Bài tập tương giao hai đồ thị toán 12 (có đáp án) Tìm giao điểm hai đồ thị Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị Tìm điều kiện tương giao Bài tập tương giao hai đồ thị toán 12 (có đáp án) Bài tập tương giao hai đồ thị toán 12 (có đáp án) Bài tập tương giao hai đồ thị toán 12 (có đáp án) Tóm tắt kiến thức + Bài tập ví dụ + Bài tập tự luyện
Trang 1Luyện tập: Đại số 12 – Bài toán tương giao của đồ thị hai hàm số
Tóm tắt kiến thức về bài toán tương giao
Trang 2Bài tập ví dụ Bài 1 Cho hàm số y = x3
– 3x2 + 2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : 2 2 2
Trang 32) Biện luận số nghiệm của phương trình
12
o Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x1.
o Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x1 qua Ox
Dựa vào đồ thị ta có:
o m 2: Phương trình vụ nghiệm;
o m 2: Phương trình có 2 nghiệm kộp;
o 2 m 0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;
o m0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Trang 42) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh sau cú 2 nghiệm trờn đoạn
2 0;
Giao điểm với trục tung : (0 ;2)
Giao điểm với trục hoành : ( 4/3 ; 0)
ĐTHS nhận giao điểm I(2 ;3) của hai đ-ờng tiệm cận làm tâm đối xứng
Trang 52) Gọi M(x;y) (C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3
Vậy có 2 điểm thoả mãn đề bài là : M1( 1; 1) và M2(4; 6)
3) Xét ph-ơng trình : sin6x + cos6x = m ( sin4x + cos4x ) (2)
Trang 6Bài 3 Cho hàm số : 2
1
x y x
(C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
2) Chứng minh rằng: với mọi giá trị của m, đường thẳng d: y x m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm A,B phân biệt Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB
> 0 , x Dh/số đồng biến trên D và không có cực trị
Các đường tiệm cận: T/c đứng x=1; T/c ngang: y =1
Tâm đối xứng I(1;1)
BBT
Đồ thị
Trang 72) Phương trình hoành độ giao điểm của d( )C là:
x2mx m 2 0 (1) ; đ/k x1
Vì
2
4 8 0(1) 1 0
m m f
với m,nên p/t (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 với m.Suy
ra d( )C tại hai điểm phân biệt với m
Gọi các giao điểm của d( )C là: A(x A; x A m) ; B(x B; x B m);với x ; A x là các B
2) Xác định m để (C m ) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại D và E vuông góc với nhau.
Hướng dẫn
1) Bạn đọc có thể tự làm
2) PT hoành độ giao điểm x3 + 3x2 + mx + 1 = 1 x(x2 + 3x + m) = 0 m = 0, f(x) = 0
Đê thỏa mãn yc ta phải có pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 và y’(x1).y’(x2) = -1
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương
Hướng dẫn
Trang 8Hs đồng biến trên khoảng (;-1) và (1;), nghịch biến trờn (-1;1)
Hs đạt cực đại tại x=-1 và ycđ=3, Hs đạt cực tiểu tại x=1 và yct=-1
Đồ thị : cắt Oy tại điểm A(0;1)
và đi qua các điểm B(-2;-1), C(2;3)
Đồ thị nhận điểm A(0;1) làm tâm đối xứng
Trang 9m f
2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Trang 10Phương trình (3) là phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (D)
Chú ý rằng (C1) giống như đồ thị (C) trong miền 1 t 1
Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
Trang 11 : Phương trình đã cho có 4 nghiệm
o 0 m 1 : Phương trình đã cho có 2 nghiệm
o m0 : Phương trình đã cho có 1 nghiệm
o m < 0 : Phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 7 Cho hàm số 3 2
yx m x x m (1) 1) Với m4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn tại vô cực của hàm số
Trang 12Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)
Hàm số đạt cực đại tại x=1 =>ycđ=2
Hàm số đạt cực tiểu tại x=3=>yct=-2
Đồ thị
Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=2;x=2 3
Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=-2
Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;0) làm tâm đối xứng
3 312
m m
Trang 132 2
4
m m
có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m (m ) để đường thẳng y x mcắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB4
Tập xác định: D \{1}
Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực của hàm số Tiệm cận của đồ thị hàm số
12
Trang 14 Đồ thị
Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=1/2
Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=1
đồ thị hàm số nhận điểm I(1;2) làm tâm đối xứng
2) Hoành độ giao điểm của đường thẳng y=x+m (d) và đồ thị (C) là nghiệm của phương trình
Trang 152) Tìm m ( m ) để phương trình m x( 33x2) 1 có 3 nghiệm thực phân biệt
Hướng dẫn
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx33x2
Tập xác định: D
Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn tại vô cực của hàm số
3 2lim lim ( 3 2) lim (1 )
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-1) và (1;+ )
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
Hàm số đạt cực đại tại x=-1 =>ycđ=4
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1=>yct=0
Đồ thị
Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x=1;x=-2
Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=2
Thêm điểm x=2=>y=2
Đồ thị hàm số nhận điểm I(0;2) làm tâm đối xứng
Trang 162) Tìm m (m )để phương trình m x( 33x2) 1 (1) có 3 nghiệm thực phân biệt
m m
2) Chứng tỏ rằng với mọi giá trị khác 0 của m, đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A, B, C trong đó B, C có hoành độ phụ thuộc tham số m Tìm giá trị của m để các tiếp tuyến tại B, C song song với nhau
Hướng dẫn
1) y x3(m1)x2(m1)x1
Trang 17Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
00
'
x
x y
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 và
51
;0,2
51
U làm tâm đối xứng
Trang 182) Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đú cho với trục hoành là nghiệm của phương trỡnh: x3(m1)x2(m1)x10
10
)1)(
1(
2 2
mx x
x mx
x x
CMinh m0 phương trỡnh (2) luụn cú hai nghiệm phõn biệt khỏc 1
phương trỡnh (1) cú ba nghiệm phõn biệt
m0 đồ thị hàm số đú cho luụn cắt trục Ox tại 3 điểm phõn biệt là: A(1, 0); B(x1, 0); C(x2, 0) với x1, x2 là nghiệm của phương trỡnh (2)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2) Chứng minh đ-ờng thẳng d: y = -x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,
B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất
;2limlim
x x
x x
y y
y y
Suy ra đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = -2 và một tiệm cận ngang là y = 2
D x x
)2(
3
Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (;2) và (2;)
Bảng biến thiờn
Trang 19 Đồ thị:
Đồ thị cắt các trục Oy tại điểm (0;
2
1) và cắt trục Ox tại điểm(
22
1
2
2
m x
m x
x m x x
x
Do (1) cóm210 va(2)2(4m).(2)12m30m
nên đ-ờng thẳng d luôn luôn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phân biệt A, B
Ta có yA = m – xA; yB = m – xB nên AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12) suy ra
AB ngắn nhất AB2 nhỏ nhất m = 0 Khi đó AB 24
Trang 20Bài tập tự luyện