Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải các bài tập về cực trị hàm số Một số bài tập tham khảo về cực trị hàm số (có hướng dẫn hoặc đáp án) Một số bài tập bạn đọc tự luyện tập (có đáp số) Ứng dụng hệ thức Viet và tam thức thức bậc hai vào bài toán cực trị.
Trang 11 | P a g e
Luyện tập – Đại số 12: Cực trị hàm số
Tóm tắt kiến thức về cực trị hàm số
Trang 22 | P a g e
Trang 33 | P a g e
Trang 44 | P a g e
Trang 55 | P a g e
Một số bài tập tham khảo
Bài 1 Cho hàm số yx33mx23(m21)x m 3m (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) ứng với m=1
2) Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến góc tọa độ O
Hướng dẫn
1) Bạn đọc có thể tự làm
2) Ta có y,3x26mx3(m21)
Để hàm số có cực trị thì PT ,
0
y có 2 nghiệm phân biệt x22mx m 2 1 0 có 2 nhiệm phân biệt
1 0, m
Cực đại của đồ thị hàm số là A(m-1;2-2m) và cực tiểu của đồ thị hàm số là B(m+1;-2-2m)
Trang 66 | P a g e
3 2 2
m
m
Vậy có 2 giá trị của m là m 3 2 2 và m 3 2 2
Bài 2 Cho hàm số y x3 3 mx2 4 m3 (m là tham số) có đồ thị là (C m)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
2) Xác định m để (C m ) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y =
x
Hướng dẫn
1) Khi m = 1, hàm số có dạng: y = x3 3x2 + 4
TXĐ: R
Sự biến thiên: y’ = 3x2 6x = 0 x = 0 hoặc x = 2
Hàm số đồng biến trên: (; 0) và (2; +)
Hàm số nghich biến trên: (0; 2)
Hàm số đạt CĐ tại xCĐ = 0, yCĐ = 4; đạt CT tại xCT = 2, yCT = 0
y” = 6x 6 = 0 x = 1
Đồ thị hàm số lồi trên (; 1), lõm trên (1; +) Điểm uốn (1; 2)
Giới hạn và tiệm cận: 3
3
x x
Bảng biến thiên
Đồ thị
Trang 77 | P a g e
2) Ta có: y’ = 3x2 6mx = 0 0
2
x
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m 0
Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3
(2 ; 4 )
AB m m
Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3
)
Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với đường thẳng y =
x và I thuộc đường thẳng y = x
3 3
2
Giải ra ta có: 2
2
m ; m = 0
Kết hợp với điều kiện ta có: 2
2
m
y x m x (1)
1) Với m = 1, khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1)
Trang 88 | P a g e
2) Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C và diện tích tam giác ABC bằng 32 (đơn vị diện tích)
Hướng dẫn
1) Với m = 1 hàm số là: y x4 2x2 1
TXĐ: R
Giới hạn, đạo hàm: lim lim
' 4 4 ; ' 0
1
x
y x x y
x
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1; 0), (1; +); nghiechj biến trên các khoảng (-; - 1), (0; 1)
Hàm đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1, cực tiểu tại x = 1, yCT = 0
Dạng đồ thị
Trang 99 | P a g e
2) Ta có y’ = 4x3 – 4m2x ; y’ = 0 x2 0 2
x m
; ĐK có 3 điểm cực trị : m 0
Tọa độ ba điểm cực trị : A(0 ; 1), B(- m ; 1 – m4
), C(m ; 1 – m4) ;
CM tam giác ABC cân đỉnh A Tọa độ trung điểm I của BC là I(0 ; 1 – m4
)
5 4
1
2
ABC
S AI BCm m m m (tm)
Bài 4 Cho hàm số
2
m
y x m
x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho với m = 1
2) Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu sao cho hai điểm cực trị của đồ thị hàm số cách đường thẳng d: x – y + 2 = 0 những khoảng bằng nhau
Hướng dẫn
1) Với m =1 thì 1 1
2
y x
x
Tập xác định: D \ 2
Sự biến thiên:
2
' 1
x x y
1 ' 0
3
x y
x
Trang 1010 | P a g e
lim
x
y
, lim
x
y
,
lim ( 1) 0 ; lim ( 1) 0
Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2, tiệm cận xiên y = x – 1
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 , 3; ; hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 1; 2 , 2;3
Cực trị: Hàm số đạt giá trị cực trị: yCĐ = 1 tại x = 1; yCT = 3 tại x = 3
Đồ thị
2) Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A(2 m; 2 m 2 m); B(2 m; 2 m 2 m) Khoảng cách từ A và B tới d bằng nhau nên ta có phương trình:
Trang 1111 | P a g e
2
m m
Đối chiếu điều kiện thì m = 2 thoả mãn bài toán
Vậy ycbt m = 2
Bài 5 Cho hàm số y = x3
– 3mx2 + (m-1)x + 2
1) Chứng minh rằng hàm số có cực trị với mọi giá trị của m
2) Xác định m để hàm số có cực tiểu tại x = 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trong trường hợp đó
Hướng dẫn
1) y’= 3x2 – 6mx + m -1, ' 3(3m2 m 1) 0 m=> hs luôn có cực trị
2) y’’ = 6x - 6m => hs đạt cực tiểu tại x = 2 '(2) 0 1
''(2) 0
y
m y
Với m =1 => y = x3
-3x + 2 (C)
TXĐ: D = R
' 3 6 , y' = 0
2
x
y x x
x
=> hs đồng biến trên mỗi khoảng (;0) và (2;), nghịch biến trên khoảng (0 ;2)
Giới hạn: lim , lim
Điểm uốn: y’’ =6x – 6, y’’ đổi dấu khi x đi qua x = 1 => Điểm uốn U(1; 0)
Bảng biến thiên
Đồ thị (C): Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (1; 0),1 3;0, trục tung tại điểm (0; 2)
Trang 1212 | P a g e
f(x)=x^3-3x^2+2
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Đồ thị nhận điểm uốn làm tõm đối xứng
Bài 6 Cho hàm số y = x3
+ ( 1 – 2m)x2 + (2 – m )x + m + 2 (Cm) 1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
2) Tỡm m để đồ thị hàm số (Cm) cú cực trị đồng thời hoành độ cực tiểu nhỏ hơn 1
Hướng dẫn
1) Với m = 2 ta được y = x3 – 3x2 + 4
Bạn đọc cú thế tự làm
1) Hàm số cú cực trị theo yờu cầu đầu bài khi và chỉ khi thỏa món 2 ĐK sau:
y’ =0 cú 2 nghiệm pbiệt x1 < x2 ' 2
4m m 5 0
m < - 1 hoặc m > 5
4
x1 < x2 < 1 ( Vỡ hệ số của x2 của y’ mang dấu dương )
4 2m
15
m
Kết hợp 2 ĐK trờn ta được… Đỏp số m ; 1 5 7;
4 5
y f x x m x m m 1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1
2) Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị hàm số cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn
Hướng dẫn
1) Với m = 1
TXĐ: D = R
Trang 1313 | P a g e
Sự biến thiên của hàm số:
' 4 4 4 1
' x y x3 x x x2
f
1
; 1
; 0 0
' x x x
y
Giới hạn tại vô cực:
xlim
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 vµ 1;, nghịch biến trên mỗi khoảng mỗi khoảng ;1 và 0;1
Hàm số đạt cực tiểu tại x1;y CT 0, đạt cực đại tại x0;y CD 1
Đồ thị
Điểm uốn: y '12x2 4, các điểm uốn là:
9
4
; 3
3 ,
9
4
; 3
3
2
U
Giao điểm với các trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0)
Hàm số là chẵn trên R nên đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng
8
6
4
2
-2
-4
2) Ta có 3
2
0
2
x
Hàm số có CĐ, CT khi f’(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt và đổi dấu :
Trang 1414 | P a g e
m < 2 (1) Toạ độ cỏc điểm cực trị là:
A0;m25m5,B 2m;1m ,C 2m;1m
Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A:
2 1 1 0
.AC m 3 m
Trong đú AB 2m;m24m4,AC 2m;m2 4m4
Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1
Bài 8 Cho hàm số y x33(m1)x29xm , với m là tham số thực
1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m1
2) Xỏc định m để hàm số đó cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1 x2 2
Hướng dẫn
1) Với m1 ta có yx3 6x29x1
Tập xác định: D = R
Sự biến thiên
Chiều biến thiên: y'3x2 12x93(x2 4x3)
1
3 0
'
x
x
y , y'01 x3
Do đó:
+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3,)
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1 và y CD y(1)3; đạt cực tiểu tại x3 và
1 ) 3 (
y
Giới hạn:
x
Bảng biến thiờn
Trang 1515 | P a g e
Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0,1)
-1
1 2 3
x y
O
2) Ta có y'3x2 6(m1)x9
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2
ph-ơng trình y'0 có hai nghiệm pb là x1, x2
Pt x2 2(m1)x30 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
3 1
3 1 0
3 ) 1 (
m
m
Theo định lý Viet ta có x1x2 2(m1); x1x2 3 Khi đó
4 4 4 1 12 4
2
x
(m1)2 43m1 (2)
Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m là 3m1 3 và 1 3m1
yx m x (1) 1) Với m1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số
Trang 1616 | P a g e
2) Tìm m (m ) để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành 3 đỉnh của một tam giác vuông
Hướng dẫn
1) m=1 =>yx42x22
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2
yx x
Tập xác định: D
Sự biến thiên của hàm số
Giới hạn tại vô cựccủa hàm số
lim
x
x
x x y
Lập bảng biến thiên
' 4 4 ; ' 0
1 ( 1) 1
y x x y
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trêncác khoảng (-1;0) và (1;+ )
Hàm số nghịch biến trêncác khoảng (-;-1) và (0;1)
Hàm số đạt cực đại tại x=0 =>ycđ=2
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 y ct 1
Đồ thị
Giao của đồ thị hàm số và Ox: y=0=>x
Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=2
Trang 1717 | P a g e
Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
2) Tìm m (m )để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành 3 đỉnh của một tam giác vuông
yx m x
y x m x
4
| | ( | |) 2
Mọi m0 đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là A(0;2), B(-|m|;2-m4), C(|m|;2-m4)
Trang 1818 | P a g e
AB m m AC BC m
A,B,C lập thành 3 đỉnh của một tam giác vuông ABC vuông tại A
1
m
m
kết hợp m0 được m 1
x 2
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1
2) Tìm m để đồ thị (Cm) có cực trị tại các điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ 0
Hướng dẫn
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (bạn đọc tự làm)
2) Ta có:
2
Đồ thị h/s có 2 cực trị y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt
(x 2)2 m = 0 có 2 nghiệm phân biệt 2 m > 0
Gọi A (x1, y1) ; B (x2, y2) là 2 điểm cực trị
y' 0
P/trình đường thẳng AB : x (2 m) y (2 m 2 m) (m 0)
2x y 2 + m = 0
AB qua gốc O (0, 0) 2 + m = 0 m = 2
Cách khác:
2
y
m y' 1
(x 2)
y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt m > 0
Trang 1919 | P a g e
Khi m > 0, pt đường thẳng qua 2 cực trị là
/
/
u
v
Do đó, ycbt m 2 =0 m 2
Bài tập tự luyện
Trang 2020 | P a g e