1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Hữu cơ 4 Axit Cacboxilic

22 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất trong dãy là CÂU 6 ðH B 2007: Cho các chất: axit propionic X, axit axetic Y, ancol rượu etylic Z và ñimetyl ete T.. CÂU 8 ðH B 2012: Cho axit cacboxylic X

Trang 1

ThS L Ư U HUỲ NH VẠ N LONG

(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)



LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014

CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ 4:

Trang 2

GIÁO KHOA

CÂU 1 (ðH B 2008): Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy

công thức phân tử của X là:

A C6H8O6. B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9

Cá ch 2: Dựa vào ñiều kiện hóa trị

Số nguyên tử H + số nhóm chức COOH = 2 số nguyên tử C + 2

A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOCH3 C. CH3CH2COOH D. CH2=CHCOOH

CÂU 3 (ðH A 2013) : Dung dịch axit axetic phản ứng ñược với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây?

C. NaOH, Na, CaCO3 D. NaOH, Cu, NaCl

CÂU 4 (Cð 2011): Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:

A. HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B. CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH

C. C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH D. CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH

CÂU 5 (Cð 2012): Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất trong dãy là

CÂU 6 (ðH B 2007): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và

ñimetyl ete (T) Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

CÂU 7 (ðH B 2009): Dãy gồm các chất ñược sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt ñộ sôi từ trái sang

phải là:

A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

B CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

CÂU 8 (ðH B 2012): Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu ñược một muối có công thức

phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn ñiều kiện trên là

Trang 3

CÂU 9 (ðH B 2012): Cho phương trính hóa học :

2X + 2NaOH → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3 Chất X là:

A. CH2(COOK)2 B. CH2(COONa)2 C. CH3COOKD. CH3COONa

CÂU 10 (Cð 2011): Cho sơ ñồ phản ứng:

X( xt,t ) Z(xt,t ) M( xt,t )

CH → → →+ Y + T + CH COOH (X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng)

Chất T trong sơñồ trên là:

A. C2H5OH B. CH3COONa C. CH3CHO D. CH3OH

CÂU 11 (ðH B 2013): Cho sơñồ phản ứng:

C2H2→ X → CH3COOH Trong sơñồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau ñây?

A CH3COONa B HCOOCH3 C.CH3CHO D C2H5OH

CÂU 12 (ðH B 2011):Cho sơñồ phản ứng:

(1) CH3CHO →+HCN X1

+ 3

A. axit 3-hiñrôxipropanoic và ancol propylic

B.axit axetic và ancol propylic

C. axit 2-hiñroxipropanoic và axit propanoic

D. axit axetic và axit propanoic

CÂU 13 (ðH A 2007): Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng ñộ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tửñiện li)

A.y = 100x B.y = 2x C.y = x - 2 D.y = x + 2

CÂU 14 (ðH B 2007): Cho tất cả các ñồng phân ñơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tácdụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A.2 B.5 C 4 D.3

CÂU 15 (ðH B 2009): Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với

Na hoặc với NaHCO3 thì ñều sinh ra a mol khí Chất X là

A. etylen glicol B.axit añipic

C. axit 3-hiñroxipropanoic D.ancol o-hiñroxibenzylic

CÂU 16 (Cð 2009) : Dãy gồm các chất có thể ñiều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là :

A.C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO B.CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D.CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

CÂU 17 (Cð 2009):Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y ñều tác

d ng với Na; X tác dụng ñược với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công

thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:

A.C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B. C2H5COOH và HCOOC2H5

C.HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D.HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

Trang 4

CÂU 18 (ðH B 2010): Dãy gồm các chất ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:

A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH

C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

• nCO 2 = nH O2 → X là axit no, ñơn, hở

• X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức → X là axit fomic HCOOH

CÂU 20 (ðH B 2012): Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic ñơn chức ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X

cần 0,24 mol O2 thu ñược CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là:

CÂU 21 (ðH B 2007): ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic ñơn chức, cần vừa ñủ V lít

O2 (ở ñktc), thu ñược 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Trang 5

• Do số mol CO2 = Số mol NaOH = 0,5 → 2 axit không chứa nguyên tử C ở gốc

(hay axit có số C bằng số nhóm chức –COOH) → Loại A

CHÚ Ý:

ðặt CTTQ 2 axit: CxHy(COOH)z : a (mol)

Cx’Hy’(COOH)z’: b (mol)

2 CO NaOH

n = (x + z)a + (x' + z')b = 0,5 (1)

n = z*a + z'*b = 0,5 (2)

Từ (1) , (2) → ax + bx’ = 0

Vì a, b > 0 → x = x’ = 0 (ñã chứng minh ý nhận xét trên)

Vậy hỗn hợp X chứa 2 axit ñều không chứa C trong gốc hidrocacbon

(hay axit có số C bằng số nhóm chức –COOH)

CÂU 23 (ðH A 2010) : Hỗn hợp M gồm ancol no, ñơn chức X và axit cacboxylic ñơn chức Y, ñều

mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu ñốt cháy hoàn toàn M thì thu ñược 33,6 lít khí CO2 (ñktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu ñun nóng M với H2SO4 ñặc ñể thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu

CÂU 24 (ðH A 2011): ðốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu ñược y mol CO2 và z mol

H2O (z = y–x) Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu ñược y mol CO2 Tên của E là :

A. axit acrylic B. axit oxalic C. axit añipic D. axit fomic

Trang 6

x (mol) E →O 2 y (mol) CO2

x (mol) E NaHCO 3→ y (mol) CO2

axit E có: số C = số nhóm chức COOH → E là HOOC–COOH

 ðÁP ÁN B

(Axit có ñặc ñiểm: số C = số nhóm chức COOH thường là HCOOH và HOOC–COOH)

CÂU 25 (ðH A 2011): ðốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch

hở và ñều có một liên kết ñôi C=C trong phân tử, thu ñược V lít khí CO2 (ñktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là:

Từ CTPT tổng quát của axit là CnH2n+2-2k-2xO2x

• Theo ñề bài: k = 1 và x = 2 nên gọi hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và ñều có một liên kết ñôi C=C trong phân tử có CTPT trung bình là C Hn 2n 4− O4

2 O

A C2H4O2 B CH2O2 C C4H8O2 D C3H6O2

Trang 7

n+ nO (X) =

2 CO

2.n =2.0,7 = 1,4 (mol) Bảo toàn nguyên tố Oxi:

CÂU 28 (ðH A 2011): Hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no ñơn chức X và một axit no

ña chức Y (số mol X lớn hơn số mol Y), thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2

(ño cùng trong ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) Nếu ñốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu ñược 10,752 lít CO2 (ñktc) Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là :

Trang 8

CÂU 29 (ðH A 2013) : Biết X là axit cacboxylic ñơn chức, Y là ancol no, cả hai chất ñều mạch hở, có

cùng số nguyên tử cacbon ðốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong ñó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa ñủ 30,24 lít khí O2, thu ñược 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O Biết thể tích các khí ño ở ñiều kiện tiêu chuẩn Khối lượng Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là

n =22 2,5 3− = → nX = 0,25 (mol) và nY = 0,15 (mol)

• Bảo toàn khối lượng: mX + mY +

2 O

CÂU 30 (ðH A 2013) : Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon,

trong ñó X ñơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu ñược 4,48 lít khí H2 (ñktc) ðốt cháy hoàn toàn phần hai, thu ñược 13,44 lít khí CO2

(ñktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là

Trang 9

A. C3H5COOH và C4H7COOH B. C2H3COOH và C3H5COOH

C. C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

Theo phương pháp tăng giảm khối lượng:

Vậy: trong 0,6 mol Y có số mol C3HyOz dư : 0,45 - 0,15 = 0,3 (mol)

trong 0,1 (mol) Y có số mol C3HyOz dư : 0,05 (mol)

Trang 10

→ nBr (pö )2 =nC H O3 y z =0,05 (mol)⇒

2 Br

V = 0,5 (lit)

CÂU 33 (ðH B 2013): Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y

và Z là hai ancol ñồng ñẳng kế tiếp (MY < MZ) ðốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa ñủ 8,96 lít khí O2 (ñktc), thu ñược 7,84 lít khí CO2 (ñktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

A 15,9% B. 12,6% C. 29,9% D. 29,6%

HƯỚNG DẪN GIẢI

0,2 = → axit hai chức có số C ≥ 2 nên ancol là CH3OH (Y) và C2H5OH (Z)

• ðặt CTTQ của axit X: CxHyO4 ( a mol) và 2 ancol là C Hn 2n 2+ O (b mol)

Vậy axit X là CH2(COOH)2

• Gọi số mol CH3OH là c mol và của C2H5OH là d mol :

• Bảo toàn nguyên tố O: 2n axit + 0,15.1 + 1,15.2 = 0,9.2 + 1,05→ n axit = 0,2 (mol)

ðặt công thức của axit Cm H2m O2 và ancol Cn H2n+ 2 O

0,15.n + 0,2.m = 0,9

→ n = 2 (C2H5OH); m = 3 (CH3CH2COOH)

CH3CH2COOH + C2H5OH →H , t C+ o CH3CH2COOC2H5 + H2O

0,15 → 0,15

Trang 11

Do H = 60% → meste = 0,15.0,6.102 = 9,18 (gam)

CÂU 35 (ðH A 2012): ðốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, ñơn chức,

mạch hở và một ancol ñơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu ñược 0,3 mol

CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu ñược m gam este Giá trị của m là

• Khối lượng este thu ñược:

m = 0,05.102.0,8 = 4,08 gam

CÂU 36 (ðH A 2012): Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, ñơn chức, mạch hở X và một axit

no, ña chức Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu ñược một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N2 (ño trong cùng ñiều kiện nhiệt ñộ, áp suất) ðốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu ñược 11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban ñầu là

CÂU 37 : ðốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH , CxHyCOOCH3, CH3OH thu

ñược 2,688 lít CO2 (ñktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa ñủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là

Trang 12

A. C2H5COOH B.CH3COOH C. C2H3COOH D. C3H5COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

2,76g

CxHyCOOH CxHyCOOCH3

CÂU 38 (ðH A 2007): ðốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y ñược 2a mol CO2 Mặt khác, ñể

trung hòa a mol Y cần vừa ñủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A HOOC-CH2-CH2-COOH B C2H5-COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

 CO 2 Y

A. C3H7COOH và C4H9COOH B. CH3COOH và C2H5COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

• X là hỗn hợp axit ñơn nên: nX =

2 CO

n = 0,1 (mol)

Trang 13

CÂU 39 (ðH B 2007): ðể trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, ñơn chức), cần dùng 200

gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là

A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH

CÂU 40 (Cð 2007) : Cho 5,76 gam axit hữu cơ X ñơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu

ñược 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH2=CH-COOH B CH3COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

Tóm tắt:

5,76g RCOOH + CaCO 3 7,28g muoái

2RCOOH + CaCO3 → (RCOO)2Ca + CO2 + H2O

CHÚ Ý: Có thể dùng phương pháp tăng giảm khối lượng

CÂU 41 (Cð 2007): ðun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 ñặc làm xúc tác) ñến khi

phản ứng ñạt tới trạng thái cân bằng, thu ñược 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

HƯỚNG DẪN GIẢI Tóm tắt:

12g CH 3 COOH 13,8g C 2 H 5 OH

46

Trang 14

+ o

Vì phản ứng chỉ xảy ra ở nhóm -OH nên có thể thay hỗn hợp trên bằng ROH

ROH + NaOH → RONa + H2O

Cách 2: Dùng phương pháp tăng giảm khối lượng:

Cứ 1 mol ROH phản ứng với 1 mol NaOH thì khối lượng muối RONa tăng 22 gam

→ m muối = 5,48 + 22*0,06 = 6,8 (g)

CÂU 43 (ðH B 2008): Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, ñơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml

dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu ñược 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là:

A. C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH

CÂU 44 (ðH B 2009): Hỗn hợp X gồm axit Y ñơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên

tử cacbon) Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí

Trang 15

H2 (ở ñktc) ðốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

x

2 CO

CÂU 45 ( ðH A 2011): Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, ñơn chức, mạch

hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu ñược 5,2 gam muối khan Nếu ñốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (ñktc) cần dùng là :

CÂU 46 (Cð 2011): Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX <MY <82) Cả X

và Y ñều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và ñều phản ứng ñược với dung dịch KHCO3 sinh

ra khí CO2 Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

HƯỚNG DẪN GIẢI

• X và Y ñều phản ứng ñược với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2 → X, Y là axit

• X và Y ñều phản ứng tráng gương → X là HCOOH (MX = 46) và Y là HOOC-CHO (MY = 74)

Trang 16

→ dY/X = 1,61

CÂU 47 (ðH A 2012): Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam

X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu ñược 1,344 lít CO2 (ñktc) ðốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (ñktc), thu ñược 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là

HƯỚNG DẪN GIẢI

HCOOH + NaHCO3 → HCOONa + CO2 + H2O

(COOH)2 + 2NaHCO3 → (COONa)2 + 2CO2 + 2H2O

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2 + H2O

Nhận xét quan trọng: số mol oxi trong X luôn gấp ñôi số mol khí CO 2

nO(X) = 2

2 CO

n =0,06.2 = 0,12 (mol)

• Bảo toàn nguyên tố O: 0,12 + 2.0,09 = 2.0,11 + 1. a

18 ⇒ a = 1,44 (gam)

CÂU 48 (ðH B 2012): ðun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với

600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu ñược dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic ñơn chức

và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu ñược 5,04 lít khí H2 (ñktc)

Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu ñược với CaO cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

ñược 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

HƯỚNG DẪN GIẢI Nhận thấy: X là este ñơn chức nên ancol cũng ñơn chức:

nancol = nRCOONa = nNaOH (pư) = 2

2 H

n = 0,45 (mol) → nNaOH (dư) = 0,6.1,15 – 0,45 = 0,24 (mol) RCOONa + NaOH CaO,t Co → Na2CO3 + RH

CÂU 49 (ðH B 2011): Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y

nhỏ hơn của Z) ðốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu ñược a mol H2O Mặt khác, nếu a mol

X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu ñược 1,6a mol CO2 Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là

Trang 17

2 (COOH) HCOOH

=CH-A 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI

CH2=CH-COOH + Br2 → CH2Br-CHBr-COOH

CH2=CH-CHO + 2Br2 + H2O → CH2Br-CHBr-COOH + HBr

CH2=CH-COOH + NaOH → CH2=CH-COONa + H2O

CH3COOH + NaOH →CH3COONa + H2O

A axit acrylic B axit propanoic C axit etanoic D. axit metacrylic

HƯỚNG DẪN GIẢI

nNaOH = 0,15 (mol)

Trang 18

nHCOOH = 1

2nAg = 0,1(mol) → mRCOOH = 8,2 - 0,1.46 = 3,6 (g) HCOOH + NaOH→HCOONa+H2O RCOOH + NaOH→RCOONa+H2O

0,1 0,1 0,05 0,05

0,05= → R = 27(C2H3) →X là: CH2=CH-COOH (axit acrylic)

CÂU 53 (ðH A 2010): Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic ñơn chức và 0,1 mol muối của axit

ñó với kim loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam Tên của axit trên là

A. axit propanoic B. axit metanoic C. axit etanoic D. axit butanoic

HƯỚNG DẪN GIẢI

RCOOH và RCOOA (R + 45)0,1 + (R + 44 + A)0,1 = 15,8 => A + 2R = 69 → R = 69 - A

25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hóa ñạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là

C. C2H5COOH và C3H7COOH D. C2H7COOH và C4H9COOH

HƯỚNG DẪN GIẢI

• Hỗn hợp X gồm ancol ñơn chức và axit cacboxylic ñơn chức nên:

nX = 2

2 H

n = 0,6 (mol)

• Các chất trong X phản ứng với nhau vừa ñủ:

Số mol của CH3OH = số mol của axit = 0,3 (mol)

A. 0,015 B. 0,010 C. 0,020 D. 0,005

HƯỚNG DẪN GIẢI

2 CO

n = 0,68 (mol)

2

H O

n = 0,65 (mol) Axit panmitic : C15H31COOH

Ngày đăng: 12/06/2015, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w