hãy mô tả cách làm thí nghiệm, tìm thành
phần của máu?
+ HS mô tả TN: 2 bước(SGK)
? Quan sát cho biết hiện tượng xảy ra?
+ Máu phân tách thành hai phần
Phần trên: lỏng, trong suốt, thể tích lớn
Phần dưới: đặc đỏ thẫm, thể tích nhỏ
- GV giải thích: nếu quan sát kỹ ở giữa hai
phần có màu trắng đục
- GV y/c học sinh quan sát tranh H13.1
? Tạo sao trên hình vẽ tế bào bạch cầu và tiểu
cầu có màu xanh?
+ Do sự bắt màu khi nhuộm
- GV yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập điền
? Nêu đ 2 cấu tạo các tế bào máu?
? Máu thuộc loại mô nào?
+ Mô liên kết
? Máu có ở đâu trong cơ thể?
+ Máu có ở tất cả các cơ/q trong cơ thể
H§2: Chức năng của huyết tương và hồng
riêng,
2 Chức năng của huyết tương và hồng cầu.
Trang 29- GV yêu cầu HS nghiên cứu bảng 13
Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:
? Nêu thành phần chủ yếu của huyết tương?
? Căn cứ vào bảng 13, nếu cơ thể bị mất nước
nhiều, máu có lưu thông dễ dàng không?
+ Đặc lại Khó khăn
?Chức năng của nước là gì?
+ Duy trì máu ở trạng thái lỏng dễ di chuyển
trong mạch
? Chức năng của huyết tương là gì?
Gợi ý: ?TB hấp thu các chất dinh dưỡng dưới
dạng nào?(chất hòa tan)
+ Mtg để hoà tan các chất dinh dưỡng và vận
chuyển các chất dinh dưỡng đến tế bào
?Tại sao máu phổi về tim dến các TB có màu
đỏ tươi, máu từ các TB về phổi có màu đỏ
thẫm?
+ Đỏ tươi: Mang nhiều oxi
+ Đỏ thẫm: Mang nhiều CO2
? Hình dạng của hồng cầu ntn ? có ý nghĩa gì
trong sự vận chuyển O2 và CO2?
+ Lõm hai mặt - tăng diện tích tiếp xúc với O2
và CO2 - tăng khả năng vận chuyển
* ĐVĐ: Gãi hoặc trầy xước, khi nặn hết máu,
thấy có hiện tượng gì? (chất lỏng trong suốt
chảy ra) như vậy môi trường cơ thể ngoài máu
+ Máu, nước mô, bạch huyết
- GV hướng dẫn HS quan sát nửa phải tranh: ?
Dựa vào chiều mũi tên và những hiểu biết của
mình để trình bày mối quan hệ giữa 3 thành
phần đó?
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
- GV yêu cầu HS trả lời 2 CH (SGK)
? Các TB trong cơ thể có thể trao đổi chất trực
tiếp với môi trường ngoài được không?
+ Không
? Sự TĐC của TB trong cơ thể với môi trường
- Chức năng huyết tương:
+ 90% là nước -> duy trì trạng tháilỏng của máu -> dễ ràng lưu thôngtrong hệ mạch, môi trường hòa tancác chất
+ Vận chuyển các chất dinh dưỡng,chất thải
- Chức năng của hồng cầu: Vậnchuyển O2 và CO2
Hb + O2 → HbO2
(Ở hồng cầu) (ở phổi) (đỏ tươi)
Hb + CO2 → HbCO2
(Ở hồng cầu) (ở TB) (đỏ thẫm)
II Môi trường trong của cơ thể
+ Môi trường trong cơ thể gồm:Máu, nước mô, bạch huyết
+ 3 yếu tố trên quan hệ mật thiếtvới nhau: 1 số TP của máu thấmthấu qua thành mạch tạo nên nước
mô, nước mô qua thành mao mạchbạch huyết tạo thành mạch huyết,lưu chuyển trong mạch đổ về tĩnhmạch máu, hoà vào trong máu
Trang 30ngoài phải gián tiếp qua yếu tố nào?
+ Sự trao đổi chất với môi trường ngoài thông
qua môi trường trong
+ Môi trường trong là yếu tố trunggian để thực hiện quá trình trao đổichất giữa tế bào và môi trườngngoài
Ngày soạn: 28/9/2013 Ngày giảng: 04/10/2013
Tiết 14 Bài 14: BẠCH CẦU – MIỄN DỊCH
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nêu được khái niệm miễn dịch
- Trình bày được 3 phương thức phòng thủ bảo vệ cơ thể của bạch cầu
- Phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh
3 Thái độ: Có ý thức tiêm phòng bệnh dịch.
II Phương tiện dạy học.
Trang 31- Tranh phóng to H 14.1 => H 14.4
- Phiếu học tập
III Tiến trình bài học.
1- Tæ chøc(2’): 8A:……… 8B:………
2- KiÓm tra bµi cò(5’):
? Máu gồm những thành phần nào? vai trò của máu?
? Môi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào? Chúng có quan hệ ntn?
3- Bµi míi(30’):
Có trường hợp khi bị viêm nhiễm không cần dùng kháng sinh vẫn tự khỏi (cúm) Vậy
cơ thể tự bảo vệ mình bằng cách nào?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK trả lời câu hỏi?
? Khi vi khuẩn, vi rút, vi sinh lạ xâm nhập vào cơ thể
sẽ gặp phải hàng rào nào đầu tiên?
+ Bạch cầu trung tính và và bạch cầu mônô (đại thực
bào)
?Các bạch cầu này đã làm gì để bảo vệ cơ thể?
+ Thực bào của bạch cầu
? Có phải tất cả các loại bạch cầu đều có khả năng thực
bào?
- GV y/c HS qs H 14.1: Sơ đồ hoạt động thực bào
? Nêu những hoạt động thực bào của bạch cầu.
- GV yêu cầu HS quan sát hình và trình bày lại quá trình
thực bào cầu của bạch cầu
- HS quan sát tranh trao đổi nhóm và xắp xếp lại quá
trình thực bào
5-1-2-3-4
? Khả năng thực bào của loại nào trong hai loại bạch
cầu tốt hơn? Vì sao?
+ Đại thực bào, vì kích thước lớn hơn nên thực bào cùng
lúc nhiều vi khuẩn
? Sau khi thực bào các bạch cầu sẽ như thế nào?
+ Chết, xác bạch cầu có màu trắng (hiện tượng ngưng
mủ)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
? Tế bào nào làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể trong hàng
+ Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên.
TBào B tạo kháng thể vô
hiệu hoá kháng nguyên
- Kháng nguyên: Là những phân tử ngoại lai
Trang 32? Tương tác kháng thể - kháng nguyên theo cơ chế nào?
+ Chìa khoá, ổ khoá
- GV y/c HS qs H14.3
? Hình thức bảo vệ của tế bào khác với hai loại bạch
cầu trên như thế nào?
+ Kháng thể bao vây vô hiệu hoá KNg
* ĐVĐ: Nếu vi khuẩn, vi rút thoát khỏi 2 hàng rào bảo
vệ trên thì sẽ gây nhiễm cho cơ thể Trong trường hợp
đó cơ thể có biện pháp nào để tránh sự xâm nhập sang
các tế bào khác?
- GV cho HS qs H 14.4
? Tế bào nào tham gia bảo vệ cơ thể sau khi tế bào đã
bị nhiễm bệnh?
+ TB bạch cầu lim phô T
? Trình bày sự hoạt động của TB-T?
+ SX ra p/tử Pr đặc hiệu để phá huỷ TB
? Vì sao phá huỷ tế bào vẫn được coi là hình thức bảo
vệ tế bào?
+ Tránh lây lan cho các TB không nhiễm bệnh khác
? So sánh với hoạt động tế bào lim phô B?
* Giống:Theo cơ chế chìa khoá, ổ khoá
- HS nghiên cứu tt trả lời câu hỏi
+ MD: là khả năng cơ thể không mắc một bệnh truyền
nhiễm nào đó
? Phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo?
+ MDTN: có được từ khi mới sinh hoặc sau khi cơ thể
đã nhiễm bệnh
+ MDNT: có được khi có chủ ý tiêm các vacxin chống
loại nào đó
? Em đã được tiêm phòng chưa? Những loại bệnh nào?
? Phân tích câu “ Phòng bệnh hơn chữa bệnh” Tuyên
truyền tiêm phòng?
kích thích cơ thể tiết kháng thể
- Kháng thể : Là Pr do cơ thể tiết ra chống lại kháng nguyên
- Miễn dịch tự nhiên( MDbẩm sinh): Sinh ra đã có
- MD tập nhiễm: Bị mộtlần rồi kg mắc lại
- Miễn dịch nhân tạo:Con người tạo ra bằngcách tiêm phòng
Trang 33Ngày soạn: 05/10/2013 Ngày giảng: 10/10/2013
Tiết 15 Bài 15: ĐÔNG MÁU VÀ NGUYÊN TẮC
- Trình bày được nguyên tắc truyền máu và ý nghĩa của sự truyền máu
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích, tư duy lôgic, hoạt động nhóm.
3 Thái độ: Tuân thủ các nguyên tắc truyền máu.
II Phương tiện dạy học Tranh phóng to H15.2, sơ đồ truyền máu
Trang 34III Tiến trình bài học.
1- Tæ chøc(2’): 8A:……… 8B:………
2- KiÓm tra bµi cò(5’):
? Bạch cầu đã tạo ra những hàng rào phòng thủ nào để bảo vệ cơ thể?
? Miễn dịch là gì? phân biệt miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo?
? Nêu khái niệm hiện tượng đông máu ?
+ Là htg máu không ở thể lỏng mà vón lại
thành cục
?Dựa vào sơ đồ p/tích cơ chế của htg đông
máu?
? Ý nghĩa của sự đông máu?
+ Là cơ chế bảo vệ cơ thể giúp cơ thể không bị
mất nhiều máu khi bị thương
? Sự đông máu liên quan đến yếu tố nào?
? Nhờ đâu máu không chảy ra khỏi mạch nữa?
+ Nhờ búi tơ máu ôm giữ các TB máu tạo
thành khối máu đông
? Vai trò của tiểu cầu?
+ Vai trò tiểu cầu: 3 vai trò
Tiết chất gây co mạch máu; Bám vào vết rách,
vết thương; hình thành khối máu đông
- GV y/c HS đọc thí nghiệm Lanđsteiner
và cho biết
? T.N trên các Lanđsteiner cho ta biết điều gì?
? ở người có mấy nhóm máu?(4)
? Kháng nguyên và kháng thể trên mỗi nhóm
+ Cơ chế đông máu (sơ đồ SGK)
2 Các nguyên tắc truyền máu
a Các nhóm máu ở người
b Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu.
Trang 35? Vì sao có 7 trường hợp kết dính trong H15?,
kháng thể nằm tr máu người cho hay nhận?
? Nếu đổi chiều mũi tên ở trên ngược lại thì
máu có bị kết dính k? giải thích.
+ K vì y.tố gây kết dính (αβ )kháng thể sẽ
thuộc máu người cho
? Vậy bản chất của ngưng máu là gì?
+ Huyết tương kết dính hồng cầu
? Căn cứ vào sơ đồ truyền máu, hãy cho biết
người có nhóm máu nào gặp nguy hiểm nhất
khi cần máu? vì sao?
- GV yêu cầu HS thực hiện lệnh SGK
Ngày soạn: 05/10/2013 Ngày giảng: 11/10/2013
Tiết 16 Bài 16: TUẦN HOÀN MÁU VÀ LƯU THÔNG
BẠCH HUYẾT
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Trình bày được đường đi của máu trong tuần hoàn máu
- Trình bày được đường đi của bạch huyết trong lưu thông bạch huyết
- Nêu vai trò của tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát, phân tích hoạt động nhóm Vẽ sơ đồ t/ hoàn máu
3 Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.
II Phương tiện dạy học Tranh phóng to H16.1, H16.2
III Tiến trình bài học.
Trang 361- Tæ chøc(2’): 8A:……… 8B:………
2- KiÓm tra bµi cò(5’):
? Nêu vai trò và cơ chế của sự đông máu?
? Viết sơ đồ truyền máu ở người? nguyên tắc truyền máu?
3- Bµi míi(30’):
- GV Treo tranh H16.1 (tranh câm)
- GV hướng dẫn: dựa vào thông tin SGK, kết
hợp với kiến thức hệ tuần hoàn thú
? Từ sơ đồ cấu tạo hãy chỉ rõ từng thành phần
cấu tạo nên hệ tuần hoàn?
- 1HS lên bảng chỉ lên tranh về cấu tạo của hệ
? Phân biệt vai trò của tim và hệ mạch?
+ Tim: co bóp đẩy máu đi, tạo lực hút máu về
+ Hệ mạch: dẫn máu từ tim cơ quan và ngược
lại
? Vai trò của hệ tuần hoàn?
+ Lưu chuyển máu trong cơ thể, TĐK và chất
dinh dưỡng
+ Máu đỏ tươi -> đỏ thẫm: (8,9) mao mạch
phần trên và dưới cơ thể: nhận CO2, nhường O2
+ Máu đỏ thẫm ->đỏ tươi: mao mạch phổi
nhường CO2, nhận O2
? Tại vị trí nào trong vòng tuần hoàn diễn ra
sự thay đổi màu sắc của máu? Vì sao?
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
? Bạch huyết được tạo thành như thế nào?
+ Huyết tương, bạch cầu, tiểu cầu thấm qua
thành mao mạch máu dòng bạch huyết
? So sánh thành phần của Bạch huyết với thành
phần của máu?
I Tuần hoàn máu
- Hệ tuần hoàn: gồm tim và hệmạch tạo thành 2 vòng tuần hoàn.Vòng tuần hoàn nhỏ, vòng tuầnhoàn lớn
+ Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máuqua phổi giúp máu trao đổi O2 và
CO2
+ Vòng tuần hoàn lớn dẫn máuqua tất cả các TB của cơ thể đểthực hiện sự TĐC
- Vai trò: Vận chuyển O2, chất dinhdưỡng đến tế bào; nhận CO2, chấtthải từ tế bào đến cơ quan bài tiết
II Lưu thông bạch huyết
- Cấu tạo gồm:
+ Mao mạch bạch huyết + Hạch bạch huyết
Trang 37+ Bạch huyết không có hồng cầu, rất ít tiểu cầu
- GV treo tranh H16.2
? Hệ bạch huyết gồm những phân hệ nào?
? Vị trí của các phân hệ? Nhiệm vụ?
+ 2 phân hệ: phân hệ nhỏ: thu bạch huyết ở nửa
trên, bên phải cơ thể
Phân hệ lớn: thu bạch huyết ở các phần còn lại
ở cơ thể
? Ý nghĩa của sự phân chia thành các phân hệ
đó?
? Trình bày đường đi của hệ bạch huyết?
? Vai trò của hệ bạch huyết?
+ Mạch bạch huyết + Ống bạch huyết
→ ống bạch huyết→tĩnh mạchmáu (tĩnh mạch dưới đòn)
- Cùng với hệ tuần hoàn thực hiệnchu trình luân chuyển môi trườngtrong cơ thể và tham gia bảo vệ cơthể
+ Trả lời câu hỏi SGK
+ Đọc bài "em có biết"
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt: Trần Thị Thu Hương
Chức danh: Giáo viên
Ngày soạn: 12/10/2013 Ngày giảng: 17/10/2013
Tiết 17 Bài 17: TIM VÀ MẠCH MÁU
I Mục tiêu.
1.Kiến thức:
- Trình bày đc cấu tạo tim và hệ mạch liên quan đến chức năng của chg
- Nêu được đ2 của các pha trong chu kỳ co dãn của tim (Nhịp tim, thể tích / phút.)
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng quan sát, tư duy, dự đoán.
3 Thái độ : GD hs biết yêu thích môn học, giữ gìn sức khoẻ bản thân
II Phương tiện dạy học
- Tranh vẽ H17.2; H17.3- Cấu tạo mạch máu và sơ đồ co dãn tim
- Mô hình tim: bảng 17.1; 17.2
III Tiến trình bài học.
1- Tæ chøc(2’): 8A:……… 8B:………
Trang 382- KiÓm tra bµi cò(5’):
?Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần, chức năng như thế nào?
3- Bµi míi(30’):
Bảng: So sánh 3 loại mạch
Trang 39- Thành cú 3 lớp với lớp mụ liờn kết
và lớp cơ trơn dày hơn tĩnh mạch
- Lũng hẹp hơn tĩnh mạch
- Thớch hợp với chức năng dẫnmỏu từ tim đến cỏc cơ quan vớivận tốc cao, ỏp lực lớn
Tĩnh
mạch
- Thành cú 3 lớp nhưng với lớp mụ
liờn kết và lớp cơ trơn mỏng hơn
động mạch
- Cú van một chiều ở những nơi mỏu
phải chảy ngược chiều trọng lực
- Thớch hợp với những chứcnăng dẫn mỏu từ khắp cỏc tếbào của cơ thể về tim với vậntốc và ỏp lực nhỏ
HĐ3: Chu kỳ co dón của tim (10’)
- GV treo tranh H17.3 (SGK) hướng dẫn học
sinh quan sỏt
? Trong 1 chu kỳ tõm nhĩ làm việc bao nhiờu
giõy? nghỉ bao nhiờu giõy?
+ Tõm nhĩ làm việc việc 0,1s, nghỉ 0,7s
? Tõm thất làm việc bao nhiờu giõy? nghỉ bao
nhiờu giõy?
+ Tõm thất làm việc 0,3S, nghỉ 0,5S
? Tim nghỉ ngơi hoàn toàn bao nhiờu giõy?
+ Tim nghỉ ngơi hoàn toàn: 0,4S
? Mỗi chu kỳ tim kộo dài bao nhiờu giõy?(0,8S)
? Trong một phỳt diễn ra bao nhiờu chu kỳ co
dón tim? (nhịp đập)
+ 75 nhịp/phỳt (chu kỳ)
? Vỡ sao tim cú thể đập suốt đời mà khụng mệt
mỏi?
III Chu kỳ co dón của tim
Tim hoat động theo chu kĩ, mỗichu kỡ gồm 3 pha: Pha nhĩ co, phathất co, pha dón chung
4 Củng cố - đánh giá(5’):
Cho HS làm bài tập: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng nhất:
Cõu 1: Trường hợp bị bệnh hở van động mạch chủ, mỏu sẽ chảy như thế nào?
a Mỏu chảy ngược, dồn về tim gõy nhồi mỏu cơ tim
b Lưu lượng mỏu đến cỏc cơ quan khụng đầy đủ
c Mỏu dồn vào cỏc động mạch làm động mạch căng ra
d Cả a và b đỳng
Cõu 2: Thờỡ gian co búp nhịp nhàng của tim theo chu kỡ bỡnh thường là 0,8 giõy
được chia ra như sau:
a Tõm nhĩ co: 0,1 giõy Tõm thất co: 0,3 giõy Thời gian dón chung: 0,4 giõy
Trang 40b Tâm nhĩ co: 0,4 giây Tâm thất co: 0,1 giây Thời gian dãn chung: 0,3 giây.
c Tâm nhĩ co: 0,3 giây Tâm thất co: 0,1 giây Thời gian dãn chung: 0,4 giây
d Tâm nhĩ co: 0,1 giây Tâm thất co: 0,4 giây Thời gian dãn chung: 0,3 giây
Câu 3: Nếu tim đập càng nhanh thì:
a Thời gian co tim càng rút ngắn b Thời gian nghỉ không thay đổi
c Cả a và b đúng d Cả a và b sai
Câu 4: Câu nào sau đây không đúng?
a Thành TT dày hơn thành TN
b Thành TT trái dày hơn thành TT phải
c Thành tim dày để tạo áp lực đẩy máu trong động mạch
d Nhờ có van tim nên máu di chuyển 1 chiều từ động mạch→tâm thất →tâm nhĩ
Câu 5: Huyết áp cao nhất là ở:
a Động mạch phổi b Động mạch chủ
c Động mạch nhỏ d Tĩnh mạch chủ
Đáp án: Câu 1 d; Câu 2 a; Câu 3 c; Câu 4 d; Câu 5 b
5 Híng dÉn vÒ nhµ(2’):
+ Trả lời câu hỏi SGK
+ Đọc bài "em có biết"
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt: Trần Thị Thu Hương
Chức danh: Giáo viên
Ngày soạn: 12/10/2013 Ngày giảng: 18/10/2013
Tiết 18 Bài 18: VẬN CHUYỂN MÁU QUA HỆ MẠCH
VỆ SINH HỆ TUẦN HOÀN
I Mục tiêu.
1.Kiến thức:
Nêu được khái niệm huyết áp
- Trình bày được cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch Sự thay đổi tốc độ vận chuyểnmáu trong các đoạn mạch, ý nghĩa của tốc độ máu chậm trong mao mạch
- Trình bày điều hòa tim và mạch bằng thần kinh
- Nêu được các tác nhân gây hại tim mạch và biện pháp phòng tránh một số bệnh timmạch phổ biến
- Ý nghĩa của việc rèn luyện và cách rèn luyện hệ tim mạch
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy, hoạt động nhóm
3 Thái độ : Hình thành ý thức vệ sinh tim mạch tránh các tác nhân gây hại.
II Phương tiện dạy học
Tranh đo huyết áp và vận tốc máu trong hệ mạch Bảng phụ