bài tập tìm hiểu về: dao cách ly
Trang 1Bài tập tìm hiểu về : Bài tập tìm hiểu về :
DAO CÁCH LY
Trang 3C u t o dao cách ly ấu tạo dao cách ly ạo dao cách ly
Trang 41: Nhi m v c a dao cách ly : ệm vụ của dao cách ly : ụ của dao cách ly : ủa dao cách ly :
• Dao cách ly là thi t b t o ra kho ng h cách đi n ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ạo dao cách ly ảng hở cách điện ở cách điện ệm vụ của dao cách ly : trông th y đ c gi a b ph n đang mang đi n và ấu tạo dao cách ly ược giữa bộ phận đang mang điện và ữa bộ phận đang mang điện và ộ phận đang mang điện và ậ ệm vụ của dao cách ly :
b ph n c t đi n đ đ m b o an toàn cho ng i ộ phận đang mang điện và ậ ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ệm vụ của dao cách ly : ể ảng hở cách điện ảng hở cách điện ười
s d ng ử dụng ụ của dao cách ly :
• Dao cách ly ch đ c s d ng đ đóng c t khi ỉ được sử dụng để đóng cắt khi ược giữa bộ phận đang mang điện và ử dụng ụ của dao cách ly : ể ắt điện để đảm bảo an toàn cho người
dòng đi n không t i (không có dòng đi n) ệm vụ của dao cách ly : ảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly :
• Nh có dao cách ly nên khi s a ch a m t thi t b ời ử dụng ữa bộ phận đang mang điện và ộ phận đang mang điện và ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện nào đó thì các thi t b bên c nh v n làm vi c bình ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ạo dao cách ly ẫn làm việc bình ệm vụ của dao cách ly :
th ng ười
Trang 5• Dao cách ly 1 pha căng trên
dây (LTD)
• Tiêu chu n áp d ng: IEC ẩn áp dụng: IEC ụ của dao cách ly :
129Đi n áp đ nh m c: ệm vụ của dao cách ly : ị tạo ra khoảng hở cách điện ức:
38kVDòng đi n đ nh m c: ệm vụ của dao cách ly : ị tạo ra khoảng hở cách điện ức:
800AT n s đ nh m c: ần số định mức: ố định mức: ị tạo ra khoảng hở cách điện ức:
50HzKh năng ch u ng n ảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ắt điện để đảm bảo an toàn cho người
m ch: 25kAĐi n áp ch u ạo dao cách ly ệm vụ của dao cách ly : ị tạo ra khoảng hở cách điện
đ ng xung (BIL): ựng xung (BIL):
Trang 102 Ph m vi ng d ng: ạo dao cách ly ức: ụ của dao cách ly :
Dao cách ly đ c dùng trong m ng đi n cao áp,siêu cao áp ược giữa bộ phận đang mang điện và ạo dao cách ly ệm vụ của dao cách ly :
*** Cho phép dùng dao cách ly đ ti n hành các thao tác có đi n trong ể ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly :
các tr ng h p sau: ười ợc giữa bộ phận đang mang điện và
• Đóng và c t đi m trung tính c a các máy bi n áp, kháng đi n; ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ể ủa dao cách ly : ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly :
• Đóng và c t các cu n d p h quang khi trong l i đi n không có hi n ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ộ phận đang mang điện và ậ ồ quang khi trong lưới điện không có hiện ưới hạn: ệm vụ của dao cách ly : ệm vụ của dao cách ly :
t ng ch m đ t; ược giữa bộ phận đang mang điện và ạo dao cách ly ấu tạo dao cách ly
• Đóng và c t chuy n đ i thanh cái khi máy c t ho c dao cách ly liên ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ể ổi thanh cái khi máy cắt hoặc dao cách ly liên ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ặc dao cách ly liên
l c thanh cái đã đóng; ạo dao cách ly
• Đóng và c t không t i thanh cái ho c đo n thanh d n; ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ảng hở cách điện ặc dao cách ly liên ạo dao cách ly ẫn làm việc bình
• Đóng và c t dao cách ly n i t t thi t b ; ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ố định mức: ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện
• Đóng và c t không t i máy bi n đi n áp, máy bi n dòng đi n; ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ảng hở cách điện ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly : ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly :
• Các tr ng h p đóng và c t không t i các máy bi n áp l c, các ười ợc giữa bộ phận đang mang điện và ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ảng hở cách điện ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ựng xung (BIL):
đ ng dây trên không, các đ ng cáp ph i đ c đ n v qu n lý v n ười ười ảng hở cách điện ược giữa bộ phận đang mang điện và ơn vị quản lý vận ị tạo ra khoảng hở cách điện ảng hở cách điện ậ hành thi t b cho phép tùy theo t ng lo i dao cách ly ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ừng loại dao cách ly ạo dao cách ly
• Các b truy n đ ng c khí ho c t đ ng c a các dao cách ly dùng đ ộ phận đang mang điện và ề ộ phận đang mang điện và ơn vị quản lý vận ặc dao cách ly liên ựng xung (BIL): ộ phận đang mang điện và ủa dao cách ly : ể
đóng c t dòng đi n t hóa, dòng đi n n p, dòng đi n ph t i, dòng ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ệm vụ của dao cách ly : ừng loại dao cách ly ệm vụ của dao cách ly : ạo dao cách ly ệm vụ của dao cách ly : ụ của dao cách ly : ảng hở cách điện
đi n cân b ng c n ph i đ m b o hành trình nhanh chóng và thao tác ệm vụ của dao cách ly : ằng cần phải đảm bảo hành trình nhanh chóng và thao tác ần số định mức: ảng hở cách điện ảng hở cách điện ảng hở cách điện
d t khoát ức:
Trang 113:Phân lo i dao cách ly: ạo dao cách ly
Trang 12Theo s pha: ố định mức:
D a vào s pha ta chia dao cách ly thành hai lo i: ựng xung (BIL): ố định mức: ạo dao cách ly *Dao cách ly m t pha:Dao cách ly 1 pha trong ộ phận đang mang điện và nhà máy đi n đ c dùng đ đóng/ m : ệm vụ của dao cách ly : ược giữa bộ phận đang mang điện và ể ở cách điện
- Trung tính c a MBA, ủa dao cách ly :
- Các bi n đi n áp m t pha ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly : ộ phận đang mang điện và
*Dao cách ly ba pha: Các dao cách ly còn l i là ạo dao cách ly DCL ba pha.
Trang 13+ Hình nh cho dao cách ảng hở cách điện
Trang 14+ Hình nh cho dao cách ảng hở cách điện
ly ba pha:
Trang 15Theo v trí đ t dao: ị tạo ra khoảng hở cách điện ặc dao cách ly liên
+ Đ t trong nhà ặc dao cách ly liên
+ Đ t ngoài tr i ặc dao cách ly liên ời
Trang 16* Đ t trong nhà: ặc dao cách ly liên
Trang 17* Đ t ngoài tr i: ặc dao cách ly liên ời
Trang 18Theo ph ng pháp đ t ươn vị quản lý vận ặc dao cách ly liên
Tùy theo cách đ t l i dao mà ta ặc dao cách ly liên ưỡi dao: có:
+dao cách ly ki u ngang ể +ki u đ ng ể ức: +ki u xoay tròn ể
Trang 19* Dao cách ly ki u ể
ngang
Trang 20*Dao cách ly ki u d c ể ọc
Trang 214 Cách v n hành,b o ậ ảng hở cách điện
Trang 224.1: V n hành dao cách ly: ậ
Quá trình v n hành dao cách ly ch đ c cho ậ ỉ được sử dụng để đóng cắt khi ược giữa bộ phận đang mang điện và phép ti n hành trong các tr ng h p sau: ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ười ợc giữa bộ phận đang mang điện và
+ Không đi n(không có áp,không có dòng) ệm vụ của dao cách ly :
+ Đ ng th ẳng thế ết bị tạo ra khoảng hở cách điện
L u ý: Nghiêm c m thao tác DCL khi có t i, k c ư ấu tạo dao cách ly ảng hở cách điện ể ảng hở cách điện
vi c đóng không t i máy bi n áp ho c không t i ệm vụ của dao cách ly : ảng hở cách điện ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ặc dao cách ly liên ảng hở cách điện
đ ng dây ười
Trang 23Thao tác đóng/
cắt DCL
Trang 25* Thao tác đóng c t DCL b ng đi n đ c th c hi n thông qua các ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ằng cần phải đảm bảo hành trình nhanh chóng và thao tác ệm vụ của dao cách ly : ược giữa bộ phận đang mang điện và ựng xung (BIL): ệm vụ của dao cách ly :nút n trên t đi u khi n trong phòng đi u khi n Trong tr ng ấu tạo dao cách ly ủa dao cách ly : ề ể ề ể ười
h p đi u khi n t xa ho c t i ngay t đi u khi n trên giá đ DCL ợc giữa bộ phận đang mang điện và ề ể ừng loại dao cách ly ặc dao cách ly liên ạo dao cách ly ủa dao cách ly : ề ể ỡi dao:
ta đi u khi n b ng c khí(quay tay) t i ch ề ể ằng cần phải đảm bảo hành trình nhanh chóng và thao tác ơn vị quản lý vận ạo dao cách ly ỗ
* Vi c thao tác đóng c t DCL b ng tay ph i th c hi n nhanh ệm vụ của dao cách ly : ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ằng cần phải đảm bảo hành trình nhanh chóng và thao tác ảng hở cách điện ựng xung (BIL): ệm vụ của dao cách ly :chóng,d t khoát nh ng không đ c đ p m nh cu i hành trình ức: ư ược giữa bộ phận đang mang điện và ậ ạo dao cách ly ở cách điện ố định mức: Trong quá trình đóng DCL nghiêm c m c t các l i dao tr l i khi ấu tạo dao cách ly ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ưỡi dao: ở cách điện ạo dao cách ly
th y xu t hi n h quang.ấu tạo dao cách ly ấu tạo dao cách ly ệm vụ của dao cách ly : ồ quang khi trong lưới điện không có hiện
* Sau khi k t thúc quá trình thao tác đóng c t DCL, ph ki m ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ảng hở cách điện ểtra v trí các l i dao vì có th tr ng h p l i dao ch a đóng ị tạo ra khoảng hở cách điện ưỡi dao: ể ười ợc giữa bộ phận đang mang điện và ưỡi dao: ư
hêt,l i dao tr t ra ngoài ngàm dao…ưỡi dao: ược giữa bộ phận đang mang điện và
* Trong quá trình v n hành nghiêm c m nhân viên v n hành c ý ậ ấu tạo dao cách ly ậ ố định mức: làm vô hi u các b liên đ ng trong m ch thao tác.ệm vụ của dao cách ly : ộ phận đang mang điện và ộ phận đang mang điện và ạo dao cách ly
* Trong tr ng h p c c u liên đ ng không cho phép ti n hành ười ợc giữa bộ phận đang mang điện và ơn vị quản lý vận ấu tạo dao cách ly ộ phận đang mang điện và ết bị tạo ra khoảng hở cách điện
m t thao tác nào đó, ph i d ng ngay thao tác và ki m tra: ộ phận đang mang điện và ảng hở cách điện ừng loại dao cách ly ể
+ Ki m tra tên thi t b c n thao tác có đúng không.ể ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ần số định mức:
+ Trình t thao tác có đúng v i qui trình v n hành đ i v i ựng xung (BIL): ới hạn: ậ ố định mức: ới hạn:
t ng thi t b c th ừng loại dao cách ly ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ụ của dao cách ly : ể
+ V trí c a thi t b chuy n m ch,các c c u liên đ ng khác ị tạo ra khoảng hở cách điện ủa dao cách ly : ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ể ạo dao cách ly ơn vị quản lý vận ấu tạo dao cách ly ộ phận đang mang điện và
có liên quan đ n thao tác đang ti n hành có t ng ng.ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ươn vị quản lý vận ức:
Trang 26Vi c thao tác DCL ph i đ m ệm vụ của dao cách ly : ảng hở cách điện ảng hở cách điện
b o các đi u ki n sau: ảng hở cách điện ề ệm vụ của dao cách ly :
• +Theo m nh l nh c a đi u đ viên c p trên ệm vụ của dao cách ly : ệm vụ của dao cách ly : ủa dao cách ly : ề ộ phận đang mang điện và ấu tạo dao cách ly
• +Có đ y đ các trang b an toàn: găng tay và ần số định mức: ủa dao cách ly : ị tạo ra khoảng hở cách điện
ng ho c gh ,th m cách đi n.
ủa dao cách ly : ặc dao cách ly liên ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly :
• +Ph i có hai ng i th c hi n:m t ng i giám ảng hở cách điện ười ựng xung (BIL): ệm vụ của dao cách ly : ộ phận đang mang điện và ười sát và m t ng i thao tác ộ phận đang mang điện và ười
• +Khi th c hi n thao tác c n ph i ki m tra ựng xung (BIL): ệm vụ của dao cách ly : ần số định mức: ảng hở cách điện ể
tr ng thái liên đ ng c a dao cách ly và dao ạo dao cách ly ộ phận đang mang điện và ủa dao cách ly :
n i đ t ố định mức: ấu tạo dao cách ly
Trang 274.2: B o d ng dao cách ảng hở cách điện ưỡi dao:
ly:
* Trong v n hành, chúng ta c n ti n hành ki m tra các h ng m c sau: ậ ần số định mức: ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ể ạo dao cách ly ụ của dao cách ly :
- Ki m tra ti p xúc gi a thanh ti p đi m đ ng và ng ti p đi m ể ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ữa bộ phận đang mang điện và ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ể ộ phận đang mang điện và ố định mức: ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ể tĩnh ph i đ m b o kho ng cách theo yêu c u kĩ thu t c a nhà qu n ảng hở cách điện ảng hở cách điện ảng hở cách điện ảng hở cách điện ần số định mức: ậ ủa dao cách ly : ảng hở cách điện lý,đ ng p l i dao ph i đ t 90%, khe h t i đa 2-5mm, ba pha ộ phận đang mang điện và ậ ưỡi dao: ảng hở cách điện ạo dao cách ly ở cách điện ố định mức:
ph i đóng c t đ ng th i(n u là lo i truy n đ ng c ba pha),thao ảng hở cách điện ắt điện để đảm bảo an toàn cho người ồ quang khi trong lưới điện không có hiện ời ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ạo dao cách ly ề ộ phận đang mang điện và ảng hở cách điện tác ph i nh nhàng,chính xác,ch t đ nh v ph i đúng góc m 45o ảng hở cách điện ẹ nhàng,chính xác,chốt định vị phải đúng góc mở 45o ố định mức: ị tạo ra khoảng hở cách điện ị tạo ra khoảng hở cách điện ảng hở cách điện ở cách điện
- Ki m tra ti p xúc các đ u c t ể ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ở cách điện ần số định mức: ố định mức:
- Ki m tra tình tr ng đ dao cách ly t t, không r n n t ể ạo dao cách ly ỡi dao: ố định mức: ạo dao cách ly ức:
- Ki m tra b m t s s ch s không bám b n,không s t m quá ể ề ặc dao cách ly liên ức: ạo dao cách ly ẽ không bám bẩn,không sứt mẻ quá ẩn áp dụng: IEC ức: ẻ quá quy đ nh ị tạo ra khoảng hở cách điện
- Ki m tra tình tr ng đ ng b truy n đ ng t t ể ạo dao cách ly ồ quang khi trong lưới điện không có hiện ộ phận đang mang điện và ề ộ phận đang mang điện và ố định mức:
- Ki m tra b đi n tr s y h p truy n đ ng làm vi c t t ể ộ phận đang mang điện và ệm vụ của dao cách ly : ở cách điện ấu tạo dao cách ly ở cách điện ộ phận đang mang điện và ề ộ phận đang mang điện và ệm vụ của dao cách ly : ố định mức:
* Hàng năm c n có k ho ch v sinh các ti p đi m Ph n ti p đi m ần số định mức: ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ạo dao cách ly ệm vụ của dao cách ly : ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ể ần số định mức: ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ể
đ ng c n đ c làm s ch và bôi m vad lin Các c c u truy n đ ng ộ phận đang mang điện và ần số định mức: ược giữa bộ phận đang mang điện và ạo dao cách ly ỡi dao: ơn vị quản lý vận ơn vị quản lý vận ấu tạo dao cách ly ề ộ phận đang mang điện và
ph i đ c bôi m đ có th đ m b o làm vi c t t Đ nh kì ba năm ảng hở cách điện ược giữa bộ phận đang mang điện và ỡi dao: ể ể ảng hở cách điện ảng hở cách điện ệm vụ của dao cách ly : ố định mức: ị tạo ra khoảng hở cách điện
ti n hành b o d ng DCL ết bị tạo ra khoảng hở cách điện ảng hở cách điện ưỡi dao:
Trang 31The end
The end