3.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập • Nếu sử dụng nguồn có điểu khiển: mạch điều chỉnh điện áp nguồn sẽ làm hạn chế dòng điện phần ứng.. 3.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập • N
Trang 1Chương 3 ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU
Trang 2Đại cương
Trang 3Đại cương
Trang 43.1 Cấu tạo của động cơ điện một chiều
Phần cảm (cố định) gồm 2p cực từ lồi mang dqkt đặt luân phiên Bắc-Nam Các
cực từ có gắn gông từ để dẫn từ thông
Phần ứng (quay): lõi thép hình trụ gồm nhiều lá thép ghép lại, có rãnh và răng
Dây dẫn được quấn thành từng cuộn đặt trong các rãnh Các đầu cuộn dây được đấu
ra các phiếm của vành góp
Vành góp (vành đổi chiều): gồm nhiều phiếm đồng cứng có dạng hình nêm, cách
điện với nhau và với trục phần ứng, được ghép thành một khối hình trụ
Trang 5Tạo từ trường
3.2 Nguyên lý hoạt động của DC Motor
Trang 6Quy tắc “Bàn tay trái” e l vB E KEn
3.2 Nguyên lý hoạt động của DC Motor
Trang 73.2 Nguyên lý hoạt động của DC Motor
Trang 83.2 Nguyên lý hoạt động của DC Motor
Trang 9Phản ứng phần ứng của DC Motor
Trang 10Các thông số cơ bản
• Pđm: công suất sử dụng,
• ωđm : vận tốc định mức
• Mđm : Moment định mức
• ηđm ; P 1đm ; ΔP đm : hiệu suất, Công suất tác dụng, công suất tổn hao
• Uưđm; Iưđm : điện áp phần ứng đ.nh mức, dòng điện phần ứng đ.nh mức
• Uktđm, Iktđm : điện áp kích từ đ.nh mức, dòng điện kích từ đ.nh mức
• Khả năng quá tải:
– khả năng quá tải moment M max /M đm
– khả năng quá tải dòng I ưmax /I ưđm
Mmax : moment cực đại cho phép; Iưmax : dòng điện phần ứng cực đại cho phép
Các thông số khác:
• Lư, Rư, τư = L ư /R ư : cảm kháng, điện trở và hằng số thời gian mạch phần ứng
• Lkt, Rkt, τkt = L kt /R kt : cảm kháng, điện trở và hằng số thời gian cuộn kích từ
ðm
ðm ðm
P P
1
Trang 113.3 Các phương trình cơ bản của DC Motor
K
I R U
M u
M2
Trang 123.3 Các phương trình cơ bản của DC Motor
Phương tr.nh mô tả động cơ ở chế độ xác lập:
– M : moment động cơ, – K : hằng số của động cơ
Trang 13Phân loại
Trang 14R k
U
ktđt
u ktđt
d
) (
u ktđt
u ktđt
d
k
R k
U
Trang 153.4 Động cơ một chiều kích từ độc lập và kích từ song song
Trang 163.4 Động cơ một chiều kích từ độc lập và kích từ song song
• Dòng kích từ không đổi từ thông không đổi: kΦ kt = K = const
• Nguồn điện cấp cho mạch phần ứng: Uư = Ud
E = kΦ ktđm ω m ; U d = E + R ư I ư ; M = k Φ ktđm I ư
Đối với động cơ lọai nhỏ và vừa, độ giảm vận tốc từ không tải đến đầy tải khỏang 5%
Ứng dụng: Động cơ DC kích từ độc lập được ứng dụng khi có yêu cầu điều chỉnh tốc
độ chính xác
u ktđt
u ktđt
d
k
R k
R k
U
ktđt
u ktđt
d
) (
Trang 173.4 Động cơ một chiều kích từ độc lập và kích từ song song
• Ví dụ 3.1: Cho động cơ DC kích từ độc lập với tham số:
kΦ ktđm = 3.0 Wb; Uưđm = 600V ; R ư = 2.0 Ω; I ưđm = 5.0A
a/-Xác đ.nh các tham số Mđm, Mkđ, Iưkđ khi nguồn điện cấp bằng đ.nh mức
b/- Xác đ.nh điện áp nguồn điện cấp để dòng khởi động bằng 6 lần giá tr đ.nh mức c/- Trong trường hợp giảm dòng khởi động bằng điện trở phụ nối tiếp với phần ứng, xác đ.nh độ lớn điện trở phụ để đạt giá tr dòng như câu b/-
ph
I
U I
U R
Trang 183.4 Động cơ một chiều kích từ độc lập và kích từ song song
• Ví dụ 2.2: Cho động cơ DC kích từ song song với các tham số sau:
Uưđm = 200V ; I ưđm = 10.5A; n đm = 2000 v/ph; R ư = 0.5 Ω; R kt = 400 Ω; M t = M đmt
Tính tóan vận tốc động cơ khi nguồn điện cung cấp U d=175V Giả thiết mạch từ
tuyến tính và moment tải không đổi
] [ 9299
0
60
2
.
Wb n
I R U
k
ðm
ýðm ý ýðm
0 Wb
k U
1
2 2
2 2
1
ph v n
k
k E
E n
n
n k
k E
E
ðm kt
ktðm ðm
Trang 193.5 Động cơ một chiều kích từ nối tiếp
Trang 203.5 Động cơ một chiều kích từ nối tiếp
• Từ thông là hàm biến thiên theo dòng phần ứng Trong vùng không bão hòa từ:
f
d m
f
kt u
u f
d m
f
u u
f
u kt d
m
K
R R
M K
U
K
R R
I K
U K
R I
K
I R U
Trang 213.5 Động cơ một chiều kích từ nối tiếp
• Đặc tính điện cơ: đạt moment lớn ở tốc độ thấp và moment giảm dần khi tốc độä tăng lên
Ưùng dụng: phù hợp cho tải đòi hỏi moment khởi động lớn hoặc moment quá tải lớn
Thông thường các động cơ DC có thể vận hành đến tốc độ hai lần đ.nh mức Do đó, không áp dụng hệ truyền động trên nếu động cơ chạy ở tốc độ lớn hơn hai
lần đ.nh mức khi tải nhỏ
Trang 223.5 Động cơ một chiều kích từ nối tiếp
• Ví dụ 2.3: Cho động cơ DC kích từ nối tiếp 220V chạy thuận chiều kim đồng hồ với tốc độ
1000 vòng/phút và có dòng điện qua mạch phần ứng bằng 100A Điện trở mạch kích từ và mạch phần ứng đều bằng nhau và bằng 0,05 Ω Động cơ kéo tải với moment không đổi
Hãy xácđịnh độ lớn, chiều quay của vận tốc và giá tr dòng điện qua phần ứng nếu ta thực hiện đảo các cực nguồn điện cấp cho phần ứng và số vòng dây cuộn ứng giảm còn 80%
] / [ 7
1117 8
0 8
.
2 2
2 2 2
I
I E
E n
n I
n I E
E
ý
ý ý
111 8
0
100 8
0
điện động dấu âm
Tham khảo thêm cách
giải khác ở trang 21
Trang 233.6 Động cơ một chiều kích từ hỡn hợp
• Kết hợp giư.a kích từ nối tiếp và kích từ song song
Trang 24Đặc tính cơ của động cơ một chiều
Trang 253.7 Công suất và hiệu suất của động cơ một chiều
1 Công suất điện: P1 = UdId
• Tổn hao kích từ: Pk = UdIk
• Tổn hao phần ứng: Pư = UdIư
2 Công suất điện từ: Pđt =Pư – RưIư2 = UdIư – RưIư2 = EIư
3 Công suất ra (có ích): P2 = Pđt –P0 = M2ω
P
Trang 2626
Chương 3: Truyền Động Động Cơ DC
3.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập
Trang 273.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập
• Thông thường, máy điện DC cho phép dòng qúa tải bằng 2 lần định mức Trường hợp đặc biệt có thể đạt đến khỏang 3,5 lần
• Khởi động động cơ DC bằng đóng nguồn áp trực tiếp lên phần ứng làm phát sinh dòng điện lớn có thể làm hỏng động cơ
Trang 283.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập
• Nếu sử dụng nguồn có điểu khiển: mạch điều chỉnh điện áp nguồn sẽ làm hạn chế dòng điện phần ứng
• Đặc tính khởi động với quá trình điện áp nguồn thay đổi dạng nhảy cấp Điểm làm việc của động cơ di chuyển thay đổi theo các đoạn thẳng 1-2, 2-3, 3-4, 4-5, 5-6, 6-7 và 7-8
Trang 293.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập
• Nguồn cố định và sử dụng biến trở chỉnh được mắc nối tiếp với phần ứng
• Thay đổi giá trị điện trở bằng contactor để giữ dòng trong phạm vi min, max cho trước, tương ứng với các giá trị moment Mmin và Mmax
• Quá trình khởi động được vẽ minh họa trên hình Điểm làm việc di chuyển theo đường 1-2, 2-3, 3-4, 4-5 và 5-6 Tai vị trí 6, quá trình khởi động kết thúc, moment động cơ cân bằng với moment tải, xác lập vận tốc làm việc của động cơ
Trang 303.8 Khởi động động cơ DC kích từ độc lập
• Nguồn cố định và sử dụng biến trở chỉnh được mắc nối tiếp với phần ứng
• Thay đổi giá trị điện trở bằng contactor để giữ dòng trong phạm vi min, max cho trước, tương ứng với các giá trị moment Mmin và Mmax
• Quá trình khởi động được vẽ minh họa trên hình Điểm làm việc di chuyển theo đường 1-2, 2-3, 3-4, 4-5 và 5-6 Tai vị trí 6, quá trình khởi động kết thúc, moment động cơ cân bằng với moment tải, xác lập vận tốc làm việc của động cơ
Trang 313.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
• Xảy ra khi E>U , năng lượng cơ chuyển thành điện năng trả về nguồn cung cấp làm tiết kiệm năng lượng Có hai khả năng hãm tái sinh:
– Điện áp U nguồn không đổi, hãm tái sinh xảy ra khi tác dụng của tải (thế năng) làm tốc độ động cơ tăng lớn hơn giá trị tốc độ không tải Chế độ hãm này không làm dừng động cơ được mà chỉ có tác dụng không cho phép vận tốc động cơ vượt quá một giá trị xác định bởi tải thế năng
– Điện áp U điều chỉnh được, ví dụ dùng bộ chỉnh lưu, với E cho trước, ta thực hiện điều khiển xung kích cho bộ biến đổi công suất để giảm điện áp nguồn cấp cho phần ứng Chế độ hãm tái sinh trong trường hợp này được áp dụng để điều khiển giảm vận tốc động cơ hoặc hãm nó dừng lại
• Trong quá trình hãm tái sinh, động cơ trở thành nguồn phát, chuyển công suất cơ thành điện trả về nguồn điện Do đó, để hãm tái sinh thực hiện được,nguồn phải có khả năng nhận năng lượng
3.9.1 Hãm tái sinh
Trang 323.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
• Giả thiết, động cơ đang làm việc
tại vị trí 1, bằng cách giảm dần
điện áp nguồn từ Ud1 xuống còn
Ud2, Ud3, Ud4, tọa độ làm việc
của động cơ chuyển dịch dần
theo các đoạn thẳng 1-2, 2-3,
3-4, 4-5, 5-6 và 6-7
• Tại vị trí 7, vận tốc động cơ đạt
xác lập với moment kéo bằng
moment cản của tải Khi dịch
chuyển giữa các vị trí 2-a, 4-b và
6-c, động cơ làm việc ở chế độ
hãm tái sinh
Đặc tính cơ điện của chế độ hãm tái sinh với nguồn điện áp dc thay đổi
Phương trình mô tả động cơ kích
từ độc lập: Uư = Ud
ư kt
ư kt
d
k
R k
3.9.1 Hãm tái sinh
Trang 333.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.1 Hãm tái sinh
cho tải thế năng (nguồn U không
đổi): Tác dụng của đối trọng P
làm động cơ chạy vượt quá tốc
độ (điểm a) và nó làm việc ở
chế độ hãm tái sinh
• Moment hãm tăng dần để hạn
chế sự tăng vận tốc gây ra bởi
đối trọng
• Tại vị trí 1, moment tác dụng
của động cơ cân bằng với tác
dụng đối trọng và vận tốc động
cơ đạt trạng thái xác lập
Trang 343.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
• Ví dụ 3.4: Cho động cơ DC kích từ độc lập Uưđm=220V, Iưđm=200A,
nđm=800v/ph Điện trở Rư=0,06 Ω Nguồn điện cấp cho phần ứng là nguồn thay đổi được với điện trở trong Rd=0,04 Ω Xác định điện áp trong của nguồn khi họat động ở chế độ hãm tái sinh nếu tải có giá trị bằng 80% định mức và vận tốc 600v/ph
V I
R R
E U
V
E n
n E
V x
E
A xI
I xM
M
ý ý d
in
ýðm ý
ðm
140 )
160 (
) 04 , 0 06 , 0 ( 156 )
(
156 208
800
600
208 06
, 0 200 220
160 200
8 , 0 8
, 0
% 80
2
1 1
2 2
Trang 353.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
• phần ứng động cơ được cắt ra khỏi nguồn DC và chuyển sang mắc nối tiếp với điện trở Năng lượng tạo nên từ quá trình hãm được tiêu hao trên điện trở này và điện trở mạch phần ứng
• Khi họat động của động cơ là do nguồn điện điều chỉnh cung cấp, trước khi chuyển mạch phần ứng đấu vào điện trở phụ, cần thực hiện điều khiển đưa dòng điện phần ứng về giá trị không
3.9.2 Hãm động năng
Trang 363.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.2 Hãm động năng
• Phương trình mô tả:
chú ý: dấu của ωm và M, Iư: trái nhau
M k
R R
I k
R R
2 kt
ư h
m
ư kt
ư h
Trang 373.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.2 Hãm động năng
Ví dụ 3.5: Động cơ DC kích từ song song có điện trở phần ứng 0,04 Ω và điện trở cuộn kích từ 10 Ω Động cơ chạy quá tải với moment 400Nm Đường cong từ hóa đo ở vận tốc n=600v/ph cho ở bảng sau :
Động cơ bị hãm động năng tự kích với điện trở hãm bằng 1 Ω Xác định vận tốc động cơ, tại đó động cơ kéo giữ được tải
Ikt [A] 2.5 5 7.5 10 12.5 15 17.5 20 22.5 25
E [V] 25 50 73.5 90 102.5 110 116 121 125 129
kt 1
kt ph
kt
ph 1
kt kt
ph kt
kt 1
I R R
R I
I R
R I
R I.
kt ph
kt ph
1
10 1 I.
R
R R
600 2
E E
30 898 , 1
72 ,
199 2
60 k
Trang 383.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.2 Hãm động năng
Ví dụ 3.6: Xác định giá trị điện trở phụ ở ví dụ 2.5 để động cơ giữ được tải ở vận tốc 1200v/ph Động cơ được cấp nguồn 250V
Trang 393.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.3 Hãm ngược
• Trường hợp nguồn dc đổi dấu: thực hiện bằng cách cắt mạch phần ứng
ra khỏi nguồn dc và đảo vị trí đấu dây nguồn dc vào mạch phần ứng Lúc này, sức điện động E và nguồn dc: cùng dấu dòng điện hãm rất lớn
Do đó, để hạn chế dòng điện và moment hãm lắp điện trở phụ mắc nối tiếp mạch phần ứng trước khi đấu trở lại vào nguồn
• Phương trình mô tả đặc tính cơ (Ud < 0):
M k
R R
k U
I k
R R
k U
ktđm
ý ph
ktđm
d m
ý ktđm
ý ph
ktđm
d m
Trang 403.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.3 Hãm ngược
• Do đặc tính cơ có moment khác zero lúc vận tốc bằng không, nên cần thực hiện ngắt nguồn ra khỏi động cơ để tránh hiện tượng động cơ tiếp tục quay theo chiều ngược lại
hãm ngược được ưu tiên sử dụng khi điều khiển thay đổi chiều quay tốc độ
Hãm ngược: nguồn dc đổi dấu
Trang 413.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.3 Hãm ngược
• Trường hợp nguồn dc không đổi dấu: hãm ngược xảy ra khi thực hiện thả tải trọïng (tải thế năng) xuống ngược chiều vận tốc không tải của đặc tính cơ
Tương tự như trường hợp đầu thực hiện lắp thêm điện trở mạch phần ứng
Trang 423.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.3 Hãm ngược
Hãm ngược có hiệu suất thấp vì công suất hãm và công suất từ nguồn chuyển sang dạng nhiệt tiêu hao trên các điện trở
Trang 433.9 Hãm động cơ DC kích từ độc lập
3.9.3 Hãm ngược
Ví dụ 2.7: Cho động cơ DC kích từ độc lập 220V, 970v/ph, 100A, Rư=0,05
Động cơ bị hãm ngược khi đang chạy với vận tốc 1000 v/ph
a)-xác định điện trở phụ mắc thêm vào phần ứng để dòng hãm bằng 2 lần dòng định mức
b)-Xác định moment hãm
c)-Xác định moment động cơ khi tốc độ động cơ triệt tiêu.:
65 221 220
ph ư
d ư
I
E U
R R
Nm I
E M
ðm
u ðm
3 ,
423 60
/ 2 100
100 2
65 ,
R
U I
u ph
d
21 , 2
Khi vận tốc triệt tiêu: E=0
200
55,993
,
Trang 443.10 Điều khiển vận tốc động cơ một chiều kích từ độc lập
3.10.1 Điều khiển thay đổi điện áp phần ứng
• Điều khiển điện áp phần ứng để thay đổi vận tốc động cơ Từ thông
mạch kích từ được thiết lập không đổi bằng định mức
Phương trình mô tả:
Tham số điều khiển Ud
ư ktđm
ư ktđm
d
k
R k
R k
U
2 ktđm
ư ktđm
d m
Trang 453.10 Điều khiển vận tốc động cơ một chiều kích từ độc lập
3.10.1 Điều khiển thay đổi điện áp phần ứng
• Đặc tính cơ điện (xem H2.14a)
• Nếu lưới điện cung cấp là AC:
sử dụng bộ chỉnh lưu điều
khiển, hoặc máy biến áp có điều
chỉnh (tapper hoặc tự ngẫu) kết
hợp chỉnh lưu không điều khiển
• Nếu lưới điện cung cấp có dạng
một chiều, cần trang bị bộ biến
đổi điện áp một chiều và điều
khiển điện áp ngõ ra của nó cấp
cho động cơ
• Phạm vi điều khiển vận tốc: từ 0
đến vận tốc định mức
• Phương pháp điều khiển phần
ứng cho hiệu suất làm việc cao H2.14
Trang 463.10 Điều khiển vận tốc động cơ một chiều kích từ độc lập
3.10.1 Điều khiển thay đổi điện áp phần ứng
Trang 473.10 Điều khiển vận tốc động cơ một chiều kích từ độc lập
3.10.2 Điều khiển thay đổi từ thông
• Phương pháp được sử dụng khi có nhu cầu điều khiển
vận tốc động cơ lớn hơn giá trị định mức Lúc đó, điện
áp phần ứng động cơ được duy trì không đổi ở giá trị
định mức và điều chỉnh vận tốc bằng cách thay đổi
dòng kích từ
Phương trình mô tả:
Đặc tính cơ điện (xem H2.14b):
ư kt
ư kt
dđm
k
R k
U
2 kt
ư kt
dđm m
Trang 483.10 Điều khiển vận tốc động cơ một chiều kích từ độc lập
3.10.2 Điều khiển thay đổi từ thông
• Aùp dụng: để điều khiển vận tốc lớn hơn giá trị
định mức (giảm kích từ) – thường đến 2 lần
định mức và trong trường hợp đặc biệt có thể
đạt đến 6 lần
Khi điều khiển tăng vận tốc lớn hơn định mức,
để động cơ không bị quá tải thì moment tải
phải giới hạn (bị giảm) trong phạm vi cho phép
thiết lập bởi đường cong quá tải
• Kết hợp điều khiển thay đổi điện áp nguồn
DC và từ thông kích từ: giữ từ thông định mức
và thay đổi nguồn DC khi điều khiển vận tốc
trong giới hạn nhỏ hơn giá trị vận tốc định mức
và giữ điện áp bằng định mức, giảm từ thông
kích từ khi điều khiển vận tốc trên giá trị định
mức
Trang 493.10 Điều khiển vận tốc động cơ một chiều kích từ độc lập
3.10.3 Điều khiển thay đổi điện trở phụ mắc nối tiếp phần ứng
• Là phương pháp điều khiển vận tốc động cơ trong phạm vi
kích từ ứng có độ lớn không đổi (bằng định mức) Điện trở
phụ mắc nối tiếp mạch phần ứng Rph có thể được điều
khiển dạng nhảy cấp (sử dụng contactor) hoặc liên tục (ví
dụ điều khiển bằng bán dẫn)
• Phương trình mô tả:
• Đặc tính cơ điện được vẽ trên hình H2.14c
• Vì là phương pháp kém hiệu quả do gây tổn hao trên điện
trở nên chỉ thích hợp cho truyền động kéo moment tải
gián đọan dạng xung Rất ít khi được sử dụng
M k
R
R k
U
I k
R
R k
U
2 ktđm
ư ph
ktđm
dđm m
ư ktđm
ư ph
ktđm
dđm m